Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 08:49:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 760,095,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị Lưới điện tổ 2 ấp 4 xã Thanh Sơn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ THẾ XDM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,474 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,811 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,332 | 1m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,592 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,924 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,184 | m3 |
| 8 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,504 | kg |
| 9 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 10 | Ghíp nối IPC 120-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10 cọc |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | 1m3 |
| 14 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | trụ |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cột |
| 16 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.020 | mét |
| 17 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 18 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 19 | Ghíp nối IPC 120-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 215 | cái |
| 20 | Ghíp nối IPC 120-120 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 21 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 22 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 24 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Hộp phân phối 9 cực đấu nối trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 26 | Đai Inox (1,2m/HPP) | Theo hồ sơ thiết kế | 34,8 | mét |
| 27 | Khóa đai (02 cái/HPP) | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp phân phối 9 cực đấu nối trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | 1 hộp nối |
| 29 | Cáp đồng bọc CV25 | Theo hồ sơ thiết kế | 145 | mét |
| 30 | Móc treo chữ A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 31 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 32 | Co 90 độ PVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Ống nhựa HDPE D130/100 loại mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 35 | Keo silicon bít miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chai |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | km/dây |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 37.5kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 3 | LA 18kV 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 3 pha |
| 4 | MCCB 3P 400V 250A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| C | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 1m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,671 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,609 | m3 |
| 5 | Gía chùm treo máy biến áp 3x37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 7 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 10 | Chống Composite 40x10x920 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Thanh |
| 11 | Dây chảy 6K | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Sợi |
| 12 | Bass LL bắt FCO và LA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,096 | kg |
| 18 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 19 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 20 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cốt |
| 22 | Cổ dê D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 23 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 25 | Khoan giếng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1m khoan |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,225 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,225 | m3 |
| 28 | Tủ MCCB trạm treo 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 29 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60( bắt thùng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 30 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | mét |
| 31 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đầu cốt |
| 32 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đầu cốt |
| 33 | Kẹp quai 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Kẹp hotline 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Nắp che đầu cực FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Nắp che đầu cực LA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Nắp che đầu sứ MBA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | 1 m |
| 40 | Cáp đồng bọc CV150 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,5 | mét |
| 41 | Cáp đồng bọc CV25 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | mét |
| 42 | Cáp CVV4x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | met |
| 43 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đầu cốt |
| 44 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đầu cốt |
| 45 | Chụp đầu cosse 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Chụp đầu cosse 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 48 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 49 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 50 | Co 90 độ PVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 10m |
| 52 | Khâu ven răng trong D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Khâu ven răng ngoài D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Keo dán ống PVC (100gr) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tuýp |
| 55 | Keo silicon bít miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chai |
| 56 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 m |
| 58 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | 1 m |
| 59 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| D | KIỂM NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 3 | FCO 24kV 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1bộ |
| 4 | LA 18kV 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1sợi, 1ruột |
| E | Vận chuyển phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chuyến |
| F | Vận chuyển phần đường dây | |||
| 1 | Trụ, dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chuyến |
| 2 | Phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi