Gói thầu: Cải tạo Toilet nam nữ, sửa chữa trần laphong lầu 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Cải tạo Toilet nam nữ, sửa chữa trần laphong lầu 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107310 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 08:56:00 đến ngày 2022-01-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 466,556,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là465.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công sửa chữa Trường học chỉnh lý tài liệu có giá trị > 1.350 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động) > 05 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm để chứng minh số năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1250w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥850W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm 2 chân, 2 chéo, 1 mâm |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo Toilet nam nữ, sửa chữa trần laphong lầu 1 Dự toán sửa chữa thường xuyên công trình năm 2022 của Trường Đại học Sài Gòn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các file scan Bảo lãnh dự thầu; Báo cáo thuế 2018, 2019, 2020; các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn, …để minh chứng theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn …Bảo lãnh dự thầu bản gốc…các tài liệu liên quan như trong HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | bộ | 4 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | bộ | 4 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | bộ | 3 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | bộ | 6 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | m | 41,4 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Tháo dỡ cửa | m2 | 13,64 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | m2 | 14,86 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch | Phá dỡ tường xây gạch | m3 | 3,37 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | m2 | 20,45 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông | Phá dỡ nền bê tông | m3 | 2,45 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | m2 | 57,68 | |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Đục nhám mặt bê tông | m2 | 57,68 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | m2 | 4,25 | |
| 14 | Bốc xếp các loại phế thải | Bốc xếp các loại phế thải | m3 | 8,71 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | m3 | 8,71 | |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 8,71 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | m3 | 8,71 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 8,71 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 8,71 | |
| 20 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 1000v | 0,85 | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 1000v | 0,85 | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 1000 v | 0,85 | |
| 23 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | 100m2 | 0,77 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | 100m2 | 0,77 | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | 100m2 | 0,77 | |
| 26 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | tấn | 1,83 | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | tấn | 1,83 | |
| 28 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | tấn | 1,83 | |
| 29 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | m3 | 6,33 | |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | m3 | 6,33 | |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | m3 | 6,33 | |
| 32 | Xây tường | Xây tường | m3 | 1,22 | |
| 33 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng | Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng | 100kg | 0,08 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | 1m2 | 1,06 | |
| 35 | Công tác đổ bê tông | Công tác đổ bê tông | m3 | 0,08 | |
| 36 | Đục tường, sàn để tạo rãnh | Đục tường, sàn để tạo rãnh | m | 45 | |
| 37 | Trát tường | Trát tường | m2 | 70,26 | |
| 38 | Trát trần | Trát trần | m2 | 4,25 | |
| 39 | Ốp tường | Ốp tường | 1m2 | 54,6 | |
| 40 | Trát gờ cửa | Trát gờ cửa | m | 10,2 | |
| 41 | Bê tông lót | Bê tông lót | m3 | 2,45 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu | Láng nền sàn không đánh màu | m2 | 20,45 | |
| 43 | Lát gạch granít nhân tạo | Lát gạch granít nhân tạo | 1m2 | 20,45 | |
| 44 | Ốp đá hoa cương | Ốp đá hoa cương | 1m2 | 1,57 | |
| 45 | Cạo bá lớp vôi cũ | Cạo bá lớp vôi cũ | m2 | 73,98 | |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 1m2 | 126,93 | |
| 47 | Sơn tường | Sơn tường | 1m2 | 80,26 | |
| 48 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Làm trần bằng tấm thạch cao | 1m2 | 67,08 | |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa | Lắp dựng khuôn cửa | m cấu kiện | 10,2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa đi | Lắp dựng cửa đi | m2 | 2,96 | |
| 51 | Lắp bản lề cửa đi | Lắp bản lề cửa đi | cái | 10 | |
| 52 | Khóa Inox 304 cửa đi | Khóa Inox 304 cửa đi | bộ | 5 | |
| 53 | Lắp dựng vách ngăn compact | Lắp dựng vách ngăn compact | m2 | 23,04 | |
| 54 | Lắp đặt chân vách compact | Lắp đặt chân vách compact | cái | 15 | |
| 55 | Lắp đặt van khóa nước | Lắp đặt van khóa nước | cái | 2 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa thoát cầu | Lắp đặt ống nhựa thoát cầu | 100m | 0,15 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa thoát sàn | Lắp đặt ống nhựa thoát sàn | 100m | 0,2 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước | Lắp đặt ống nhựa cấp nước | 100m | 0,3 | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa cấp nước | Lắp đặt cút nhựa cấp nước | cái | 45 | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước | Lắp đặt cút nhựa thoát nước | cái | 22 | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa thoát cầu | Lắp đặt cút nhựa thoát cầu | cái | 15 | |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa cấp nước | Lắp đặt côn nhựa cấp nước | cái | 17 | |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa thoát sàn | Lắp đặt côn nhựa thoát sàn | cái | 5 | |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa thoát cầu | Lắp đặt côn nhựa thoát cầu | cái | 5 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây | m | 40 | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | m | 70 | |
| 67 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác | hộp | 2 | |
| 68 | Lắp đặt công tắc | Lắp đặt công tắc | cái | 2 | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | bộ | 4 | |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | cái | 2 | |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | bộ | 4 | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | bộ | 4 | |
| 73 | Lắp đặt vòi hồ | Lắp đặt vòi hồ | Bộ | 2 | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | cái | 5 | |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 5 | |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | cái | 2 | |
| 77 | Lắp đặt phễu thu D100 | Lắp đặt phễu thu D100 | cái | 7 | |
| 78 | Vệ sinh lau chùi gạch tường, nền | Vệ sinh lau chùi gạch tường, nền | công | 8 | |
| 79 | Di chuyển bàn ghế | Di chuyển bàn ghế | công | 10 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo | Lắp dựng dàn giáo | 100m2 | 5,6 | |
| 81 | Tháo dỡ thiết bị điện | Tháo dỡ thiết bị điện | công | 20 | |
| 82 | Vệ sinh thiết bị điện | Vệ sinh thiết bị điện | công | 20 | |
| 83 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | m2 | 560,33 | |
| 84 | Vệ sinh tấm trần | Vệ sinh tấm trần | công | 40 | |
| 85 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Làm trần bằng tấm thạch cao | 1m2 | 148,82 | |
| 86 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Làm trần bằng tấm thạch cao | 1m2 | 448,26 | |
| 87 | Vét rác vệ sinh trên sino lầu 1 | Vét rác vệ sinh trên sino lầu 1 | công | 20 | |
| 88 | Khoan xuyên qua tường đặt ống thoát nước | Khoan xuyên qua tường đặt ống thoát nước | lỗ khoan | 23 | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước | Lắp đặt ống nhựa thoát nước | 100m | 0,14 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.65E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là465.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công sửa chữa Trường học chỉnh lý tài liệu có giá trị > 1.350 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng công trình. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động) > 05 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm để chứng minh số năm kinh nghiệm | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | công suất ≥1250w | 2 |
| 2 | Máy khoan | công suất ≥850W | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 500 lít | 1 |
| 4 | Máy đục bê tông | công suất ≥ 1750W | 1 |
| 5 | Dàn giáo thi công | 1 bộ bao gồm 2 chân, 2 chéo, 1 mâm | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi