Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 20:18:00 đến ngày 2022-01-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,549,893,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7412420065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.984E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu công trình >= 2 tầng. Với hợp đồng hoàn thành gửi kèm bản sao công chứng biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Với hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành, hồ sơ đã thanh toán khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). - Cung cấp các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực của biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Có Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng.- Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề;- Bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.- Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh cấp công trình đã phụ trách làm chỉ huy trưởng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát thi công xây dựng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự, xác nhận của chủ đầu tư đã giám sát thi công xây dựng nội bộ công trình tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; tài liệu chứng minh cấp công trình đã thực hiện giám sát kỹ thuật nội bộ (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành điện, hệ thống điện. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đo đạc tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng phòng cháy chữa cháy. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư xây dựng và chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo ngành nghề các loại. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 0,62 kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực ép ≥ 150T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng >10T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng >1T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 2kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị Trường Trung học cơ sở thị trấn Tuần Giáo 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: 92P8+5C5, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. SĐT: 0215 3827 726. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Khối Tân Giang, thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0215.3.862 510 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. 0215 3825 409 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 7,4648 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 59,5356 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 70,5075 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,8822 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 6,6328 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 16,5073 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,3351 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,3656 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 4,645 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,2027 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 5,2464 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 217,16 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 12,93 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 36,5231 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,9675 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 2,1549 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,4072 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 2,3171 | 100m2 |
| 19 | Xây cổ móng, bục giảng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 112,9598 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 33,9276 | m3 |
| 21 | Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 11,8686 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 4,2741 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 3,5916 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất thừa để đắp sang nhà Ban Giám hiêu, nhà LH bộ môn) 3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,1943 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 60,57 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 2,0775 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 3,2563 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 10,4037 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 9,2043 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 13,7182 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 16,3455 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,7176 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,4662 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 2,298 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,9322 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 21,1982 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,4381 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép liên kết cột và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,1788 | tấn |
| 39 | Lắp đặt khe đặt thép chống nứt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 215,832 | 10m |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 556,83 | m2 |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 51,096 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 124,842 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 43,3824 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 9,6824 | m3 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 15,172 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 44,19 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 117,62 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 6,5229 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 6,8172 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 16,3461 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 1,3243 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 1,5596 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 17,275 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,3593 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 163,48 | ck |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 316,8895 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ, gờ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 28,7182 | m3 |
| 58 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 3,8214 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 4,57 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 4,57 | tấn |
| 61 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 352,132 | 1m2 |
| 62 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 119,952 | kg |
| 63 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 340 | bộ |
| 64 | Lợp mái tôn LD màu, dày 0,42 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 7,4183 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc màu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 119,334 | m |
| 66 | Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 98,0088 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 434,4106 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 235,6826 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, gờ chỉ, ô văng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 434,5832 | m2 |
| 70 | Trát cột, gờ chỉ, ô văng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 148,7728 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 (H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 153,0472 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 200,247 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 1.161,028 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 582,4504 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 492,917 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, má cửa, trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 163,8 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 526,772 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 272,7164 | m2 |
| 79 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 117,2992 | m2 |
| 80 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 883,7632 | m2 |
| 81 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 494,2688 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, tường chắn mái, sê nô mái, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 193,683 | m2 |
| 83 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 112,2786 | m2 |
| 84 | Đắp phào trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 2.192,6 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 195,72 | m |
| 86 | Đắp phào, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 186 | m |
| 87 | Kẻ chỉ lõm 30x10, 30x20 vào tường, cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 175,16 | m |
| 88 | Trát đắp nổi trang trí tại thu hồi sảnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 5,6154 | m2 |
| 89 | Đắp vữa XM dày TB 6,0cm tại khe, Vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 7,365 | m2 |
| 90 | Láng hè quanh nhà dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 81,82 | m2 |
| 91 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 107,8968 | m2 |
| 92 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 57,218 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 92,2896 | m2 |
| 94 | Láng mái sê nô tạo dốc dày TB dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 92,2896 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Cremic 500x500, vữa XM M75, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 1.046,0316 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch Cremic 500x500, vữa XM M75, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 496,8552 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 74,0699 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 136,7332 | m2 |
| 99 | Cửa đi khung nhôm kính, khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 116,64 | m2 |
| 100 | Cửa sổ khung nhôm kính, thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 266,76 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 383,4 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm kính, thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 46,8 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 46,8 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 2,5042 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 266,76 | m2 |
| 106 | Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủ, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 177,984 | 1m2 |
| 107 | Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủ, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 88,992 | 1m2 |
| 108 | Gia công lan can hành lang thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,9354 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 61,125 | m2 |
| 110 | Sơn hoa sắt lan can hành lang 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 101,7216 | 1m2 |
| 111 | SX lan can cầu thang bằng Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,432 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 30,0982 | m2 |
| 113 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 50,1824 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 131,013 | m3 |
| 115 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 35,3993 | tấn |
| 116 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 9,2084 | 100m2 |
| 117 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,0287 | tấn |
| 118 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 17,46 | 10m2 |
| 119 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 1.814,4686 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 4.562,1162 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, tường chắn mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 193,683 | m2 |
| 122 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 15,714 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 3,5804 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa D48mm thông dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,156 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa, d = 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 28 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa, d=150-90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 28 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác phi 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 28 | cái |
| 128 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 280 | cái |
| 129 | Đào đất chôn dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 23,312 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 23,312 | m3 |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 80 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 180 | m |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 7 | cái |
| 134 | Gia công, đóng cọc chống sét dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 12 | cọc |
| 135 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 75 | cái |
| 136 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 6,085 | kg |
| 137 | Bu lông 12x30mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 70 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 210 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 55 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 650 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 2.500 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 2.415 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp nối KT 180x180mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 18 | hộp |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-380V | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 27 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 72 | cái |
| 152 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1,2m-40W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 162 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300 - 24W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 28 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 108 | cái |
| 155 | Tủ điện tổng 3 pha 8-12 MODULE 310x250x10 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 156 | Tủ điện tầng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 3 | Cáo |
| 157 | Con sơn đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 158 | Cầu nối dây 4 cực | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 18 | cái |
| 159 | Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 149 | cái |
| 160 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | sứ |
| B | NHÀ BAN GIÁM HIỆU + HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 6,753 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 59,6656 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 64,0175 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,6475 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 6,467 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 8,7716 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,3911 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,2825 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 3,252 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,0538 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 4,5519 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 199,478 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 10,798 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 32,0008 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,8943 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,7636 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,1808 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,9394 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 96,5973 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 33,1194 | m3 |
| 21 | Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 11,9993 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 3,9655 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 3,5262 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất thiếu để đắp mặt bằng - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,142 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 54,7658 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 1,0734 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 2,1089 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 4,7512 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 5,9544 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 9,1804 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 7,5923 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,3627 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,2239 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,9583 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,3919 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 14,1355 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,443 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép liên kết cột và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,1019 | tấn |
| 39 | Lắp đặt khe đặt thép chống nứt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 133,516 | 10m |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 336,428 | m2 |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 26,144 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 70,633 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 33,1109 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 4,8378 | m3 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 6,154 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 116,854 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 6,5947 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 4,121 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 9,5682 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,638 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,6443 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 12,8055 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,3633 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 165,28 | ck |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 262,6573 | m3 |
| 56 | Xâyốp cột, trụ, gờ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 15,4226 | m3 |
| 57 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 1,7622 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 4,0428 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 4,0428 | tấn |
| 60 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 319,7708 | 1m2 |
| 61 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 80,4384 | kg |
| 62 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 228 | bộ |
| 63 | Lợp mái tôn LD màu, dày 0,42 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 7,1697 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc màu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 118,35 | m |
| 65 | Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 99,0553 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 530,7664 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, gờ chỉ, ô văng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 308,4295 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 279,1388 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 1.517,4924 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 298,1 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 411,3576 | m2 |
| 72 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 118,7212 | m2 |
| 73 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 922,9432 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, tường chắn mái, sê nô mái vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 191,6448 | m2 |
| 75 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 68,8212 | m2 |
| 76 | Đắp phào trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 1.352,32 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 181,92 | m |
| 78 | Đắp phào, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 181,4 | m |
| 79 | Kẻ chỉ lõm 30x10 vào tường, cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 119,488 | m |
| 80 | Trát đắp nổi trang trí tại thu hồi sảnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 5,1599 | m2 |
| 81 | Đắp vữa XM dày TB 6,0cm tại khe, Vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 6,915 | m2 |
| 82 | Láng hè quanh nhà dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 82,58 | m2 |
| 83 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 109,0848 | m2 |
| 84 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 57,848 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 95,0096 | m2 |
| 86 | Láng mái sê nô tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 95,0096 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch Cremic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 984,7004 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 72,4649 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 55,2916 | m2 |
| 90 | Cửa đi khung nhôm kính, khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 77,76 | m2 |
| 91 | Cửa sổ khung nhôm kính, thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 103,74 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 181,5 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm kính, thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 22,68 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 22,68 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,9738 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 103,74 | m2 |
| 97 | Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 103,824 | 1m2 |
| 98 | Gia công lan can hành lang thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,4549 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can hành lang sắt hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 29,73 | m2 |
| 100 | Sơn hoa sắt lan can hành lang 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 49,4784 | 1m2 |
| 101 | SX lan can cầu thang bằng Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,2476 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 17,0792 | m2 |
| 103 | Sơn cổ móng, tường, cột, dầm, trần, ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 1.336,1112 | m2 |
| 104 | Sơn tường, cột, cầu thang, má cửa, dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 3.149,9834 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, tường chắn mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 191,6448 | m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 10,6056 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 2,4849 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D48mm thông dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,138 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa, d = 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 27 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa, d=150-90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 27 | cái |
| 111 | Cầu chắn rác phi 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 27 | cái |
| 112 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 270 | cái |
| 113 | Đào đất chôn dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 23,792 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 23,792 | m3 |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 80 | m |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 160 | m |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 7 | cái |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 9 | cọc |
| 119 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 50 | cái |
| 120 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 6,085 | kg |
| 121 | Bu lông 12x30mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 145 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 350 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1.200 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1.275 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối KT 180x180 ≤40 cm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 18 | hộp |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A-380V | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 26 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 52 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m - 40W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 78 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300 - 24W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 14 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 52 | cái |
| 140 | Tủ điện tổng 3 pha 8-12 MODULE 310x250x10 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 141 | Tủ điện tầng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 2 | Cái |
| 142 | Con sơn đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 143 | Cầu nối dây 4 cực | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 18 | cái |
| 144 | Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 106 | cái |
| 145 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | sứ |
| C | HM: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 4,7199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 29,2673 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 66,4444 | 1m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 2,704 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 4,9248 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,5386 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 58,552 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 9,36 | 100m2 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 5,2 | m3 |
| 10 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 2,308 | tấn |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 3,64 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 5,72 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 46,0945 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 3,0236 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,4559 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,3856 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 4,3552 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 3,0397 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 5,2164 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 7,4564 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 98,56 | m3 |
| 22 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 10,864 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 83,2125 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lót móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,45 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 2,8416 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,14 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 5,048 | 100m2 |
| 28 | Xây cổ móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 76,6131 | m3 |
| 29 | Xây bậc bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 33,9276 | m3 |
| 30 | Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 11,9558 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 2,7664 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 3,7436 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất thiếu để đắp mặt bằng - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,1256 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 56,411 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 1,2512 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 1,6802 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 6,5775 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 6,3609 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 9,6107 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 9,512 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,3782 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,229 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 1,0832 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,466 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 16,2464 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,4413 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép liên kết cột và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,1094 | tấn |
| 48 | Lắp đặt khe đặt thép chống nứt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 140,616 | 10m |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 360,212 | m2 |
| 50 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 30,512 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 81,418 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 33,9512 | m3 |
| 53 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 5,0233 | m3 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 7,226 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 121,7 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 6,5707 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 5,0802 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 11,4283 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,6364 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,7135 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 13,1229 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,362 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 164,68 | ck |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 254,2075 | m3 |
| 65 | Xây ốp cột, trụ, gờ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 17,5806 | m3 |
| 66 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 1,9107 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 4,5415 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 4,5415 | tấn |
| 69 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 346,0844 | 1m2 |
| 70 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 105,1344 | kg |
| 71 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 298 | bộ |
| 72 | Lợp mái tôn LD màu, dày 0,42 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 7,4434 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc màu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 121,474 | m |
| 74 | Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 98,8218 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 482,761 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, gờ chỉ, ô văng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 342,538 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 278,0285 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 1.343,4444 | m2 |
| 79 | Trát cột, má cửa, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 369,217 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 500,3376 | m2 |
| 81 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 118,2472 | m2 |
| 82 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 956,2864 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, tường chắn mái, sê nô mái vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 192,94 | m2 |
| 84 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 65,646 | m2 |
| 85 | Đắp phào trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 1.477,72 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 182,52 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 184,64 | m |
| 88 | Kẻ chỉ lõm 30x10 vào tường, cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 130,64 | m |
| 89 | Trát đắp nổi trang trí tại thu hồi sảnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 5,6154 | m2 |
| 90 | Đắp vữa XM dày TB 6,0cm tại khe, Vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 7,365 | m2 |
| 91 | Láng hè quanh nhà dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 82,394 | m2 |
| 92 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 108,6888 | m2 |
| 93 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 57,638 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 93,704 | m2 |
| 95 | Láng mái sê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 93,704 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch Cremic 500x500, vữa XM M75, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 1.036,1496 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 74,0699 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 64,9426 | m2 |
| 99 | Cửa đi khung nhôm kính, khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 103,68 | m2 |
| 100 | Cửa sổ khung nhôm kính, thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 148,2 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 251,7 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm kính, thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 25,2 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 25,2 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 1,3912 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 148,2 | m2 |
| 106 | Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 148,32 | 1m2 |
| 107 | Gia công lan can hành lang thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,5312 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can hành lang sắt hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 30,725 | m2 |
| 109 | Sơn hoa sắt lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 57,7728 | 1m2 |
| 110 | SX lan can cầu thang bằng Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,2526 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 17,3822 | m2 |
| 112 | Sơn cổ móng, tường, cột, dầm, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 1.315,8113 | m2 |
| 113 | Sơn tường, cột, cầu thang, má cửa, dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 3.161,213 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, tường chắn mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 192,94 | m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 10,5624 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 2,9224 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa D48mm thông dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,144 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa, d = 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa, d=150-90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 32 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác phi 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 32 | cái |
| 121 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 320 | cái |
| 122 | Đào đất chôn dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 23,504 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 23,504 | m3 |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 80 | m |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 110 | m |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 7 | cái |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 11 | cọc |
| 128 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 50 | cái |
| 129 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 6,085 | kg |
| 130 | Bu lông 12x30mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần chống sét | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 110 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 80 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 18 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 650 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1.450 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1.618 | m |
| 137 | Lắp đặt hộp nối KT 180x180 ≤40 cm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 8 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A-380V | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-380V | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A-380V | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A-380V | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 108 | cái |
| 148 | Đèn Led bán nguyệt dài 1200-40W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 96 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300 - 24W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 14 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 64 | cái |
| 151 | Tủ điện tổng 3 pha 8-12 MODULE 310x250x10 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 152 | Tủ điện tầng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 2 | Cái |
| 153 | Con sơn đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 154 | Cầu nối dây 4 cực | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 8 | cái |
| 155 | Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 150 | cái |
| 156 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | sứ |
| 157 | Lắp đặt téc nước Inox ngang 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi của chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn | 0,7 | 100 m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn | 0,15 | 100 m |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn | 10 | cái |
| 164 | Tê nhựa HDPE D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn | 0,1 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn | 18 | cái |
| 167 | Tê nhựa PPR D25 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa D60mm thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn | 0,3 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng D60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn | 25 | cái |
| 170 | Tê nhựa D60 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước phòng bộ môn | 8 | cái |
| D | HM: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,3833 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,3498 | 1m3 |
| 3 | Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,1936 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,2056 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0332 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0088 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0512 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0216 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,1144 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,28 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,392 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,176 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0497 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0712 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,11 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,2082 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0132 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất thừa để đắp móng, nền nhà LH bộ môn 3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,2079 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,8821 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,0144 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,082 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,1393 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,286 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,0069 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,0339 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,251 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,64 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 2,1209 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,21 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 2,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,1108 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,128 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,0554 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,027 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,33 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 6,4506 | m3 |
| 38 | Xây ốp cột, trụ, gờ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,8922 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,1042 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,1042 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 7,936 | 1m2 |
| 42 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 8,4672 | kg |
| 43 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 24 | cái |
| 44 | Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,3479 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 11,2 | m |
| 46 | Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 4,6416 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 10,5424 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, gờ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 8,7184 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, xà dầm sê nô phía ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 16,92 | m2 |
| 50 | Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 7,8596 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 24,54 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 7,1 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 2,464 | m2 |
| 54 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 9,4864 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, tường sê nô chắn mái vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 14,3728 | m2 |
| 56 | Đắp phào trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 30,2 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 49,34 | m |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 6,0996 | m2 |
| 59 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 6,0996 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Cremic 500x500, vữa XM M75, PCB40, H | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 10,786 | m2 |
| 61 | Ốp gạch thẻ gạch thẻ 6x24mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 17,518 | m2 |
| 62 | Cửa đi khung nhôm kính, khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 2,16 | m2 |
| 63 | Cửa sổ khung nhôm kính, thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 10,26 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 12,42 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,0994 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 10,26 | m2 |
| 67 | Sơn hoa sắt cửa thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 11,0808 | 1m2 |
| 68 | Sơn cổ móng, tường, cột, dầm, trần, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 48,682 | m2 |
| 69 | Sơn tường, má cửa, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 43,5904 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm sê nô mái phía trong | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 14,3728 | m2 |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,4686 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,074 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa D90 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa D150-90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 2 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác phi 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 2 | cái |
| 76 | Đai giữ ống phi phi 8 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 12 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối 80x80mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn Led bán nghuyệt ống dài 1,2m - 40W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 86 | Con sơn đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 87 | Cầu nối dây 4 cực | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 88 | Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 3 | cái |
| E | HM: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0783 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 5,6428 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,4669 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,477 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,384 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,5841 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0411 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0262 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0204 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,101 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0089 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0176 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0531 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 4,7684 | m2 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 2,7733 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,6183 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 1,4827 | m3 |
| 19 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 2,7048 | m2 |
| 20 | Trát trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 12,0832 | m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0231 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất thừa để đắp nhà LH bộ môn 3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,1118 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 3,081 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,0706 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,1408 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,2615 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 1,6 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 2,121 | m3 |
| 29 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,1299 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,0395 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,2121 | 100m2 |
| 32 | Xây nền bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 1,137 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 6,1282 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch hoa XM 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 1,44 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 44,9344 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 3,448 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 2,9172 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 4,526 | m2 |
| 39 | Trát tường sê nô mái phía trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 3,904 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 20,5603 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 23,4544 | m2 |
| 42 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 23,4544 | m2 |
| 43 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 2,0678 | m2 |
| 44 | Trát bó hè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,8034 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 15,6048 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 52,6981 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm kính, khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 11,136 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 11,136 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà, cổ móng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 49,8224 | m2 |
| 50 | Sơn trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 29,4435 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước tường sê nô mái phía trong | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 3,904 | m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,4774 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,118 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 34 mm thông dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 0,012 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa, d=150-90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 4 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác phi 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 4 | cái |
| 58 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần hoàn thiện | 12 | cái |
| 59 | Gia công thép làm khung giá đỡ téc nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 0,327 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thép làm khung giá đỡ téc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 0,327 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 16,0976 | 1m2 |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 2 | bể |
| 63 | Van phao D25 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 0,5 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 20 | cái |
| 70 | Tê nhựa PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp, thoát nước WC | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 15 | m |
| 83 | Bóng đèn compac 20W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| 86 | Đế âm chôn tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 7 | cái |
| 87 | Hộp đặt aptomat | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện | 1 | cái |
| F | HM: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,4793 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 6,6521 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 1,3629 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 4,1265 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 1,3191 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 1,6 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,2265 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,1343 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,1928 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,0456 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,1199 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,0694 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 20 | ck |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 12,9591 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 2,9993 | m3 |
| 16 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,6688 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 14,352 | m2 |
| 18 | Xếp đá khan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 2 | m3 |
| 19 | Trát trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 71,699 | m2 |
| 20 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 14,352 | m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,0984 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất thừa để đắp nhà LH bộ môn 3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,4474 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,023 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,2433 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,128 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 2,397 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,0224 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,2397 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 13,7645 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 1,2 | m2 |
| 31 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 20,9397 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 5,1334 | m3 |
| 33 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,0609 | tấn |
| 34 | Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,0609 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép, thanh chống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,1285 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép, thanh chống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,1284 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 16,2016 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,2996 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp tại đỉnh với sê nô mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 19,7 | m |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 71,3242 | m2 |
| 41 | Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 6,7404 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 4,488 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 22,2567 | m2 |
| 44 | Trát tường phía sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 3,3908 | m2 |
| 45 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 6,08 | m2 |
| 46 | Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 2,432 | m2 |
| 47 | Lắp tấm gang nắp rãnh dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 12,16 | m |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 21,2574 | m2 |
| 49 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 21,2574 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 36,6524 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 170,8271 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung nhôm kính , khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 8,64 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 8,64 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 79,2646 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 27,9447 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường phía trong sê nô mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 3,3908 | m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,8203 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,012 | 100m |
| 59 | Gia công thép làm khung giá đỡ téc nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,327 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thép làm khung giá đỡ téc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,327 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 16,0976 | 1m2 |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 2 | bể |
| 63 | Van phao phi 25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi đồng D15mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,2 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 72 | Tê nhựa HDPE D32 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 24 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR, ĐK 25 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 14 | cái |
| 76 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đường ống) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 4,14 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất nền đường ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 4,14 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,55 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thông hơi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa D34mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 8 | cái |
| 85 | Tê nhựa D110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 1 | cái |
| 86 | Tê nhựa D90,90-42mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu - D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 6 | cái |
| G | HM: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (XỬ LÝ NỀN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 1,4818 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 2,4068 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 1,4288 | 1m3 |
| 4 | Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,569 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 1,3629 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 4,1265 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 1,3191 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 1,6 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,2265 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,1343 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,1928 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,0456 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,1199 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,0694 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 20 | ck |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 12,9591 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 2,9993 | m3 |
| 18 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,6688 | m3 |
| 19 | Lát gạch không nung bể phốt, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 14,352 | m2 |
| 20 | Xếp đá khan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 2 | m3 |
| 21 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 71,699 | m2 |
| 22 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 14,352 | m2 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,467 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,2072 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,2072 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,023 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,2433 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,128 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 2,397 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,0224 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,2397 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 13,7645 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 1,2 | m2 |
| 34 | Lát gạch không nung (bể chứa + khu xí), vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 20,9397 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 5,1334 | m3 |
| 36 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,0609 | tấn |
| 37 | Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,0609 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép, thánh chống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,1285 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép, thanh chống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,1284 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 16,2016 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,2996 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp tại đỉnh với sê nô mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 19,7 | m |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 71,3242 | m2 |
| 44 | Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 6,7404 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 4,488 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 22,2567 | m2 |
| 47 | Trát tường tường phía trong sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 3,3908 | m2 |
| 48 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 6,08 | m2 |
| 49 | Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 2,432 | m2 |
| 50 | Lắp tấm gang nắp rãnh dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 12,16 | m |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 21,2574 | m2 |
| 52 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 21,2574 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 36,6524 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 170,8271 | m2 |
| 55 | Cửa đi khung nhôm kính , khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 8,64 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 8,64 | m2 |
| 57 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 8 | bộ |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 79,2646 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 1,2 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường phía trong sê nô mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 3,3908 | m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,8203 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa tràn D34mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần nhà vệ sinh | 0,012 | 100m |
| 63 | Gia công thép làm khung giá đỡ téc nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,327 | tấn |
| 64 | Lắp dựng thép làm khung giá đỡ téc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,327 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 16,0976 | 1m2 |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 2 | bể |
| 67 | Van phao phi 25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa tay | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,2 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 76 | Tê nhựa HDPE D32 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,5 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 24 | cái |
| 79 | Tê nhựa PPR, ĐK 25 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 14 | cái |
| 80 | Đào đường ống bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 4,14 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất đường ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 4,14 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,55 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thông hơi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa D34mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 8 | cái |
| 89 | Tê nhựa D110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 1 | cái |
| 90 | Tê nhựa D90,90-42mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cấp thoát nước | 6 | cái |
| H | HM: NHÀ GARA XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 3,69 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 3,9678 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 2,5435 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 3,16 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 3,9678 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0151 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0865 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất thiếu để đắp - Cấp đất III (lấy đất thừa từ nhà WC học sinh xử lý) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0251 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 11,1269 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,4889 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,4888 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,1279 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,1279 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,2002 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,2002 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 48,8328 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn Liên Doanh dày 0,42 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 1,296 | 100m2 |
| 18 | Lát gạch gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 120,6328 | m2 |
| 19 | Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 4,61 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước cổ móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 4,61 | m2 |
| I | HM: NHÀ GARA XE HỌC SINH (4 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 16,236 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 17,4479 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 11,2381 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 13,904 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 17,5606 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,0653 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,385 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất thiếu để đắp - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 0,1135 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần móng | 49,4467 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 2,1509 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 2,1508 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,5629 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,5629 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,887 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 0,887 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 215,4275 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn dày 0,42 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 5,724 | 100m2 |
| 18 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 535,3683 | m2 |
| 19 | Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 20 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước cổ móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần thân | 20 | m2 |
| J | HM: BỂ NƯỚC CỨU HỎA 60M3 + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 2,1384 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 9,3298 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 0,8368 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 0,2158 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 1,2614 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 0,6605 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 0,0069 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 10,62 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng bể, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 9,8968 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 9,33 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 0,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 0,1062 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 0,5228 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, mặt bể, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 0,7627 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng ván khuôn, nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 0,0023 | 100m2 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 49,5588 | m3 |
| 17 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 169,104 | m2 |
| 18 | Trát trần bể, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 70,805 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 71,685 | m2 |
| 20 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 93,2978 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 4 | ck |
| 22 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 0,0701 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất thừa để đắp nhà WC học sinh - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước 60 m3 (2 cái) | 0,0701 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 0,0569 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 0,021 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 0,0069 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 0,4125 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 0,06 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 0,0375 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 0,0086 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 6,4192 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 3 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 0,09 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 0,09 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 7,9456 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái tôn màu dày 0,42 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 0,2384 | 100m2 |
| 37 | Tôn diềm mái dày 0,8 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 4,525 | m2 |
| 38 | Tôn úp nóc dày 0,35 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 15,16 | m |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 31,92 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 31,062 | m2 |
| 41 | SX cửa xếp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 3,15 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa xếp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 3,15 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 31,92 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 31,062 | m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 0,3807 | 100m2 |
| 46 | Khóa cửa đi Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Nhà đặt máy bơm (1 cái) | 1 | bộ |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m3 | 0,3946 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m4 | 0,0084 | 100m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m5 | 0,1869 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m6 | 0,0545 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m7 | 0,234 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m8 | 0,0865 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m9 | 0,0042 | tấn |
| 54 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m10 | 2,51 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng bể, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m11 | 1,9973 | m3 |
| 56 | Bê tông mặt bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m12 | 1,45 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, nắp bể bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m13 | 0,08 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m14 | 0,0257 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m15 | 0,0257 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m16 | 0,1231 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, mặt bể, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m17 | 0,1508 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, Ván khuôn, nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m18 | 0,0046 | 100m2 |
| 63 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m19 | 20,2678 | m2 |
| 64 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m20 | 8,4548 | m3 |
| 65 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m21 | 31,362 | m2 |
| 66 | Trát trần bể, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m22 | 9,6565 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m23 | 9,6565 | m2 |
| 68 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m24 | 15,0839 | m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m25 | 2 | ck |
| 70 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m26 | 4,896 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước cổ móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m27 | 4,896 | m2 |
| 72 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m28 | 0,0268 | 100m3 |
| 73 | Đào xúc đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m29 | 0,2358 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m30 | 0,2358 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần Bể nước sinh hoạt 20m31 | 0,2358 | 100m3 |
| K | HM: GIẾNG KHOAN (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng giếng bằng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,576 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8237 | m3 |
| 5 | Thép tấm đan nắp hố giếng phi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0122 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, nắp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan giếng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | ck |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 140mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 150-90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa đk 50 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê nhựa đk 50-15 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Kép nhựa đk 50 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa đk 50 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Bích nhựa D160-50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cốt thép phi 12 làm móc tấm nắp giếng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 24 | Dây Inox D4 treo máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 25 | Máy bơm chìm giếng khoan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | 1m khoan |
| L | HM: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,377 | 100m3 |
| 2 | Đắp sỏi suối công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,1257 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,5928 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,0357 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,0518 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,2668 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,0886 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,3107 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,1749 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 3,47 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 1,1 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 1,952 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 2,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,1189 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,2143 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,1694 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,4785 | 100m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 9,4032 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 45,2844 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 49,3444 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 13,4162 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột trang trí, dày 8mm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,228 | m2 |
| 23 | Kẻ chỉ lõm 20x8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 278,24 | m |
| 24 | Sơn cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 81,3326 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 26,7124 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 10,044 | m2 |
| 27 | Láng nền, dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 10,044 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,3328 | tấn |
| 29 | Tôn làm cánh cổng dày 0,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 3,3 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 12,64 | m2 |
| 31 | Sơn cánh cổng sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 32,812 | 1m2 |
| 32 | Bánh xe vòng bi 150mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 8 | cái |
| 33 | Khóa cổng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 3 | bộ |
| 34 | Đắp bộ chữ nổi cao 300 (TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TUẦN GIÁO) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,096 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D50mm thông dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,036 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 2 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 2 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 8 | cái |
| 40 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,1979 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất thừa để đổ đi - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,1792 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,1792 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cổng sắt | 0,1792 | 100m3 |
| 44 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 1,1183 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 12,4259 | 1m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 7,7013 | 1m3 |
| 47 | Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 0,4659 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 7,6253 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 0,1972 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 0,2094 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 0,7201 | tấn |
| 52 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 10,44 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 12,1117 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 0,7134 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 0,734 | 100m2 |
| 56 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 0,7018 | m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 1,0324 | 100m3 |
| 58 | Đào xúc đất thừa để đổ đi - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 0,2871 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 0,2871 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 0,2871 | 100m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 0,221 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 0,7105 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 0,3188 | tấn |
| 64 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 7,714 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 2,9108 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 1,4993 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 0,3059 | 100m2 |
| 68 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 7,6496 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 13,521 | m3 |
| 70 | Gia công hoa sắt tường rào thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 1,9464 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 162,064 | m2 |
| 72 | Sơn hoa sắt tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 216,4566 | 1m2 |
| 73 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 118,2984 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 201,7704 | m2 |
| 75 | Trát đắp cột, hoa văn trang trí dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 35,3664 | m2 |
| 76 | Kẻ chỉ lõm 50x8mm trụ cột rào | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 76,56 | m |
| 77 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hàng rào hoa sắt | 320,0688 | m2 |
| 78 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 1,0013 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 7,9874 | 1m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 3,1389 | 1m3 |
| 81 | Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,2329 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 10,2639 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,2312 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,2368 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,8144 | tấn |
| 86 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 12,24 | m3 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 13,6462 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,8364 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,8824 | 100m2 |
| 90 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 12,319 | m3 |
| 91 | Xây cổ móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,8228 | m3 |
| 92 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,5614 | 100m3 |
| 93 | Đào xúc đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,5514 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,5514 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,5514 | 100m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,2591 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,8331 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,3606 | tấn |
| 99 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 9,044 | m3 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 3,1519 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 1,7579 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 0,3447 | 100m2 |
| 103 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 8,9685 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 53,4867 | m3 |
| 105 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 145,7986 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 644,7606 | m2 |
| 107 | Trát hoa văn trang trí tường rào dày 1cm, vữa XM M75, PCBB30 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 49,5712 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, hoa văn, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 50,1024 | m2 |
| 109 | Kẻ chỉ lõm 50x8mm trụ cột rào | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 44,88 | m |
| 110 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào xây | 790,5592 | m2 |
| 111 | Đào móng băng bằng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 74,665 | 1m3 |
| 112 | Bê tông lót bó sân đường, bó sân khấu, bồn hoa, bó sân nhảy cao, M100, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 44,0581 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 28,0719 | m3 |
| 114 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 78,2452 | m3 |
| 115 | Đắp đất móng, nền sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 0,5218 | 100m3 |
| 116 | Đổ cát mịn vào sân nhảy cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 0,3 | 100m3 |
| 117 | Đào xúc đất thừa để đổ đi 3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 0,2248 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 0,2248 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 0,2248 | 100m3 |
| 120 | Đào xúc đất mùn để đổ bồn hoa - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 0,6739 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 0,6737 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất mùn về trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 0,6737 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát tạo phẳng nền sân công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 2,133 | 100m3 |
| 124 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 431,6974 | m3 |
| 125 | Cắt khe co giãn nền sân đường nội bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 176,508 | 10m |
| 126 | Láng granitô nền sân khấu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 60,9 | m2 |
| 127 | Láng granitô tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 47,2265 | m2 |
| 128 | Ốp gạch thẻ bó bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 253,184 | m2 |
| 129 | Trát bó sân, bó bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân đường nội bộ + Bồn hoa + sân khấu | 116,3916 | m2 |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1,6894 | 100m3 |
| 131 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 18,7711 | 1m3 |
| 132 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 18,8944 | m3 |
| 133 | Xây hố ga, rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 50,4676 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,1452 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1,2487 | tấn |
| 136 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1,1 | m3 |
| 137 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 16,1724 | m3 |
| 138 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, thân rãnh, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,126 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, Ván khuôn nắp đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,833 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện nắp đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 260,2 | ck |
| 141 | Trát hố ga, rãnh dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 234,3071 | m2 |
| 142 | Láng hố ga, rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 102,6448 | m2 |
| 143 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,2455 | 100m3 |
| 144 | Đào xúc đất thừa đổ đi 3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1,6314 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1,6314 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1,6314 | 100m3 |
| 147 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà | 20,475 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất móng đường ống cấp nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà | 20,475 | m3 |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà | 1,6 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà | 0,5 | 100 m |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà | 15 | cái |
| 153 | Tê nhựa HDPE D32-25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 154 | Măng sông HDPE D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà | 40 | cái |
| 155 | Măng sông HDPE D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp nước ngoài nhà | 15 | cái |
| 156 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 1,0175 | 100m3 |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 0,03 | 1m3 |
| 158 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 6,74 | 1m3 |
| 159 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 0,554 | m3 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 0,0471 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 0,0288 | tấn |
| 162 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 3,0782 | m3 |
| 163 | Bê tông chèn móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 0,1156 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 0,1358 | 100m2 |
| 165 | SX cột điện BTLT 8,5-3,2KN ngọn 160, gốc 273 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 2 | cột |
| 166 | Móc treo cáp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 2 | cái |
| 167 | Móc treo dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 2 | cái |
| 168 | Đai Inox cố định móc treo cáp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 4 | cái |
| 169 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm, cột ≤2,5T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 2 | cái |
| 170 | Bốc xếp cột điện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 2 | 1 cấu kiện |
| 171 | Vận chuyển cột điện BTLT 8,5-3,2KN | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 1 | chuyến |
| 172 | Bốc xếp cột điện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 2 | ck |
| 173 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 1,0406 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 0,1139 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 0,1139 | 100m3 |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50+1x25≤ 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 50 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ngầm đặt trong hào cáp 3x16+1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 175 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm bảo vệ dây cáp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 1,75 | 100m |
| 179 | Đắp cát công trình bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 0,5447 | 100m3 |
| 180 | Lát gạch hào cáp, vữa lót M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 78,75 | m2 |
| 181 | Nilong bảo vệ hào cáp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 78,75 | m2 |
| 182 | Bê tông nền hào, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 8,75 | m3 |
| 183 | Đắp đất dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 4,4 | m3 |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 12,5 | m |
| 185 | Gia công, đóng cọc chống sét dài 2.5m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 3 | cọc |
| 186 | Tủ phân phối điện ngoài trời KT 1600x800x400-400A-500V 5 lộ ra | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 1 | cái |
| 187 | Đầu cốt đồng các loại M16 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 28 | cái |
| 188 | Bu lông D18, L = 300 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 4 | bộ |
| 189 | Sứ cảnh báo cáp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 3 pha 400A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Cấp điện ngoài nhà | 5 | cái |
| M | HM: TUYẾN KÊNH DI CHUYỂN + KÈ BẢO VỆ KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển | 5,1607 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển | 113,98 | 1m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển | 61,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất kênh, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển | 1,4429 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển | 3,7485 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển | 3,7485 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển | 3,7485 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển | 8,7036 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển | 17,4072 | m3 |
| 10 | Bê tông thành kênh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển | 10,192 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kênh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển | 4,5173 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa làm khe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển | 7,68 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tuyến kênh di chuyển | 1,8064 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Kè gia cố bảo vệ kênh | 73,368 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Kè gia cố bảo vệ kênh | 117,3888 | m3 |
| 16 | Xây mái nghiêng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Kè gia cố bảo vệ kênh | 132,0624 | m3 |
| N | HM: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp II_MTC | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,3043 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất cấp III_MTC | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 165,0862 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền K90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3758 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, cự ly 1km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,271 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, cự ly 1km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158,975 | 100m3 |
| 6 | V/c đất ra bãi đổ thải tiếp cự ly 3km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,271 | 100m3 |
| 7 | V/c đất ra bãi đổ thải tiếp cự ly 3km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158,975 | 100m3 |
| O | HM: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp đất cấp II_MTC | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Nền đường | 16,967 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp đất cấp III_MTC | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Nền đường | 35,476 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Nền đường | 25,756 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Nền đường | 6,498 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III_MTC | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường | 5,616 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối sỏi suối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường | 12,6366 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường | 12,6366 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường | 12,6366 | 100m2 |
| 9 | Lót bạt dứa chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường | 5,2708 | 100m2 |
| 10 | Lớp móng cấp phối sỏi suối dày 12cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường | 5,2708 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M250 dày 16cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường | 84,3328 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Mặt đường | 0,5479 | 100m2 |
| 13 | Đào khuôn hè đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường | 1,507 | 100m3 |
| 14 | Bạt dứa chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường | 8,8498 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng hè đường M150 đá 2x4 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường | 61,9823 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường | 884,9828 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường | 6,4812 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường | 43,306 | m3 |
| 19 | Bê tông móng bó vỉa đá 2x4 mác 100, dày 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường | 23,855 | m3 |
| 20 | Lắp dựng bó vỉa KT 65x27cm (Cấu kiện BTĐS) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường | 367 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bê tông lót móng bó hè M100 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường | 1,9525 | m3 |
| 22 | Xây gạch bó hè VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường | 8,2005 | m3 |
| 23 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp C3 - TC | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường | 22,4692 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng hố trồng cây M100 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường | 1,931 | m3 |
| 25 | Xây gạch bồn cây VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường | 5,9487 | m3 |
| 26 | Trát hố trồng cây VXM M75 dày 2,0cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hè đường | 70,342 | m2 |
| 27 | Đào móng cống đất cấp III_MTC | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm | 1,3648 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất hố móng K95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm | 0,8742 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót rãnh đá 2x4 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm | 24,15 | m3 |
| 30 | Ván khuôn rãnh 40x60cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm | 9,8015 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép rãnh D ≤ 10 rãnh 40x60cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm | 3,676 | tấn |
| 32 | Cốt thép rãnh D > 10 rãnh 40x60cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm | 4,549 | tấn |
| 33 | Bê tông rãnh M250 đá 1x2 rãnh 40x60cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm | 101,775 | m3 |
| 34 | Ván khuôn TĐ rãnh 40x60cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm | 1,704 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan rãnh 40x60cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm | 3,528 | tấn |
| 36 | Bê tông TĐ M250 đá 1x2 rãnh 40x60cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm | 33,465 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan rãnh 40x60cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD01 - Rãnh 40x60cm | 345 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lót bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD02 - Rãnh gia cố | 2,688 | 100m2 |
| 39 | Cát đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD02 - Rãnh gia cố | 4,1262 | m3 |
| 40 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD02 - Rãnh gia cố | 30,4754 | m3 |
| 41 | Ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / RD02 - Rãnh gia cố | 1,2841 | 100m2 |
| 42 | Đào móng HG đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 0,526 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất hố móng HG K95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 0,249 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng HG M100 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 3,278 | m3 |
| 45 | Ván khuôn HG | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 0,941 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép HG D ≤ 10 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 2,123 | tấn |
| 47 | Bê tông HG M250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 16,38 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm nắp HG | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 0,139 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép D ≤ 10 tấm nắp HG | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 0,509 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm nắp HG M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 3,074 | m3 |
| 51 | Lắp dựng tấm nắp HG | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 28 | 1 cấu kiện |
| 52 | Ống HDPE D315 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 0,12 | 100m |
| 53 | Đào móng CTN đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 0,138 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất hố móng CTN K95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 0,121 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn cửa thu nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 0,458 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép cửa thu nước D ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 0,286 | tấn |
| 57 | Cốt thép cửa thu nước D > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 0,068 | tấn |
| 58 | Bê tông cửa thu nước M250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 2,268 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng CTN đá 2x4 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 0,552 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cửa thu nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 12 | 1 cấu kiện |
| 61 | Tấm gang cửa thu nước (KT 1000x300, tải trọng 40 tấn) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hố ga - Cửa thu nước | 12 | ck |
| P | HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D65 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy | 0,12 | 100m |
| 5 | Kép thép tráng kẽm D50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy | 108 | 1 bộ |
| 7 | Giá đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy | 54 | 1 bộ |
| 8 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy | 14 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt giá treo ống V4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ giá đỡ ống đứng thép U | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy | 40 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống chữa cháy | 90 | m2 |
| 12 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | 6 | cái |
| 13 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x600x180 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | 6 | hộp |
| 14 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 16Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | 6 | bộ |
| 15 | Ngàm nối nhanh D50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | 6 | cái |
| 16 | Lăng phun chữa cháy D50 /D13 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | 6 | cái |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800 x 600 x200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | 4 | hộp |
| 18 | Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 16Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Ngàm nối nhanh D65 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | 8 | cái |
| 20 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả, 2 cửa D65 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước , 2 cửa ra D65 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diezel | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 1 | 1 máy |
| 25 | Cáp cấp điện cho máy bơm, tiết diện 3x16+1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 1 | tủ |
| 28 | Bulong M14X400 (giữ máy bơm PCCC ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 10 | bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng M25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 10 | cái |
| 30 | Téc nước mồi 300 lít | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ hút D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ chống rung | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn D65 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa D65 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt bích thép D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 15 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt mặt bích D65 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 8 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt van chặn D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van an toàn D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu lệch tâm thép hàn D100/D-hút (bơm chữa cháy) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100/D-đảy (bơm chữa cháy) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép D65 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu D100/65 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thép D65x50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 6 | cái |
| 52 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 2 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống thép D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Máy bơm chữa cháy | 0,53 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 1 | 1 tủ |
| 55 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 1 | bộ |
| 57 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVA | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 1 | cái |
| 59 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 100 | m |
| 60 | Kéo rải dây cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu cho đầu báo 2x0,75mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 1.500 | m |
| 61 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói (- Đèn LED trạng thái máy dò Chế độ xem 360 ° - Điện áp thường trực : 24VDC - Dải điện áp hoạt động : 8VDC – 35VDC - Điện áp báo động : 42VDC - Dòng giám sát : 59μA – 24VDC - Dòng đột biến : 160 μA max – 24VDC - Dòng báo động : 150 μA max – 24VDC - Nhiệt độ hoạt động : 0°C - 49°C) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 9,4 | 10 đầu |
| 62 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng (- Điện áp làm việc: AC/DC 24V - Dòng điện tiêu thụ: 12mA - Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ + 50°C, - Màu sắc: Trắng - Dạng đèn: LED - Vật liệu: Nhựa chống cháy) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 6,8 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 10 | hộp |
| 64 | Lắp đặt chuông báo cháy (- Điện áp hoạt động: 24VDC - Dòng điện tiêu thụ: 8mA - Chuông động cơ, âm lượng lớn, độ bền cao, dòng tiêu hao không đáng kể - Chất liệu: hợp kim nhôm (chuông) - Vỏ thép dày 1,2mm mạ crôm - Âm lượng: ≥ 90dB (khoảng cách 1m trước mặt) - Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ + 60°C Màu sắc: Đỏ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 2 | 5 chuông |
| 65 | Lắp đặt đèn báo cháy (- Điện áp làm việc: AC/DC 24V - Dòng điện tiêu thụ: 19mA - Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ + 50°C - Màu sắc: Đỏ - Dạng đèn: LED - Vật liệu: Nhựa chống cháy) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 2 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (- Điện áp hoạt động: 24V/0.2A - Nhiệt độ môi trường làm việc: -10°C ~ + 50°C - Vật liệu: Nhựa chống cháy Màu sắc: màu đỏ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 2 | 5 nút |
| 67 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 20 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 160 | hộp |
| 70 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5h (- Ác quy và thời gian hoạt động: ≥ 2h - Loại bóng đèn: Led - Công suất thiêu thụ: 5W - Sạc ác quy: Tự động - Chức năng an toàn: Tự động ngắt khi sạc đầy - Lắp đặt: Gắn tường hoặc gắn trần - Nguồn cấp: 220-240VAC/50-60Hz) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 2,8 | 5 đèn |
| 71 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện 3-5h (- Ác quy và thời gian hoạt động: ≥ 2h - Loại bóng đèn: Led - Công suất thiêu thụ: 5W - Sạc ác quy: Tự động - Chức năng an toàn: Tự động ngắt khi sạc đầy - Lắp đặt: Gắn tường hoặc gắn trần - Nguồn cấp: 220-240VAC/50-60Hz) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 3,2 | 5 đèn |
| 72 | Kéo rải dây cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cố | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 300 | m |
| 73 | Hộp đế âm tự chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 30 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 1P-6A 220VAC | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 1.800 | m |
| 77 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 900 | cái |
| 78 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 600 | cái |
| 79 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Hệ thống báo cháy - EXIT sự cố | 1.200 | cái |
| Q | HM: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, công suất P=30kW, cột áp H=79,5-48,5m, lưu lượng Q=54-144m3/h | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel, công suất 30kW, cột áp H=79,5-48,5m, lưu lượng Q=54-144m3/h | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt (P = 750 W Q = 1,2 - 5,4 m3/ h H = 32,5 - 25 m.c.n) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm (Vật liệu vỏ tủ; Bằng thép sơn chống gỉ, vỏ tủ chống thấm nước - Điện áp: 380VAC-3 pha, Thiết bị đóng cắt: MCB, BCCB...., Bảo vệ mất pha: PMR, rơ le nhiệt, Chế độ vận hành: Tự động (Auto)/Bằng tay (Manual)) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (Chuẩn UL 864 - Có 2 đèn LED 2 màu trên mạch hiển thị để chỉ thị trạng thái Báo Động/ Giám sát và báo lỗi cho từng zone, Điện áp dòng AC 120V 60Hz / 240V 50 Hz, 2A / 1A, Nguồn cung cấp: 6 Amps; Dòng thường trực 200 mA, Dòng báo động 350 mA) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4 (Chất chữa cháy: bột ABC, Dung tích: 4kg, Vật liệu chế tạo vỏ bình: bằng thép, Nhiệt độ môi trường: -20˚C -:- +55˚C Khoảng cách phun: ≤ 3m) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108 | 1 bộ |
| 7 | Giá đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | 1 bộ |
| 8 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | 1 bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,41% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,41% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7412420065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.984E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu công trình >= 2 tầng. Với hợp đồng hoàn thành gửi kèm bản sao công chứng biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Với hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành, hồ sơ đã thanh toán khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). - Cung cấp các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực của biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Có Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng.- Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề;- Bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.- Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh cấp công trình đã phụ trách làm chỉ huy trưởng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình); | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật giám sát thi công xây dựng nội bộ | 1 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự, xác nhận của chủ đầu tư đã giám sát thi công xây dựng nội bộ công trình tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; tài liệu chứng minh cấp công trình đã thực hiện giám sát kỹ thuật nội bộ (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng. | 1 | Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành điện, hệ thống điện. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đo đạc tại hiện trường | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng phòng cháy chữa cháy. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư xây dựng và chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo ngành nghề các loại. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 0,62 kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 10 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Đặc điểm thiết bị: Lực ép ≥ 150T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng >10T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Vận thăng | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng >1T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 18 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 2kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 20 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 21 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 22 | Ván khuôn thép (m2) | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi