Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100671-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220100645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 20:18:00 đến ngày 2022-01-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,549,893,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7412420065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.984E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu công trình >= 2 tầng. Với hợp đồng hoàn thành gửi kèm bản sao công chứng biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Với hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành, hồ sơ đã thanh toán khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). - Cung cấp các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực của biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Có Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng.- Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề;- Bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.- Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh cấp công trình đã phụ trách làm chỉ huy trưởng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát thi công xây dựng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự, xác nhận của chủ đầu tư đã giám sát thi công xây dựng nội bộ công trình tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; tài liệu chứng minh cấp công trình đã thực hiện giám sát kỹ thuật nội bộ (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành điện, hệ thống điện. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đo đạc tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng phòng cháy chữa cháy. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư xây dựng và chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo ngành nghề các loại. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 0,62 kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lực ép ≥ 150T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng >10T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng >1T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 2kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị
Trường Trung học cơ sở thị trấn Tuần Giáo
22 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: khối Tân Giang, thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Thiên Thanh. Địa chỉ: Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 183 - Tổ 12 - P.mường thanh - TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: khối Tân Giang, thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: khối Tân Giang, thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: 92P8+5C5, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. SĐT: 0215 3827 726.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Khối Tân Giang, thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0215.3.862 510
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. 0215 3825 409
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng7,4648100m3
2Đào móng băng bằng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng59,53561m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng70,5075m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,8822tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng6,6328tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng16,5073tấn
7Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,3351tấn
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,3656tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng4,645tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,2027tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng5,2464tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng217,16m3
13Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng12,93m3
14Bê tông xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng36,5231m3
15Ván khuôn lót móngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,9675100m2
16Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng2,1549100m2
17Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,4072100m2
18Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng2,3171100m2
19Xây cổ móng, bục giảng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng112,9598m3
20Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng33,9276m3
21Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng11,8686m3
22Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng4,2741100m3
23Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng3,5916100m3
24Đào xúc đất thừa để đắp sang nhà Ban Giám hiêu, nhà LH bộ môn) 3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,1943100m3
25Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng60,57m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân2,0775tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân3,2563tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân10,4037tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân9,2043tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân13,7182tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân16,3455tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,7176tấn
33Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,4662tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân2,298tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,9322tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân21,1982tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,4381tấn
38Lắp dựng cốt thép liên kết cột và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,1788tấn
39Lắp đặt khe đặt thép chống nứtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân215,83210m
40Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân556,83m2
41Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân51,096m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân124,842m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân43,3824m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân9,6824m3
45Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân15,172m3
46Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân44,19m3
47Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân117,62m3
48Bê tông tấm đan, rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân6,5229m3
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân6,8172100m2
50Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân16,3461100m2
51Ván khuôn lanh tô, ô văngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân1,3243100m2
52Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân1,5596100m2
53Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân17,275100m2
54Ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,3593100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân163,48ck
56Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân316,8895m3
57Xây cột, trụ, gờ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân28,7182m3
58Xây bậc cầu thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân3,8214m3
59Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân4,57tấn
60Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân4,57tấn
61Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân352,1321m2
62Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân119,952kg
63Bu lông phi 8, l = 35 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân340bộ
64Lợp mái tôn LD màu, dày 0,42 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân7,4183100m2
65Tôn úp nóc màuYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân119,334m
66Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện98,0088m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện434,4106m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện235,6826m2
69Trát trụ cột, gờ chỉ, ô văng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện434,5832m2
70Trát cột, gờ chỉ, ô văng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện148,7728m2
71Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 (HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện153,0472m2
72Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện200,247m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện1.161,028m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện582,4504m2
75Trát trụ cột, má cửa, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện492,917m2
76Trát trụ cột, má cửa, trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện163,8m2
77Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện526,772m2
78Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện272,7164m2
79Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện117,2992m2
80Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện883,7632m2
81Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện494,2688m2
82Trát xà dầm, tường chắn mái, sê nô mái, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện193,683m2
83Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện112,2786m2
84Đắp phào trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện2.192,6m
85Trát gờ chỉ, móc nước, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện195,72m
86Đắp phào, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện186m
87Kẻ chỉ lõm 30x10, 30x20 vào tường, cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện175,16m
88Trát đắp nổi trang trí tại thu hồi sảnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện5,6154m2
89Đắp vữa XM dày TB 6,0cm tại khe, Vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện7,365m2
90Láng hè quanh nhà dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện81,82m2
91Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện107,8968m2
92Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện57,218m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện92,2896m2
94Láng mái sê nô tạo dốc dày TB dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện92,2896m2
95Lát nền, sàn gạch Cremic 500x500, vữa XM M75, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện1.046,0316m2
96Lát nền, sàn gạch Cremic 500x500, vữa XM M75, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện496,8552m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện74,0699m2
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện136,7332m2
99Cửa đi khung nhôm kính, khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện116,64m2
100Cửa sổ khung nhôm kính, thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện266,76m2
101Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện383,4m2
102Vách kính khung nhôm kính, thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện46,8m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện46,8m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện2,5042tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện266,76m2
106Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủ, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện177,9841m2
107Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủ, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện88,9921m2
108Gia công lan can hành lang thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,9354tấn
109Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện61,125m2
110Sơn hoa sắt lan can hành lang 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện101,72161m2
111SX lan can cầu thang bằng Inox 304Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,432tấn
112Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện30,0982m2
113Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện50,182410m2
114Vận chuyển Cát các loại lên caoYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện131,013m3
115Vận chuyển Xi măng lên caoYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện35,3993tấn
116Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện9,2084100m2
117Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,0287tấn
118Vận chuyển Cửa các loại lên caoYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện17,4610m2
119Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện1.814,4686m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện4.562,1162m2
121Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, tường chắn mái, sê nôYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện193,683m2
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện15,714100m2
123Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện3,5804100m
124Lắp đặt ống nhựa D48mm thông dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,156100m
125Lắp đặt cút nhựa, d = 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện28cái
126Lắp đặt côn nhựa, d=150-90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện28cái
127Cầu chắn rác phi 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện28cái
128Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện280cái
129Đào đất chôn dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét23,3121m3
130Đắp đất chôn dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét23,312m3
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét80m
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét180m
133Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét7cái
134Gia công, đóng cọc chống sét dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét12cọc
135Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét75cái
136Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét6,085kg
137Bu lông 12x30mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét15cái
138Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10 mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện70m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện210m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện55m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện650m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện2.500m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện2.415m
144Lắp đặt hộp nối KT 180x180mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện18hộp
145Lắp đặt các automat 3 pha 100A-380VYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 63AYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện3cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện18cái
148Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện24cái
149Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện27cái
150Lắp đặt công tắc đảo chiềuYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện8cái
151Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện72cái
152Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1,2m-40WYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện162bộ
153Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300 - 24WYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện28bộ
154Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện108cái
155Tủ điện tổng 3 pha 8-12 MODULE 310x250x10Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
156Tủ điện tầngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện3Cáo
157Con sơn đón điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
158Cầu nối dây 4 cựcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện18cái
159Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomatYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện149cái
160Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1sứ
B NHÀ BAN GIÁM HIỆU + HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng6,753100m3
2Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng59,66561m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng64,0175m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,6475tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng6,467tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng8,7716tấn
7Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,3911tấn
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,2825tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng3,252tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,0538tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng4,5519tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng199,478m3
13Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng10,798m3
14Bê tông xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng32,0008m3
15Ván khuôn lót móngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,8943100m2
16Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,7636100m2
17Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,1808100m2
18Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,9394100m2
19Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng96,5973m3
20Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng33,1194m3
21Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng11,9993m3
22Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng3,9655100m3
23Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng3,5262100m3
24Đào xúc đất thiếu để đắp mặt bằng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,142100m3
25Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng54,7658m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân1,0734tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân2,1089tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân4,7512tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân5,9544tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân9,1804tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân7,5923tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,3627tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,2239tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,9583tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,3919tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân14,1355tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đan rãnhYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,443tấn
38Lắp dựng cốt thép liên kết cột và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,1019tấn
39Lắp đặt khe đặt thép chống nứtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân133,51610m
40Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân336,428m2
41Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân26,144m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân70,633m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân33,1109m3
44Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân4,8378m3
45Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân6,154m3
46Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân116,854m3
47Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân6,5947m3
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân4,121100m2
49Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân9,5682100m2
50Ván khuôn lanh tô, ô văngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,638100m2
51Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,6443100m2
52Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân12,8055100m2
53Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,3633100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân165,28ck
55Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân262,6573m3
56Xâyốp cột, trụ, gờ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân15,4226m3
57Xây bậc cầu thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân1,7622m3
58Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân4,0428tấn
59Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân4,0428tấn
60Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân319,77081m2
61Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân80,4384kg
62Bu lông phi 8, l = 35 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân228bộ
63Lợp mái tôn LD màu, dày 0,42 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân7,1697100m2
64Tôn úp nóc màuYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân118,35m
65Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện99,0553m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện530,7664m2
67Trát trụ cột, gờ chỉ, ô văng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện308,4295m2
68Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện279,1388m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện1.517,4924m2
70Trát trụ cột, má cửa, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện298,1m2
71Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện411,3576m2
72Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện118,7212m2
73Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện922,9432m2
74Trát xà dầm, tường chắn mái, sê nô mái vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện191,6448m2
75Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện68,8212m2
76Đắp phào trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện1.352,32m
77Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện181,92m
78Đắp phào, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện181,4m
79Kẻ chỉ lõm 30x10 vào tường, cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện119,488m
80Trát đắp nổi trang trí tại thu hồi sảnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện5,1599m2
81Đắp vữa XM dày TB 6,0cm tại khe, Vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện6,915m2
82Láng hè quanh nhà dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện82,58m2
83Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện109,0848m2
84Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện57,848m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện95,0096m2
86Láng mái sê nô tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện95,0096m2
87Lát nền, sàn gạch Cremic 500x500, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện984,7004m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện72,4649m2
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện55,2916m2
90Cửa đi khung nhôm kính, khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện77,76m2
91Cửa sổ khung nhôm kính, thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện103,74m2
92Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện181,5m2
93Vách kính khung nhôm kính, thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện22,68m2
94Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện22,68m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,9738tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện103,74m2
97Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện103,8241m2
98Gia công lan can hành lang thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,4549tấn
99Lắp dựng lan can hành lang sắt hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện29,73m2
100Sơn hoa sắt lan can hành lang 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện49,47841m2
101SX lan can cầu thang bằng Inox 304Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,2476tấn
102Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện17,0792m2
103Sơn cổ móng, tường, cột, dầm, trần, ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện1.336,1112m2
104Sơn tường, cột, cầu thang, má cửa, dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện3.149,9834m2
105Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, tường chắn mái, sê nôYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện191,6448m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện10,6056100m2
107Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện2,4849100m
108Lắp đặt ống nhựa D48mm thông dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,138100m
109Lắp đặt cút nhựa, d = 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện27cái
110Lắp đặt côn nhựa, d=150-90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện27cái
111Cầu chắn rác phi 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện27cái
112Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện270cái
113Đào đất chôn dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét23,7921m3
114Đắp đất chôn dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét23,792m3
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét80m
116Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét160m
117Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét7cái
118Gia công, đóng cọc chống sét dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét9cọc
119Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét50cái
120Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét6,085kg
121Bu lông 12x30mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét15cái
122Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện50m
123Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện145m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện60m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện350m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1.200m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1.275m
128Lắp đặt hộp nối KT 180x180 ≤40 cm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện18hộp
129Lắp đặt các automat 3 pha 60A-380VYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
130Lắp đặt các automat 3 pha 40AYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện2cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện2cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 15AYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện16cái
133Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện6cái
134Lắp đặt công tắc đảo chiềuYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện4cái
135Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện26cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện52cái
137Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m - 40WYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện78bộ
138Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300 - 24WYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện14bộ
139Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện52cái
140Tủ điện tổng 3 pha 8-12 MODULE 310x250x10Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
141Tủ điện tầngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện2Cái
142Con sơn đón điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
143Cầu nối dây 4 cựcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện18cái
144Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomatYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện106cái
145Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1sứ
C HM: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng4,7199100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng29,26731m3
3Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng66,44441m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng2,704tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng4,9248tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,5386tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng58,552m3
8Gia công, lắp dựng, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng9,36100m2
9Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng5,2m3
10Sản xuất thép bịt đầu cọcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng2,308tấn
11Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng3,64100m
12Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng5,72100m
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng46,0945m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng3,0236tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,4559tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,3856tấn
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng4,3552tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng3,0397tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng5,2164tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng7,4564tấn
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng98,56m3
22Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng10,864m3
23Bê tông xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng83,2125m3
24Ván khuôn lót móngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,45100m2
25Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng2,8416100m2
26Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,14100m2
27Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng5,048100m2
28Xây cổ móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng76,6131m3
29Xây bậc bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng33,9276m3
30Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng11,9558m3
31Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng2,7664100m3
32Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng3,7436100m3
33Đào xúc đất thiếu để đắp mặt bằng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,1256100m3
34Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng56,411m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân1,2512tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân1,6802tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân6,5775tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân6,3609tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân9,6107tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân9,512tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,3782tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,229tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân1,0832tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,466tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân16,2464tấn
46Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,4413tấn
47Lắp dựng cốt thép liên kết cột và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,1094tấn
48Lắp đặt khe đặt thép chống nứtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân140,61610m
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân360,212m2
50Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân30,512m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân81,418m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân33,9512m3
53Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân5,0233m3
54Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân7,226m3
55Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân121,7m3
56Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân6,5707m3
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân5,0802100m2
58Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân11,4283100m2
59Ván khuôn lanh tô, ô văngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,6364100m2
60Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,7135100m2
61Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân13,1229100m2
62Ván khuôn tấm đan rãnhYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,362100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân164,68ck
64Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân254,2075m3
65Xây ốp cột, trụ, gờ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân17,5806m3
66Xây bậc cầu thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân1,9107m3
67Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân4,5415tấn
68Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân4,5415tấn
69Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân346,08441m2
70Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân105,1344kg
71Bu lông phi 8, l = 35 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân298bộ
72Lợp mái tôn LD màu, dày 0,42 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân7,4434100m2
73Tôn úp nóc màuYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân121,474m
74Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện98,8218m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện482,761m2
76Trát trụ cột, gờ chỉ, ô văng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện342,538m2
77Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện278,0285m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện1.343,4444m2
79Trát cột, má cửa, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện369,217m2
80Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện500,3376m2
81Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện118,2472m2
82Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện956,2864m2
83Trát xà dầm, tường chắn mái, sê nô mái vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện192,94m2
84Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện65,646m2
85Đắp phào trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện1.477,72m
86Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện182,52m
87Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện184,64m
88Kẻ chỉ lõm 30x10 vào tường, cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện130,64m
89Trát đắp nổi trang trí tại thu hồi sảnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện5,6154m2
90Đắp vữa XM dày TB 6,0cm tại khe, Vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện7,365m2
91Láng hè quanh nhà dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện82,394m2
92Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện108,6888m2
93Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện57,638m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện93,704m2
95Láng mái sê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện93,704m2
96Lát nền, sàn gạch Cremic 500x500, vữa XM M75, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện1.036,1496m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện74,0699m2
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện64,9426m2
99Cửa đi khung nhôm kính, khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện103,68m2
100Cửa sổ khung nhôm kính, thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện148,2m2
101Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện251,7m2
102Vách kính khung nhôm kính, thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện25,2m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện25,2m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện1,3912tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện148,2m2
106Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện148,321m2
107Gia công lan can hành lang thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,5312tấn
108Lắp dựng lan can hành lang sắt hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện30,725m2
109Sơn hoa sắt lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện57,77281m2
110SX lan can cầu thang bằng Inox 304Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,2526tấn
111Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện17,3822m2
112Sơn cổ móng, tường, cột, dầm, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện1.315,8113m2
113Sơn tường, cột, cầu thang, má cửa, dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện3.161,213m2
114Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, tường chắn mái, sê nôYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện192,94m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện10,5624100m2
116Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện2,9224100m
117Lắp đặt ống nhựa D48mm thông dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,144100m
118Lắp đặt cút nhựa, d = 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện32cái
119Lắp đặt côn nhựa, d=150-90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện32cái
120Cầu chắn rác phi 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện32cái
121Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện320cái
122Đào đất chôn dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét23,5041m3
123Đắp đất chôn dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét23,504m3
124Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét80m
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét110m
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét7cái
127Gia công, đóng cọc chống sét dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét11cọc
128Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét50cái
129Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét6,085kg
130Bu lông 12x30mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét15cái
131Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện110m
132Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện80m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện18m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện650m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1.450m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1.618m
137Lắp đặt hộp nối KT 180x180 ≤40 cm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện8hộp
138Lắp đặt các automat 3 pha 125A-380VYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
139Lắp đặt các automat 3 pha 100A-380VYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
140Lắp đặt các automat 3 pha 63A-380VYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện2cái
141Lắp đặt các automat 3 pha 40A-380VYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện6cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 15AYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện6cái
144Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện16cái
145Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện14cái
146Lắp đặt công tắc đảo chiềuYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện4cái
147Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện108cái
148Đèn Led bán nguyệt dài 1200-40WYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện96bộ
149Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300 - 24WYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện14bộ
150Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện64cái
151Tủ điện tổng 3 pha 8-12 MODULE 310x250x10Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
152Tủ điện tầngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện2Cái
153Con sơn đón điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
154Cầu nối dây 4 cựcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện8cái
155Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomatYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện150cái
156Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1sứ
157Lắp đặt téc nước Inox ngang 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn1bể
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn6bộ
159Lắp đặt vòi của chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn6bộ
160Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn0,7100 m
161Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn0,15100 m
162Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn15cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn10cái
164Tê nhựa HDPE D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn1cái
165Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn0,1100m
166Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn18cái
167Tê nhựa PPR D25 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn8cái
168Lắp đặt ống nhựa D60mm thoát nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn0,3100m
169Lắp đặt cút nhựa miệng D60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn25cái
170Tê nhựa D60 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn8cái
D HM: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,3833100m3
2Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,34981m3
3Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,1936100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,2056m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0332tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0088tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0512tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0216tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,1144tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,28m3
11Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,392m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,176m3
13Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,04100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0497100m2
15Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0712100m2
16Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,11m3
17Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,2082100m3
18Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0132100m3
19Đào xúc đất thừa để đắp móng, nền nhà LH bộ môn 3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,2079100m3
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,8821m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,0144tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,082tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,1393tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,286tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,0069tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,0339tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,251tấn
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,64m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân2,1209m3
30Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,21m3
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân2,6m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,1108100m2
33Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,128100m2
34Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,0554100m2
35Ván khuôn lanh tôYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,027100m2
36Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,33100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân6,4506m3
38Xây ốp cột, trụ, gờ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,8922m3
39Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,1042tấn
40Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,1042tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân7,9361m2
42Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân8,4672kg
43Bu lông phi 8, l = 35 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân24cái
44Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,3479100m2
45Tôn úp nóc máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân11,2m
46Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện4,6416m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện10,5424m2
48Trát trụ cột, gờ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện8,7184m2
49Trát xà dầm, xà dầm sê nô phía ngoài, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện16,92m2
50Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện7,8596m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện24,54m2
52Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện7,1m2
53Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện2,464m2
54Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện9,4864m2
55Trát xà dầm, tường sê nô chắn mái vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện14,3728m2
56Đắp phào trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện30,2m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện49,34m
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện6,0996m2
59Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện6,0996m2
60Lát nền, sàn gạch Cremic 500x500, vữa XM M75, PCB40, HYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện10,786m2
61Ốp gạch thẻ gạch thẻ 6x24mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện17,518m2
62Cửa đi khung nhôm kính, khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện2,16m2
63Cửa sổ khung nhôm kính, thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện10,26m2
64Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện12,42m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,0994tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện10,26m2
67Sơn hoa sắt cửa thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện11,08081m2
68Sơn cổ móng, tường, cột, dầm, trần, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện48,682m2
69Sơn tường, má cửa, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện43,5904m2
70Quét nước xi măng 2 nước vào dầm sê nô mái phía trongYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện14,3728m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,4686100m2
72Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,074100m
73Lắp đặt cút nhựa D90 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện2cái
74Lắp đặt côn nhựa D150-90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện2cái
75Cầu chắn rác phi 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện2cái
76Đai giữ ống phi phi 8Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện8cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện30m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện12m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện10m
80Lắp đặt hộp nối 80x80mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1hộp
81Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
84Lắp đặt đèn Led bán nghuyệt ống dài 1,2m - 40WYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1bộ
85Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
86Con sơn đón điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
87Cầu nối dây 4 cựcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
88Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomatYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện3cái
E HM: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0783100m3
2Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng5,64281m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,4669m3
4Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,477m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,384m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,5841m3
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0411tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bểYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0262tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0204tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,101tấn
11Ván khuôn đáy bểYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0089100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0176100m2
13Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0531100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng41cấu kiện
15Lát gạch không nung, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng4,7684m2
16Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng2,7733m3
17Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,6183m3
18Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng1,4827m3
19Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng2,7048m2
20Trát trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng12,0832m2
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0231100m3
22Đào xúc đất thừa để đắp nhà LH bộ môn 3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,1118100m3
23Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng3,081m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,0706tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,1408tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,2615tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân1,6m3
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân2,121m3
29Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,1299100m2
30Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,0395100m2
31Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,2121100m2
32Xây nền bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân1,137m3
33Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân6,1282m3
34Xây tường thẳng bằng gạch hoa XM 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân1,44m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện44,9344m2
36Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện3,448m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện2,9172m2
38Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện4,526m2
39Trát tường sê nô mái phía trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện3,904m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện20,5603m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện23,4544m2
42Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện23,4544m2
43Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện2,0678m2
44Trát bó hè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,8034m2
45Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện15,6048m2
46Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện52,6981m2
47Cửa đi khung nhôm kính, khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện11,136m2
48Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện11,136m2
49Sơn tường ngoài nhà, cổ móng không bả 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện49,8224m2
50Sơn trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện29,4435m2
51Quét nước xi măng 2 nước tường sê nô mái phía trongYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện3,904m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,4774100m2
53Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,118100m
54Lắp đặt ống nhựa ĐK 34 mm thông dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện0,012100m
55Lắp đặt cút nhựa D90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện4cái
56Lắp đặt côn nhựa, d=150-90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện4cái
57Cầu chắn rác phi 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện4cái
58Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện12cái
59Gia công thép làm khung giá đỡ téc nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC0,327tấn
60Lắp dựng thép làm khung giá đỡ técYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC0,327tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC16,09761m2
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC2bể
63Van phao D25 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC2cái
64Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC4bộ
65Lắp đặt vòi nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC2bộ
66Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC0,5100 m
67Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC5cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC0,3100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC20cái
70Tê nhựa PPR D20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC8cái
71Lắp đặt ống nhựa D110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC0,25100m
72Lắp đặt ống nhựa D90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC0,15100m
73Lắp đặt ống nhựa D60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa D34mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC0,04100m
75Lắp đặt cút nhựa D110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC17cái
76Lắp đặt cút nhựa D90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC10cái
77Lắp đặt cút nhựa D60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC4cái
78Lắp đặt cút nhựa D34mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC6cái
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC6cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện40m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện15m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện15m
83Bóng đèn compac 20WYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện6bộ
84Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện6cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 15AYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
86Đế âm chôn tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện7cái
87Hộp đặt aptomatYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện1cái
F HM: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,4793100m3
2Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh6,65211m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh1,3629m3
4Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh4,1265m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh1,3191m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh1,6m3
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,2265tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,1343tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,1928tấn
10Ván khuôn đáy bểYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,0456100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,1199100m2
12Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,0694100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh20ck
14Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh12,9591m3
15Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh2,9993m3
16Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,6688m3
17Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh14,352m2
18Xếp đá khanYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh2m3
19Trát trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh71,699m2
20Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh14,352m2
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,0984100m3
22Đào xúc đất thừa để đắp nhà LH bộ môn 3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,4474100m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,023tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,2433tấn
25Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,128m3
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh2,397m3
27Ván khuôn lanh tôYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,0224100m2
28Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,2397100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh13,7645m3
30Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh1,2m2
31Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh20,9397m2
32Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh5,1334m3
33Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,0609tấn
34Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,0609tấn
35Gia công xà gồ thép, thanh chốngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,1285tấn
36Lắp dựng xà gồ thép, thanh chốngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,1284tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh16,20161m2
38Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,2996100m2
39Tôn úp tại đỉnh với sê nô máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh19,7m
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh71,3242m2
41Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh6,7404m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh4,488m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh22,2567m2
44Trát tường phía sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh3,3908m2
45Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh6,08m2
46Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh2,432m2
47Lắp tấm gang nắp rãnh dày 5cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh12,16m
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh21,2574m2
49Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh21,2574m2
50Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh36,6524m2
51Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh170,8271m2
52Cửa đi khung nhôm kính , khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh8,64m2
53Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh8,64m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh79,2646m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh27,9447m2
56Quét nước xi măng 2 nước vào tường phía trong sê nô máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh3,3908m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,8203100m2
58Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,012100m
59Gia công thép làm khung giá đỡ téc nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,327tấn
60Lắp dựng thép làm khung giá đỡ técYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,327tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước16,09761m2
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước2bể
63Van phao phi 25Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước2cái
64Lắp đặt chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước6bộ
65Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước6bộ
66Lắp đặt xí xổmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước8bộ
67Lắp đặt vòi đồng D15mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước2bộ
68Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước2cái
69Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước8cái
70Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,2100 m
71Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước5cái
72Tê nhựa HDPE D32 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước1cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,5100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước24cái
75Tê nhựa PPR, ĐK 25 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước14cái
76Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đường ống)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước4,141m3
77Đắp đất nền đường ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước4,14m3
78Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,55100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,6100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,06100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thông hơiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,08100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa D110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước5cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước14cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa D34mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước8cái
85Tê nhựa D110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước1cái
86Tê nhựa D90,90-42mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước7cái
87Lắp đặt phễu thu - D90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước6cái
G HM: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (XỬ LÝ NỀN MÓNG)
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh1,4818100m3
2Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh2,40681m3
3Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh1,42881m3
4Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,569100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh1,3629m3
6Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh4,1265m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh1,3191m3
8Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh1,6m3
9Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,2265tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,1343tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bểYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,1928tấn
12Ván khuôn đáy bểYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,0456100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,1199100m2
14Ván khuôn, nắp đanYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,0694100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh20ck
16Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh12,9591m3
17Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh2,9993m3
18Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,6688m3
19Lát gạch không nung bể phốt, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh14,352m2
20Xếp đá khanYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh2m3
21Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh71,699m2
22Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh14,352m2
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,467100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,2072100m3
25Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,2072100m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,023tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,2433tấn
28Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,128m3
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh2,397m3
30Ván khuôn lanh tôYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,0224100m2
31Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,2397100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh13,7645m3
33Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh1,2m2
34Lát gạch không nung (bể chứa + khu xí), vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh20,9397m2
35Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh5,1334m3
36Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,0609tấn
37Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,0609tấn
38Gia công xà gồ thép, thánh chốngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,1285tấn
39Lắp dựng xà gồ thép, thanh chốngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,1284tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh16,20161m2
41Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,2996100m2
42Tôn úp tại đỉnh với sê nô máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh19,7m
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh71,3242m2
44Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh6,7404m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh4,488m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh22,2567m2
47Trát tường tường phía trong sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh3,3908m2
48Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh6,08m2
49Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh2,432m2
50Lắp tấm gang nắp rãnh dày 5cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh12,16m
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh21,2574m2
52Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh21,2574m2
53Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh36,6524m2
54Ốp tường trụ, cột gạch 300x600m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh170,8271m2
55Cửa đi khung nhôm kính , khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh8,64m2
56Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh8,64m2
57Khóa cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh8bộ
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh79,2646m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh1,2m2
60Quét nước xi măng 2 nước vào tường phía trong sê nô máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh3,3908m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,8203100m2
62Lắp đặt ống nhựa tràn D34mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh0,012100m
63Gia công thép làm khung giá đỡ téc nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,327tấn
64Lắp dựng thép làm khung giá đỡ técYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,327tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước16,09761m2
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước2bể
67Van phao phi 25Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước2cái
68Lắp đặt chậu rửa tayYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước6bộ
69Lắp đặt vòi chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước6bộ
70Lắp đặt xí xổmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước8bộ
71Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước2bộ
72Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước2cái
73Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước8cái
74Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,2100 m
75Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước5cái
76Tê nhựa HDPE D32 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước1cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,5100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước24cái
79Tê nhựa PPR, ĐK 25 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước14cái
80Đào đường ống bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước4,141m3
81Đắp đất đường ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước4,14m3
82Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,55100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,6100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,06100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thông hơiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước0,08100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa D110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước5cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước14cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa D34mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước8cái
89Tê nhựa D110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước1cái
90Tê nhựa D90,90-42mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước7cái
91Lắp đặt phễu thu - D90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước6cái
H HM: NHÀ GARA XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng3,691m3
2Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng3,96781m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng2,5435m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng3,16m3
5Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng3,9678m3
6Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0151100m3
7Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0865100m3
8Đào xúc đất thiếu để đắp - Cấp đất III (lấy đất thừa từ nhà WC học sinh xử lý)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0251100m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng11,1269m3
10Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,4889tấn
11Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,4888tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,1279tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,1279tấn
14Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,2002tấn
15Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,2002tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân48,83281m2
17Lợp mái tôn Liên Doanh dày 0,42 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân1,296100m2
18Lát gạch gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân120,6328m2
19Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân4,61m2
20Quét nước xi măng 2 nước cổ móngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân4,61m2
I HM: NHÀ GARA XE HỌC SINH (4 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng16,2361m3
2Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng17,44791m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng11,2381m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng13,904m3
5Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng17,5606m3
6Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,0653100m3
7Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,385100m3
8Đào xúc đất thiếu để đắp - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng0,1135100m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng49,4467m3
10Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân2,1509tấn
11Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân2,1508tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,5629tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,5629tấn
14Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,887tấn
15Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân0,887tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân215,42751m2
17Lợp mái tôn dày 0,42 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân5,724100m2
18Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân535,3683m2
19Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân20m2
20Quét nước xi măng 2 nước cổ móngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân20m2
J HM: BỂ NƯỚC CỨU HỎA 60M3 + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)2,1384100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)9,3298m3
3Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)0,8368tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)0,2158tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)1,2614tấn
6Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)0,6605tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bểYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)0,0069tấn
8Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)10,62m3
9Bê tông xà dầm, giằng bể, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)9,8968m3
10Bê tông mặt bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)9,33m3
11Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)0,04m3
12Ván khuôn đáy bểYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)0,1062100m2
13Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)0,5228100m2
14Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, mặt bể, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)0,7627100m2
15Gia công, lắp dựng ván khuôn, nắp bểYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)0,0023100m2
16Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)49,5588m3
17Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)169,104m2
18Trát trần bể, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)70,805m2
19Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)71,685m2
20Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)93,2978m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)4ck
22Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)0,0701100m3
23Đào xúc đất thừa để đắp nhà WC học sinh - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái)0,0701100m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)0,0569tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)0,021tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)0,0069tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)0,4125m3
28Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)0,06m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)0,0375100m2
30Ván khuôn lanh tôYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)0,0086100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)6,4192m3
32Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)3m2
33Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)0,09tấn
34Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)0,09tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)7,94561m2
36Lợp mái tôn màu dày 0,42 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)0,2384100m2
37Tôn diềm mái dày 0,8 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)4,525m2
38Tôn úp nóc dày 0,35 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)15,16m
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)31,92m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)31,062m2
41SX cửa xếp nhựaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)3,15m2
42Lắp dựng cửa xếp nhựaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)3,15m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)31,92m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)31,062m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)0,3807100m2
46Khóa cửa đi Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái)1bộ
47Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m30,3946100m3
48Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m40,0084100m3
49Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m50,1869tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m60,0545tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m70,234tấn
52Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m80,0865tấn
53Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bểYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m90,0042tấn
54Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m102,51m3
55Bê tông xà dầm, giằng bể, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m111,9973m3
56Bê tông mặt bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m121,45m3
57Bê tông tấm đan, nắp bể bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m130,08m3
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m140,0257100m2
59Ván khuôn đáy bểYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m150,0257100m2
60Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m160,1231100m2
61Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, mặt bể, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m170,1508100m2
62Gia công, lắp dựng, Ván khuôn, nắp bểYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m180,0046100m2
63Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m1920,2678m2
64Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m208,4548m3
65Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m2131,362m2
66Trát trần bể, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m229,6565m2
67Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m239,6565m2
68Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m2415,0839m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m252ck
70Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m264,896m2
71Quét nước xi măng 2 nước cổ móngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m274,896m2
72Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m280,0268100m3
73Đào xúc đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m290,2358100m3
74Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m300,2358100m3
75Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m310,2358100m3
K HM: GIẾNG KHOAN (02 CÁI)
1Đào móng giếng bằng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5761m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0058100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,288m3
4Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8237m3
5Thép tấm đan nắp hố giếng phi Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0122tấn
6Bê tông tấm đan, nắp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2m3
7Ván khuôn nắp đan giếngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V2ck
9Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
12Lắp đặt côn nhựa Đường kính 150-90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
14Măng sông nhựa đk 50 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
15Tê nhựa đk 50-15 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
16Kép nhựa đk 50 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
17Rắc co nhựa đk 50 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
18Lắp nút bịt nhựa Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Bích nhựa D160-50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Lắp đặt van 1 chiều, đk 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt van - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
23Cốt thép phi 12 làm móc tấm nắp giếngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,001tấn
24Dây Inox D4 treo máy bơmYêu cầu kỹ thuật Chương V60m
25Máy bơm chìm giếng khoanYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
26Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Yêu cầu kỹ thuật Chương V1001m khoan
L HM: PHỤ TRỢ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,377100m3
2Đắp sỏi suối công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,1257100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,5928m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,0357tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,0518tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,2668tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,0886tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,3107tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,1749tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt3,47m3
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt1,1m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt1,952m3
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt2,88m3
14Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,1189100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,2143100m2
16Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,1694100m2
17Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,4785100m2
18Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt9,4032m3
19Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt45,2844m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt49,3444m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt13,4162m2
22Trát trụ cột trang trí, dày 8mm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,228m2
23Kẻ chỉ lõm 20x8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt278,24m
24Sơn cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt81,3326m2
25Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt26,7124m2
26Quét dung dịch chống thấm máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt10,044m2
27Láng nền, dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt10,044m2
28Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,3328tấn
29Tôn làm cánh cổng dày 0,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt3,3m2
30Lắp dựng cổng sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt12,64m2
31Sơn cánh cổng sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt32,8121m2
32Bánh xe vòng bi 150mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt8cái
33Khóa cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt3bộ
34Đắp bộ chữ nổi cao 300 (TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TUẦN GIÁO)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt1bộ
35Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,096100m
36Lắp đặt ống nhựa D50mm thông dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,036100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt2cái
38Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt2cái
39Đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt8cái
40Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,1979100m3
41Đào xúc đất thừa để đổ đi - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,1792100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,1792100m3
43Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt0,1792100m3
44Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt1,1183100m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt12,42591m3
46Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt7,70131m3
47Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt0,4659100m3
48Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt7,6253m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt0,1972tấn
50Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt0,2094tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt0,7201tấn
52Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt10,44m3
53Bê tông xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt12,1117m3
54Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt0,7134100m2
55Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt0,734100m2
56Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt0,7018m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt1,0324100m3
58Đào xúc đất thừa để đổ đi - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt0,2871100m3
59Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt0,2871100m3
60Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt0,2871100m3
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt0,221tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt0,7105tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt0,3188tấn
64Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt7,714m3
65Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt2,9108m3
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt1,4993100m2
67Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt0,3059100m2
68Xây ốp cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt7,6496m3
69Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt13,521m3
70Gia công hoa sắt tường rào thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt1,9464tấn
71Lắp dựng hoa sắt tường ràoYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt162,064m2
72Sơn hoa sắt tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt216,45661m2
73Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt118,2984m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt201,7704m2
75Trát đắp cột, hoa văn trang trí dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt35,3664m2
76Kẻ chỉ lõm 50x8mm trụ cột ràoYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt76,56m
77Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt320,0688m2
78Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây1,0013100m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây7,98741m3
80Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây3,13891m3
81Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,2329100m3
82Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây10,2639m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,2312tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,2368tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,8144tấn
86Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây12,24m3
87Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây13,6462m3
88Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,8364100m2
89Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,8824100m2
90Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây12,319m3
91Xây cổ móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,8228m3
92Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,5614100m3
93Đào xúc đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,5514100m3
94Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,5514100m3
95Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,5514100m3
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,2591tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,8331tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,3606tấn
99Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây9,044m3
100Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây3,1519m3
101Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây1,7579100m2
102Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây0,3447100m2
103Xây ốp cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây8,9685m3
104Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây53,4867m3
105Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây145,7986m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây644,7606m2
107Trát hoa văn trang trí tường rào dày 1cm, vữa XM M75, PCBB30Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây49,5712m2
108Trát trụ cột, hoa văn, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây50,1024m2
109Kẻ chỉ lõm 50x8mm trụ cột ràoYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây44,88m
110Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây790,5592m2
111Đào móng băng bằng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu74,6651m3
112Bê tông lót bó sân đường, bó sân khấu, bồn hoa, bó sân nhảy cao, M100, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu44,0581m3
113Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu28,0719m3
114Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu78,2452m3
115Đắp đất móng, nền sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu0,5218100m3
116Đổ cát mịn vào sân nhảy caoYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu0,3100m3
117Đào xúc đất thừa để đổ đi 3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu0,2248100m3
118Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu0,2248100m3
119Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu0,2248100m3
120Đào xúc đất mùn để đổ bồn hoa - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu0,6739100m3
121Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu0,6737100m3
122Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất mùn về trồng câyYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu0,6737100m3
123Đắp cát tạo phẳng nền sân công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu2,133100m3
124Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu431,6974m3
125Cắt khe co giãn nền sân đường nội bộYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu176,50810m
126Láng granitô nền sân khấuYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu60,9m2
127Láng granitô tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu47,2265m2
128Ốp gạch thẻ bó bồn hoaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu253,184m2
129Trát bó sân, bó bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu116,3916m2
130Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1,6894100m3
131Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước18,77111m3
132Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước18,8944m3
133Xây hố ga, rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước50,4676m3
134Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,1452tấn
135Gia công, lắp đặt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1,2487tấn
136Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1,1m3
137Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước16,1724m3
138Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, thân rãnh, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,126100m2
139Gia công, lắp dựng, Ván khuôn nắp đan rãnhYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,833100m2
140Lắp đặt cấu kiện nắp đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước260,2ck
141Trát hố ga, rãnh dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước234,3071m2
142Láng hố ga, rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước102,6448m2
143Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,2455100m3
144Đào xúc đất thừa đổ đi 3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1,6314100m3
145Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1,6314100m3
146Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1,6314100m3
147Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà20,4751m3
148Đắp đất móng đường ống cấp nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà20,475m3
149Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà1,6100 m
150Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà0,5100 m
151Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà10cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà15cái
153Tê nhựa HDPE D32-25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà1cái
154Măng sông HDPE D32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà40cái
155Măng sông HDPE D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà15cái
156Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà1,0175100m3
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà0,031m3
158Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà6,741m3
159Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà0,554m3
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà0,0471tấn
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà0,0288tấn
162Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà3,0782m3
163Bê tông chèn móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà0,1156m3
164Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà0,1358100m2
165SX cột điện BTLT 8,5-3,2KN ngọn 160, gốc 273Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà2cột
166Móc treo cápYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà2cái
167Móc treo dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà2cái
168Đai Inox cố định móc treo cápYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà4cái
169Lắp dựng cột bê tông ly tâm, cột ≤2,5TYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà2cái
170Bốc xếp cột điện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà21 cấu kiện
171Vận chuyển cột điện BTLT 8,5-3,2KNYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà1chuyến
172Bốc xếp cột điện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà2ck
173Đắp đất móng cột điện, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà1,0406100m3
174Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà0,1139100m3
175Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà0,1139100m3
176Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50+1x25≤ 50mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà50m
177Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ngầm đặt trong hào cáp 3x16+1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà175m
178Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm bảo vệ dây cápYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà1,75100m
179Đắp cát công trình bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà0,5447100m3
180Lát gạch hào cáp, vữa lót M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà78,75m2
181Nilong bảo vệ hào cápYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà78,75m2
182Bê tông nền hào, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà8,75m3
183Đắp đất dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà4,4m3
184Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà12,5m
185Gia công, đóng cọc chống sét dài 2.5mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà3cọc
186Tủ phân phối điện ngoài trời KT 1600x800x400-400A-500V 5 lộ raYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà1cái
187Đầu cốt đồng các loại M16Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà28cái
188Bu lông D18, L = 300Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà4bộ
189Sứ cảnh báo cápYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà20cái
190Lắp đặt các automat 3 pha 400AYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà1cái
191Lắp đặt các automat 3 pha 75AYêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà5cái
M HM: TUYẾN KÊNH DI CHUYỂN + KÈ BẢO VỆ KÊNH
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển5,1607100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển113,981m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển61,95m3
4Đắp đất kênh, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển1,4429100m3
5Đào xúc đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển3,7485100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển3,7485100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển3,7485100m3/1km
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển8,7036m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển17,4072m3
10Bê tông thành kênh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển10,192m3
11Ván khuôn kênhYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển4,5173100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa làm kheYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển7,68m2
13Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển1,8064tấn
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Kè gia cố bảo vệ kênh73,368m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Kè gia cố bảo vệ kênh117,3888m3
16Xây mái nghiêng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Kè gia cố bảo vệ kênh132,0624m3
N HM: SAN NỀN
1Đào xúc đất đất cấp II_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V57,3043100m3
2Đào xúc đất đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V165,0862100m3
3Đắp nền K90Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3758100m3
4Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, cự ly 1km, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V74,271100m3
5Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, cự ly 1km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V158,975100m3
6V/c đất ra bãi đổ thải tiếp cự ly 3km, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V74,271100m3
7V/c đất ra bãi đổ thải tiếp cự ly 3km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V158,975100m3
O HM: GIAO THÔNG
1Đào nền, đánh cấp đất cấp II_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V / Nền đường16,967100m3
2Đào nền, đánh cấp đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V / Nền đường35,476100m3
3Đắp nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Nền đường25,756100m3
4Đắp nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Nền đường6,498100m3
5Đào khuôn đường đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường5,616100m3
6Thi công mặt đường cấp phối sỏi suối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường12,6366100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường12,6366100m2
8Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường12,6366100m2
9Lót bạt dứa chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường5,2708100m2
10Lớp móng cấp phối sỏi suối dày 12cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường5,2708100m2
11Bê tông mặt đường M250 dày 16cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường84,3328m3
12Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường0,5479100m2
13Đào khuôn hè đường đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường1,507100m3
14Bạt dứa chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường8,8498100m2
15Bê tông móng hè đường M150 đá 2x4 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường61,9823m3
16Lát gạch Terrazzo 400x400Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường884,9828m2
17Ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường6,4812100m2
18Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường43,306m3
19Bê tông móng bó vỉa đá 2x4 mác 100, dày 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường23,855m3
20Lắp dựng bó vỉa KT 65x27cm (Cấu kiện BTĐS)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường3671 cấu kiện
21Bê tông lót móng bó hè M100 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường1,9525m3
22Xây gạch bó hè VXM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường8,2005m3
23Đào móng hố trồng cây, đất cấp C3 - TCYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường22,4692m3
24Bê tông lót móng hố trồng cây M100 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường1,931m3
25Xây gạch bồn cây VXM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường5,9487m3
26Trát hố trồng cây VXM M75 dày 2,0cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường70,342m2
27Đào móng cống đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm1,3648100m3
28Đắp đất hố móng K95Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm0,8742100m3
29Bê tông lót rãnh đá 2x4 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm24,15m3
30Ván khuôn rãnh 40x60cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm9,8015100m2
31Cốt thép rãnh D ≤ 10 rãnh 40x60cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm3,676tấn
32Cốt thép rãnh D > 10 rãnh 40x60cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm4,549tấn
33Bê tông rãnh M250 đá 1x2 rãnh 40x60cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm101,775m3
34Ván khuôn TĐ rãnh 40x60cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm1,704100m2
35Cốt thép D ≤ 10 tấm đan rãnh 40x60cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm3,528tấn
36Bê tông TĐ M250 đá 1x2 rãnh 40x60cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm33,465m3
37Lắp đặt tấm đan rãnh 40x60cmYêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm3451 cấu kiện
38Lót bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V / RD02 - Rãnh gia cố2,688100m2
39Cát đệm móngYêu cầu kỹ thuật Chương V / RD02 - Rãnh gia cố4,1262m3
40Bê tông rãnh M150 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD02 - Rãnh gia cố30,4754m3
41Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật Chương V / RD02 - Rãnh gia cố1,2841100m2
42Đào móng HG đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước0,526100m3
43Đắp đất hố móng HG K95Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước0,249100m3
44Bê tông lót móng HG M100 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước3,278m3
45Ván khuôn HGYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước0,941100m2
46Cốt thép HG D ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước2,123tấn
47Bê tông HG M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước16,38m3
48Ván khuôn tấm nắp HGYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước0,139100m2
49Cốt thép D ≤ 10 tấm nắp HGYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước0,509tấn
50Bê tông tấm nắp HG M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước3,074m3
51Lắp dựng tấm nắp HGYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước281 cấu kiện
52Ống HDPE D315Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước0,12100m
53Đào móng CTN đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước0,138100m3
54Đắp đất hố móng CTN K95Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước0,121100m3
55Ván khuôn cửa thu nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước0,458100m2
56Cốt thép cửa thu nước D ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước0,286tấn
57Cốt thép cửa thu nước D > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước0,068tấn
58Bê tông cửa thu nước M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước2,268m3
59Bê tông lót móng CTN đá 2x4 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước0,552m3
60Lắp đặt cửa thu nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước121 cấu kiện
61Tấm gang cửa thu nước (KT 1000x300, tải trọng 40 tấn)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước12ck
P HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy2100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D65Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy0,35100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D50Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy0,06100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D25Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy0,12100m
5Kép thép tráng kẽm D50Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy6cái
6Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy1081 bộ
7Giá đựng bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy541 bộ
8Bảng nội quy + tiêu lênhYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy141 bộ
9Lắp đặt giá treo ống V4Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy20cái
10Lắp đặt bộ giá đỡ ống đứng thép UYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy40cái
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy90m2
12Van khóa chuyên dụng PCCC D50Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà6cái
13Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x600x180Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà6hộp
14Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 16Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà6bộ
15Ngàm nối nhanh D50Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà6cái
16Lăng phun chữa cháy D50 /D13Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà6cái
17Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800 x 600 x200Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà4hộp
18Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 16Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà8bộ
19Lắp đặt Ngàm nối nhanh D65Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà8cái
20Lăng phun chữa cháy D65/19Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà8cái
21Lắp đặt trụ cứu hoả, 2 cửa D65Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà4cái
22Lắp đặt trụ tiếp nước , 2 cửa ra D65Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà1cái
23Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy11 máy
24Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diezelYêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy11 máy
25Cáp cấp điện cho máy bơm, tiết diện 3x16+1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D40Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy1100m
27Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy1tủ
28Bulong M14X400 (giữ máy bơm PCCC )Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy10bộ
29Đầu cốt đồng M25Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy10cái
30Téc nước mồi 300 lítYêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy1cái
31Lắp đặt rọ hút D100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy2cái
32Lắp đặt Y lọc D100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy2cái
33Lắp đặt khớp nối mềm D100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy4cái
34Lắp đặt bộ chống rungYêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy2cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy2cái
36Lắp đặt van 1 chiều D100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy3cái
37Lắp đặt van chặn D65Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy2cái
38Lắp đặt van khóa D65Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy4cái
39Lắp đặt bích thép D100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy15cặp bích
40Lắp đặt mặt bích D65Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy8cặp bích
41Lắp đặt van chặn D100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy5cái
42Lắp đặt van an toàn D100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy1cái
43Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D25Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy1cái
44Lắp đặt cút thép D100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy10cái
45Lắp đặt côn thu lệch tâm thép hàn D100/D-hút (bơm chữa cháy)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy2cái
46Lắp đặt côn thu thép hàn D100/D-đảy (bơm chữa cháy)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy2cái
47Lắp đặt cút thép D65Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy2cái
48Lắp đặt côn thép D100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy10cái
49Lắp đặt tê thép D100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy10cái
50Lắp đặt tê thu D100/65Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy2cái
51Lắp đặt côn thép D65x50Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy6cái
52Thử áp lực đường ống thép D100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy2100m
53Thử áp lực đường ống thép DYêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy0,53100m
54Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố11 tủ
55Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố15m
56Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố1bộ
57LĐ Aptomat loại 1 pha,AYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố1cái
58Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVAYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố1cái
59Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố100m
60Kéo rải dây cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu cho đầu báo 2x0,75mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố1.500m
61Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói (- Đèn LED trạng thái máy dò Chế độ xem 360 ° - Điện áp thường trực : 24VDC - Dải điện áp hoạt động : 8VDC – 35VDC - Điện áp báo động : 42VDC - Dòng giám sát : 59μA – 24VDC - Dòng đột biến : 160 μA max – 24VDC - Dòng báo động : 150 μA max – 24VDC - Nhiệt độ hoạt động : 0°C - 49°C)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố9,410 đầu
62Lắp đặt đèn báo cháy phòng (- Điện áp làm việc: AC/DC 24V - Dòng điện tiêu thụ: 12mA - Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ + 50°C, - Màu sắc: Trắng - Dạng đèn: LED - Vật liệu: Nhựa chống cháy)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố6,85 đèn
63Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố10hộp
64Lắp đặt chuông báo cháy (- Điện áp hoạt động: 24VDC - Dòng điện tiêu thụ: 8mA - Chuông động cơ, âm lượng lớn, độ bền cao, dòng tiêu hao không đáng kể - Chất liệu: hợp kim nhôm (chuông) - Vỏ thép dày 1,2mm mạ crôm - Âm lượng: ≥ 90dB (khoảng cách 1m trước mặt) - Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ + 60°C Màu sắc: Đỏ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố25 chuông
65Lắp đặt đèn báo cháy (- Điện áp làm việc: AC/DC 24V - Dòng điện tiêu thụ: 19mA - Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ + 50°C - Màu sắc: Đỏ - Dạng đèn: LED - Vật liệu: Nhựa chống cháy)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố25 đèn
66Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (- Điện áp hoạt động: 24V/0.2A - Nhiệt độ môi trường làm việc: -10°C ~ + 50°C - Vật liệu: Nhựa chống cháy Màu sắc: màu đỏ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố25 nút
67Thiết bị kiểm soát cuối kênhYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố5cái
68Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố20hộp
69Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố160hộp
70Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5h (- Ác quy và thời gian hoạt động: ≥ 2h - Loại bóng đèn: Led - Công suất thiêu thụ: 5W - Sạc ác quy: Tự động - Chức năng an toàn: Tự động ngắt khi sạc đầy - Lắp đặt: Gắn tường hoặc gắn trần - Nguồn cấp: 220-240VAC/50-60Hz)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố2,85 đèn
71Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện 3-5h (- Ác quy và thời gian hoạt động: ≥ 2h - Loại bóng đèn: Led - Công suất thiêu thụ: 5W - Sạc ác quy: Tự động - Chức năng an toàn: Tự động ngắt khi sạc đầy - Lắp đặt: Gắn tường hoặc gắn trần - Nguồn cấp: 220-240VAC/50-60Hz)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố3,25 đèn
72Kéo rải dây cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cốYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố300m
73Hộp đế âm tự chống cháyYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố30bộ
74Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16AYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố30cái
75Lắp đặt các aptomat 1P-6A 220VACYêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố7cái
76Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố1.800m
77Lắp đặt Cút nối ống D16Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố900cái
78Măng sông nhựa nối ống D16Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố600cái
79Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố1.200cái
Q HM: THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện, công suất P=30kW, cột áp H=79,5-48,5m, lưu lượng Q=54-144m3/hYêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezel, công suất 30kW, cột áp H=79,5-48,5m, lưu lượng Q=54-144m3/hYêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
3Máy bơm nước sinh hoạt (P = 750 W Q = 1,2 - 5,4 m3/ h H = 32,5 - 25 m.c.n)Yêu cầu kỹ thuật Chương V2máy
4Tủ điều khiển bơm (Vật liệu vỏ tủ; Bằng thép sơn chống gỉ, vỏ tủ chống thấm nước - Điện áp: 380VAC-3 pha, Thiết bị đóng cắt: MCB, BCCB...., Bảo vệ mất pha: PMR, rơ le nhiệt, Chế độ vận hành: Tự động (Auto)/Bằng tay (Manual))Yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
5Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (Chuẩn UL 864 - Có 2 đèn LED 2 màu trên mạch hiển thị để chỉ thị trạng thái Báo Động/ Giám sát và báo lỗi cho từng zone, Điện áp dòng AC 120V 60Hz / 240V 50 Hz, 2A / 1A, Nguồn cung cấp: 6 Amps; Dòng thường trực 200 mA, Dòng báo động 350 mA)Yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
6Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4 (Chất chữa cháy: bột ABC, Dung tích: 4kg, Vật liệu chế tạo vỏ bình: bằng thép, Nhiệt độ môi trường: -20˚C -:- +55˚C Khoảng cách phun: ≤ 3m)Yêu cầu kỹ thuật Chương V1081 bộ
7Giá đựng bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Chương V541 bộ
8Bảng nội quy + tiêu lênhYêu cầu kỹ thuật Chương V141 bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,41%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,41%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7412420065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.984E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu công trình >= 2 tầng. Với hợp đồng hoàn thành gửi kèm bản sao công chứng biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Với hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành, hồ sơ đã thanh toán khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). - Cung cấp các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực của biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Có Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng.- Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề;- Bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.- Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh cấp công trình đã phụ trách làm chỉ huy trưởng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình);55
2 Kỹ thuật giám sát thi công xây dựng nội bộ 1 Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự, xác nhận của chủ đầu tư đã giám sát thi công xây dựng nội bộ công trình tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; tài liệu chứng minh cấp công trình đã thực hiện giám sát kỹ thuật nội bộ (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình).33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng. 1 Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành điện, hệ thống điện. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đo đạc tại hiện trường 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng phòng cháy chữa cháy. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư xây dựng và chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;33
9 Công nhân kỹ thuật 20 Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo ngành nghề các loại. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 0,62 kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
10 Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy ép cọc Đặc điểm thiết bị: Lực ép ≥ 150T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Cần cẩu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng >10T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Vận thăng Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng >1T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy cắt uốn cắt thép Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
15 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
16 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
17 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
18 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 2kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
19 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
20 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
21 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
22 Ván khuôn thép (m2) Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->