Gói thầu: Gói thầu xây dựng Nhà Rông thôn Kon Mơ Nay Sơ Lam 1. Hạng mục: Xây dựng Nhà Rông văn hóa, xây dựng hệ thống tường rào khu vực Nhà Rông và sân bóng đá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108739-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng Nhà Rông thôn Kon Mơ Nay Sơ Lam 1. Hạng mục: Xây dựng Nhà Rông văn hóa, xây dựng hệ thống tường rào khu vực Nhà Rông và sân bóng đá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất - Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 23:32:00 đến ngày 2022-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,825,500,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự theo Chương V. E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành nghề có liên quan (đã từng là cán bộ phụ trách ALTĐ của tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề và chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hệ thống dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn gỗ, thép các loại (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Nhà Rông thôn Kon Mơ Nay Sơ Lam 1. Hạng mục: Xây dựng Nhà Rông văn hóa, xây dựng hệ thống tường rào khu vực Nhà Rông và sân bóng đá Nhà Rông thôn Kon Mơ Nay Sơ Lam 1. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất - Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Đường Nơ Trang Long, phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum; Địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Nơ Trang Long, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Nơ Trang Long, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Kon Tum: 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum, tỉnh KonTum; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ RÔNG (Hoàn thiện nhà Rông + Hệ thống chống sét) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 70%) | Quy định tại Chương V | 0,489 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào thủ công 30%) | Quy định tại Chương V | 20,942 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Quy định tại Chương V | 5,481 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 5,405 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 19,404 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,763 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Chương V | 0,876 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,448 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân thang, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,192 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Quy định tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 14 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại Chương V | 0,503 | 100m3 |
| 15 | Xây móng bó bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 6,031 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 17 | Đất về đắp (đã bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên, chưa bao gồm VC ) | Quy định tại Chương V | 14,206 | m3 |
| 18 | Lót nền đá 4x6, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 14,179 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 10,191 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Quy định tại Chương V | 0,934 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,369 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 1,625 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 13,622 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 1,546 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,178 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 1,327 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 14,953 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cos2.5m | Quy định tại Chương V | 1,495 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Chương V | 1,838 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Chương V | 0,226 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 1,333 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Quy định tại Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,769 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Quy định tại Chương V | 1,038 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Quy định tại Chương V | 1,468 | tấn |
| 36 | Gia công giằng kèo | Quy định tại Chương V | 0,876 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Quy định tại Chương V | 2,506 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng kèo | Quy định tại Chương V | 0,876 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 215,493 | m2 |
| 40 | Bu long phi 18 L=600 | Quy định tại Chương V | 72 | Cái |
| 41 | Bu long phi 22 L=900 | Quy định tại Chương V | 32 | Cái |
| 42 | Xà gồ tráng kẽm thép hộp vuông 60x120x1.8 | Quy định tại Chương V | 600 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Quy định tại Chương V | 2,991 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m (để lợp mái cao 17m) | Quy định tại Chương V | 7,204 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái che bằng tôn cách nhiệt dày 4.5zem, độ dày xốp 16mm | Quy định tại Chương V | 5,1 | 100m2 |
| 46 | Lợp đỉnh mái bằng tol dày 5zem | Quy định tại Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 47 | Dán decal hoa văn trên tấm tol dày 5zem | Quy định tại Chương V | 33 | m2 |
| 48 | Hoa văn trên đỉnh mái bằng sắt dẹt dày 0.8mm, cao 0.6m (bao gồm nhân công lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 16,5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm dày 5mm | Quy định tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 21,98 | m2 |
| 51 | Gia công khung sắt | Quy định tại Chương V | 0,951 | tấn |
| 52 | Lắp dựng khung sắt | Quy định tại Chương V | 198,555 | m2 |
| 53 | Gia công hệ khung tại vị trí cửa | Quy định tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hệ khung tại vị trí cửa | Quy định tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 90,715 | m2 |
| 56 | Khung Vách (đan thanh ngang tre trúc khoảng D34/2 ck 200, thanh đứng tre trúc khoảng D34 ck 300) | Quy định tại Chương V | 59,225 | m2 |
| 57 | Vách tấm phên tre-thanh ngang tre trúc khoảng D34/2 ck 200, thanh đứng tre trúc khoảng D34 ck 300 (bao gồm vật liệu và nhân công lợp) | Quy định tại Chương V | 137,705 | m2 |
| 58 | Cửa đi sắt hộp vuông 30x60x1.2, bọc tôn dày 5ly (đã bao gồm bản lề, chốt, chưa tính sơn và khóa) | Quy định tại Chương V | 3,25 | m2 |
| 59 | Khóa đấm | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Khóa móc loại lớn Việt Nam. | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 3,25 | m2 |
| 62 | Lan can tay vịn cầu thang (tay vịn sắt D60x1.4, thanh chống sắt D42x1.4, thanh ngang sắt D20x1.1) | Quy định tại Chương V | 18,048 | m |
| 63 | Lan can hoa văn (tay vịn sắt D60x1.4, thanh chống sắt D42x1.4, hoa văn sắt hộp vuông 20x10x1.1) | Quy định tại Chương V | 9,4 | m |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Chương V | 25,643 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 32,143 | m2 |
| 66 | Trát chân móng MB xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 10,58 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Quy định tại Chương V | 99,535 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Quy định tại Chương V | 161,969 | m2 |
| 69 | Trát đáy sàn, đáy sàn cầu thang, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 160,612 | m2 |
| 70 | Lát nền kích thước gạch cotto 400x400, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 154,66 | m2 |
| 71 | Lát sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 175,708 | m2 |
| 72 | Lát bậc cầu thang KT 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 19,44 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Quy định tại Chương V | 10,58 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả Joton hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 422,116 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 140,705 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 281,411 | m2 |
| 77 | Sơn quét tạo vân giả gỗ | Quy định tại Chương V | 422,116 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm phi 60 dày 1.9mm | Quy định tại Chương V | 0,023 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm phi 49 dày 1.9mm | Quy định tại Chương V | 0,024 | 100m |
| 80 | Bu ly, cáp, khuy, dây kéo,lá cờ, thép râu | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 0,803 | m2 |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 6mm2 | Quy định tại Chương V | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2 | Quy định tại Chương V | 70 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x10 | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Quy định tại Chương V cái | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường hai dây | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt đơn 1.2m | Quy định tại Chương V | 14 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn pha led 50W-240V | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Bảng điện nhựa (mặt +đế nổi) | Quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện nhựa (mặt nạ +đế nổi) chứa MCB | Quy định tại Chương V | 1 | Tủ |
| 96 | Rắc sứ | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Néo cáp 1 P | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 51m (Úc) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Quy định tại Chương V | 9 | cọc |
| 100 | Khớp đấu nối | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=5m + Chân đế, dây néo | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt Bộ đếm sét Liva | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Dây Cáp đồng trần 50mm2 VN | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| 104 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Hố kiểm tra mối hàn | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Hoá chất giảm điện trở USA | Quy định tại Chương V | 2 | bao |
| 107 | Ốc xiết cáp (đồng) | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 108 | Đào đất | Quy định tại Chương V | 11 | m3 |
| 109 | Đắp đất | Quy định tại Chương V | 11 | m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 3mm | Quy định tại Chương V | 0,36 | 100m |
| B | TƯỜNG RÀO (Hàng rào gạch L=39.3m + Lắp dựng hàng rào song sắt ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 13,755 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Quy định tại Chương V | 1,965 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 8,843 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, giằng tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Quy định tại Chương V | 3,144 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng, GT | Quy định tại Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất hố, nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 2,162 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,965 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 8,258 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 146,405 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Quy định tại Chương V | 24,135 | m2 |
| 13 | Trát giằng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Quy định tại Chương V | 17,061 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 16,38 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 187,601 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | Quy định tại Chương V | 12,705 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 12,705 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Quy định tại Chương V | 12,705 | m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng bó bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 7,59 | m3 |
| 2 | Lót móng, lót sân đá 4x6 VXM M75 | Quy định tại Chương V | 66,295 | m3 |
| 3 | Xây móng bó bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 7,937 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 84,15 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định tại Chương V | 84,15 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V 43.750 | 43,75 | m3 |
| 8 | Ván gỗ roăng sân | Quy định tại Chương V | 0,333 | 100m2 |
| D | ĐẬP PHÁ THÁO DỠ (bao gồm cả tháo dỡ trụ cờ) | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Quy định tại Chương V | 2 | bụi |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 261,919 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 1,349 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách gỗ | Quy định tại Chương V | 64,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ván sàn | Quy định tại Chương V | 65,34 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đà gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 2,193 | m3 |
| 8 | Phá dỡ trụ, dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 5,771 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bậc cấp gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 3,713 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 4,17 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bậc gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 1,614 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Quy định tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại Chương V | 20,063 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại Chương V | 20,063 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự theo Chương V. E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động. | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành nghề có liên quan (đã từng là cán bộ phụ trách ALTĐ của tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân xây dựng | 15 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề và chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (chiếc) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn (chiếc) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi (chiếc) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ (chiếc) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Máy đào (chiếc) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 6 | Máy lu (chiếc) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá (chiếc) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan (chiếc) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 9 | Hệ thống dàn giáo (bộ) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn (chiếc) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, thép các loại (m2) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 200 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép (chiếc) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi