Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 08:56:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Chính trị tỉnh Điện Biên Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 08:51:00 đến ngày 2022-01-17 08:56:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,165,444,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,999,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu chín trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.748166399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549633279E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.615.810.986 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.231.621.972 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng >= 0,8T(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Chính trị tỉnh Điện Biên Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hàng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.999.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trường Chính trị tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Tổ dân phố 8, phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
- Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Tổ dân phố 8, phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh - Địa chỉ: Số nhà 68HA, Tổ dân phố 21, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 900, tổ 3, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ BAN GIÁM HIỆU + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 119,052 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 119,178 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 266,979 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.067,916 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3.292,072 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.980,774 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,736 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ dây và bóng điện trên trần phòng hội trường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,914 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,005 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,005 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,005 | m3 |
| 13 | Lợp mái tôn PU 3 lớp hoặc tương đương | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,191 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc 3 lớp rộng 0,6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 15 | Đóng trần tấm hợp kim nhôm đục lỗ toàn phần phòng hội trường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 119,178 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20,539 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép - khung đỡ máng nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | m2 |
| 20 | SX máng nước trên sê nô mái bằng tấm inox dầy 1 ly | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 69,324 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - khung cửa trượt thép hộp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa - khung cửa trượt thép hộp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 27,502 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa trượt bằng tấm ALU vân gỗ nẹp bằng inox hoặc tương đương | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 25 | Sản xuất vách trượt bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dầy 4cm mặt hoàn thiện vân gỗ hoặc tương đương | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,256 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa trượt bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dầy 4cm mặt hoàn thiện vân gỗ hoặc tương đương | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.334,895 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5.272,846 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,736 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,736 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Đào đất móng băng nhà bảo vệ bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,449 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,449 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,029 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,746 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,133 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,403 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,647 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,403 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,808 | m2 |
| 70 | Lợp mái tôn 1 lớp dày 0,42mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc 1 lớp rộng 0,5 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 93,495 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 62,801 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,885 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33,788 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50,72 | m |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19,136 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | m2 |
| 79 | SX cửa đi khung nhôm Xingfa hoặc tương đương | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 80 | SX cửa sổ khung nhôm Xingfa hoặc tương đương | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,968 | m2 |
| 81 | SX hoa sắt cửa sổ thép Inox | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 29,18 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,968 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 93,495 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 76,686 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33,788 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 97 | Đế âm chôn tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Tủ điện 200x300x150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,996 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,457 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,115 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,01 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,84 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,597 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,471 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 38,013 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 38,116 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26,136 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19,809 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40,665 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 76,7 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 47,96 | m |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,192 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 37,027 | m2 |
| 39 | Bảng chữ điện tử trên công trường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 40 | Bộ cổng điện INOX chạy điện (hướng từ) cao 1,6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 41 | Hệ thống đầu máy thông minh cổng co giãn INOX, hệ thống điều khiển tiếp điểm, động cơ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26,136 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 60,474 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,678 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,495 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,638 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,543 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,389 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,067 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,347 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21,961 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18,034 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33,519 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 267,023 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 235,322 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 129,325 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 101,22 | m |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 78 | Gắn chữ làm băng ALU gương màu vàng dầy 15mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,794 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 121,655 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 295,668 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 439,965 | m2 |
| 83 | Đánh màu mặt trong chân tường rào | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 141,558 | m2 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 89 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 90 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,467 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,23 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 99 | Đắp quả cầu đỉnh trụ D = 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt hàng rào | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa - sắt hàng rào | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,93 | m2 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55,05 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,712 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 160,72 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 54,884 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,334 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 184 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,734 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,734 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 350mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 350mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 31,7 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 27 | Song chắn rác bằng gang | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23 | tấm |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 58,9 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,991 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 69,077 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,759 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | 100m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 231,92 | m2 |
| 38 | Mua đất màu về để đắp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 138,947 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 138,947 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 56,2 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,345 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32,197 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 57,925 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,819 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 220,28 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,438 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 107,494 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 150,336 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 220,282 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,519 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,738 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25,125 | m2 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 184,74 | m3 |
| 68 | Lát sân, mặt đường, vỉa hè bằng đá xẻ tự nhiên 30x30x5cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2.550 | m2 |
| 69 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 70 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 85,7 | m3 |
| 72 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 75 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 76 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 77 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 78 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | gốc cây |
| 79 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | gốc cây |
| 80 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | gốc cây |
| 81 | Cây hoàng nam chiều cao 3,5m đến 4,0m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 82 | Cây OSAKA đổ chiều cao 3,5m đến 4m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 83 | Cây giáng hương chiều cao 3,5m đến 5m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 84 | Cây tùng tháp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 85 | Cây xà cừ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 86 | Cây hoa ban | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | 100m3 |
| D | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 319,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 140,56 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 140,56 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch đá công trình bằng máy đào <=0,8m3 - tường xây | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,878 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu nền công trình bằng máy đào <=0,8m3 - nền | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu móng xây gạch đá công trình bằng máy đào <=0,8m3 - móng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,985 | 100m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đào <=0,8m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,985 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 598,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 598,5 | m3 |
| 14 | Hút dọn bể phốt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 20 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào <=0,8m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,66 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,66 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19,47 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 194,7 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 194,7 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,661 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,737 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch đá công trình bằng máy đào <=0,8m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | 100m3 |
| 30 | Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đào <=0,8m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,362 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 136,237 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 136,237 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.748166399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549633279E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.615.810.986 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.231.621.972 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Máy xúc đào >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 3 | Vận thăng | Vận thăng >= 0,8T(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi