Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102580-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 08:56:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Chính trị tỉnh Điện Biên Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220101044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 08:51:00 đến ngày 2022-01-17 08:56:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,165,444,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,999,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu chín trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.748166399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549633279E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.615.810.986 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.231.621.972 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng >= 0,8T(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Chính trị tỉnh Điện Biên Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh
Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hàng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Chính trị tỉnh Điện Biên Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 8, Phường Noong Bua, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trường Chính trị tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Tổ dân phố 8, phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Tổ dân phố 8, phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: SN 183, tổ 12, phường Mường Thanh, thành Phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh - Địa chỉ: Số nhà 68HA, Tổ dân phố 21, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Trường Chính trị tỉnh Điện Biên Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 8, Phường Noong Bua, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trường Chính trị tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Tổ dân phố 8, phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Tổ dân phố 8, phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.999.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trường Chính trị tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Tổ dân phố 8, phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Tổ dân phố 8, phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh - Địa chỉ: Số nhà 68HA, Tổ dân phố 21, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 900, tổ 3, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ BAN GIÁM HIỆU + NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m
Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
119,052m2
2Tháo dỡ trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật119,178m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật 266,979m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật 1.067,916m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật3.292,072m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.980,774m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V, yêu cầu về kỹ thuật23,736m2
8Tháo dỡ dây và bóng điện trên trần phòng hội trườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1công
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mChương V, yêu cầu về kỹ thuật9,914100m2
10Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,005m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,005m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,005m3
13Lợp mái tôn PU 3 lớp hoặc tương đươngChương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,191100m2
14Tôn úp nóc 3 lớp rộng 0,6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật10,5m
15Đóng trần tấm hợp kim nhôm đục lỗ toàn phần phòng hội trườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật119,178m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V, yêu cầu về kỹ thuật20,539m2
17Gia công xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
18Lắp dựng xà gồ thép - khung đỡ máng nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,042m2
20SX máng nước trên sê nô mái bằng tấm inox dầy 1 lyChương V, yêu cầu về kỹ thuật69,324m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắt - khung cửa trượt thép hộpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửa - khung cửa trượt thép hộpChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,46m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật27,502m2
24Sản xuất cửa trượt bằng tấm ALU vân gỗ nẹp bằng inox hoặc tương đươngChương V, yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
25Sản xuất vách trượt bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dầy 4cm mặt hoàn thiện vân gỗ hoặc tương đươngChương V, yêu cầu về kỹ thuật11,256m2
26Sản xuất cửa trượt bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dầy 4cm mặt hoàn thiện vân gỗ hoặc tương đươngChương V, yêu cầu về kỹ thuật7,065m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.334,895m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật5.272,846m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật23,736m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, yêu cầu về kỹ thuật23,736m2
31Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20m
32Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật45m
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật18bộ
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật50m
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Đào đất móng băng nhà bảo vệ bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,449m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,162tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,449m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,029m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,071100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,061m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,746m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,335tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,133m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,403m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,669m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,647m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,206100m2
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,209100m2
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,617100m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13,403m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,837m3
67Gia công xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,312tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,312tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật23,808m2
70Lợp mái tôn 1 lớp dày 0,42mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,419100m2
71Tôn úp nóc 1 lớp rộng 0,5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật19,5m
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật93,495m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật62,801m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13,885m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật33,788m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật50,72m
77Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật19,136m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,652m2
79SX cửa đi khung nhôm Xingfa hoặc tương đương Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,9m2
80SX cửa sổ khung nhôm Xingfa hoặc tương đươngChương V, yêu cầu về kỹ thuật13,968m2
81SX hoa sắt cửa sổ thép InoxChương V, yêu cầu về kỹ thuật29,18kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật13,968m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật93,495m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật76,686m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật33,788m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,723100m2
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15m
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật40m
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1hộp
97Đế âm chôn tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
98Tủ điện 200x300x150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III
Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
16,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,996m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,267tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,318tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,305tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,457m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,115m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,01m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,246100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,421100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,795100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13,84m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,597m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,471m3
27Gia công xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,59tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,59tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật38,013m2
30Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,537100m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật38,116m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật26,136m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật19,809m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật40,665m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật76,7m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật47,96m
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V, yêu cầu về kỹ thuật10,192m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, yêu cầu về kỹ thuật37,027m2
39Bảng chữ điện tử trên công trườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật6m2
40Bộ cổng điện INOX chạy điện (hướng từ) cao 1,6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật14m
41Hệ thống đầu máy thông minh cổng co giãn INOX, hệ thống điều khiển tiếp điểm, động cơChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật26,136m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật60,474m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,678100m2
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật50m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật50m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật30m
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,109100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,109100m3
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật31,6m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,495m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,822tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,738tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,024m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,638m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12,543m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,202100m2
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,389100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,067100m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,347m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật21,961m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật18,034m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật33,519m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật267,023m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật235,322m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật129,325m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật101,22m
77Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V, yêu cầu về kỹ thuật22,8m2
78Gắn chữ làm băng ALU gương màu vàng dầy 15mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,794tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật121,655m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật295,668m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật439,965m2
83Đánh màu mặt trong chân tường ràoChương V, yêu cầu về kỹ thuật141,558m2
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,211100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,211100m3
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật11,9m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
89Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
90Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9,467m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,318m3
93Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,424m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,416m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9,23m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,7m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25m
99Đắp quả cầu đỉnh trụ D = 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5quả
100Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt hàng ràoChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
101Lắp dựng hoa sắt cửa - sắt hàng ràoChương V, yêu cầu về kỹ thuật15,4m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật10,78m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật16,93m2
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
C PHỤ TRỢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III
Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
55,05m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,551100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,712m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,71m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật160,72m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật54,884m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,334m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,391tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,465100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V, yêu cầu về kỹ thuật1841 cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,367100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,734100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,734100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật9,1m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 350mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật12,5đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 350mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật12mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật31,7m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,61m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,745100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,308tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,912m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
27Song chắn rác bằng gangChương V, yêu cầu về kỹ thuật23tấm
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,211100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,211100m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật58,9m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,196100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13,991m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật69,077m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,811tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,759m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,705100m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật231,92m2
38Mua đất màu về để đắpChương V, yêu cầu về kỹ thuật138,947m3
39Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V, yêu cầu về kỹ thuật138,947m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,393100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,393100m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật56,2m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,187100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8,345m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật32,197m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật57,925m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,359tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,819m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,292100m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật220,28m2
51Gia công lan canChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,438tấn
52Lắp dựng lan can sắtChương V, yêu cầu về kỹ thuật107,494m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật150,336m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật220,282m2
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,375100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,375100m3
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,519m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,243m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,738m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25,125m2
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật33m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,03m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật184,74m3
68Lát sân, mặt đường, vỉa hè bằng đá xẻ tự nhiên 30x30x5cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2.550m2
69Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật16m
70Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật48,4m
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật85,7m3
72Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật42m2
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
75Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật20cây
76Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cây
77Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cây
78Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật20gốc cây
79Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8gốc cây
80Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật7gốc cây
81Cây hoàng nam chiều cao 3,5m đến 4,0mChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cây
82Cây OSAKA đổ chiều cao 3,5m đến 4mChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cây
83Cây giáng hương chiều cao 3,5m đến 5mChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cây
84Cây tùng thápChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cây
85Cây xà cừChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cây
86Cây hoa banChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cây
87Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật26,86100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật26,86100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật26,86100m3
D PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công
Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
319,29m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,28tấn
3Tháo dỡ lan can gỗChương V, yêu cầu về kỹ thuật25,2m
4Tháo dỡ hệ thống điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật5công
5Tháo dỡ hệ thống nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật5công
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, yêu cầu về kỹ thuật140,56m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu về kỹ thuật140,56m3
8Phá dỡ kết cấu tường xây gạch đá công trình bằng máy đào <=0,8m3 - tường xâyChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,878100m3
9Phá dỡ kết cấu nền công trình bằng máy đào <=0,8m3 - nềnChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,505100m3
10Phá dỡ kết cấu móng xây gạch đá công trình bằng máy đào <=0,8m3 - móngChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,985100m3
11Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đào <=0,8m3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,985100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật598,5m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật598,5m3
14Hút dọn bể phốtChương V, yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật12,42m2
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,36m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
20Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào <=0,8m3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,167100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật16,66m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật16,66m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu về kỹ thuật19,47m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,752100m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật194,7m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật194,7m3
27Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,661tấn
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu về kỹ thuật13,737m3
29Phá dỡ kết cấu tường xây gạch đá công trình bằng máy đào <=0,8m3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,225100m3
30Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đào <=0,8m3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,362100m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật136,237m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật136,237m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.748166399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549633279E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.615.810.986 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.231.621.972 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).52
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).42
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).42
5 Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).42
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Máy xúc đào >= 0,8m31
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 5T2
3 Vận thăng Vận thăng >= 0,8T(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
6 Đầm cóc Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
7 Máy hàn Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
8 Máy bơm nước Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
9 Máy phát điện Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->