Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Kinh tế quốc dân |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 20:04:00 đến ngày 2022-01-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,448,907,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng trong đó có hạng mục mục thi công PCCC ≥ 650.000.000 đồng. (Hoặc các hợp đồng riêng lẻ thì phải đáp ứng giá trị xây lắp tương tự ≥ 3.950.000.000 đồng và giá trị thi công PCCC ≥ 650.000.000 đồng) (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1).Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;(2).Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;(3).Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn:+ Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 04 năm (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình )+ Chứng minh thư/Căn cước công dân+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành vật liệu xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 1 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật điện/điện tử+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: 01 Cán bộ tôt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc 01 kỹ sư điện/xây dựng đã đươc cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực PCCC còn hiệu lực và 01 kỹ sư được đào tạo về đường ống trạm bơm+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Chứng minh thư/Căn cước công dân+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục Ô tô ≥ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Kinh tế quốc dân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa Cải tạo sửa chữa Nhà văn hóa Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Scan bản gốc/ bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III hoặc cao hơn do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC có lĩnh vực: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm (nếu có); - Scan Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020 Và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến Tháng 10/2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Scan bản gốc Thuyết minh và Biện pháp thi công thực hiện gói thầu. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu trong E-HSMT. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Địa chỉ: 207 Giải phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Số fax, điện thoại: 024.36280280. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Địa chỉ: 207 Giải phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Số fax, điện thoại: 024.36280280. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Địa chỉ: 207 Giải phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Số fax, điện thoại: 024.36280280. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Địa chỉ: 207 Giải phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Số fax, điện thoại: 024.36280280. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | HSMT,BVTC | 0,9567 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | HSMT,BVTC | 16,0022 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | HSMT,BVTC | 317,97 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Để thay mới) | HSMT,BVTC | 175,2843 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Để vệ sinh, sơn lại) | HSMT,BVTC | 114,3232 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | HSMT,BVTC | 30,177 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | HSMT,BVTC | 265,232 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | HSMT,BVTC | 465 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | HSMT,BVTC | 3,2623 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | HSMT,BVTC | 71,208 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT,BVTC | 580,7544 | m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | HSMT,BVTC | 15,5 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | HSMT,BVTC | 2,463 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện (loa, đèn, màn chiếu ...) | HSMT,BVTC | 10 | công |
| 15 | Tháo dỡ ghế, di chuyển ghế đến vị trí lưu trữ (540 ghế) | HSMT,BVTC | 540 | cái |
| 16 | Tháo dỡ rèm cửa | HSMT,BVTC | 3 | công |
| 17 | Bóc lớp gỗ ốp tường, lớp gỗ sàn sân khấu | HSMT,BVTC | 170,001 | m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | HSMT,BVTC | 37,848 | 1m2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | HSMT,BVTC | 39,03 | 1m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | HSMT,BVTC | 2,697 | m2 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | HSMT,BVTC | 3,192 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | HSMT,BVTC | 89,5584 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại, tập kết để thanh lý | HSMT,BVTC | 7,9384 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - sắt thép các loại, tập kết để thanh lý | HSMT,BVTC | 7,9384 | tấn |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSMT,BVTC | 87,7073 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn (tổng cự ly vận chuyển 11km) | HSMT,BVTC | 87,7073 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSMT,BVTC | 4,1034 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | HSMT,BVTC | 0,9004 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | HSMT,BVTC | 2,5262 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 3,931 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | HSMT,BVTC | 3,277 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 10,3461 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 5,8095 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 634,2444 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 62,28 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường, tường trong nhà | HSMT,BVTC | 4.004,5252 | 1m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoài nhà | HSMT,BVTC | 942,5687 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 4.004,5252 | 1m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 942,5687 | 1m2 |
| 40 | Lát gạch thảm trang trí | HSMT,BVTC | 51,84 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm sẫm màu, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 230 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm sáng màu, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 135 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường gạch granite 120x600mm | HSMT,BVTC | 24,6413 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá granite đen kim sa dày 20mm | HSMT,BVTC | 100 | m2 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 0,5535 | m3 |
| 46 | Sàn nhựa có hèm khóa màu sẫm dày 5 ly | HSMT,BVTC | 37,848 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 37,848 | m2 |
| 48 | Sàn nhựa có hèm khóa màu sẫm dày 5 ly | HSMT,BVTC | 640,7528 | m2 |
| 49 | Lót ca su non | HSMT,BVTC | 678,6008 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn bằng vữa khô trộn săn mác 250, dày 15mm | HSMT,BVTC | 640,7528 | m2 |
| 51 | Đục nhám mặt sàn bê tông | HSMT,BVTC | 640,7528 | m2 |
| 52 | Cắt sàn bằng máy, chiều dày sàn | HSMT,BVTC | 427,1686 | 1m |
| 53 | Nẹp nhựa | HSMT,BVTC | 135,92 | m |
| 54 | Nẹp nhôm chữ T (vị trí tiếp giáp giữa 2 vật liệu sàn) | HSMT,BVTC | 15 | m |
| 55 | Nẹp mũi bậc bằng đồng | HSMT,BVTC | 537,047 | m |
| 56 | Sơn lại bề mặt sàn 2 nước bằng sơn PU | HSMT,BVTC | 75 | 1m2 |
| 57 | Thảm nhựa nút tròn dày 1,2 ly | HSMT,BVTC | 71,568 | m2 |
| 58 | Lắp đặt hệ trần bằng lam gỗ nhựa composite 40x100 A120 (nhân công) | HSMT,BVTC | 72,912 | 1m2 |
| 59 | Xương cho trần gỗ nhựa composite | HSMT,BVTC | 82,32 | md |
| 60 | Thanh lam gỗ nhựa composite 40x100 A120 | HSMT,BVTC | 613,8 | md |
| 61 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | HSMT,BVTC | 141,86 | 1m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | HSMT,BVTC | 487,8676 | 1m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | HSMT,BVTC | 2,2936 | m3 |
| 64 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | HSMT,BVTC | 629,7276 | 1m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 629,7276 | 1m2 |
| 66 | Phào gỗ nhựa cổ trần | HSMT,BVTC | 90,38 | m |
| 67 | Phào nhựa 01, 04 | HSMT,BVTC | 167 | m |
| 68 | Phào nhựa 02 | HSMT,BVTC | 108,8 | m |
| 69 | Phào nhựa 03 | HSMT,BVTC | 58,2 | m |
| 70 | Phào nhựa 05 | HSMT,BVTC | 51 | m |
| 71 | Cung cấp lắp đặt tấm Cemboard dày 15mm (không bao gồm khung xương thép) | HSMT,BVTC | 88,5482 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt tấm Cemboard dày 20mm (không bao gồm khung xương thép) | HSMT,BVTC | 49,2 | m2 |
| 73 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | HSMT,BVTC | 137,7482 | 1m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 137,7482 | 1m2 |
| 75 | Vách nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6.38mm | HSMT,BVTC | 8,7912 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt phào đúc sẵn GFRC (phào 02), không bao gồm khung xương thép | HSMT,BVTC | 9,28 | m |
| 77 | Cung cấp lắp đặt phào đúc sẵn GFRC (phào 01-1,2), không bao gồm khung xương thép | HSMT,BVTC | 58,65 | m |
| 78 | Cung cấp lắp đặt phào đúc sẵn GFRC (phào 01-1,3), không bao gồm khung xương thép | HSMT,BVTC | 42,74 | m |
| 79 | Cung cấp lắp đặt phào đúc sẵn GFRC (phào 03), không bao gồm khung xương thép | HSMT,BVTC | 16,36 | m |
| 80 | Cung cấp lắp đặt phào đúc sẵn GFRC (phào 04), không bao gồm khung xương thép | HSMT,BVTC | 23,24 | m |
| 81 | Cung cấp lắp đặt phào đúc sẵn GFRC (phào 07), không bao gồm khung xương thép | HSMT,BVTC | 53,072 | m |
| 82 | Cung cấp lắp đặt phào đúc sẵn GFRC (phào 06), không bao gồm khung xương thép | HSMT,BVTC | 26,03 | m |
| 83 | Cung cấp lắp đặt phào đúc sẵn GFRC (mặt đứng 05), không bao gồm khung xương thép | HSMT,BVTC | 46,472 | m |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 0,9322 | m3 |
| 85 | Khoan cấy thép d10 | HSMT,BVTC | 154 | 1 lỗ khoan |
| 86 | Hóa chất hilti RE-500 | HSMT,BVTC | 4 | tuýp |
| 87 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 32,79 | m |
| 88 | Chi tiết trang trí (chi tiết 12) | HSMT,BVTC | 20 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt lan can sắt đúc sơn màu đen (2.16x0.745m) | HSMT,BVTC | 5 | bộ |
| 90 | Cung cấp lắp đặt phù điêu (chi tiết 7) | HSMT,BVTC | 13 | cái |
| 91 | Cung cấp lắp đặt phù điêu (chi tiết 8) | HSMT,BVTC | 5 | cái |
| 92 | Cung cấp lắp đặt phù điêu trang trí GFRC (chi tiết 6) | HSMT,BVTC | 5 | cái |
| 93 | Cung cấp lắp đặt phù điêu trang trí GFRC (mặt đứng 6) | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 94 | Lô gô trường ĐHKT đúc nổi | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 95 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 70,56 | m |
| 96 | Cung cấp lắp đặt thân cột C01 đúc sẵn bằng GFRC KT 6.25x0.6m, không bao gồm khung xương thép | HSMT,BVTC | 6 | cái |
| 97 | Đầu cột đúc sẵn GFRC | HSMT,BVTC | 6 | cái |
| 98 | Ốp đá granite chân cột | HSMT,BVTC | 5,0895 | m2 |
| 99 | Xây cột, trụ bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 0,151 | m3 |
| 100 | Khoan cấy thép d10 | HSMT,BVTC | 24 | 1 lỗ khoan |
| 101 | Hóa chất hilti RE-500 | HSMT,BVTC | 1 | tuýp |
| 102 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | HSMT,BVTC | 15,375 | 1m |
| 103 | Cung cấp lắp đặt thân cột C02 đúc sẵn bằng GFRC KT 3.46x(0.6+0.6)m, không bao gồm khung xương thép | HSMT,BVTC | 4 | cái |
| 104 | Đầu cột đúc sẵn GFRC | HSMT,BVTC | 8 | cái |
| 105 | Ốp đá granite chân cột | HSMT,BVTC | 6,0644 | m2 |
| 106 | Xây cột, trụ bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 0,166 | m3 |
| 107 | Khoan cấy thép d10 | HSMT,BVTC | 124 | 1 lỗ khoan |
| 108 | Hóa chất hilti RE-500 | HSMT,BVTC | 4 | tuýp |
| 109 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 23,21 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 17,7 | m |
| 111 | Xây cột, trụ bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 0,0755 | m3 |
| 112 | Khoan cấy thép d10 | HSMT,BVTC | 48 | 1 lỗ khoan |
| 113 | Hóa chất hilti RE-500 | HSMT,BVTC | 2 | tuýp |
| 114 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 10,56 | m |
| 115 | Cung cấp lắp đặt hệ gỗ nhựa tiêu âm đục lỗ dày 1.5cm, không bao gồm khung xương thép | HSMT,BVTC | 110,276 | m2 |
| 116 | Lớp bông thủy tinh hút âm dày 30mm | HSMT,BVTC | 110,276 | m2 |
| 117 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa vân gỗ dày 15 ly | HSMT,BVTC | 244,2826 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa nguyên sinh gỗ sóng vuông 30 | HSMT,BVTC | 15,0528 | m2 |
| 119 | Nẹp gỗ nhựa dày 18mm | HSMT,BVTC | 121,54 | m |
| 120 | Phào nhựa gắn cột bằng xương nhựa | HSMT,BVTC | 294 | m |
| 121 | Xây cột, trụ bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 0,3742 | m3 |
| 122 | Gia công hệ khung xương thép | HSMT,BVTC | 6,9189 | tấn |
| 123 | Lắp đặt hệ khung xương thép | HSMT,BVTC | 6,9189 | tấn |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | HSMT,BVTC | 14,8812 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | HSMT,BVTC | 5,94 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | HSMT,BVTC | 17,82 | 100m2 |
| 127 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng đồng KT 0.65x8.72m | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 128 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 8.38mm | HSMT,BVTC | 32,037 | m2 |
| 129 | Cửa chớp tôn thông gió | HSMT,BVTC | 20,232 | m2 |
| 130 | Gia công cửa song sắt | HSMT,BVTC | 29,34 | m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT,BVTC | 29,34 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 29,34 | 1m2 |
| 133 | Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 4500 (hoặc tương đương), kính an toàn 8.38mm | HSMT,BVTC | 4,14 | m2 |
| 134 | Cửa đi, cửa thép vân gỗ | HSMT,BVTC | 30,5235 | m2 |
| 135 | Khóa cửa đi | HSMT,BVTC | 7 | bộ |
| 136 | Nhân công vệ sinh cửa, khuôn cửa trước khi lắp | HSMT,BVTC | 10 | Công |
| 137 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 266,672 | 1m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa lắp lại) | HSMT,BVTC | 133,336 | m² |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa khu sân khấu | HSMT,BVTC | 201,6 | m² |
| 140 | Nhân công vệ sinh, lắp đặt hệ thống loa, màn chiếu ... | HSMT,BVTC | 10 | công |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | HSMT,BVTC | 0,7603 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSMT,BVTC | 0,1198 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT,BVTC | 0,0426 | tấn |
| 144 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | HSMT,BVTC | 12 | 1 cấu kiện |
| 145 | Tấm CNC gỗ nhựa dày 15mm màu nâu | HSMT,BVTC | 20,304 | m2 |
| 146 | Chống thấm mái bằng sơn Epoxy | HSMT,BVTC | 250 | 1m2 |
| 147 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 250 | m2 |
| 148 | Vệ sinh xà gồ, vì kèo bằng thủ công | HSMT,BVTC | 792 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 943,2 | 1m2 |
| 150 | Gia công xà gồ thép | HSMT,BVTC | 2,0727 | tấn |
| 151 | Lắp đặt xà gồ thép | HSMT,BVTC | 2,0727 | tấn |
| 152 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,45mm | HSMT,BVTC | 15,5 | 100m² |
| 153 | Tôn úp nóc | HSMT,BVTC | 96,6 | m |
| 154 | Tôn ốp sườn khổ 250mm dày 0.35mm | HSMT,BVTC | 70 | m |
| 155 | Nhân công vệ sinh cột kèo bê tông | HSMT,BVTC | 15 | Công |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | HSMT,BVTC | 15,5058 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | HSMT,BVTC | 5,3673 | m3 |
| 158 | Trát tường bọc ống thoát nước mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT,BVTC | 148,1739 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | HSMT,BVTC | 7,21 | 1m2 |
| 160 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 7,21 | 1m2 |
| 161 | Đổ đất mầu trồng cây | HSMT,BVTC | 15 | m³ |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | HSMT,BVTC | 14 | cái |
| 2 | Đèn led âm trần, công suất 12W - 220V | HSMT,BVTC | 122 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần, tường kt: 300x300, cs 24W/bóng | HSMT,BVTC | 8 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần kt: 400x400, cs 24W/bóng | HSMT,BVTC | 26 | bộ |
| 5 | Đèn pha led chiếu sáng sân khấu, cs 50W/bóng | HSMT,BVTC | 6 | bộ |
| 6 | Đèn trang trí gắn tường | HSMT,BVTC | 14 | bộ |
| 7 | Đèn tuýp led 1,2m gắn tường, công suất 1x20W - 220V | HSMT,BVTC | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | HSMT,BVTC | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V + hộp, chân đế | HSMT,BVTC | 10 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 2 chiều 10A -250V | HSMT,BVTC | 4 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 1 chiều 10A - 250V | HSMT,BVTC | 7 | cái |
| 12 | Công tắc đôi 1 chiều 10A - 250V | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 13 | Công tắc bốn 1 chiều 10A - 250V | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 14 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x95)mm2 | HSMT,BVTC | 100 | m |
| 15 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | HSMT,BVTC | 60 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | HSMT,BVTC | 30 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x16)mm2 | HSMT,BVTC | 60 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | HSMT,BVTC | 60 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | HSMT,BVTC | 100 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | HSMT,BVTC | 2.180 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC (1x50)mm2 | HSMT,BVTC | 100 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC (1x16)mm2 | HSMT,BVTC | 90 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 | HSMT,BVTC | 60 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | HSMT,BVTC | 50 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC (1x1.5)mm2 | HSMT,BVTC | 450 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC D20 | HSMT,BVTC | 400 | m |
| 27 | Ống nhựa HDPE D40/30 | HSMT,BVTC | 60 | 100m |
| 28 | Aptomat 1P 1 cực 10A, 250V, ICU=4.5kA | HSMT,BVTC | 14 | cái |
| 29 | Aptomat 1P 1 cực 16A, 250V, ICU=4.5kA | HSMT,BVTC | 6 | cái |
| 30 | Aptomat 1P 1 cực 20A, 250V, ICU=4.5kA | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 31 | Aptomat 1P 1 cực 32A, 250V, ICU=4.5kA | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 1P 2 cực 32A, 250V, ICU=6kA | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 33 | Aptomat 1P 2 cực 63A, 250V, ICU=6kA | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 34 | Aptomat 3P 3 cực 50A, 250V, ICU=18kA | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 3P 3 cực 100A, 250V, ICU=30kA | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 3P 3 cực 125A, 250V, ICU=30kA | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 37 | Aptomat 3P 3 cực 200A, 250V, ICU=42kA | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện kim loại mã kẽm nhúng nóng kt 600x400x200 mm | HSMT,BVTC | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện kim loại mã kẽm nhúng nóng kt 400x350x200 mm | HSMT,BVTC | 2 | tủ |
| 40 | Dàn đỡ hệ thống ánh sáng sân khấu dài 1.6m | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 41 | Dàn đỡ hệ thống ánh sáng sân khấu dài 9m | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 42 | Đồng hồ vôn kế 450V | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 43 | Bộ chuyển mạch vôn kế | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 44 | Đèn báo pha | HSMT,BVTC | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cầu chì 2A | HSMT,BVTC | 3 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | HSMT,BVTC | 2,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa Upvc d110 | HSMT,BVTC | 2,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt chếch Upvc d110 | HSMT,BVTC | 52 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 DN100 | HSMT,BVTC | 26 | cái |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | HSMT,BVTC | 5,3673 | m3 |
| 51 | Trát tường bọc ống thoát nước mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT,BVTC | 7,2123 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | HSMT,BVTC | 7,21 | 1m2 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | HSMT,BVTC | 4,875 | m3 |
| 54 | Lắp ống thoát uPVC D110 | HSMT,BVTC | 0,15 | 100m |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSMT,BVTC | 0,0474 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | HSMT,BVTC | 0,675 | m3 |
| 57 | Lát gạch tự chèn dày 6cm | HSMT,BVTC | 15 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van giảm áp đường kính van DN100mm | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100, tiêu chuẩn BS 1387:1985 Class L | HSMT,BVTC | 3,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN65, tiêu chuẩn BS 1387:1985 Class L | HSMT,BVTC | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép hàn DN100 | HSMT,BVTC | 8 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt cút thép hàn DN100 | HSMT,BVTC | 63 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép hàn DN65 | HSMT,BVTC | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | HSMT,BVTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối hàn DN200/100mm | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối hàn DN100/65mm | HSMT,BVTC | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối hàn DN100/100mm | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180mm | HSMT,BVTC | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1250x600x200mm | HSMT,BVTC | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 16bar, dài 20m | HSMT,BVTC | 8 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 16bar, dài 20m | HSMT,BVTC | 2 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | HSMT,BVTC | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối ren trong đầu vòi DN65 | HSMT,BVTC | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối ren trong đầu vòi DN50 | HSMT,BVTC | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | HSMT,BVTC | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | HSMT,BVTC | 20 | hộp |
