Gói thầu: Dịch vụ Công ích đô thị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Sơn |
| Tên gói thầu | Dịch vụ Công ích đô thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290238 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường theo Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/02/2017 của UBND tỉnh Hòa Bình từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 06:28:00 đến ngày 2022-01-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,436,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 141,542,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu năm trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.154.253.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 786.347.416VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành-Hợp đồng.-Phụ lục hợp đồng (nếu có)-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng-Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.-Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng tương ứng với Hợp đồng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)-Hợp đồng.-Phụ lục hợp đồng (nếu có)-Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện-Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết-Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư-Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng hoàn thành* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.605.318.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.210.636.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật môi trường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định - Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định - Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật cho gói thầu đã thực hiện+ Bản cam kết phụ trách kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia 02 gói thầu nếu trúng thầu gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng đến khi hoàn thành- Đã làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị 6.605.318.300,đồng về dịch vụ Công ích như gói thầu đang mời hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng về bản chất, quy mô công việc có giá trị ≥ 6.605.318.300,đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 13.210.636.600,đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đảng trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định-Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Nhà tầu chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là đội trưởng cho gói thầu đã thực hiện+ Bản cam kết đội trưởng không được cùng một lúc tham gia 02 gói thầu nếu trúng thầu gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng đến khi hoàn thành- Đã làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị 6.605.318.300,đồng về dịch vụ Công ích như gói thầu đang mời hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng về bản chất, quy mô công việc có giá trị ≥ 6.605.318.300,đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 13.210.636.600,tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xe ép rác |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng lái phù hợp với tải trọng xe theo HSMT.-Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định-Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ nghề vệ sinh môi trường bậc ≥ 3/7- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ép rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=4650kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1300kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ Công ích đô thị Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn huyện Lạc Sơn năm 2022 đến năm 2024. 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường theo Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/02/2017 của UBND tỉnh Hòa Bình từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | -Năng lực kinh nghiệm theo HSDT. -Năng lực kỹ thuật theo HSDT. -Tiêu chuẩn kỹ thuật theo HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.542.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn
Bên mời thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Sơn
Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn; địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.861.268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1km | 2.215,55 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V (tần suất 3 lần/tuần) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 236,16 | |
| 3 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V (1 tuần 1 lần) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1km | 124,8 | |
| 4 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. Đô thị loại III-V (2 ngày 1 lần) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1km | 1.949,83 | |
| 5 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 2.373,23 | |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 tấn rác | 2.008,23 | |
| 7 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Các dải ngang đường, cổng chào, các vật thể và màn hình; Sử dụng hệ số 0.15) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 1.008 | |
| 8 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 96 | |
| 9 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến từ 500 đến 1000m, tần suất 4 lần/1 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 96 | |
| 10 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài từ 1000 đến 1500m, tần suất 4 lần/1 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 96 | |
| 11 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến >3000m, tần suất 4 lần/1 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 144 | |
| 12 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng (tần suất 1 lần/1 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 36 | |
| 13 | Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao H | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 10 | |
| 14 | Thay dây lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 5 | |
| 15 | Thay chấn lưu, độ cao H | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 50 | |
| 16 | Chí phí điện năng cho điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Kw | 194.285 | |
| 17 | Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1km | 2.215,55 | |
| 18 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V (tần suất 3 lần/tuần) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 236,16 | |
| 19 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V (1 tuần 1 lần) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1km | 124,8 | |
| 20 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. Đô thị loại III-V (2 ngày 1 lần) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1km | 1.949,83 | |
| 21 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 2.555 | |
| 22 | Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 tấn rác | 2.555 | |
| 23 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Các dải ngang đường, cổng chào, các vật thể và màn hình; Sử dụng hệ số 0.15) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 1.008 | |
| 24 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 96 | |
| 25 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến từ 500 đến 1000m, tần suất 4 lần/1 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 96 | |
| 26 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài từ 1000 đến 1500m, tần suất 4 lần/1 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 96 | |
| 27 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến >3000m, tần suất 4 lần/1 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 144 | |
| 28 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng (tần suất 1 lần/1 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 36 | |
| 29 | Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao H | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 15 | |
| 30 | Thay dây lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 6 | |
| 31 | Thay chấn lưu, độ cao H | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 70 | |
| 32 | Chí phí điện năng cho điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Kw | 203.999 | |
| 33 | Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1km | 2.215,55 | |
| 34 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V (tần suất 3 lần/tuần) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 236,16 | |
| 35 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V (1 tuần 1 lần) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1km | 124,8 | |
| 36 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. Đô thị loại III-V (2 ngày 1 lần) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1km | 1.949,83 | |
| 37 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 2.920 | |
| 38 | Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 tấn rác | 2.920 | |
| 39 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Các dải ngang đường, cổng chào, các vật thể và màn hình; Sử dụng hệ số 0.15) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 1.008 | |
| 40 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 96 | |
| 41 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến từ 500 đến 1000m, tần suất 4 lần/1 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 96 | |
| 42 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài từ 1000 đến 1500m, tần suất 4 lần/1 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 96 | |
| 43 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến >3000m, tần suất 4 lần/1 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 144 | |
| 44 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng (tần suất 1 lần/1 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 36 | |
| 45 | Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao H | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 15 | |
| 46 | Thay dây lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 6 | |
| 47 | Thay chấn lưu, độ cao H | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 70 | |
| 48 | Chí phí điện năng cho điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Kw | 214.199 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.41542535E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 786.347.416VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.154.253.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 786.347.416VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành-Hợp đồng.-Phụ lục hợp đồng (nếu có)-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng-Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.-Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng tương ứng với Hợp đồng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)-Hợp đồng.-Phụ lục hợp đồng (nếu có)-Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện-Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết-Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư-Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng hoàn thành* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.605.318.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.210.636.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Phụ trách chung | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật môi trường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định - Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định - Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật cho gói thầu đã thực hiện+ Bản cam kết phụ trách kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia 02 gói thầu nếu trúng thầu gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng đến khi hoàn thành- Đã làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị 6.605.318.300,đồng về dịch vụ Công ích như gói thầu đang mời hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng về bản chất, quy mô công việc có giá trị ≥ 6.605.318.300,đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 13.210.636.600,đồng | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đảng trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định-Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Nhà tầu chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là đội trưởng cho gói thầu đã thực hiện+ Bản cam kết đội trưởng không được cùng một lúc tham gia 02 gói thầu nếu trúng thầu gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng đến khi hoàn thành- Đã làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị 6.605.318.300,đồng về dịch vụ Công ích như gói thầu đang mời hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng về bản chất, quy mô công việc có giá trị ≥ 6.605.318.300,đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 13.210.636.600,tỷ đồng | 3 | 3 |
| 3 | Lái xe ép rác | 2 | -Có bằng lái phù hợp với tải trọng xe theo HSMT.-Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định-Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | -Có chứng chỉ nghề vệ sinh môi trường bậc ≥ 3/7- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ép rác | >=4650kg | 2 |
| 2 | Xe nâng | >=1300kg | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | >=5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi