Gói thầu: Cải tạo Toilet nam nữ, sửa chữa trần laphong lầu 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108769-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Sài Gòn
Tên gói thầu Cải tạo Toilet nam nữ, sửa chữa trần laphong lầu 1
Số hiệu KHLCNT 20220107310
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 08:56:00 đến ngày 2022-01-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 466,556,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là465.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công sửa chữa Trường học chỉnh lý tài liệu có giá trị > 1.350 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động) > 05 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm để chứng minh số năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1250w
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥850W
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1750W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm 2 chân, 2 chéo, 1 mâm
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Cải tạo Toilet nam nữ, sửa chữa trần laphong lầu 1
Dự toán sửa chữa thường xuyên công trình năm 2022 của Trường Đại học Sài Gòn
15 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phát triển sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Thiết Kế Xây Dựng & TM Nam Phát. Địa chỉ: số 64 Trương Định, Phường 07, Quận 3, TP.HCM


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Sài Gòn , địa chỉ: 273 An Dương Vương phường 3 Quận 5
- Chủ đầu tư: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Các file scan Bảo lãnh dự thầu; Báo cáo thuế 2018, 2019, 2020; các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn, …để minh chứng theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 15.2
Các bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn …Bảo lãnh dự thầu bản gốc…các tài liệu liên quan như trong HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bộ 4
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa bộ 4
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu bộ 3
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) bộ 6
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Tháo dỡ khuôn cửa đơn m 41,4
6 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa m2 13,64
7 Tháo dỡ trần Tháo dỡ trần m2 14,86
8 Phá dỡ tường xây gạch Phá dỡ tường xây gạch m3 3,37
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Phá dỡ nền gạch lá nem m2 20,45
10 Phá dỡ nền bê tông Phá dỡ nền bê tông m3 2,45
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Tháo dỡ gạch ốp tường m2 57,68
12 Đục nhám mặt bê tông Đục nhám mặt bê tông m2 57,68
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần m2 4,25
14 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 8,71
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại m3 8,71
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống m3 8,71
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại m3 8,71
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 8,71
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 8,71
20 Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000v 0,85
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000v 0,85
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000 v 0,85
23 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Bốc xếp gạch ốp, lát các loại 100m2 0,77
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại 100m2 0,77
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại 100m2 0,77
26 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Bốc xếp xi măng đóng bao các loại tấn 1,83
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại tấn 1,83
28 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo tấn 1,83
29 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 6,33
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 6,33
31 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo m3 6,33
32 Xây tường Xây tường m3 1,22
33 Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng 100kg 0,08
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn 1m2 1,06
35 Công tác đổ bê tông Công tác đổ bê tông m3 0,08
36 Đục tường, sàn để tạo rãnh Đục tường, sàn để tạo rãnh m 45
37 Trát tường Trát tường m2 70,26
38 Trát trần Trát trần m2 4,25
39 Ốp tường Ốp tường 1m2 54,6
40 Trát gờ cửa Trát gờ cửa m 10,2
41 Bê tông lót Bê tông lót m3 2,45
42 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu m2 20,45
43 Lát gạch granít nhân tạo Lát gạch granít nhân tạo 1m2 20,45
44 Ốp đá hoa cương Ốp đá hoa cương 1m2 1,57
45 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 73,98
46 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 1m2 126,93
47 Sơn tường Sơn tường 1m2 80,26
48 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 67,08
49 Lắp dựng khuôn cửa Lắp dựng khuôn cửa m cấu kiện 10,2
50 Lắp dựng cửa đi Lắp dựng cửa đi m2 2,96
51 Lắp bản lề cửa đi Lắp bản lề cửa đi cái 10
52 Khóa Inox 304 cửa đi Khóa Inox 304 cửa đi bộ 5
53 Lắp dựng vách ngăn compact Lắp dựng vách ngăn compact m2 23,04
54 Lắp đặt chân vách compact Lắp đặt chân vách compact cái 15
55 Lắp đặt van khóa nước Lắp đặt van khóa nước cái 2
56 Lắp đặt ống nhựa thoát cầu Lắp đặt ống nhựa thoát cầu 100m 0,15
57 Lắp đặt ống nhựa thoát sàn Lắp đặt ống nhựa thoát sàn 100m 0,2
58 Lắp đặt ống nhựa cấp nước Lắp đặt ống nhựa cấp nước 100m 0,3
59 Lắp đặt cút nhựa cấp nước Lắp đặt cút nhựa cấp nước cái 45
60 Lắp đặt cút nhựa thoát nước Lắp đặt cút nhựa thoát nước cái 22
61 Lắp đặt cút nhựa thoát cầu Lắp đặt cút nhựa thoát cầu cái 15
62 Lắp đặt côn nhựa cấp nước Lắp đặt côn nhựa cấp nước cái 17
63 Lắp đặt côn nhựa thoát sàn Lắp đặt côn nhựa thoát sàn cái 5
64 Lắp đặt côn nhựa thoát cầu Lắp đặt côn nhựa thoát cầu cái 5
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây m 40
66 Lắp đặt dây đơn Lắp đặt dây đơn m 70
67 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác hộp 2
68 Lắp đặt công tắc Lắp đặt công tắc cái 2
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bộ 4
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường cái 2
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bộ 4
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bộ 4
73 Lắp đặt vòi hồ Lắp đặt vòi hồ Bộ 2
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cái 5
75 Lắp đặt chậu xí bệt Lắp đặt chậu xí bệt bộ 5
76 Lắp đặt gương soi Lắp đặt gương soi cái 2
77 Lắp đặt phễu thu D100 Lắp đặt phễu thu D100 cái 7
78 Vệ sinh lau chùi gạch tường, nền Vệ sinh lau chùi gạch tường, nền công 8
79 Di chuyển bàn ghế Di chuyển bàn ghế công 10
80 Lắp dựng dàn giáo Lắp dựng dàn giáo 100m2 5,6
81 Tháo dỡ thiết bị điện Tháo dỡ thiết bị điện công 20
82 Vệ sinh thiết bị điện Vệ sinh thiết bị điện công 20
83 Tháo dỡ trần Tháo dỡ trần m2 560,33
84 Vệ sinh tấm trần Vệ sinh tấm trần công 40
85 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 148,82
86 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 448,26
87 Vét rác vệ sinh trên sino lầu 1 Vét rác vệ sinh trên sino lầu 1 công 20
88 Khoan xuyên qua tường đặt ống thoát nước Khoan xuyên qua tường đặt ống thoát nước lỗ khoan 23
89 Lắp đặt ống nhựa thoát nước Lắp đặt ống nhựa thoát nước 100m 0,14
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.65E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là465.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công sửa chữa Trường học chỉnh lý tài liệu có giá trị > 1.350 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng công trình. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm55
2 Giám sát kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động) > 05 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm để chứng minh số năm kinh nghiệm55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch công suất ≥1250w2
2 Máy khoan công suất ≥850W2
3 Máy trộn bê tông 500 lít1
4 Máy đục bê tông công suất ≥ 1750W1
5 Dàn giáo thi công 1 bộ bao gồm 2 chân, 2 chéo, 1 mâm30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->