| 23 | Bình chữa cháy xách tay ABC 8kg | HSMT,BVTC | 40 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg | HSMT,BVTC | 20 | bình |
| 25 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | HSMT,BVTC | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | HSMT,BVTC | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN100/2DN65mm | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính DN100/1DN80+2DN65mm | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt gối kê, giá đỡ ống DN100 | HSMT,BVTC | 122 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống DN65 | HSMT,BVTC | 16 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ PCCC | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 32 | Sơn chống gỉ (1 nước) và sơn màu đỏ cờ (2 nước) trên đường ống thép bằng sơn Epoxy 2 thành phần | HSMT,BVTC | 139 | m2 |
| 33 | Thử áp lực đường ống DN100mm | HSMT,BVTC | 3,66 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống DN | HSMT,BVTC | 0,36 | 100m |
| 35 | Khoan rút lõi sàn bê tông cốt thép đặt đường ống | HSMT,BVTC | 3 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Đục lỗ tường gạch lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà | HSMT,BVTC | 4,04 | m3 |
| 37 | Cắt sàn bê tông, sàn gạch bằng máy, chiều dày sàn | HSMT,BVTC | 112 | 1m |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép đặt đường ống chữa cháy | HSMT,BVTC | 8 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSMT,BVTC | 8 | m3 |
| 40 | Đào đất thi công đường ống chữa cháy | HSMT,BVTC | 78 | m3 |
| 41 | Lấp đất chôn đường ống chữa cháy | HSMT,BVTC | 64 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | HSMT,BVTC | 11 | m2 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | HSMT,BVTC | 30 | m2 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | HSMT,BVTC | 12,04 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | HSMT,BVTC | 12,04 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT,BVTC | 12,04 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT,BVTC | 12,04 | m3 |
| 48 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/15kênh | HSMT,BVTC | 1 | 1 trung tâm |
| 49 | Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy KT. 235x235x80 - SP/Việt Nam hoặc tương đương | HSMT,BVTC | 2 | hộp |
| 50 | Bê tông hố ga kích thước 600x600x600 | HSMT,BVTC | 0,408 | m3 |
| 51 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang kích thước 600x600 | HSMT,BVTC | 3 | 1 cái |
| 52 | Lắp đặt vỏ hộp đựng tổ hợp báo cháy (hộp âm tường) | HSMT,BVTC | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt chuông báo cháy | HSMT,BVTC | 1,2 | 5 chuông |
| 54 | Lắp đặt đèn báo vị trí tổ hợp | HSMT,BVTC | 1,2 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp | HSMT,BVTC | 1,2 | 5 nút |
| 56 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | HSMT,BVTC | 3,8 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện 24VDC (kèm đế) có đèn chỉ thị trạng thái | HSMT,BVTC | 4,3 | 10 đầu |
| 58 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng (kèm đế) có đèn chỉ thị | HSMT,BVTC | 1,2 | 10 đầu |
| 59 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | HSMT,BVTC | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D25 - SP/Việt Nam hoặc tương đương | HSMT,BVTC | 6 | m |
| 61 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương | HSMT,BVTC | 600 | m |
| 62 | Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương | HSMT,BVTC | 74 | m |
| 63 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D25/32 | HSMT,BVTC | 1,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt khớp nối trơn D25 - SP/Việt Nam hoặc tương đương | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương | HSMT,BVTC | 210 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối ren D25 - SP/Việt Nam hoặc tương đương | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt khớp nối ren D20 - SP/Việt Nam | HSMT,BVTC | 30 | cái |
| 68 | Kẹp ống D25 - SP/Việt Nam hoặc tương đương | HSMT,BVTC | 8 | cái |
| 69 | Kẹp ống D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương | HSMT,BVTC | 860 | cái |
| 70 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2C1.25mm2 | HSMT,BVTC | 615 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 5P0.5mm2 | HSMT,BVTC | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 10P0.5mm2 | HSMT,BVTC | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 20P0.5mm2 | HSMT,BVTC | 125 | m |
| 74 | Cắt bê tông mặt mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm | HSMT,BVTC | 20 | 1m |
| 75 | Phá dỡ tường gạch đặt hộp đựng tổ hợp và chôn ống luồn cáp trên tường | HSMT,BVTC | 0,142 | m3 |
| 76 | Phá dỡ bê tông mặt mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm | HSMT,BVTC | 0,8 | m3 |
| 77 | Đào đất mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm | HSMT,BVTC | 24,2 | m3 |
| 78 | Rải cát đen mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm | HSMT,BVTC | 5 | m3 |
| 79 | Lấp đất mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm | HSMT,BVTC | 21,12 | m3 |
| 80 | Rải bê tông mặt đường hoàn trả mặt bằng | HSMT,BVTC | 0,8 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT,BVTC | 5,142 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT,BVTC | 5,142 | m3 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | HSMT,BVTC | 8,08 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | HSMT,BVTC | 4,48 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng LED gắn tường | HSMT,BVTC | 4,4 | 5 đèn |
| 86 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn bóng LED gắn tường, một mặt, không mũi tên chỉ hướng | HSMT,BVTC | 4 | 5 đèn |
| 87 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn bóng LED treo trần, hai mặt, mũi tên chỉ một hướng | HSMT,BVTC | 2,4 | 5 đèn |
| 88 | Xích treo đèn chỉ lối thoát nạn (Đèn treo trần) | HSMT,BVTC | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt aptomat 220VAC/1P/6A | HSMT,BVTC | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | HSMT,BVTC | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20 | HSMT,BVTC | 350 | m |
| 92 | Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D20 | HSMT,BVTC | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | HSMT,BVTC | 130 | cái |
| 94 | Lắp đặt khớp nối ren D20 | HSMT,BVTC | 3 | cái |
| 95 | Kẹp ống D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương | HSMT,BVTC | 500 | |
| 96 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/PVC 3C1.5mm2 | HSMT,BVTC | 510 | m |
| 97 | Phá dỡ tường gạch đặt hộp đế âm và chôn ống luồn cáp trên tường | HSMT,BVTC | 0,0365 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT,BVTC | 0,0365 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT,BVTC | 0,0365 | m3 |
| 100 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | HSMT,BVTC | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng trong đó có hạng mục mục thi công PCCC ≥ 650.000.000 đồng. (Hoặc các hợp đồng riêng lẻ thì phải đáp ứng giá trị xây lắp tương tự ≥ 3.950.000.000 đồng và giá trị thi công PCCC ≥ 650.000.000 đồng) (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1).Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;(2).Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;(3).Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn:+ Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 04 năm (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình )+ Chứng minh thư/Căn cước công dân+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 10 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kết cấu | 1 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kiến trúc | 1 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành vật liệu xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 1 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật điện/điện tử+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 2 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: 01 Cán bộ tôt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc 01 kỹ sư điện/xây dựng đã đươc cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực PCCC còn hiệu lực và 01 kỹ sư được đào tạo về đường ống trạm bơm+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Chứng minh thư/Căn cước công dân+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục Ô tô ≥ 15T | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Kích 5 T | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 2 |
| 8 | Máy mài 1 kW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy mài 2,7 kW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Tời điện 5T | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 14 | Đồng hồ vạn năng | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi