Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp: Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A tại vùng Chọ Nen, xã Nhân Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220109689-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp: Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A tại vùng Chọ Nen, xã Nhân Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220109650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn của dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A đoạn Km 301+500 - Km 333+200 dành cho giải phóng mặt bằng, Ngân sách huyện Đô Lương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 09:15:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,102,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.654067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5308133E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.571.898.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện (Kỹ sư điện hoặc điện nhẹ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT >= 6T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110CV; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị DT >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp: Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A tại vùng Chọ Nen, xã Nhân Sơn, huyện Đô Lương
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A tại vùng Chọ Nen, xã Nhân Sơn, huyện Đô Lương
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn của dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A đoạn Km 301+500 - Km 333+200 dành cho giải phóng mặt bằng, Ngân sách huyện Đô Lương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt 26 - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch, UBND huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021. 5. Nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng /Xác nhận của Chủ đầu tư / Quyết toán .... 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 07 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất I, 2% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,26221m3
2Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, 98% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,7485100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,1311100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,1311100m3/1km
5Đào khuôn, đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II, 2% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1011m3
6Đào khuôn, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, 98% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5195100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,45m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3045100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3045100m3/1km
10Cung cấp đất đắp đến công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9.640,4595m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC964,045910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7,5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC964,045910m³/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 2% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3049100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,942100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,1367100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,321100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,321100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,321100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 17,31cm (Bao gồm bù vênh)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0592100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0592100m2
C BÓ VỈA + ĐAN RÃNH + LÁT VỈA HÈ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC135,8m3
2Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.357,98m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7,5, đá 2x4, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,54m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM B7,5, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC175,38m2
5Bó vỉa bê tông B15, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,81m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cbó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4368100m2
7Lắp đặt bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC967m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 2x4, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,35m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông B15, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,68m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 2x4, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,08m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Bê tông B20, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,81m3
12Đắp đất hữu cơ ô cây bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,11m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 2x4, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,38m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,53m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM B5, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,86m2
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh, mương bằng thủ công - Cấp đất II, 5% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3741m3
2Đào móng rãnh, mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 95% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4511100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4748100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4748100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,86m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0286100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0286100m3/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2105100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,99m3
10Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC196,24m3
12Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm CB240-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5423tấn
13Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm CB400-VChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6426tấn
14Ván khuôn thép thân rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,413100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC87,71m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9002100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép ĐK ≤10mm CB240-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1093tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK >10mm CB400-VChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6243tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5671cấu kiện
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Bê tông B7,5, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,9m3
21Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,37m3
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1912100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm CB240, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7641tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,66m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2168100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép ĐK ≤10mm CB240-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4989tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK >10mm CB400-VChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4634tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8129tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC581cấu kiện
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7,5, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,88m3
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,28m3
32Ván khuôn thép thân hố thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5299100m2
33Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,38100m
34Tấm gang thu nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20Cái
35Đào móng rãnh, mương bằng thủ công - Cấp đất II, 5% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,06751m3
36Đào móng rãnh, mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 95% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5828100m3
37Mua đất đắp (Mỏ Thúy Danh Trù Sơn) vận chuyển đến công trình 8,5Km (0,5L6+6,5L3+1,5L5)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141,1628m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,116310m³/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7,5kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,116310m³/1km
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1257100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,98m3
42Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,236100m2
43Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,88m3
44Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm CB240-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1168tấn
45Ván khuôn thép thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3276100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,91m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4484100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép ĐK ≤10mm CB-240-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4511tấn
49Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK >10mm CB-400-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6278tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1181cấu kiện
E HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0911m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1191m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,958m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,638100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,013m3
6Đào hào tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,641m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,64m3
F HẠ THẾ - (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cột
3Vận chuyển cột lên chân công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1chuyến
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,401km/dây
5Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC401m
6Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4công/bộ
7Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5công/bộ
8Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,78kg
9Kẹp hãm KH4x70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17bộ
10Lắp hộp công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101 hộp
11Hộp công tơ H4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6hộp
12Hộp công tơ H2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4hộp
13Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,07km/dây
14Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70m
15Đai thép lắp hộp công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20bộ
16Ghíp nối 2 bulongChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28cái
17Lắp tiếp địa cột điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,963100kg
18Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,338kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,410 cọc
20Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6m
21Ống nhựa xoắn HDPE D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m
22Ghip 2 bulong 25-95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
G XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Khung móng tủ M16x450Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1khung
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
3Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 7mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC191 cột
4Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 100WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19bảng
6Lắp của cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19cửa
7Khung móng cột đèn 7m, M16.240x240x525mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19bộ
8Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,59100m
9cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC559m
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC162m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,13100m
12Làm tiếp địa cho cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC191 bộ
13Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
14Kéo rải dây đồng trần chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC559m
15Đánh số cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,910 cột
H MÓNG CỘT ĐÈN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,83521m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Bê tông B15, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,16m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,608100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6752m3
I HÀO CÁP
1Đào đất hào cáp chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC122,361m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2236100m3
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,185100m2
4Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC218,5m2
5Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9331000 viên
6Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.933viên
7Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC381 đầu cáp
8Làm đầu cáp khôChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC381 đầu cáp
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,45100m
10Ống thép D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45m
11Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19cái
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC201 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.654067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5308133E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.571.898.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;33
3 Cán bộ phụ trách công tác điện. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện (Kỹ sư điện hoặc điện nhẹ);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành TT >= 6T, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt2
3 Máy ủi hoặc máy san CS >= 110CV; đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT >= 7T, đang hoạt động tốt2
5 Ô tô tưới nước DT >= 5m3, đang hoạt động tốt1
6 Lu bánh bánh lốp TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh bánh thép TT >= 10T, đang hoạt động tốt2
8 Lu rung TT >= 25T, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn Đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn Đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
16 Thiết bị nấu nhựa Đang hoạt động tốt1
17 Máy phun nhựa đường Đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->