Gói thầu: Quan trắc môi trường Nhà máy Thủy điện Ialy, Sê San 3 và Pleikrông năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101149-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thuỷ điện Ialy
Tên gói thầu Quan trắc môi trường Nhà máy Thủy điện Ialy, Sê San 3 và Pleikrông năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211219517
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Thủy điện Ialy do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 09:07:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 279,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là279.565.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.869.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có giá trị phần việc cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường giá trị tối thiểu là: 195.695.500 đồng. (Hợp đồng phải kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ như Biên bản nghiệm thu,biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.695.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thuỷ điện Ialy
E-CDNT 1.2 Quan trắc môi trường Nhà máy Thủy điện Ialy, Sê San 3 và Pleikrông năm 2022
Các gói thầu sử dụng chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 (đợt 1)
300 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Thủy điện Ialy do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Thủy điện Ialy


- Bên mời thầu: Công ty Thuỷ điện Ialy , địa chỉ: Thị trấn Ialy - Huyện Chưpăh - Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470


E-CDNT 10.7
Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thuỷ điện Ialy. Địa chỉ: Thịtrấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch vật tư Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax:02693866470.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trưởng Phòng Kế hoạch & Vât tư, Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh GiaLai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phân tích mẫu nước mặt (Theo Luật BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCBs, tổng dầu mỡ, coliforms Mẫu 1 NMTĐ Sê San 3 - Đợt 1
2 Phân tích mẫu nước thải (Theo Thông tư 31) Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5, COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 1 NMTĐ Sê San 3 -Đợt 1
3 Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT, Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCBs, tổng dầu mỡ, coliforms. Mẫu 2 NMTĐ Sê San 3 -Đợt 2
4 Phân tích mẫu Nước ngầm (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, màu, TDS, độ cứng, TSS, NO2-, F-, NO3-, Cr3+, Cr6+, SO42-, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, F.coli, Coliforms, Hg, As, Al, PCB5. Mẫu 2 NMTĐ Sê San 3 -Đợt 2
5 Phân tích mẫu Nước thải (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, BOD5, COD, TSS, nitơ tổng, phospho tổng, phospho hữu cơ, NH4+, S2-, Cr3+, Cr6+, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, tổng dầu mỡ, Coliforms, Hg, As, CN-, Sn, Clo dư Mẫu 1 NMTĐ Sê San 3 -Đợt 2
6 Phân tích mẫu Nước thải (Theo Thông tư 31) Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5, COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 1 NMTĐ Sê San 3 -Đợt 2
7 Phân tích mẫu Không khí (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: Vi khí hậu, tiếng ồn, bụi hô hấp, CO2, CO, H2S, điện trường Mẫu 25 NMTĐ Sê San 3 -Đợt 2
8 Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCBs, tổng dầu mỡ, coliforms. Mẫu 1 NMTĐ Sê San 3 -Đợt 3
9 Phân tích mẫu Nước thải (Theo Thông tư 31) Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5, COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 1 NMTĐ Sê San 3 -Đợt 3
10 Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Đề án BVMT, Luật BVMT, GP xả thải) Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCBs, tổng dầu mỡ, coliforms Mẫu 3 NMTĐ Sê San 3 -Đợt 4
11 Phân tích mẫu Nước ngầm (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, màu, TDS, độ cứng, TSS, NO2-, F-, NO3-, Cr3+, Cr6+, SO42-, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, F.coli, Coliforms, Hg, As, Al, PCB5 Mẫu 2 NMTĐ Sê San 3 -Đợt 4
12 Phân tích mẫu Nước thải (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, BOD5, COD, TSS, nitơ tổng, phospho tổng, phospho hữu cơ, NH4+, S2-, Cr3+, Cr6+, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, tổng dầu mỡ, Coliforms, Hg, As, CN-, Sn, Clo dư Mẫu 1 NMTĐ Sê San 3 -Đợt 4
13 Phân tích mẫu Nước thải (Theo GP xả thải, TTư 31) Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5, COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 2 NMTĐ Sê San 3 -Đợt 4
14 Phân tích mẫu Không khí (Theo đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: Vi khí hậu, tiếng ồn, bụi hô hấp, CO2, CO, H2S, điện trường Mẫu 25 NMTĐ Sê San 3 -Đợt 4
15 Lập báo cáo công tác bảo vệ năm 2022 NMTĐ Sê San 3 Lập 05 bộ báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2022 Trọn gói 1 NMTĐ Sê San 3 -Đợt 4
16 Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCB5, tổng dầu mỡ, coliforms Mẫu 1 NMTĐ Ialy -Đợt 1
17 Phân tích mẫu Nước thải (Theo Thông tư 31) Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5, COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 1 NMTĐ Ialy -Đợt 1
18 Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT, Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCB5, tổng dầu mỡ, coliforms Mẫu 4 NMTĐ Ialy -Đợt 2
19 Phân tích mẫu Nước ngầm (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, độ màu, TDS, độ cứng, TSS, NO2-, F-, NO3-, Cr3+, Cr6+, SO42-, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, F.coli, Coliforms, Hg, As, Al, PCB5 Mẫu 4 NMTĐ Ialy -Đợt 2
20 Phân tích mẫu Nước thải (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, BOD5, COD, TSS, N tổng, P tổng, P hữu cơ, NH4+, S2-, Cr3+, Cr6+, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, tổng dầu mỡ, Coliforms, Hg, As, CN-, Sn, Clo dư. Mẫu 1 NMTĐ Ialy -Đợt 2
21 Phân tích mẫu Nước thải (Theo Thông tư 31) Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5, COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 1 NMTĐ Ialy -Đợt 2
22 Phân tích mẫu Không khí (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió; tiếng ồn; bụi; CO; CO2; H2S; điện từ trường Mẫu 21 NMTĐ Ialy -Đợt 2
23 Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCBs, tổng dầu mỡ, coliforms Mẫu 1 NMTĐ Ialy -Đợt 3
24 Phân tích mẫu Nước thải (Theo Thông tư 31) Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5, COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng. Mẫu 1 NMTĐ Ialy -Đợt 3
25 Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Đề án BVMT, Luật BVMT, GP xả thải) Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCBs, tổng dầu mỡ, coliforms Mẫu 5 NMTĐ Ialy -Đợt 4
26 Phân tích mẫu Nước ngầm (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, độ màu, TDS, độ cứng, TSS, NO2, F-, NO3-, Cr3+, Cr6+, SO42-, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, F.coli, Coliforms, Hg, As, Al, PCB5 Mẫu 4 NMTĐ Ialy -Đợt 4
27 Phân tích mẫu Nước thải (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, BOD5, COD, TSS, N tổng, P tổng, P hữu cơ, NH4+, S2-, Cr3+, Cr6+, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, tổng dầu mỡ, Coliforms, Hg, As, CN-, Sn, Clo dư. Mẫu 1 NMTĐ Ialy -Đợt 4
28 Phân tích mẫu Nước thải (Theo GP xả thải, TTư 31) Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5, COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 2 NMTĐ Ialy -Đợt 4
29 Phân tích mẫu Không khí (Theo đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió; tiếng ồn; bụi; CO; CO2; H2S; điện từ trường Mẫu 21 NMTĐ Ialy -Đợt 4
30 Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2022 Nhà máy Thủy điện Ialy Lập 05 bộ báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2022 Trọn gói 1 NMTĐ Ialy -Đợt 4
31 Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, pH, DO, BOD5, COD, TSS, N tổng, NH4+, P tổng, E.coli, tổng dầu mỡ Mẫu 1 NMTĐ Pleikrông -Đợt 1
32 Phân tích mẫu nước thải (Theo Thông tư 31) Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5, COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 1 NMTĐ Pleikrông -Đợt 1
33 Phân tích mẫu Không khí làm việc (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió, tiếng ồn, bụi, CO, CO2, H2S Mẫu 6 NMTĐ Pleikrông -Đợt 2
34 Phân tích mẫu Không khí xung quanh (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: Tiếng ồn, bụi lơ lửng, CO, SO2, NOx Mẫu 3 NMTĐ Pleikrông -Đợt 2
35 Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT, Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, pH, DO, BOD5, COD, TSS, N tổng, NH4+, P tổng, E.coli, tổng dầu mỡ Mẫu 3 NMTĐ Pleikrông -Đợt 2
36 Phân tích mẫu Nước thải (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, BOD5, COD, TSS, NH4+, N tổng, P tổng, Dầu, mỡ khoáng, E.coli, Coliforms Mẫu 1 NMTĐ Pleikrông -Đợt 2
37 Phân tích mẫu Nước thải (Theo Thông tư 31) Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5, COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 1 NMTĐ Pleikrông -Đợt 2
38 Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, pH, DO, BOD5, COD, TSS, N tổng, NH4+, P tổng, E.coli, tổng dầu mỡ Mẫu 1 NMTĐ Pleikrông -Đợt 3
39 Phân tích mẫu Nước thải (Theo Thông tư 31) Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5, COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 1 NMTĐ Pleikrông -Đợt 3
40 Phân tích mẫu Không khí làm việc (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió, tiếng ồn, bụi, CO, CO2, H2S Mẫu 6 NMTĐ Pleikrông -Đợt 4
41 Phân tích mẫu Không khí xung quanh (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: Tiếng ồn, bụi lơ lửng, CO, SO2, NOx Mẫu 3 NMTĐ Pleikrông -Đợt 4
42 Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Đề án BVMT, Luật BVMT, GP xả thải) Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, pH, DO, BOD5, COD, TSS, N tổng, NH4+, P tổng, E.coli, tổng dầu mỡ Mẫu 3 NMTĐ Pleikrông -Đợt 4
43 Phân tích mẫu Nước thải (Theo Đề án BVMT) Các chỉ tiêu phân tích: pH, BOD5, COD, TSS, NH4+, N tổng, P tổng, Dầu, mỡ khoáng, E.coli, Coliforms Mẫu 1 NMTĐ Pleikrông -Đợt 4
44 Phân tích mẫu Nước thải (Theo GP xả thải, TTư 31) Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5, COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 2 NMTĐ Pleikrông -Đợt 4
45 Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2022 Nhà máy Thủy điện Pleikrông Lập 05 bộ báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2022 Trọn gói 1 NMTĐ Pleikrông -Đợt 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.79565E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.869.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là279.565.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.869.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có giá trị phần việc cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường giá trị tối thiểu là: 195.695.500 đồng. (Hợp đồng phải kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ như Biên bản nghiệm thu,biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.695.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->