Gói thầu: Kiểm định định kỳ máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022 Công ty Thủy điện Ialy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102260-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thuỷ điện Ialy
Tên gói thầu Kiểm định định kỳ máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022 Công ty Thủy điện Ialy
Số hiệu KHLCNT 20211219517
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Thủy điện Ialy do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 09:18:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 234,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là234.990.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có phần việc cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động. - Tương tự về quy mô, giá trị: Hợp đồng có giá trị phần việc cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động tối thiểu là: 164.493.000 đồng. (Hợp đồng phải kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ như Biên bản nghiệm thu, biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 164.493.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kiểm định viên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Được chứng nhận, cấp thẻ/chứng chỉ kiểm định viên phù hợp với phạm vi kiểm định của gói thầu và còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Thuỷ điện Ialy
E-CDNT 1.2 Kiểm định định kỳ máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022 Công ty Thủy điện Ialy
Các gói thầu sử dụng chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 (đợt 1)
300 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Thủy điện Ialy do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Thủy điện Iay


- Bên mời thầu: Công ty Thuỷ điện Ialy , địa chỉ: Thị trấn Ialy - Huyện Chưpăh - Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470.


E-CDNT 10.7
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thuỷ điện Ialy. Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng,TP.Pleiku, tỉnhGia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch vật tư Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trưởng Phòng Kế hoạch & Vât tư, Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh GiaLai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cầu trục 1 dầm treo PLĐ: 3,2 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
2 Cổng trục chân dê: 125 tấn x 2 móc Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
3 Tời điện số 1: 90 tấn x 2 móc Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
4 Tời điện số 2: 90 tấn x 2 móc Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
5 Tời điện số 3: 90 tấn x 2 móc Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
6 Tời điện số 4: 90 tấn x 2 móc Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
7 Tời điện số 5: 90 tấn x 2 móc Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
8 Tời điện số 6: 90 tấn x 2 móc Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
9 Tời điện: 12 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
10 Cầu trục điện dầm đôi HK1009: 250/80/10T Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
11 Cầu trục điện dầm đôi HK1010: 250/80/10T Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
12 Cầu trục 1 dầm treo PLĐ: 3,2 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
13 Mô nô ray treo PLĐ: 3,2 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
14 Cầu trục 1 dầm treo PLĐ: 3,2 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
15 Cầu trục 1 dầm treo PLĐ:1 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
16 Pa lăng kéo tay: 4 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
17 Pa lăng kéo tay: 1 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
18 Pa lăng kéo tay: 1 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
19 Pa lăng kéo tay: 1 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
20 Pa lăng kéo tay: 1 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
21 Tời điện nâng PWD-7,5: 2,9 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
22 Pa lăng kéo tay: 1 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
23 Pa lăng kéo tay: 1 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
24 Pa lăng kéo tay: 1 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
25 Cầu trục 1 dầm treo PLĐ: 3,2 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022 NMTĐ Ialy
26 Cầu trục 1 dầm treo PLĐ: 1 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
27 Cầu trục 1 dầm treo PLĐ: 1 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
28 Cầu trục điện 2 dầm: 42 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
29 Cầu trục 1 dầm treo PLĐ: 5 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
30 Cầu trục 1 dầm treo PLĐ: 2 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
31 Cổng trục chân dê: 63T/10Tx2 móc Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
32 Thang máy - P1: 600 kg Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022, NMTĐ Ialy
33 Thang máy - P2: 600 kg Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022, NMTĐ Ialy
34 Thang máy - P3: 550 kg Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
35 Xe thang nâng người: 20 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
36 Cần trục ô tô TADANO: 20 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
37 Xe nâng người UL 40A/C : Tải trọng: 136 kg, Độ cao: 12m Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
38 Xe nâng hàng TCM: 2 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
39 Bình chứa không khí nén 8 kG/cm2;V= 4 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
40 Bình chứa không khí nén 8 kG/cm2;V= 4 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
41 Bình chứa không khí nén 40 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
42 Bình chứa không khí nén 40 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
43 Bình chứa không khí nén 40 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
44 Bình chứa không khí nén 40 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
45 Bình chứa không khí nén 40 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
46 Bình chứa không khí nén 40 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
47 Bình chứa không khí nén 40 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
48 Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2;V= 4 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
49 Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2;V= 8 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
50 Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2;V= 4 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
51 Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2;V= 8 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 3, hoàn thành trước 07/10/2022, NMTĐ Ialy
52 Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2;V= 4 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
53 Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2;V= 8 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
54 Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2;V= 4 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
55 Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2;V= 8 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
56 Áp kế bình chứa khí nén 8 kG/cm2;V= 4 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
57 Áp kế bình chứa khí nén 8 kG/cm2;V= 4 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
58 Áp kế bình chứa khí nén 40 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
59 Áp kế bình chứa khí nén 40 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
60 Áp kế bình chứa khí nén 40 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
61 Áp kế bình chứa khí nén 40 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
62 Áp kế bình chứa khí nén 40 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
63 Áp kế bình chứa khí nén 40 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
64 Áp kế bình chứa khí nén 40 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
65 Áp kế bình MHY Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2; V= 4 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
66 Áp kế bình MHY Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2; V= 8 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
67 Áp kế bình MHY Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2; V= 4 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
68 Áp kế bình MHY Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2; V= 8 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
69 Áp kế bình MHY Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2; V= 4 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
70 Áp kế bình MHY Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2; V= 8 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
71 Áp kế bình MHY Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2; V= 4 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
72 Áp kế bình MHY Bình chứa dầu và không khí nén 40 kG/cm2; V= 8 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
73 Van an toàn đường ống 8 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
74 Van an toàn đường ống 8 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
75 Van an toàn đường ống 40 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
76 Van an toàn đường ống 40 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
77 Van an toàn đường ống 40 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
78 Van an toàn đường ống 40 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
79 Van an toàn đường ống 40 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
80 Van an toàn đường ống 40 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
81 Van an toàn đường ống 40 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
82 Van an toàn đường ống 40 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
83 Van an toàn đường ống 40 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
84 Van an toàn đường ống 40 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
85 Van an toàn đường ống 40 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
86 Van an toàn đường ống 8 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
87 Xy lanh thủy lực số 1 229 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
88 Xy lanh thủy lực số 1 229 kG/cm3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
89 Xy lanh thủy lực số 1 229 kG/cm4 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
90 Xy lanh thủy lực số 1 229 kG/cm5 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
91 Xy lanh thủy lực số 1 229 kG/cm6 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022, NMTĐ Ialy
92 Cầu trục số 1: 250/80/10T Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
93 Cầu trục số 2: 250/80/10T Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
94 Cầu trục : 80 Tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
95 Cầu trục: 50T (2x25T) Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
96 Xe nâng người Mã hiệu 1930ES : Tải trọng: 227 kg, Độ cao: 5,7m Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
97 Cầu trục: 30T (2x15T) Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
98 Mono rail treo pa lăng điện số 03: 3,2 Tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
99 Mono rail treo pa lăng điện số 02: 3,2 Tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
100 Mono rail treo pa lăng điện số 01: 2 Tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
101 Pa lăng kéo tay: 1 tấn: 63 kG/cm2; V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
102 Pa lăng kéo tay: 1 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc, thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểm định và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
103 Bình chứa dầu và khí nén: 63 kG/cm2; V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
104 Bình chứa dầu và khí nén: 63 kG/cm2; V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
105 Bình chứa dầu và khí nén: 63 kG/cm2; V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
106 Bình chứa dầu và khí nén.63 kG/cm2; V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
107 Bình chứa không khí nén 70 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
108 Bình chứa không khí nén 70 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
109 Bình chứa không khí nén 70 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
110 Bình chứa không khí nén 40 kG/cm2;V=5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
111 Bình chứa không khí nén 40 kG/cm2; V=5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
112 Bình chứa không khí nén 40 kG/cm2; V=5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
113 Bình chứa không khí nén 8 kG/cm2; V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
114 Bình chứa không khí nén 8 kG/cm2; V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
115 Van an toàn 70 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
116 Đường ống góp khí nén 44 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
117 Van an toàn 44 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
118 Van an toàn 44 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
119 Van an toàn 44 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
120 Van an toàn 8,8 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
121 Van an toàn 8,8 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
122 Van an toàn 77 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
123 Van an toàn 77 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
124 Van an toàn 77 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
125 Bình chứa dầu và khí nén 63 kG/cm2; V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
126 Áp kế bình chứa dầu và khí nén 63 kG/cm2; V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
127 Áp kế bình chứa dầu và khí nén 63 kG/cm2; V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
128 Áp kế bình chứa dầu và khí nén 63 kG/cm2; V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
129 Áp kế bình chứa khí nén 70 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
130 Áp kế bình chứa khí nén 70 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
131 Áp kế bình chứa khí nén 70 kG/cm2;V= 5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
132 Áp kế bình chứa khí nén 40 kG/cm2; V=5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
133 Áp kế bình chứa khí nén 40 kG/cm2; V=5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
134 Áp kế bình chứa khí nén 40 kG/cm2; V=5 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
135 Áp kế bình chứa khí nén 8 kG/cm2; V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
136 Áp kế bình chứa khí nén 8 kG/cm2; V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 06/4/2022. NMTĐ Sê San 3
137 Xy lanh thủy lực số 1, 160 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
138 Xy lanh thủy lực số 2, 160 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
139 Xy lanh thủy lực số 1, 160 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
140 Xy lanh thủy lực số 2, 160 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
141 Xy lanh thủy lực số 1, 160 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
142 Xy lanh thủy lực số 2, 160 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
143 Xy lanh thủy lực số 1, 160 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
144 Xy lanh thủy lực số 2, 160 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
145 Xy lanh thủy lực số 1, 160 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
146 Xy lanh thủy lực số 2, 160 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
147 Xy lanh thủy lực số 1, 160 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
148 Xy lanh thủy lực số 2, 160 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
149 Xy lanh thủy lực số 1, 160 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
150 Xy lanh thủy lực số 2, 160 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Sê San 3
151 Mono rail treo pa lăng điện, 2 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
152 Mono rail treo pa lăng điện, 2 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
153 Mono rail treo pa lăng điện, 2 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
154 Mono rail treo pa lăng điện, 2 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
155 Cầu trục hai dầm, 250/80/10T Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
156 Cổng trục chân dê, 40 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
157 Cầu trục chân dê, 40/2x10T Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
158 Pa lăng kéo tay, 2 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
159 Pa lăng kéo tay, 2 tấn Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
160 Xe nâng ngườiMã hiệu: 1930ES, Tải trọng: 227 kgĐộ cao: 5,7m Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
161 Bình chứa không khí nén, 8,0 kG/cm2;V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
162 Bình chứa không khí nén, 8,0 kG/cm2;V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
163 Bình chứa không khí nén, 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
164 Bình chứa không khí nén, 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
165 Bình chứa không khí nén, 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
166 Bình chứa không khí nén, 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
167 Bình chứa không khí nén, 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
168 Bình chứa không khí nén, 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
169 Bình chứa không khí nén, 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
170 Bình chứa không khí nén, 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
171 Van an toàn bình chứa không khí nén, 8,0 kG/cm2;V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
172 Van an toàn bình chứa không khí nén, 8,0 kG/cm2;V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
173 Van an toàn bình chứa không khí nén, 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
174 Van an toàn bình chứa không khí nén, 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
175 Van an toàn bình chứa không khí nén, 63 kG/cm2; V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
176 Van an toàn bình chứa không khí nén, 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
177 Van an toàn bình chứa dầu áp lực và khí nén, 63 kG/cm2; V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
178 Van an toàn bình chứa khí nén, 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
179 Van an toàn bình chứa dầu áp lực và khí nén, 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
180 Van an toàn bình chứa khí nén, 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
181 Áp kế bình chứa không khí nén 8,0 kG/cm2;V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
182 Áp kế bình chứa không khí nén 8,0 kG/cm2;V= 2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
183 Áp kế bình chứa không khí nén 63 kG/cm2;V= 3,2 m3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
184 Áp kế bình chứa không khí nén 63 kG/cm2;V= 3,2 m4 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
185 Áp kế bình chứa không khí nén 63 kG/cm2;V= 3,2 m5 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
186 Áp kế bình chứa không khí nén 63 kG/cm2;V= 3,2 m6 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
187 Áp kế bình chứa không khí nén 63 kG/cm2;V= 3,2 m7 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
188 Áp kế bình chứa không khí nén 63 kG/cm2;V= 3,2 m8 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
189 Áp kế bình chứa không khí nén 63 kG/cm2;V= 3,2 m9 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
190 Áp kế bình chứa không khí nén 63 kG/cm2;V= 3,2 m10 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 1, hoàn thành trước 6/4/2022. NMTĐ Pleikrông
191 Xy lanh thủy lực số 1, 200 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
192 Xy lanh thủy lực số 2, 200 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
193 Xy lanh thủy lực số 1, 200 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
194 Xy lanh thủy lực số 2, 200 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
195 Xy lanh thủy lực số 1, 200 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
196 Xy lanh thủy lực số 2, 200 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
197 Xy lanh thủy lực số 1, 200 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
198 Xy lanh thủy lực số 2, 200 kG/cm2 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
199 Xy lanh thủy lực số 1, 200 kG/cm3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
200 Xy lanh thủy lực số 2, 200 kG/cm3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
201 Xy lanh thủy lực số 1, 200 kG/cm3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
202 Xy lanh thủy lực số 2, 200 kG/cm3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
203 Xy lanh thủy lực số 1, 200 kG/cm3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
204 Xy lanh thủy lực số 2, 200 kG/cm3 Kiểm định, kiểm tra các máy móc,thiết bị; Cấp giấy chứng nhận kiểmđịnh và biên bản kiểm tra, kiểm định; dán tem kiểm định cho các thiết bị kiểm định theo quy định Thiết bị 1 Đợt 2, hoàn thành trước 23/5/2022. NMTĐ Pleikrông
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3499E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là234.990.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có phần việc cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động. - Tương tự về quy mô, giá trị: Hợp đồng có giá trị phần việc cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động tối thiểu là: 164.493.000 đồng. (Hợp đồng phải kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ như Biên bản nghiệm thu, biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 164.493.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kiểm định viên 2 Được chứng nhận, cấp thẻ/chứng chỉ kiểm định viên phù hợp với phạm vi kiểm định của gói thầu và còn hiệu lực52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->