Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220109760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 09:11:00 đến ngày 2022-01-14 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,100,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường; phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải vận chuyển 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị Nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường thị trấn Tăng Bạt Hổ 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG CỔNG CHÀO ĐÔI (02 CỔNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch block vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,448 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch block (tận dụng gạch block tháo dỡ hiện trạng để lát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m2 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống mạ kẽm, bản mã, sườn gia cường bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ; dùng sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,356 | 1m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt bu lông neo móng M18, L= 1,0m, thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 14 | Tính thép D6mm hàn liên kết định vị các bu lông, chống sê dịch vị trí các bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,632 | kg |
| 15 | Bu lông M18, L= 90mm, bu lông inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng khung sườn thép hộp 20x20x1,4mm, ốp alu Alcorest ngoài trời mã hiệu EV3017, tấm dày 5mm, độ dày nhôm 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CỔNG CHÀO ĐƠN (01 CỔNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch block vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch block (tận dụng gạch block tháo dỡ hiện trạng để lát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống mạ kẽm, bản mã, sườn gia cường bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ; dùng sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,973 | 1m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt bu lông neo móng M18, L= 1,0m, thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Tính thép D6mm hàn liên kết định vị các bu lông, chống sê dịch vị trí các bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,544 | kg |
| 14 | Bu lông M18, L= 90mm, bu lông inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | tấn |
| C | THAY MỚI TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG QUANH AO CÁ | |||
| 1 | Cột thép tròn côn cao 11m, dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led -200W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Cần đèn ba D60 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần |
| 4 | Bảng điện cửa cột 03 điều khiển (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm chiếu sáng ngầm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| D | PHẦN THIẾT BỊ CỔNG CHÀO ĐÔI (02 CỔNG) | |||
| 1 | Gia công các chi tiết hoa mai, trụ + dầm khung, tia màu xanh lên cao bằng Aluminium dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,8 | m2 |
| 2 | Gia công chi tiết cờ, chữ trên cổng bằng tấm mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m2 |
| 3 | Decal in chi tiết cờ, chi tiết trên aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,4 | m2 |
| 4 | Gia công hoa mai, hoa văn vàng trên trụ, chi tiết cờ, chi tiết chữ trên cổng bằng Formex chuyên dùng ngoài trời dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,2 | m2 |
| 5 | Keo xpol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | chai |
| 6 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | chai |
| 7 | Gia công kết cấu ốp aluminium, mica bằng thép hộp 20x20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.578,8 | m |
| 8 | Led đúc F5 bóng 5ly chân đế 8ly cho hoa mai, trụ xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | 100 con |
| 9 | Mạch điều khiển led 4U 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mạch |
| 10 | Led 4 bóng siêu sáng (hắc cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 100 con |
| 11 | Bộ nguồn 5V - 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 12 | Bộ nguồn 12V -33A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Dây cấp nguồn cho tủ điện CVV 2*2,5mm2 (220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 14 | Dây cấp nguồn cho tủ chính CVV 2*10mm (220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Tủ điện 200x300x400 ( mỗi tủ 6 nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Autumat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Role thời gian KG-316T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Khởi động từ 22a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cùm đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Tấp lô nhựa 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cuộn |
| 22 | Ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 23 | Keo 502 đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | chai |
| 24 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chai |
| 25 | Dây cấp nguồn cho led F5 CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 26 | Led module p10 full màu ngoài trời( 6,4mx0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | tấm |
| 27 | Mạch điều khiển led module c15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Wifi nạp mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Bộ nguồn 5V - 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 30 | Dây cấp nguồn cho nguồn CVV 2x2,5mm2 (220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 31 | Autumat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Role thời gian KG-316T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Khởi động từ 22a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cuộn |
| 35 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chai |
| 36 | Ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 38 | Dây cấp nguồn cho led F5 CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 39 | Gia công thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 40 | Gia công thép hộp hộp 20x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m |
| 41 | Gia công thép V 5x5x3,5mm ( Cùm đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| E | PHẦN THIẾT BỊ CỔNG CHÀO ĐƠN (01 CỔNG) | |||
| 1 | Gia công các chi tiết hoa mai, trụ, hoa sen, chi tiết hai bên bằng Aluminium dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7 | m2 |
| 2 | Gia công chi tiết cờ bằng tấm mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,59 | m2 |
| 3 | Decal in chi tiết cờ, chi tiết trên aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,31 | m2 |
| 4 | Gia công hoa mai, hoa sen, chi tiết hai bên, chi tiết cờ bằng Formex chuyên dùng ngoài trời dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3 | m2 |
| 5 | Keo xpol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chai |
| 6 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chai |
| 7 | Gia công kết cấu ốp aluminium, mica bằng thép hộp 20x20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,2 | m |
| 8 | Led đúc F5 bóng 5ly chân đế 8ly cho hoa mai, trụ xanh, hoa sen, chi tiết hai bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | 100con |
| 9 | Mạch điều khiển led 4U 24 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mạch |
| 10 | Led 4 bóng siêu sáng ( hắc cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 100con |
| 11 | Bộ nguồn 5V - 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 12 | Bộ nguồn 12V -33A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Dây cấp nguồn cho tủ điện CVV 2x2,5mm2 (220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Dây cấp nguồn cho tủ chính CVV 2*10mm (220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Tủ điện 200x300x400 ( mỗi tủ 6 nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Autumat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Role thời gian KG-316T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Khởi động từ 22a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cùm đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Tấp lô nhựa 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 22 | Ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Keo 502 đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chai |
| 24 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chai |
| 25 | Dây cấp nguồn cho led F5 CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 26 | Led module p10 full màu ngoài trời( 6,2mx0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | tấm |
| 27 | Mạch điều khiển led module c15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Wifi nạp mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bộ nguồn 5V - 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 30 | Dây cấp nguồn cho nguồn CVV 2x2,5mm2 (220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Autumat 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Role thời gian KG-316T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Khởi động từ 22a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 35 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chai |
| 36 | Ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 38 | Dây cấp nguồn cho led F5 CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Gia công thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Gia công thép hộp 20x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m |
| 41 | Gia công thép V 5x5x3,5mm ( Cùm đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| F | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG CHO ĐÀI PHUN NƯỚC ĐẢO TRUNG TÂM VÀ KHU VỰC MẶT NƯỚC AO CÁ | |||
| 1 | Đèn led chiếu sáng (lỗ rỗng) âm trong nước: Võ inox 304, công suất 9W-24V (12V), tiêu chuẩn chống nước IP68, tự động đổi màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 2 | Đèn led chiếu sáng (lỗ rỗng) âm trong nước: Võ inox 304, công suất 18W-24V (12V), tiêu chuẩn chống nước IP68, tự động đổi màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Đèn led chiếu sáng âm trong nước: Võ inox 304, công suất 9W-24V (12V), tiêu chuẩn chống nước IP68, tự động đổi màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Đèn led dây ngoài trời đơn sắc: công suất 9W/m-12V, IP65, trắng ấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 5 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện, Form 1, IP41, kích thước 400x600x210 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Cáp điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường; phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải vận chuyển 5-10T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi