Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295892-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20211237081
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:51:00 đến ngày 2022-01-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 281,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, , biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
E-CDNT 1.2 Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu
Nghiên cứu chế tạo vải kháng khuẩn được tẩm vật liệu nanocomposite bạc trên cơ sở graphene oxit ứng dụng trong y tế
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38647256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Khoa học Công nghệ & Dự án- Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38636856


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38647256


E-CDNT 10.1(g)
- Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo). Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng - Hàng hóa không đặc thù và tên hợp đồng thể hiện không cần danh mục kèm theo có thể đánh giá được tính tương tự thì không cần yêu cầu cung cấp tại thời điểm dự thầu: khi thương thảo sẽ cung cấp
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (Có cam kết kèm theo khi chào thầu)). - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (COA) (Có cam kết cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo khi chào thầu). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Có cam kết cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo khi chào thầu). - Hàng hóa sản xuất phải chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế (Có cam kết kèm theo). - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38647256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc Gia TP.HCM KP 6, phường Linh Trung, Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028 37242160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ & Dự án- Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38636856
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại học Quốc Gia TP.HCM KP 6, phường Linh Trung, Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028 37242160
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Graphite22kgBột, kích thước hạt Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2Axit sulfuric90LítLỏngCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3Axit phosphoric30LítLỏngCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4Kali permanganate22kgRắnCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
5Hydro peroxit80LítLỏngCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
6Natri hydroxit100LítLỏngCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
7Etanol70LítLỏngCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
8Axeton50LítLỏngCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
9Nước cất100LítLỏngCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
10Vải coton50métMàu trắng, bề mặt thôCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
11Axit clohydric50LítLỏngCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
12Bạc nitrat3,5kgTinh thể màu trắngCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
13Glucose20kgBột màu trắngCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
14PVP2kgBột mịn màu trắngCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
15Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus (ATCC 6538)2Đơn vịDạng viênCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
16Chủng vi khuẩn Escherichia coli (ATCC 8739)2Đơn vịDạng viênCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
17Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa (ATCC 9027)2Đơn vịDạng viênCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
18Chủng vi khuẩn Salmonella enterica (ATCC 43971)2Đơn vịDạng viênCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
19Môi trường nuôi cấy MHA3LítDạng bộtCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
20Vải polyester50métMàu trắng sữaCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
21Vải PE + coton40métBề mặt bóng mượt, co giãn tốtCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
22Vải acrylic20métChất liệu len nhân tạo, độ đàn hồi tốtCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
23Becher 500 mL40CáiDùng để đong thể tích dung dịchCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
24Becher 1000ml30CáiDùng để đong thể tích dung dịchCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
25Cá từ25CáiNam châm bọc chất dẻo teflonCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
26Đũa khuấy20CáiThủy tinhCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
27Thau nhựa20CáiNhựa PVP, kích thước 58x20 cmCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
28Ống đong 250ml5CáiDùng để đong thể tích dung dịchCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
29Ống nghiệm100CáiThủy tinhCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
30Nhiệt kế20CáiNhiệt độ 0-100 oCCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
31Máy khuấy từ gia nhiệt1CáiDùng để khuấy hóa chấtCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, , biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->