Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912400-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912389 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm tập trung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-06 12:11:00 đến ngày 2020-09-16 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,252,000 VNĐ ((Hai mươi triệu hai trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I Tài sản A | 1 | xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 2 | 1 MN An Phú | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 3 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 4 | 2 MG Vĩnh Lộc | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 5 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 6 | 3 MG Phú Hội | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 7 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 8 | Máy tính để bàn dùng cho việc dạy học | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 9 | 4 MG Quốc Thái | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 10 | Máy tính để bàn dùng cho việc dạy học | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 11 | Máy in LBP 2900 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 12 | 5 MN Long Bình | 1 | XemFile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 13 | Máy tính để bàn dùng cho việc dạy học | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 14 | 6 MG Vĩnh Hậu | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 15 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 16 | 7 MG Phú Hữu | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 17 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 18 | Bàn ghế làm việc giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 19 | 8 Tiểu học A Khánh Bình | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 20 | Máy in LBP 2900 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 21 | 9 Tiểu học A Phú Hữu | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 22 | Ổn áp 10K | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 23 | 10 Tiểu học A Vĩnh Hội Đông | 1 | XemFile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 24 | Máy tính để bàn dùng cho việc dạy học | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 25 | Bàn ghế làm việc giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 26 | 11 Tiểu học B An Phú | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 27 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học Cái | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 28 | Loa kéo di động | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 29 | 12 Tiểu học B Nhơn Hội | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 30 | Tủ ĐDDH bằng gỗ ở lớp | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 31 | Bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 32 | 13 Tiểu học B Phú Hội | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 33 | Tủ ĐDDH bằng gỗ ở lớp | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 34 | Máy tính để bàn dùng cho việc dạy học | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 35 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 36 | 14 Tiểu học B Phú Hữu | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 37 | Bảng phụ | 23 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 38 | Bảng nhóm | 32 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 39 | Nẹp treo tranh | 40 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 40 | Thước đo độ dài | 23 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 41 | Tivi 55 inch | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 42 | 15 Tiểu học B Phước Hưng | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 43 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 44 | 16 Tiểu học B Vĩnh Trường | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 45 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 46 | 17 Tiểu học B Vĩnh Lộc | 1 | xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 47 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 48 | Máy in 02 mặt LBP 6230DN | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 49 | 18 Tiểu học A Vĩnh Hậu | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 50 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 51 | 19 Tiểu học B Vĩnh Hậu | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 52 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 53 | Loa kéo di động | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 54 | 20 Tiểu học A Quốc Thái | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 55 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 56 | Máy tính để bàn dùng cho việc dạy học | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 57 | Máy in 02 mặt LBP 6230DN | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 58 | Loa kéo di động | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 59 | Màn hình vi tính để bàn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 60 | 21 Tiểu học D Phú Hữu | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 61 | Bảng phụ | 17 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 62 | Bảng nhóm | 17 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 63 | Nẹp treo tranh | 34 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 64 | Thước đo độ dài | 17 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 65 | 22 Tiểu học C Phú Hội | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 66 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 67 | Kệ sách thư viện 2 mặt | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 68 | Máy in LBP 2900 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 69 | Thước nhôm 1m | 10 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 70 | Compa nhôm lớn | 5 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 71 | Eke nhôm lớn | 5 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 72 | 23 THCS Nhơn Hội | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 73 | Bộ tranh Công nghệ 8 (bộ 6 tranh) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 74 | Bộ tranh công nghệ 9 (bộ 4 tranh) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 75 | Đồng hồ vạn năng | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 76 | Kìm giữ dây | 6 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 77 | Kìm cắt dây | 6 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 78 | Kìm tuốt dây | 6 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 79 | Bộ truyền động (CN8) | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 80 | Mẫu vật liệu cơ khí | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 81 | Thước lá | 6 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 82 | Thước hộp | 3 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 83 | Tua vít | 3 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 84 | Cờ lê | 3 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 85 | Mỏ lết | 3 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 86 | Ê tô | 3 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 87 | Búa | 3 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 88 | Cưa | 1 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 89 | Cục | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 90 | Dũa | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 91 | Bút thử điện | 6 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 92 | Đèn sợi đốt đuôi xoáy | 6 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 93 | Đèn sợi đốt đuôi ngạnh | 6 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 94 | Nam châm chữ U | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 95 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 96 | Nảng nhựa gắn ống dây có mạt sắt | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 97 | Ống dây để gắn lõi sắt, lõi thép (thí nghiệm về sự nhiễm từ của sắt, thép) | 6 | Ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 98 | Ống dây có gắn 2 đèn LED | 6 | Ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 99 | Dụng cụ TN tác dụng từ dòng điện xoay chiều | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 100 | Mô hình máy ảnh | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 101 | Kính lúp | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 102 | Pin mặt trời | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 103 | Quạt gió nhỏ dùng với pin mặt trời | 6 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 104 | Ampe kế DC | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 105 | Vôn kế DC | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 106 | Bộ dây nối mạch điện | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 107 | Thấu kính hội tụ | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 108 | Khe sáng chữ F | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 109 | Thấu kính phân kì | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 110 | Đèn laze | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 111 | Biến trở con chạy | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 112 | Giá lắp bóng đèn pin | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 113 | Bóng đèn pin | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 114 | Lược đồ dạy lịch sử 6,7,8,9 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 115 | Máy trợ giảng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 116 | Bộ tranh ngữ văn 6,7,8,9 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 117 | 24 THCS Vĩnh Hội Đông | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 118 | Bàn đạp xuất phát thấp | 1 | Cặp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 119 | Lưới bóng chuyền có cáp | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 120 | Loa bluetooth Super bass | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 121 | Tập bản đồ thế giới | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 122 | Át lát địa lý Việt Nam | 3 | Tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 123 | La bàn | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 124 | Nam châm điện | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 125 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 126 | Khe sáng chữ F | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 127 | Bộ TN tác dụng từ của dòng điện xoay chiều . | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 128 | Kim nam châm | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 129 | Giá lắp pin | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 130 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh 7 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 131 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh 7 (HS) | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 132 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 133 | Máy tính để bàn dùng cho việc dạy học | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 134 | Máy in 2 mặt laser HL L2321D | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 135 | Bàn làm việc giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 136 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 137 | 25 THCS Vĩnh Trường | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 138 | Tivi 55 inch | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 139 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 140 | 26 THCS Khánh An | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 141 | Kẽm viên - 500g (Zn) | 1 | Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 142 | Kali pemanganat - 500g (KMnO4) | 1 | Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 143 | Axit clohidric | 1 | Lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 144 | Axit sunfuaric - 500ml (H2SO4) | 1 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 145 | Giấy phenolphtalein | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 146 | Giấy Quì tím | 2 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 147 | Dung dịch Bari clorua (500g) | 1 | Lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 148 | Natri Sunfat (500g) | 1 | Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 149 | Natri Hidroxit (500g) | 1 | Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 150 | Amoniac Bão hòa (500g) | 1 | Lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 151 | 27 THCS Quốc Thái | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 152 | Máy trợ giảng | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 153 | Bút điều khiển màn hình | 1 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 154 | Cồn đốt | 10 | Lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 155 | Rượu etylic | 2 | Lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 156 | Axit axetic | 1 | Lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 157 | Thuốc tím | 2 | Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 158 | Phenolpthalein 100g | 1 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 159 | Natri hidro cacbonat 300g | 1 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 160 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 161 | Đồng (II) oxit | 1 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 162 | Đồng (II) sunfat | 1 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 163 | Nước cất | 10 | Lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 164 | Hộp diêm quẹt | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 165 | Giấy lọc | 5 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 166 | Quỳ tím | 10 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 167 | Bình tam giác 150ml | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 168 | Ống nghiệm f18 | 200 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 169 | Nút cao su 22 | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 170 | Nút cao su 21 | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 171 | Bình tam giác 100ml | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 172 | Ống dẫn khí thủy tinh L | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 173 | Que chuổi rửa ống nghiệm | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 174 | Nhỏ giọt nhựa | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 175 | Khăng vải nhỏ | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 176 | Hộp khoáng sản | 2 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 177 | Nhiệt kế | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 178 | Vũ kế | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 179 | Bản đồ các môi trường trên thế giới | 2 | Bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 180 | Bản đồ phân bố lượng mưa trên thế giới | 2 | Bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 181 | Bản đồ hành chính Việt Nam | 2 | Bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 182 | Compa | 10 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 183 | Thước đo độ | 10 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 184 | Thước thẳng 1m | 10 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 185 | Máy tính casio fx 580 Vnx | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 186 | Ổn áp 30KW | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 187 | Đàn ogran | 1 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 188 | Bàn làm việc giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 189 | Tủ ĐDDH bằng gỗ ở lớp | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 190 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 191 | 28 THCS TT An Phú | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 192 | Tivi 55 inch | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 193 | Máy tính để bàn dùng cho việc dạy học | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 194 | Máy in 02 mặt LBP 6230DN | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 195 | 29 THCS Phú Hội | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 196 | Kệ sách thư viện 2 mặt | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 197 | 30 Tiểu học A Khánh An | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 198 | Máy tính để bàn dùng cho việc dạy học | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 199 | Tủ ĐDDH bằng gỗ ở lớp | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 200 | Máy tính laptop dùng cho việc dạy học | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 201 | Bàn ghế làm việc giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 202 | Bàn làm việc giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | ||
| 203 | (Bổ sung 24 THCS Vĩnh Hội Đông) Dụng cụ thí nghiệm Công Nghệ L7 (HS+GV+HC) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E- HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi