Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 09:50:00 đến ngày 2022-01-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,092,750,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụngcó tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị sửa chữa nâng cấp nhà phân trạm Kiểm lâm Bãi Dương thuộc hòn Bảy Cạnh Vườn quốc gia Côn Đảo 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo. Địa chỉ: Đường Ma Thiên Lãnh, khu dân cư số 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3830150. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 01, Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3851737; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Địa chỉ: Khu Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh. Số 198, Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3852401; Số fax: 0254.3859080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính, Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo; Địa chỉ: Đường Ma Thiên Lãnh, khu dân cư số 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254 – 3830150. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung ( 7.3%) chi phí xây dựng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm ( 1,1%) chi phí xây dựng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung khác (2.5% chi phí xây dựng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Khoản |
| B | NHÀ CHÍNH | |||
| C | KẾT CẤU NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 136,012 | m3 |
| 2 | Đào đất bó nền bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 56,867 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo E-HSMT kèm theo | 30,485 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 12,624 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 19,649 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ và cổ móng nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 0,46 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d=6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,582 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 18mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,401 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 27,894 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,3538 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 7,869 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng móng | Theo E-HSMT kèm theo | 0,8582 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép d= 6mm, | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1586 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép d= 16mm, | Theo E-HSMT kèm theo | 1,1947 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng HG đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,335 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hộp gen | Theo E-HSMT kèm theo | 0,067 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt théphộp gen, đường kính cốt thép d= 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,007 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt théphộp gen, đường kính cốt thép d= 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,027 | tấn |
| 22 | Bê tông cột , chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 7,247 | m3 |
| 23 | Bê tông bổ trụ , đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,002 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, bổ trụ toàn bộ nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 1,158 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,401 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,208 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,283 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 18mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,928 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 30,199 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT kèm theo | 3,041 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,7288 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,087 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,142 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 18mm | Theo E-HSMT kèm theo | 5,8931 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 20mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,795 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 73,235 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 7,3392 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,449 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 6,0057 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm | Theo E-HSMT kèm theo | 2,29 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,086 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,197 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Theo E-HSMT kèm theo | 0,189 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d=8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,096 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d=12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,376 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,914 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,4162 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép d= 6mm, | Theo E-HSMT kèm theo | 0,049 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép d= 8mm, | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0601 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép d= 12mm, | Theo E-HSMT kèm theo | 0,208 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lito lợp mái | Theo E-HSMT kèm theo | 1,305 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm | Theo E-HSMT kèm theo | 1.038,2 | md |
| D | KIẾN TRÚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 87,7182 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 4,556 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 4,761 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 128,266 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 641,508 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 126,206 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bám dính Kvl=1,25. Knc=1,1) | Theo E-HSMT kèm theo | 207,789 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bám dính Kvl=1,25. Knc=1,1) | Theo E-HSMT kèm theo | 506,762 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 48,6 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 6,6 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 4,8 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 641,508 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 804,317 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 1.445,825 | m2 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 20,46 | m3 |
| 16 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,4092 | 100m3 |
| 17 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 | Theo E-HSMT kèm theo | 223,75 | m2 |
| 18 | Lát nền bằng gạch giả đá 600x600 nhám | Theo E-HSMT kèm theo | 127,61 | m2 |
| 19 | Lát nền bằng gạch granite 300x300 | Theo E-HSMT kèm theo | 25,73 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch granite 300x600 | Theo E-HSMT kèm theo | 36,53 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên chân cửa đi | Theo E-HSMT kèm theo | 3,1 | m2 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo E-HSMT kèm theo | 29,74 | m2 |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhôm chống trượt | Theo E-HSMT kèm theo | 64,6 | m |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Theo E-HSMT kèm theo | 1,36 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch giả inax 300x300 vào tường ngoài | Theo E-HSMT kèm theo | 301,103 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch giả inax 300x300 vào hộp gen | Theo E-HSMT kèm theo | 47,326 | m2 |
| 27 | Thi công trần thạch cao nổi 600x600 | Theo E-HSMT kèm theo | 29,89 | m2 |
| 28 | Thi công trần nhà vệ sinh 600x600 | Theo E-HSMT kèm theo | 8,37 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT kèm theo | 1,82 | m2 |
| 30 | Cung cấp vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 9,744 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách ngăn | Theo E-HSMT kèm theo | 9,744 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch Sika water seal DPC nhà vệ sinh ( định mức 0,1kg/m2, quét lên thành 20cm) | Theo E-HSMT kèm theo | 10,85 | m2 |
| 33 | Quét Sika top seal 107 nhà vệ sinh ( định mức 1,5kg/m2, quét lên thành 50cm) | Theo E-HSMT kèm theo | 15,17 | m2 |
| 34 | Quét Sika membrane seno mái (định mức 0,6kg/m2, quét lên thành 20cm) | Theo E-HSMT kèm theo | 70,68 | m2 |
| 35 | Láng sàn seno mái, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 59,2 | m2 |
| 36 | Cung cấp sika latex TH ( định mức 30lit/m3 vữa) | Theo E-HSMT kèm theo | 60,813 | lit |
| 37 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 3,0828 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm, pano nhựa (D1) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 5,76 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm, pano nhựa (D2, D3) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 23,58 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính mờ 8mm, pano nhựa (D4, d5) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 9,5 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm (S1, S2) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 23,76 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh lật khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm (S3, S4) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 2,66 | m2 |
| 43 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng inox 10x20 | Theo E-HSMT kèm theo | 10,44 | m2 |
| 44 | Cung cấp khung nhôm, lá sách nhôm trắng | Theo E-HSMT kèm theo | 5,952 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm | Theo E-HSMT kèm theo | 71,212 | m2 |
| 46 | Cung cấp tay nắm cửa đi | Theo E-HSMT kèm theo | 16 | bộ |
| 47 | Cung cấp tay nắm cửa sổ | Theo E-HSMT kèm theo | 32 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tay nắm cửa đi, cửa sổ | Theo E-HSMT kèm theo | 48 | 1bộ |
| 49 | Lắp dựng song bảo vệ | Theo E-HSMT kèm theo | 10,44 | m2 |
| 50 | Cung cấp lan can gỗ công nghiệp, thanh trụ kt 90x90, thanh ngang 75x50, thanh đứng 30x30 | Theo E-HSMT kèm theo | 54,538 | m2 |
| 51 | Cung cấp kèo trang trí bằng gỗ công nghiệp hình tam giác, kích thước 800x702mm | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | bộ |
| 52 | Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 109,076 | m2 |
| 53 | Cung cấp bảng tên trạm (kích thước 7,5m x 0,6m), chữ nổi inox mạ vàng, nền ốp tấm alu | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bảng hiệu tên trạm kiểm lâm | 1 | cái | |
| 55 | Cung cấp bộ khung trụ cờ bằng inox D60x2 cao 1m, D49x2 cao 0,5m, phía trên có gắn cờ | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ cờ | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt máng xối inox | Theo E-HSMT kèm theo | 32,9 | m |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 6,981 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT kèm theo | 2,162 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,346 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần đảo 50W+ dimmer | Theo E-HSMT kèm theo | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp đơn LED 18W | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED áp trần 18W | Theo E-HSMT kèm theo | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo E-HSMT kèm theo | 47 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Theo E-HSMT kèm theo | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Theo E-HSMT kèm theo | 30 | hộp |
| 9 | Domino | Theo E-HSMT kèm theo | 108 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng | Theo E-HSMT kèm theo | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=6mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 370 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 850 | m |
| 16 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo E-HSMT kèm theo | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | Theo E-HSMT kèm theo | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt MCCB 75A 1P 2 cực 18kA | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 50A 1P 2 cực 10kA | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 40A 1P 2 cực 10kA | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kA | Theo E-HSMT kèm theo | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kA | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x200 | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo E-HSMT kèm theo | 9 | tủ |
| 25 | Lắp đặt mặt bít, viền che | Theo E-HSMT kèm theo | 89 | cái |
| F | NƯỚC NHÀ CHÍNH | |||
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,4 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x3 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Theo E-HSMT kèm theo | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x2 | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê uPVC D100 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Theo E-HSMT kèm theo | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê HDPE D32 | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D30 | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ 7 món | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước 250W (máy bơm ở phần thiết bị) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + phụ kiện | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,4 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | cái |
| 29 | Đai vít giữ ống | Theo E-HSMT kèm theo | 16 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại | Theo E-HSMT kèm theo | 23,9616 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0527 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,304 | m3 |
| 4 | Xây BTH bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 5,1322 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 31,68 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 5,76 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 24,288 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d=8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1363 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,768 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo E-HSMT kèm theo | 12 | cái |
| 12 | Đào móng bể tự thấm | Theo E-HSMT kèm theo | 26,325 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá 4x6 chèn khan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,102 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,88 | m3 |
| 16 | Xây bể tự thấm bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 2,376 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 26,4 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm DG đường kính cốt thép d= 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm DG đường kính cốt thép d= 14mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,104 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm DG | Theo E-HSMT kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm DG đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,44 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D3 d=8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,066 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D3 d=16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,033 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan D3 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan D3 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,339 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | cái |
| 27 | Đào đường ống cấp nước | Theo E-HSMT kèm theo | 12,25 | m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0297 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0925 | 100m3 |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 210,6676 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 7,366 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 1,5009 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0724 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT kèm theo | 0,6454 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0208 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 31,962 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 12,86 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,768 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,08 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,24 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép d= 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2102 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép d= 10mm | Theo E-HSMT kèm theo | 1,3832 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép d= 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 4,3968 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép d= 14mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép d= 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 1,0122 | tấn |
| 19 | Lắp đặt băng cản nước water stop | Theo E-HSMT kèm theo | 40,9 | m |
| 20 | Quét dung dịch sika crete liên kết thành và đáy | Theo E-HSMT kèm theo | 8,18 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 62,92 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 86,88 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 195,44 | m2 |
| 24 | Gia công vì thép góc | Theo E-HSMT kèm theo | 0,06 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép góc | Theo E-HSMT kèm theo | 0,06 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5594 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 2,1151 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 13,08 | m2 |
| 29 | Lát nền bằng gạch granite 400x400 | Theo E-HSMT kèm theo | 126,73 | m2 |
| J | CỔNG - HỒ ẤP TRỨNG RÙA | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 5,606 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,496 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,032 | tấn |
| 8 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,156 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT kèm theo | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép d= 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép d= 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,021 | tấn |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,672 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 14mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,025 | tấn |
| 17 | Ốp cột bằng gạch thẻ | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,14 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT kèm theo | 1,14 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 1,14 | m2 |
| 21 | Cung cấp thép hộp 50x50x1,4mm | Theo E-HSMT kèm theo | 14,1 | md |
| 22 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,4mm | Theo E-HSMT kèm theo | 41 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1 | tấn |
| 24 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,081 | 100m2 |
| 25 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 7,04 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,76 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 3,314 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT kèm theo | 0,3988 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0734 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,061 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2841 | tấn |
| 32 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,9904 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,3981 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,087 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 14mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2932 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 40,568 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch khôn nung 8x8x18, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 3,5532 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 39,48 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 26,96 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT kèm theo | 107,008 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 107,008 | m2 |
| 42 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2 | Theo E-HSMT kèm theo | 27,6 | md |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1265 | tấn |
| 44 | Cung cấp khung lưới thép B40, khung bao thép hộp 40x40(K1, K2, K3) | Theo E-HSMT kèm theo | 59,4 | m2 |
| 45 | Cung cấp khung lưới thép B40, khung bao thép hộp 50x100 | Theo E-HSMT kèm theo | 30 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi lưới thép B40, khung bao thép hộp 50x50, liên kết với cột bằng giằng đứng 50x100 (K1) | Theo E-HSMT kèm theo | 3,315 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khung thép | Theo E-HSMT kèm theo | 92,715 | m2 |
| 48 | Xúc cát biển vào hồ rùa | Theo E-HSMT kèm theo | 65,664 | m3 |
| K | ĐIỆN TỔNG THỂ - CHỐNG SÉT | |||
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét nimbus 60, bán kính bảo vệ 25m | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 (2,2m/1kg) | Theo E-HSMT kèm theo | 80 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | mối |
| 5 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16 L=2,4m | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống cứng uPVC D32 | Theo E-HSMT kèm theo | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo E-HSMT kèm theo | 30 | cái |
| 10 | Đào đất bãi tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 5,616 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 5,616 | 100m3 |
| M | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo E-HSMT kèm theo | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt đồng | Theo E-HSMT kèm theo | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa D16 L=2,4m | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Dây tiếp địa M22 (5m/1kg) | Theo E-HSMT kèm theo | 30 | m |
| 5 | Lắp dựng cột đèn SNK cao 6m - d150-60mm-3mm | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cột |
| 6 | Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m, D60mm, dày 2mm + ống nối D49mm | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cần đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn LED NLMT 50W | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tấm pin NLMT | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt domino | Theo E-HSMT kèm theo | 12 | cái |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,108 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,432 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp bộ bulon D20x1000x4con, đai sắt hàn chéo xung quanh | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | bộ |
| N | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào đất kè đá bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 85,3008 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo E-HSMT kèm theo | 82,1248 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 7,89 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 61,133 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 29,04 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,4832 | 100m3 |
| 7 | Đào san nền đất, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 138 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 34,5 | m3 |
| 9 | Lát gạch nền sân bằng gạch terrazo 400x400 | Theo E-HSMT kèm theo | 345 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT kèm theo | 16,92 | m2 |
| 11 | Cung cấp lan can sắt | Theo E-HSMT kèm theo | 16,92 | m2 |
| O | CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT | |||
| P | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 89,325 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 110,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo E-HSMT kèm theo | 49,12 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 100,6 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 89,325 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 49,12 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 100,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 138,445 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt seno mái | Theo E-HSMT kèm theo | 66,88 | m2 |
| 10 | Quét Sika membrane seno mái (định mức 0,6kg/m2, quét lên thành 20cm) | Theo E-HSMT kèm theo | 73,6 | m2 |
| 11 | Láng sàn seno mái, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 66,88 | m2 |
| 12 | Cung cấp sika latex TH (định mức 30lit/m3 vữa) | Theo E-HSMT kèm theo | 60,192 | lit |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 1,243 | 100m2 |
| 14 | Lát nền bằng gạch granite 400x400 | Theo E-HSMT kèm theo | 78,36 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,258 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0348 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0169 | tấn |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường phòng ăn gạch granite 300x450 | Theo E-HSMT kèm theo | 10,275 | m2 |
| 19 | Cung cấp khóa cửa | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp chốt cửa | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | bộ |
| 21 | Cung cấp vách ngăn kho, khung gỗ 50x50, vách dày 1cm hai mặt (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 9,975 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách ngăn kho, khung gỗ 50x50, vách dày 1cm hai mặt | Theo E-HSMT kèm theo | 9,975 | m2 |
| 23 | Cung cấp khung kệ nhôm nhà bếp, (kích thước 0,7x1,75x2) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1254 | m3 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,3244 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên mặt bếp | Theo E-HSMT kèm theo | 2,695 | m2 |
| Q | ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần đảo 50W+ dimmer | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp đơn LED 18W | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED áp trần 18W | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | hộp |
| 7 | Domino | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kA | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x200 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt mặt bít, viền che | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | cái |
| R | NƯỚC CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa inox + phụ kiện | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước 250W (máy bơm ở phần thiết bị) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,4 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Đai vít giữ ống | Theo E-HSMT kèm theo | 16 | cái |
| S | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| T | KẾT CẤU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 20,6388 | m3 |
| 2 | Đào đất bó nền bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 10,4676 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo E-HSMT kèm theo | 7,816 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 3,546 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 3,0085 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ và cổ móng nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1356 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d=6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0732 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0947 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 7,152 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2005 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,752 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng móng | Theo E-HSMT kèm theo | 13,308 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép d= 6mm, | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0402 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép d= 16mm, | Theo E-HSMT kèm theo | 0,234 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng HG đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,072 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hộp gen | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0144 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt théphộp gen, đường kính cốt thép d= 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0008 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt théphộp gen, đường kính cốt thép d= 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0028 | tấn |
| 20 | Bê tông cột , chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,72 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, bổ trụ toàn bộ nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0205 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1231 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,286 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2952 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0558 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,3492 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 3,478 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 0,3478 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0522 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2229 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2013 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,764 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1194 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép d= 6mm, | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0163 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép d= 12mm, | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0744 | tấn |
| U | KIẾN TRÚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 12,51 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 0,948 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 1,0408 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 62,72 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 57,7 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 4,8 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bám dính Kvl=1,25. Knc=1,1) | Theo E-HSMT kèm theo | 22,14 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bám dính Kvl=1,25. Knc=1,1) | Theo E-HSMT kèm theo | 34,78 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 62,72 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 57,7 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 61,72 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 119,42 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 62,72 | m2 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 3,408 | m3 |
| 15 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0635 | 100m3 |
| 16 | Lát nền bằng gạch granite 300x300 | Theo E-HSMT kèm theo | 37,83 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch granite 300x600 | Theo E-HSMT kèm theo | 57,96 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên chân cửa đi | Theo E-HSMT kèm theo | 0,72 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cap | Theo E-HSMT kèm theo | 4,28 | m2 |
| 20 | Cung cấp vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 0,9 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách ngăn | Theo E-HSMT kèm theo | 0,9 | m2 |
| 22 | Quét Sika membrane seno mái (định mức 0,6kg/m2, quét lên thành 20cm) | Theo E-HSMT kèm theo | 42,24 | m2 |
| 23 | Láng sàn seno mái, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 37,24 | m2 |
| 24 | Cung cấp sika latex TH ( định mức 30lit/m3 vữa) | Theo E-HSMT kèm theo | 33,516 | lit |
| 25 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm, pano nhựa (D1) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính mờ 8mm, pano nhựa (D2) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 8,4 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh lật khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm (S1, S2) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 4,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm | Theo E-HSMT kèm theo | 16,6 | m2 |
| 29 | Cung cấp tay nắm cửa đi | Theo E-HSMT kèm theo | 7 | bộ |
| 30 | Cung cấp tay nắm cửa sổ | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tay nắm cửa đi, cửa sổ | Theo E-HSMT kèm theo | 27 | 1bộ |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 1,0507 | 100m2 |
| V | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED áp trần 18W | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | hộp |
| 4 | Domino | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo E-HSMT kèm theo | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kA | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt mặt bít, viền che | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | cái |
| W | NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,4 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x3 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x2 | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê uPVC D100 | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê HDPE D32 | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D30 | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ 7 món | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước 250W (máy bơm ở phần thiết bị) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + phụ kiện | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,4 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Đai vít giữ ống | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | cái |
| 30 | Đào đất bể tự hoại | Theo E-HSMT kèm theo | 11,9808 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0264 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,152 | m3 |
| 33 | Xây BTH bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 2,5661 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 15,84 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,88 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 12,144 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d=8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1004 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0682 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,384 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| X | BỂ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào móng bể tự thấm | Theo E-HSMT kèm theo | 26,325 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá 4x6 chèn khan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,88 | m3 |
| 5 | Xây bể tự thấm bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 2,376 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 26,4 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm DG đường kính cốt thép d= 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm DG đường kính cốt thép d= 14mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,104 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm DG | Theo E-HSMT kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm DG đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,44 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D3 d=8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,066 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D3 d=16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,033 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan D3 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan D3 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,339 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | cái |
| Y | MƯƠNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống cấp nước | Theo E-HSMT kèm theo | 3,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,026 | 100m3 |
| Z | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 74,616 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hệ xà gồ mái, | Theo E-HSMT kèm theo | 74,616 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT kèm theo | 10,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo E-HSMT kèm theo | 8,055 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT kèm theo | 48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT kèm theo | 20,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT kèm theo | 6,84 | m3 |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AB | Phòng trạm trưởng | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc trạm trưởng | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ hồ sơ trạm trưởng | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | chiếc |
| 4 | Máy vi tính xách tay | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Máy in | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Chiếc |
| AC | Phòng làm việc chung của nhân viên trạm kết hợp phòng họp | |||
| 1 | Bàn ghế họp (8 ghế) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | chiếc |
| 3 | Máy vi tính | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | Bộ |
| 4 | Ti vi + đầu thu vệ tinh | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ âm thanh họp (2 loa 300w, âm ly, míc k dây) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| AD | 01 Phòng ngủ trạm trưởng và 02 phòng nhân viên | |||
| 1 | Tủ áo quần | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | chiếc |
| 2 | Giường ngủ đơn | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | chiếc |
| 3 | Giường ngủ đôi | Theo E-HSMT kèm theo | 7 | chiếc |
| 4 | Nệm, gối, drap giường đơn | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | Bộ |
| 5 | Nệm, gối, drap giường đôi | Theo E-HSMT kèm theo | 7 | Bộ |
| AE | Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung | |||
| 1 | Bàn ăn+ 12 ghế | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Bếp từ đôi | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | Tủ lạnh 200 lít | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 4 | Tủ kệ bếp | Theo E-HSMT kèm theo | 5,7 | m |
| 5 | Vật dụng nhà bếp (Nồi, chảo, chén, bát…) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | lắp đặt lại hệ thống Camera an ninh (04 cái camera + Đầu ghi), bổ sung màn hình tivi 43 in | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 7 | Quạt đứng | Theo E-HSMT kèm theo | 7 | Cái |
| 8 | Bộ phát Wifi | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | Bộ |
| 9 | Bảng hiệu trạm bằng alu, chữ inox mạ đồng | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Bảng tên phòng | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | Cái |
| 11 | Bục để tượng và tượng Bác mạ đồng | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 12 | Bảng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " và Bộ sao búa liềm | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 13 | Phông xanh, đỏ hội trường | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 14 | Thang rút bằng inox chiều cao >3m (khối nhà chính) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 15 | Thang sắt tròn chiều cao >4m (nhà sinh hoạt cải tạo) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| AF | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | BẢNG |
| 2 | Bảng nội quy PCCC | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | BẢNG |
| 3 | Bình khí CO2-MT5 | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | BÌNH |
| 4 | Bình bột MFZ8 | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | BÌNH |
| 5 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | TỦ |
| 6 | Máy bơm nước (2Hp) | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụngcó tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70 kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi