Gói thầu: Gói thầu số 01 : Mua sắm thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220109518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Công nghệ HSC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Mua sắm thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109493 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 01:16:00 đến ngày 2022-01-15 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,985,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9565E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét Hợp đồng cung cấp thiết bị TDTT ngoài trời. (Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng,).- Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tiêu chí về số lượng hợp đồng. Tiêu chí về quy mô hợp đồng tương tự sẽ tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Gói thầu Mua sắm thiết bị với số lượng lớn, phạm vi cung cấp rộng, thời gian bàn giao, lắp đặt thiết bị cần nhanh chóng kịp thời |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, cơ khí chế tạo (Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu 01 năm là đủ 12 tháng)Đã là Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.(1) Tài liệu chứng minh hoặc cam kết thực hiện hết gói thầu(2) Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).(3) Kinh nghiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí, cơ khí chế tạo. (Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu 01 năm là đủ 12 tháng)Đã là Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiên ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.(1) Tài liệu chứng minh hoặc cam kết thực hiện hết gói thầu(2) Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).(3) Kinh nghiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề cơ khí 3/7 (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Công nghệ HSC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 : Mua sắm thiết bị. Mua sắm thiết bị TDTT ngoài trời cho Trung tâm Văn hóa thể thao xã và khu thể thao 12 thôn trên đại bàn xã Hoàng Hoa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - File quét (scan) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - File quét (scan) các Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 - Các tài liệu của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu về việc xác nhận đã nộp hồ sơ kê khai thuế. - File quét (scan) Tài liệu kỹ thuật và Catalogue, mã sản phẩm của hàng hóa (Xác nhận của đại lý phân phối hoặc nhà sản xuất hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật) của hàng hóa, thiết bị, kèm theo thư hỗ trợ kỹ thuật, ủy quyền bán hàng hoặc ủy quyền phân phối đố của đại lý phân phối hoặc nhà sản xuất. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSYC. - Nhà thầu có biên bản khảo sát hiện trường lắp đặt có xác nhận của chủ đầu tư và các bên |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất. - Hàng hóa, thiết bị chào thầu phải nêu rõ: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, nguồn gốc xuất xứ (nhãn mác, hãng sản xuất, nơi sản xuất, catalogue kỹ thuật bằng tiếng Việt). - Phải có giấy chứng nhận xuất xứ và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc các tiêu chuẩn tương đương (CO; CQ; Bản dịch Catalogue; Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt). + Có giấy chứng nhận ủy quyền đại lý hoặc chứng nhận đại bán hàng và bảo hành sản phẩm tại Việt Nam. + Hàng hóa thiết bị, phải có chứng nhận hệ thống quản lý môi trường đối với nhà sản xuất còn hiệu lực. + Yêu cầu cung cấp Catalog sản phẩm trong HSDT.Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình hàng mẫu của các sản phẩm theo hồ sơ đề xuất để chủ đầu tư duyệt kiểm tra các tiêu chí kỹ thuật theo HSĐX (Trong vòng 7 ngày chủ đầu tư thông báo nhà thầu đạt yêu cầu năng lực kỹ thuật và tài chính, nếu trong 7 ngày làm việc nhà thầu không có đủ hàng mẫu theo yêu cầu thì chủ đầu tư thương thảo nhà kế tiếp) + Cam kết cung cấp đầy đủ Tờ khai hải quan, Packing list; Phiếu đóng gói của hàng hóa; Vận đơn (xác định đường vận chuyển của hàng hóa); Hợp đồng mua bán với đơn vị nhập khẩu (nước ngoài); Hóa đơn đơn vị cung cấp nhập khẩu (nước ngoài); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu có bản dịch tiếng Việt và công chứng (chuẩn bị đầy đủ tài liệu trước khi ký thương thảo hợp đồng). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Các hàng hoá, thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện; Tất cả các hàng hoá, thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh, ký mã hiệu sản phẩm + Giấy chứng nhận đại lý phân phối, giấy quan hệ đối tác, giấy ĐKKD của nhà cung cấp + Giấy chứng nhận hợp quy, Giấy chứng nhận hợp chuẩn; Giấy chứng nhận xuất xưởng của từng sản phẩm; + Yêu cầu cung Catalog sản phẩm và trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình hàng mẫu của các sản phẩm theo HSĐX để chủ đầu tư duyệt, kiểm tra các tiêu chí kỹ thuật theo HSĐX (Trong vòng 7 ngày chủ đầu tư thông báo nhà thầu đạt yêu cầu năng lực kỹ thuật và tài chính, nếu trong 7 ngày làm việc nhà thầu không có đủ hàng mẫu theo yêu cầu thì chủ đầu tư thương thảo nhà kế tiếp) + Hàng hóa thiết bị, phải có chứng nhận hệ thống quản lý môi trường đối với nhà sản xuất còn hiệu lực (đính kèm chứng nhận còn hiệu lực) + Hàng hóa phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày 26/06/2019 của Bộ Khoa học công nghệ; - Bảng phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất) đáp ứng với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSYC. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 04 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam. + Yêu cầu cung cấp hình ảnh mẫu, Catalogu đối với máy tính, máy photocpy trong HSĐX. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình hàng mẫu của đối với máy tính, máy photocpy theo hồ sơ dự thầu để chủ đầu tư duyệt kiểm tra các tiêu chí kỹ thuật theo HSDT (Trong vòng 7 ngày chủ đầu tư thông báo nhà thầu đạt yêu cầu năng lực kỹ thuật và tài chính, nếu trong 7 ngày làm việc nhà thầu không có đủ hàng mẫu theo yêu cầu thì chủ đầu tư thương thảo nhà kế tiếp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113 833 077 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Hoàng Hoa. Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113833077 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hà Khắc Tự Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Công Nghệ HSC Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phường Khai Quang, tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Hoàng Hoa. Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113833077 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hà Khắc Tự Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Công Nghệ HSC Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phường Khai Quang, tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Hoàng Hoa. Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113833077 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hà Khắc Tự Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Công Nghệ HSC Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phường Khai Quang, tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xà đơn, Tập cơ tay, vai, bụng | 26 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 2 | Máy tập cơ lưng, eo | 13 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 3 | Ghế tập lưng bụng đơn | 26 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 4 | Máy tập toàn thân, Tập cơ chân và cơ đùi | 26 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 5 | Máy đi bộ trên không đơn | 13 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 6 | Thiết bị tập chân, Tập cơ chân và cơ đùi | 14 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 7 | Máy tập đi bộ lắc tay đơn | 13 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 8 | Xe đạp đơn | 14 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 9 | Thiết bị tập tay vai đơn | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 10 | Máy tập kéo tay đơn | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 11 | Máy đẩy ngực đơn (đẩy vai đơn) | 12 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 12 | Máy lắc tay , Tập toàn thân | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 13 | Máy đạp chân, Tập chân, đùi, bắp chân | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 14 | Xe đạp bước đơn, Vận động toàn thân | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 15 | Máy tập tay vai đôi | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 16 | Cầu bập bênh trụ đôi | 13 | bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 17 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | 18,4 | m3 | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 18 | Bê tông trộn bằng máy đổ bằng thủ công đá 1x2 mác 200 | 18,4 | m3 | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 19 | Bản mã | 202 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 20 | Bu long d18 dài 400mm | 808 | cái | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 21 | Nhân công lắp đặt máy tập TDTT | 176 | Máy | Theo Chương V của E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9565E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét Hợp đồng cung cấp thiết bị TDTT ngoài trời. (Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng,).- Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tiêu chí về số lượng hợp đồng. Tiêu chí về quy mô hợp đồng tương tự sẽ tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Gói thầu Mua sắm thiết bị với số lượng lớn, phạm vi cung cấp rộng, thời gian bàn giao, lắp đặt thiết bị cần nhanh chóng kịp thời | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, cơ khí chế tạo (Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu 01 năm là đủ 12 tháng)Đã là Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.(1) Tài liệu chứng minh hoặc cam kết thực hiện hết gói thầu(2) Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).(3) Kinh nghiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí, cơ khí chế tạo. (Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu 01 năm là đủ 12 tháng)Đã là Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiên ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.(1) Tài liệu chứng minh hoặc cam kết thực hiện hết gói thầu(2) Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).(3) Kinh nghiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 4 | Có bằng nghề cơ khí 3/7 (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi