Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 08:52:00 đến ngày 2022-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,053,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1598E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 737.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.474.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 737.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.474.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải - cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị Lưới điện tổ 14, tổ 6A ấp 3 xã Thanh Sơn 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát, địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ THẾ XDM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,04 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,956 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,834 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,996 | 1m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,776 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,772 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,552 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 1m3 |
| 9 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,14 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,448 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | 1m3 |
| 12 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,68 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,862 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,048 | m3 |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,088 | kg |
| 16 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 17 | Ghíp nối IPC 120-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,251 | 100kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,45 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,45 | m3 |
| 22 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | trụ |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | cột |
| 24 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | trụ |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cột |
| 26 | Sắt góc L75 x75 x8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,37 | kg |
| 27 | Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,107 | kg |
| 28 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Sắt góc L75 x75 x8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,478 | kg |
| 32 | Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,43 | kg |
| 33 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Sứ chằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Kẹp cáp 3 boulon (B42x130) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 41 | Cáp thép 5/8" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,884 | kg |
| 42 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 45 | Ty neo Þ16x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Neo xòe đĩa sen (8 hướng dày 3,2mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 49 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,868 | kg |
| 50 | Cáp 24KV AC/XLPE 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 367,2 | mét |
| 51 | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | Móc treo chữ U F16 dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 57 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Bộ cách điện đứng: SĐU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 59 | Sứ đứng 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 60 | Chân sứ đứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 61 | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Chuỗi |
| 62 | Sứ treo polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | chuỗi |
| 63 | Móc treo chữ U F16 dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 64 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 65 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 66 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 (70-95mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 68 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 1 km dây |
| 69 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 70 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| 72 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.155,66 | mét |
| 73 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39 | bộ |
| 74 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Ghíp nối IPC 120-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 252 | cái |
| 76 | Ghíp nối IPC 120-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 77 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | cái |
| 78 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 79 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 80 | Hộp phân phối 9 cực đấu nối trực tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 81 | Đai Inox (1,2m/HPP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,8 | mét |
| 82 | Khóa đai (02 cái/HPP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68 | cái |
| 83 | Cáp đồng bọc CV25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170 | mét |
| 84 | Móc treo chữ A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 85 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 86 | Co 90 độ PVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Ống nhựa HDPE D130/100 loại mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | m |
| 88 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cuộn |
| 89 | Keo silicon bít miệng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chai |
| 90 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,156 | km/dây |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 3 pha |
| 4 | MCCB 3P 400V 250A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| C | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Gía chùm treo máy biến áp 3x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cây |
| 6 | Chống Composite 40x10x920 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Thanh |
| 7 | Dây chảy 6K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Sợi |
| 8 | Bass LL bắt FCO và LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,096 | kg |
| 14 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 16 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | đầu cốt |
| 18 | Cổ dê D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 19 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | m |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 21 | Khoan giếng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | 1m khoan |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,225 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,225 | m3 |
| 24 | Tủ MCCB trạm treo 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60( bắt thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1 bộ |
| 26 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,5 | mét |
| 27 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | đầu cốt |
| 28 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | đầu cốt |
| 29 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Nắp che đầu cực FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Nắp che đầu cực LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Nắp che đầu sứ MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,5 | 1 m |
| 36 | Cáp đồng bọc CV150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,5 | mét |
| 37 | Cáp đồng bọc CV25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | mét |
| 38 | Cáp CVV4x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | met |
| 39 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | đầu cốt |
| 40 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | đầu cốt |
| 41 | Chụp đầu cosse 150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Chụp đầu cosse 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 44 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 45 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 46 | Co 90 độ PVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m |
| 48 | Khâu ven răng trong D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Khâu ven răng ngoài D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Keo dán ống PVC (100gr) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tuýp |
| 51 | Keo silicon bít miệng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chai |
| 52 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1 m |
| 54 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,5 | 1 m |
| 55 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| D | KIỂM NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | máy |
| 3 | FCO 24kV 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1bộ |
| 4 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| E | VẬN CHUYỂN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuyến |
| F | VẬN CHUYỂN PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ, dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuyến |
| 2 | Phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuyến |
| G | VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ, dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Chuyến |
| 2 | Phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1598E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 737.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.474.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 737.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.474.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải - cẩu | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 2 | Xe tải thùng | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở đất | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi