Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp: Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A tại vùng Chọ Nen, xã Nhân Sơn, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220109689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp: Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A tại vùng Chọ Nen, xã Nhân Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn của dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A đoạn Km 301+500 - Km 333+200 dành cho giải phóng mặt bằng, Ngân sách huyện Đô Lương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 09:15:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,102,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.654067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5308133E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.571.898.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện (Kỹ sư điện hoặc điện nhẹ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 6T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110CV; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 25T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp: Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A tại vùng Chọ Nen, xã Nhân Sơn, huyện Đô Lương Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A tại vùng Chọ Nen, xã Nhân Sơn, huyện Đô Lương 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn của dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A đoạn Km 301+500 - Km 333+200 dành cho giải phóng mặt bằng, Ngân sách huyện Đô Lương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021. 5. Nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng /Xác nhận của Chủ đầu tư / Quyết toán .... 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 07 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất I, 2% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,2622 | 1m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, 98% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,7485 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,1311 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,1311 | 100m3/1km |
| 5 | Đào khuôn, đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II, 2% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,101 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, 98% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5195 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,45 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3045 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3045 | 100m3/1km |
| 10 | Cung cấp đất đắp đến công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9.640,4595 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 964,0459 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7,5km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 964,0459 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 2% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3049 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,942 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,1367 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,321 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,321 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,321 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 17,31cm (Bao gồm bù vênh) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0592 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0592 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA + ĐAN RÃNH + LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 135,8 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.357,98 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7,5, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,54 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM B7,5, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 175,38 | m2 |
| 5 | Bó vỉa bê tông B15, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,81 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cbó vỉa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4368 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 967 | m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,35 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,68 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,08 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Bê tông B20, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,81 | m3 |
| 12 | Đắp đất hữu cơ ô cây bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,11 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,38 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,53 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM B5, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 68,86 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, mương bằng thủ công - Cấp đất II, 5% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,374 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 95% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4511 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4748 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4748 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0286 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0286 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2105 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 196,24 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm CB240-T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,5423 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm CB400-V | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6426 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép thân rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,413 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 87,71 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9002 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép ĐK ≤10mm CB240-T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1093 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK >10mm CB400-V | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6243 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 567 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Bê tông B7,5, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,9 | m3 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,37 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1912 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm CB240, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7641 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,66 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2168 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép ĐK ≤10mm CB240-T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4989 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK >10mm CB400-V | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4634 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8129 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7,5, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,88 | m3 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,28 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép thân hố thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5299 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,38 | 100m |
| 34 | Tấm gang thu nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | Cái |
| 35 | Đào móng rãnh, mương bằng thủ công - Cấp đất II, 5% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0675 | 1m3 |
| 36 | Đào móng rãnh, mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 95% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5828 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đắp (Mỏ Thúy Danh Trù Sơn) vận chuyển đến công trình 8,5Km (0,5L6+6,5L3+1,5L5) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 141,1628 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,1163 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7,5km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,1163 | 10m³/1km |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1257 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,98 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,236 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,88 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm CB240-T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1168 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3276 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,91 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4484 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép ĐK ≤10mm CB-240-T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4511 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK >10mm CB-400-T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6278 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 118 | 1cấu kiện |
| E | HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,091 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,119 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,958 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,638 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,013 | m3 |
| 6 | Đào hào tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,64 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,64 | m3 |
| F | HẠ THẾ - (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột lên chân công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chuyến |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,401 | km/dây |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 401 | m |
| 6 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | công/bộ |
| 7 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | công/bộ |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,78 | kg |
| 9 | Kẹp hãm KH4x70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | bộ |
| 10 | Lắp hộp công tơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | 1 hộp |
| 11 | Hộp công tơ H4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | hộp |
| 12 | Hộp công tơ H2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,07 | km/dây |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 15 | Đai thép lắp hộp công tơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | bộ |
| 16 | Ghíp nối 2 bulong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 17 | Lắp tiếp địa cột điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,963 | 100kg |
| 18 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96,338 | kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 10 cọc |
| 20 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| 22 | Ghip 2 bulong 25-95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| G | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Khung móng tủ M16x450 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | khung |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 7m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 100W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | bảng |
| 6 | Lắp của cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | cửa |
| 7 | Khung móng cột đèn 7m, M16.240x240x525mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | bộ |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,59 | 100m |
| 9 | cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 559 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 162 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,13 | 100m |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | 1 bộ |
| 13 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 bộ |
| 14 | Kéo rải dây đồng trần chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 559 | m |
| 15 | Đánh số cột thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9 | 10 cột |
| H | MÓNG CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,8352 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Bê tông B15, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,608 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6752 | m3 |
| I | HÀO CÁP | |||
| 1 | Đào đất hào cáp chiếu sáng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 122,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2236 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,185 | 100m2 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 218,5 | m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,933 | 1000 viên |
| 6 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.933 | viên |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,45 | 100m |
| 10 | Ống thép D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | cái |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.654067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5308133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.571.898.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác điện. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện (Kỹ sư điện hoặc điện nhẹ); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | TT >= 6T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | CS >= 110CV; đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | TT >= 7T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | DT >= 5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Lu bánh bánh lốp | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu bánh bánh thép | TT >= 10T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Lu rung | TT >= 25T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi