Gói thầu: Gói thầu xây dựng Nhà Rông thôn Kon Mơ Nay Sơ Lam 1. Hạng mục: Xây dựng Nhà Rông văn hóa, xây dựng hệ thống tường rào khu vực Nhà Rông và sân bóng đá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108739-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng Nhà Rông thôn Kon Mơ Nay Sơ Lam 1. Hạng mục: Xây dựng Nhà Rông văn hóa, xây dựng hệ thống tường rào khu vực Nhà Rông và sân bóng đá
Số hiệu KHLCNT 20220108512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất - Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 23:32:00 đến ngày 2022-01-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,825,500,588 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự theo Chương V. E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành nghề có liên quan (đã từng là cán bộ phụ trách ALTĐ của tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề và chứng nhận huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Hệ thống dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn gỗ, thép các loại (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 200
12-Máy cắt uốn cốt thép (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng Nhà Rông thôn Kon Mơ Nay Sơ Lam 1. Hạng mục: Xây dựng Nhà Rông văn hóa, xây dựng hệ thống tường rào khu vực Nhà Rông và sân bóng đá
Nhà Rông thôn Kon Mơ Nay Sơ Lam 1.
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất - Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum , địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm Thành Phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Đường Nơ Trang Long, phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum; Địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum. Địa chỉ: 39 Nguyễn Trãi, P.Thống Nhất, Thành phố Kon Tum; Công ty TNHH Đạt Thành Kon Tum: Địa chỉ: 04 Nhất Chi Mai , Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum; Địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nguyệt Viên. Địa chỉ: 577 Duy Tân, T.P Kon Tum, tỉnh Kon Tum


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum , địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm Thành Phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Đường Nơ Trang Long, phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum; Địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu….
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Đường Nơ Trang Long, phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum; Địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Nơ Trang Long, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Nơ Trang Long, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Kon Tum: 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum, tỉnh KonTum;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ RÔNG (Hoàn thiện nhà Rông + Hệ thống chống sét)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 70%) Quy định tại Chương V 0,489100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào thủ công 30%) Quy định tại Chương V 20,942m3
3Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Quy định tại Chương V 5,481m3
4Lót móng đá 4x6, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 5,405m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 19,404m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V0,763100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V0,051tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Chương V0,876tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V0,448m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân thang, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V0,192m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Quy định tại Chương V 0,019100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,023tấn
14Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định tại Chương V 0,503100m3
15Xây móng bó bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 6,031m3
16Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định tại Chương V 0,383100m3
17Đất về đắp (đã bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên, chưa bao gồm VC ) Quy định tại Chương V 14,206m3
18Lót nền đá 4x6, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 14,179m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 10,191m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Quy định tại Chương V 0,934100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,369tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 1,625tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 13,622m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 1,546100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,178tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 1,327tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 14,953m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cos2.5m Quy định tại Chương V 1,495100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 1,838tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,226tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 1,333m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Quy định tại Chương V 0,111100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,769m3
34Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Quy định tại Chương V 1,038tấn
35Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Quy định tại Chương V 1,468tấn
36Gia công giằng kèo Quy định tại Chương V 0,876tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Quy định tại Chương V 2,506tấn
38Lắp dựng giằng kèo Quy định tại Chương V 0,876tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 215,493m2
40Bu long phi 18 L=600 Quy định tại Chương V 72Cái
41Bu long phi 22 L=900 Quy định tại Chương V 32Cái
42Xà gồ tráng kẽm thép hộp vuông 60x120x1.8 Quy định tại Chương V 600m
43Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô Quy định tại Chương V 2,991tấn
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m (để lợp mái cao 17m) Quy định tại Chương V 7,204100m2
45Lợp mái che bằng tôn cách nhiệt dày 4.5zem, độ dày xốp 16mm Quy định tại Chương V 5,1100m2
46Lợp đỉnh mái bằng tol dày 5zem Quy định tại Chương V 0,33100m2
47Dán decal hoa văn trên tấm tol dày 5zem Quy định tại Chương V 33m2
48Hoa văn trên đỉnh mái bằng sắt dẹt dày 0.8mm, cao 0.6m (bao gồm nhân công lắp đặt) Quy định tại Chương V 16,5m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm dày 5mm Quy định tại Chương V 0,5100m
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 21,98m2
51Gia công khung sắt Quy định tại Chương V 0,951tấn
52Lắp dựng khung sắt Quy định tại Chương V 198,555m2
53Gia công hệ khung tại vị trí cửa Quy định tại Chương V 0,043tấn
54Lắp dựng hệ khung tại vị trí cửa Quy định tại Chương V 0,043tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 90,715m2
56Khung Vách (đan thanh ngang tre trúc khoảng D34/2 ck 200, thanh đứng tre trúc khoảng D34 ck 300) Quy định tại Chương V 59,225m2
57Vách tấm phên tre-thanh ngang tre trúc khoảng D34/2 ck 200, thanh đứng tre trúc khoảng D34 ck 300 (bao gồm vật liệu và nhân công lợp) Quy định tại Chương V 137,705m2
58Cửa đi sắt hộp vuông 30x60x1.2, bọc tôn dày 5ly (đã bao gồm bản lề, chốt, chưa tính sơn và khóa) Quy định tại Chương V 3,25m2
59Khóa đấm Quy định tại Chương V 1bộ
60Khóa móc loại lớn Việt Nam. Quy định tại Chương V 1bộ
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương V 3,25m2
62Lan can tay vịn cầu thang (tay vịn sắt D60x1.4, thanh chống sắt D42x1.4, thanh ngang sắt D20x1.1) Quy định tại Chương V 18,048m
63Lan can hoa văn (tay vịn sắt D60x1.4, thanh chống sắt D42x1.4, hoa văn sắt hộp vuông 20x10x1.1) Quy định tại Chương V 9,4m
64Lắp dựng lan can sắt Quy định tại Chương V 25,643m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 32,143m2
66Trát chân móng MB xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 10,58m2
67Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Quy định tại Chương V 99,535m2
68Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Quy định tại Chương V 161,969m2
69Trát đáy sàn, đáy sàn cầu thang, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 160,612m2
70Lát nền kích thước gạch cotto 400x400, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 154,66m2
71Lát sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 175,708m2
72Lát bậc cầu thang KT 300x300 nhám, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 19,44m2
73Quét nước xi măng 2 nước chân móng Quy định tại Chương V 10,58m2
74Bả bằng bột bả Joton hoặc tương đương vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 422,116m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 140,705m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 281,411m2
77Sơn quét tạo vân giả gỗ Quy định tại Chương V 422,116m2
78Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm phi 60 dày 1.9mm Quy định tại Chương V 0,023100m
79Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm phi 49 dày 1.9mm Quy định tại Chương V 0,024100m
80Bu ly, cáp, khuy, dây kéo,lá cờ, thép râu Quy định tại Chương V 1Bộ
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 0,803m2
82Lắp đặt dây đơn CV 1x 6mm2 Quy định tại Chương V 120m
83Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2 Quy định tại Chương V 70m
84Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 Quy định tại Chương V 250m
85Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Quy định tại Chương V 1cái
86Lắp đặt công tắc 1 chiềuQuy định tại Chương V 9cái
87Lắp đặt đi mơ điều khiển quạtQuy định tại Chương V 2cái
88Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuQuy định tại Chương V 6cái
89Lắp đặt ống nhựa vuông 20x10 Quy định tại Chương V 60m
90Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ Quy định tại Chương V cái 4cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường hai dây Quy định tại Chương V 4cái
92Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt đơn 1.2m Quy định tại Chương V 14bộ
93Lắp đặt đèn pha led 50W-240V Quy định tại Chương V 2bộ
94Bảng điện nhựa (mặt +đế nổi) Quy định tại Chương V 5bộ
95Lắp đặt tủ điện nhựa (mặt nạ +đế nổi) chứa MCBQuy định tại Chương V 1Tủ
96Rắc sứQuy định tại Chương V 2bộ
97Néo cáp 1 PQuy định tại Chương V2bộ
98Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 51m (Úc)Quy định tại Chương V1cái
99Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 Quy định tại Chương V 9cọc
100Khớp đấu nốiQuy định tại Chương V1cái
101Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=5m + Chân đế, dây néoQuy định tại Chương V 1Bộ
102Lắp đặt Bộ đếm sét LivaQuy định tại Chương V 1cái
103Dây Cáp đồng trần 50mm2 VN Quy định tại Chương V 60m
104Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtQuy định tại Chương V1hộp
105Hố kiểm tra mối hànQuy định tại Chương V 1cái
106Hoá chất giảm điện trở USAQuy định tại Chương V 2bao
107Ốc xiết cáp (đồng) Quy định tại Chương V 6cái
108Đào đất Quy định tại Chương V 11m3
109Đắp đấtQuy định tại Chương V 11m3
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 3mm Quy định tại Chương V 0,36100m
B TƯỜNG RÀO (Hàng rào gạch L=39.3m + Lắp dựng hàng rào song sắt )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIQuy định tại Chương V 13,755m3
2Lót móng đá 4x6 VXM M75Quy định tại Chương V 1,965m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V 8,843m3
4Bê tông giằng móng, giằng tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmQuy định tại Chương V 3,144m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mQuy định tại Chương V 0,102tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mQuy định tại Chương V 0,259tấn
7Ván khuôn giằng móng, GT Quy định tại Chương V 0,342100m2
8Đắp đất hố, nền móng công trìnhQuy định tại Chương V 2,162m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V 1,965m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V 8,258m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V 146,405m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Quy định tại Chương V 24,135m2
13Trát giằng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Quy định tại Chương V 17,061m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V 16,38m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V 187,601m2
16Gia công hàng rào song sắtQuy định tại Chương V 12,705m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V 12,705m2
18Lắp dựng hàng rào song sắtQuy định tại Chương V 12,705m2
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng bó bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III
Quy định tại Chương V 7,59m3
2Lót móng, lót sân đá 4x6 VXM M75Quy định tại Chương V 66,295m3
3Xây móng bó bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V 7,937m3
4Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định tại Chương V 1,65m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V 84,15m2
6Quét nước xi măng 2 nướcQuy định tại Chương V 84,15m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V 43.750 43,75m3
8Ván gỗ roăng sânQuy định tại Chương V 0,333100m2
D ĐẬP PHÁ THÁO DỠ (bao gồm cả tháo dỡ trụ cờ)
1Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmQuy định tại Chương V 2bụi
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6mQuy định tại Chương V 261,919m2
3Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao <= 6mQuy định tại Chương V 1,349tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Chương V 6m2
5Tháo dỡ vách gỗQuy định tại Chương V 64,76m2
6Tháo dỡ ván sànQuy định tại Chương V 65,34m2
7Tháo dỡ đà gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6mQuy định tại Chương V 2,193m3
8Phá dỡ trụ, dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Chương V 5,771m3
9Phá dỡ bậc cấp gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Chương V 3,713m3
10Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Chương V 4,17m3
11Phá dỡ bậc gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Chương V 1,614m3
12Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Quy định tại Chương V 0,008tấn
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TQuy định tại Chương V 20,063m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TQuy định tại Chương V 20,063m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự theo Chương V. E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 1 Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 1 Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực53
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động. 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành nghề có liên quan (đã từng là cán bộ phụ trách ALTĐ của tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động vệ sinh môi trường32
5 Công nhân xây dựng 15 Có chứng chỉ sơ cấp nghề và chứng nhận huấn luyện ATLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (chiếc) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Máy đầm bàn (chiếc) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Máy đầm dùi (chiếc) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
4 Ô tô tự đổ (chiếc) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Máy đào (chiếc) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Máy lu (chiếc) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
7 Máy cắt gạch đá (chiếc) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
8 Máy khoan (chiếc) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
9 Hệ thống dàn giáo (bộ) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
10 Máy hàn (chiếc) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
11 Ván khuôn gỗ, thép các loại (m2) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu200
12 Máy cắt uốn cốt thép (chiếc) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->