Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220109811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (duy tu thoát nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 08:55:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,096,043,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 770.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước.;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã làm công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (công nhân thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa >= 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Pa lăng xích, | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện, | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn trộn >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nạo vét cống thoát nước các tuyến đường khu dân cư Hồ Bắc, xã Tân Kiên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (duy tu thoát nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Kiên - Địa chỉ: Số B8/29, đường Hưng Nhơn, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. - Địa chỉ: 349 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân xã Tân Kiên. - Địa chỉ: Số B8/29, đường Hưng Nhơn, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét, hố ga, cống hiện hữu | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đk cống | Theo hồ sơ thiết kế | 39,8692 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đk cống 400mm, lượng bùn có trong cống 80% tiết diện cống | Theo hồ sơ thiết kế | 37,7202 | m3 bùn |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đk cống 600mm, lượng bùn có trong cống 80% tiết diện cống | Theo hồ sơ thiết kế | 27,9661 | m3 bùn |
| 5 | Tháo dỡ nắp hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ đà hầm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ, xe 4T, cự ly vận chuyển L=15km | Theo hồ sơ thiết kế | 128,5955 | m3 bùn |
| B | Đà hầm | |||
| 1 | Bê tông đà hầm đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,364 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nắp, đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép dà hầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5882 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép bọc đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4899 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép bọc đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4899 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 8 | Cung cấp nắp hô ga bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | 1cấu kiện |
| C | Miệng thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót miệng thu nước, dá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 2 | Cung cấp hệ thống thu nước ngăn mùi kiểu loại 1 và loại 2 miệng thu lòng đường gồm: hộp bó vỉa loại vát, lưới chắn rác, khung lưới chắn rác, hố thu nước, van ngăn mùi, khung van cho hố ga vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa thu nước (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | 1cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa chắn rác, lưới chắn rác, khung lưới chắn rác (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng van ngăn mùi, khung van (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 770.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước.;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã làm công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (công nhân thoát nước). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, | tải trọng hàng hóa >= 4 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép, | công suất >=5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi, | công suất >=1,5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn, | công suất >=23KW | 1 |
| 5 | Pa lăng xích, | sức nâng >=5 tấn | 1 |
| 6 | Tời điện, | sức kéo >=5 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, | dung tích bồn trộn >=250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi