Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100451-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-02 15:31:00 đến ngày 2022-01-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,128,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838405E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị Trạm y tế xã Yên Phong; Hạng mục: Xây dựng nhà khám và điều trị 2 tầng và các hạng mục phụ trợ 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ của ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 3,4593 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 177,5 | 100m | |
| 3 | Rải cát đen đệm đầu cọc tre | 42,6 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3329 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 31,2881 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9652 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,5821 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,8553 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,2282 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 107,8115 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0804 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,9355 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,66 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 5,9896 | m3 | |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 75,5328 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2908 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4489 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,2788 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 20,589 | m3 | |
| 20 | Lấp đất chân móng công trình | 1,1531 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp II | 2,3062 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình | 3,2206 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 24,711 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3708 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,3715 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3195 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2312 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1101 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,2884 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 7,9932 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 6,3496 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,1807 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3819 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,76 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4687 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,6356 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5324 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 23,2511 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7652 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1171 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1838 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1228 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2191 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 5,0456 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2009 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,4387 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0637 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,4655 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,7208 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,1089 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0588 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 75,6231 | m3 | |
| 53 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | 26,3828 | m2 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 26,3828 | m2 | |
| 55 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | 124,5892 | m2 | |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 142,5292 | m2 | |
| 57 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | 4,4667 | m3 | |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 78,1554 | m3 | |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 74,0794 | m3 | |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,7887 | m3 | |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,9435 | m3 | |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,2436 | m3 | |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,2504 | m3 | |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,041 | m3 | |
| 65 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,7595 | m3 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 261,035 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 550,216 | m2 | |
| 68 | Trát mặt dưới lanh tô - hèm cửa, vữa XM mác 100 | 77,3014 | m2 | |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 22,73 | m2 | |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 147,378 | m2 | |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 467,2574 | m2 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 239,11 | m2 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 472,5948 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 155,2 | m | |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 155,9 | m | |
| 76 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 97,74 | m2 | |
| 77 | Đắp đầu trụ | 18 | cái | |
| 78 | Đắp chân trụ | 12 | cái | |
| 79 | Đắp biểu tượng (+) | 1 | cái | |
| 80 | Đắp chữ "TRẠM Y TẾ XÃ YÊN PHONG" | 17 | chữ | |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 23,715 | m2 | |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 19,6404 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 466,0094 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 51,2204 | m2 | |
| 85 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 35,2756 | m2 | |
| 86 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | 11,398 | m2 | |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 16,932 | m2 | |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 5,76 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 284,1648 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 468,3876 | m2 | |
| 91 | Thi công trần bằng tấm trần thả silicate 600x600 | 39,804 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.383,8772 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 561,1466 | m2 | |
| 94 | Sản xuất + lắp dựng khung cửa inox | 456,9 | kg | |
| 95 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | 377,41 | kg | |
| 96 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | 69,68 | m2 | |
| 97 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | 65,48 | m2 | |
| 98 | Mua khóa cửa đi | 22 | Bộ | |
| 99 | Mua khóa cửa sổ | 21 | Bộ | |
| 100 | Mua bản lề cửa | 96 | Cái | |
| 101 | Tay gạt sơn đơn điểm | 69 | Cái | |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 135,16 | m2 | |
| 103 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | 14,668 | m2 | |
| 104 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | 14,668 | m2 | |
| 105 | Mua, lắp dựng vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện) | 13,08 | m2 | |
| 106 | Gia công xà gồ thép | 1,019 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,019 | tấn | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,8464 | m2 | |
| 109 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | 3,0982 | 100m2 | |
| 110 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m | 46,8 | md | |
| 111 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 1.394,19 | cái | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,385 | 100m2 | |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,667 | 100m2 | |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | 31 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | 14 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 11 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn | 9 | cái | |
| 119 | Lắp đặt công tắc đôi | 18 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc ba | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 62 | cái | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 150 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 300 | m | |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 400 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 600 | m | |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 133 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | 16 | cái | |
| 134 | Đế âm + mặt | 110 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.600 | m | |
| 136 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | 1 | cái | |
| 137 | Băng dính PVC | 60 | cuộn | |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 60 | hộp | |
| 139 | Mua điều hòa 9000BTU 1 chiều | 3 | máy | |
| 140 | Mua điều hòa 9000BTU 2 chiều | 2 | máy | |
| 141 | Mua điều hòa 12000BTU 2 chiều | 1 | máy | |
| 142 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 6 | máy | |
| 143 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,3 | 100m | |
| 144 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,3 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,3 | 100m | |
| 146 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,3 | 100m | |
| 147 | Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồng | 2 | lô | |
| 148 | Lắp đặt ống ngưng UPVC, đường kính ống 21mm | 0,3 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 152 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm | 0,3 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 12 | cái | |
| 154 | Mua lắp đặt dây internet cáp quang | 100 | m | |
| 155 | Mua lắp đặt dây lan internet | 150 | m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 157 | Đế âm + mặt | 12 | cái | |
| 158 | Bộ chia tổng | 1 | cái | |
| 159 | Bộ chia tầng | 2 | cái | |
| 160 | Bộ chia mạng 8 cổng | 2 | cái | |
| 161 | Bộ phát wifi | 4 | cái | |
| 162 | Hạt đầu dây internet | 50 | cái | |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt vòi xịt xí | 7 | cái | |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng | 7 | cái | |
| 167 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | 11 | cái | |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 7 | bộ | |
| 172 | Xi phông chậu rửa | 11 | cái | |
| 173 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 8 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 175 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 176 | Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20,5m) | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,55 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,6 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | 0,4 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,4 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | 40 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | 25 | cái | |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 189 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | 50 | cái | |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | 10 | cái | |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 196 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 4 | cái | |
| 197 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | 5 | cái | |
| 198 | Lắp đặt van phao | 2 | cái | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | 0,8 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | 1 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | 0,4 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | 15 | cái | |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | 10 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 208 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | 20 | cái | |
| 209 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | 20 | cái | |
| 210 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | 15 | cái | |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | 20 | cái | |
| 212 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,9 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,05 | 100m | |
| 215 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 216 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 217 | Rọ chắn rác D100 | 10 | cái | |
| 218 | Đai giữ ống | 80 | cái | |
| 219 | Đào kênh mương, đất cấp II | 0,21 | 100m3 | |
| 220 | Đắp đất công trình | 0,21 | 100m3 | |
| 221 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 222 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 65 | m | |
| 223 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 37,5 | m | |
| 224 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 3 | cọc | |
| 225 | Mua + lắp đặt chân sứ | 3 | cái | |
| 226 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 2 | bình | |
| 227 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 2 | bình | |
| 228 | Hộp đựng 600x500x180 | 2 | cái | |
| 229 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 230 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0861 | 100m3 | |
| 231 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 3,108 | 100m | |
| 232 | Cát đen đệm đầu cọc tre | 0,777 | m3 | |
| 233 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,777 | m3 | |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0631 | tấn | |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0112 | 100m2 | |
| 236 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 237 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,5574 | m3 | |
| 238 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,488 | m2 | |
| 239 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,92 | m2 | |
| 240 | Lấp đất tường bể bằng đầm cóc | 0,0279 | 100m3 | |
| 241 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 4,659 | m2 | |
| 242 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0619 | tấn | |
| 243 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1032 | 100m2 | |
| 244 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 246 | Đào móng, đất cấp II | 0,0511 | 100m3 | |
| 247 | Đóng cọc tre , đất cấp II | 1,768 | 100m | |
| 248 | Cát đen đệm đầu cọc tre | 0,442 | m3 | |
| 249 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,442 | m3 | |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0355 | tấn | |
| 251 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0082 | 100m2 | |
| 252 | Đổ bê tông móng, cđá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 253 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,266 | m3 | |
| 254 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,552 | m2 | |
| 255 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,12 | m2 | |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 0,0187 | 100m3 | |
| 257 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,1872 | m2 | |
| 258 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0402 | tấn | |
| 259 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,061 | 100m2 | |
| 260 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 261 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 262 | Đào móng, đất cấp II | 0,042 | 100m3 | |
| 263 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1,428 | 100m | |
| 264 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 0,357 | m3 | |
| 265 | Đổ bê tông lót móng, cđá 2x4, mác 100 | 0,357 | m3 | |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0591 | tấn | |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0174 | tấn | |
| 268 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0243 | 100m2 | |
| 269 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,5544 | m3 | |
| 270 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,1655 | m3 | |
| 271 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,527 | m2 | |
| 272 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 273 | Đắp đất công trình | 0,016 | 100m3 | |
| 274 | Đánh màu tường trong bể | 13,527 | m2 | |
| 275 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,2287 | m2 | |
| 276 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0327 | tấn | |
| 277 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0488 | 100m2 | |
| 278 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 279 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,159 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 5,984 | 100m | |
| 3 | Cát đen đệm đầu cọc tre | 1,4039 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,496 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0307 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,352 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0642 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,478 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,0872 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0029 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0003 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0014 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0176 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0519 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0223 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2232 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, c đá 1x2, mác 200 | 0,561 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,1864 | m2 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,4 | m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình | 0,0578 | 100m3 | |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp II | 10,12 | m3 | |
| 22 | Trát tường lần 2 | 25,0932 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 8,5504 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0855 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2084 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0051 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,224 | m3 | |
| 28 | Mua tôn nắp bể: | 1 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp II | 6,8217 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0692 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,1418 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,4874 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,292 | m2 | |
| 6 | Đắp đất chân tường | 0,0227 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất , đất cấp II | 4,5478 | m3 | |
| 8 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,915 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp | 709,4865 | m3 | |
| 10 | Rải cát vàng tạo phẳng | 0,2339 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 93,564 | m3 | |
| 12 | Cắt khe sân bê tông | 26,5 | 10m | |
| 13 | Đào đất móng băng , đất cấp II | 8,4569 | m3 | |
| 14 | Đào xúc đất , đất cấp II | 8,4569 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,457 | m3 | |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,0307 | m3 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 10,5504 | m2 | |
| 18 | Mua đất màu trồng cây | 6,5908 | m3 | |
| 19 | Xúc đất đổ bồn cây | 6,5908 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2653 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 4,1044 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,6419 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,29 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 19,86 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2772 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4836 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,4024 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 66 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 0,0884 | 100m3 | |
| 11 | Đào san đất, đất cấp II | 0,1769 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 1,31 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, cđá 2x4, mác 150 | 0,0884 | m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,1811 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,2858 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 0,2704 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,0383 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,004 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0075 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 1,895 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,004 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, c đá 2x4, mác 100 | 0,148 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0128 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,1936 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,014 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0465 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 0,1627 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 30 | Đắp đất chèn 2 bên ống | 0,6317 | m3 | |
| 31 | Đào xúc đất, đất cấp II | 1,2633 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 32,2 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,957 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,157 | m2 | |
| 4 | Gia công hàng rào hoa sắt | 0,2417 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | 8,28 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,8449 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | 2,5133 | m3 | |
| 8 | Đào xúc phế thải | 0,0251 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải | 0,0251 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1482 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 4,68 | 100m | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,936 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,024 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, cđá 2x4, mác 100 | 0,936 | m3 | |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,8934 | m3 | |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,5444 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0115 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0608 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,036 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,594 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 0,0494 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0988 | 100m3 | |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,8757 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,728 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,728 | m2 | |
| 26 | Gia công hoa sắt hàng rào | 0,1604 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 5,4 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,5216 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 47,534 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,534 | m2 | |
| 31 | Gia công hoa sắt hàng rào | 0,1567 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 5,265 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,3723 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 13,11 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,11 | m2 | |
| 36 | Gia công hoa sắt hàng rào | 0,0438 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 1,35 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,5621 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 27,864 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,864 | m2 | |
| 41 | Gia công hoa sắt hàng rào | 0,0947 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 3,24 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,8583 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,315 | tấn | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 35,05 | m2 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 13,64 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,185 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 21 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,5 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 55,42 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,4551 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 28,7341 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | 61,0614 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 1,2339 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc phế thải, vận chuyển đổ đi | 2,1318 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất | 2,1318 | 100m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,4484 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | 2,9066 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường bệnh inox | Giường bệnh nhân 1 tay quay inox 304 – Vật liệu: Toàn bộ làm bằng Inox 304 – Giường đơn có hộp, vạt giường Inox, có cọc treo màn. * Đặc điểm kỹ thuật giường y tế 1 tay quay inox 304 + Giát giường được chia thành 2 khúc + Kích thước: (1.900 x 900 x 550)mm (DxRxC) + Khung giường: Thành hộp rộng (30 x 60 x 0.8)mm + Đầu và đuôi giường: Ống inox dày 1 mm, f32mm + Giát giường: Dày 0,8mm, d= 16mm + Thanh đỡ giát giường: dày 0,8mm, vuông 20mm + Có tay quay để nâng đầu giường góc độ từ 0 đến 75 độ. + Có 04 bánh xe 100mm (02 bánh xe có khoá) + Kết cấu giữa đầu giường, khung giường, đuôi giường bulon M8 theo kiểu chữ A hoặc côn sập. | 9 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Kích thước: W1500 x D700 x H750 mm- Gỗ công nghiệp công nghiệp phủ Laminate cao cấp- Chân bằng Thép sơn tĩnh điện- Ngăn kéo nhỏ lắp dưới mặt gỗ- bàn có 2 hộc liền bàn 3 ngăn kéo | 4 | Cái |
| 3 | Bàn ghế tiếp khách | - Mô tả chung: Gỗ sồi tay 3 lớp BG3L-01 (Sơn PU 5 lớp bằng sơn lót và sơn phủ Oseven cao cấp). Bao gồm 5 món;- Chất liệu: Sồi nga 100% tự nhiên;- Kích thước: Ghế văng 200 cm. | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ hồ sơ | - Mô tả chung: Tủ 2 khoang, khoang trên cánh kính lùa, khóa lùa ngắn, có 2 đợt di động, 2 khoang dưới 2 cánh sắt mở, dùng khóa locker, ngăn cách bằng vách ngăn dọc. Tủ sơn tĩnh điện;- Kích thước: W1000 x D450 x 1830mm | 3 | Cái |
| 5 | Bàn quầy hội nghị | - Mô tả chung: Cốt gỗ MDF chống ẩm nhập khẩu, bề mặt hoàn thiện Veneer cao cấp, sơn phủ PU 3 lớp bảo vệ, bàn có ngăn để cặp;- Kích thước: D6300 x R1800 x H750mm. | 1 | Cái |
| 6 | Ghế ngồi | Ghế họp lưng trung khung thép mạ. Đệm tựa bọc da công nghiệp simili hoặc da PU màu đen, tay sắt mạ kết hợp nhựa.Đệm tựa bọc PVC, tay thép mạ kết hợp nhựaKích thước W580xD620xH1120mm | 50 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838405E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥1kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Cần trục | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi