Gói thầu: Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Chi Lăng từ ngày 01 03 2022 đến hết ngày 31 12 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220109464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài Nguyên và Môi trường huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Chi Lăng từ ngày 01 03 2022 đến hết ngày 31 12 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297362 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường ( ngân sách tỉnh), nguồn thu từ giá dịch vụ vệ sinh môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 00:35:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,410,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,150,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.615.051.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323.010.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại hình dịch vụ tương tự hoặc cao hơn cấp hơn so với yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thu gom và vận chuyển tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.087.023.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.174.047.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường. Đã quản lý công tác thu gom, vận chuyển rác thải trong phạm vi của gói thầu tương tự trong vòng 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường. Đã phụ trách công tác thu gom, vận chuyển rác thải trong phạm vi của gói thầu tương tự trong vòng 01 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ALTĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường. Đã phụ trách công tác ATLĐ trong vòng 01 năm gần đây. Có chứng chỉ về An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom rác và duy trì vệ sinh |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về công tác duy trì VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ép rác chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có lắp thiết bị chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe tải ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thùng đựng rác thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng chứa chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 620 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài Nguyên và Môi trường huyện Chi Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Chi Lăng từ ngày 01 03 2022 đến hết ngày 31 12 2022 Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Chi Lăng từ ngày 01/03/2022 đến hết ngày 31/12/2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường ( ngân sách tỉnh), nguồn thu từ giá dịch vụ vệ sinh môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy phép Đăng ký kinh doanh, giấy phép hoạt động về môi trường của cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (nếu có), báo cáo tài chính 03 năm gần nhất có xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ thuế đối với nhà nước, bảo lãnh dự thầu (bản scan), bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư công việc đã hoàn thành. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc của năng lực, kinh nghiệm,của nhân sự chủ chốt, cán bộ và công nhân, thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu để phục vụ yêu cầu xác minh của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.150.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Chi Lăng - Địa chỉ: Khu Thống Nhất, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng - SĐT: 0253820319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Anh Tùng – Trưởng phòng Tài nguyên Và Môi trường huyện Chi Lăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Số điện thoại: 0205 3812 122 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Chi Lăng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ côngThị trấn Đồng Mỏ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6.023.430 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ côngThị trấn Chi Lăng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 108.000 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ côngXã Vạn Linh | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 507.600 | |
| 4 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ côngXã Nhân Lý | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 678.600 | |
| 5 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20Km: Xe ≤5 tấn , với cự ly thu gom ≤15Km (thị trấn Đồng Mỏ), hệ số 0,95 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 1.460 | |
| 6 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20Km: Xe ≤5 tấn , với cự ly thu gom ≤15Km (thị trấn Chi Lăng), hệ số 0,95 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 182,5 | |
| 7 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20Km: Xe ≤5 tấn , với cự ly thu gom ≤15Km ( xã Vạn Linh), hệ số 0,95 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 182,5 | |
| 8 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20Km: Xe ≤5 tấn , với cự ly thu gom ≤15Km (xã Nhân Lý), hệ số 0,95 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 255,5 | |
| 9 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20Km: 5 tấn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 1.460 | |
| 10 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20Km: 5 tấn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 365 | |
| 11 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20Km: Xe ≤ 5 tấn, với cự ly thu gom ≤15Km, hệ số 0,95 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 730 | |
| 12 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20Km: 5 tấn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 6.935 | |
| 13 | Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (Hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km: Xe ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân L≤15km (từ thị trấn Đồng Mỏ lên lò đốt xã Nhân Lý với cự ly bình quân 09km; Từ cầu tập kết rác thôn Mỏ Đá, thị trấn Đồng Mỏ đến lò đốt xã Nhân Lý cự ly là 08 km; Từ trung tâm xã Nhân Lý đến lò đốt xã Nhân Lý cự ly là 02 Km), hệ số 0,95. | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 2.190 | |
| 14 | Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (Hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km: Xe ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân 15Km| Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 182,5 | | |
| 15 | Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (Hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km: Xe ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân 20Km| Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 1.825 | | |
| 16 | Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (Hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km: Xe ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân 25Km| Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 182,5 | | |
| 17 | Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (Hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km:Xe ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân 55Km| Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 3.285 | | |
| 18 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | thùng | 73.920 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.615051E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323.010.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.615.051.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323.010.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại hình dịch vụ tương tự hoặc cao hơn cấp hơn so với yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thu gom và vận chuyển tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.087.023.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.174.047.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường. Đã quản lý công tác thu gom, vận chuyển rác thải trong phạm vi của gói thầu tương tự trong vòng 03 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách về môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường. Đã phụ trách công tác thu gom, vận chuyển rác thải trong phạm vi của gói thầu tương tự trong vòng 01 năm gần đây. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ ALTĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường. Đã phụ trách công tác ATLĐ trong vòng 01 năm gần đây. Có chứng chỉ về An toàn lao động | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân thu gom rác và duy trì vệ sinh | 20 | Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về công tác duy trì VSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ép rác chuyên dụng | Xe ô tô có lắp thiết bị chuyên dụng | 2 |
| 2 | Xe tải ≤5T | Xe ô tô thông thường | 4 |
| 3 | Xe tải ≤10T | Xe ô tô thông thường | 2 |
| 4 | Thùng đựng rác thải | Thùng chứa chuyên dùng | 620 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi