Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110053-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tản Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211296241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 10:07:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,317,249,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.475874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895174E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gần ≥ 0,4 m3, có giấy chứng nhận chất lượng an toàn hoặc kiểm định hoặc các tài liệu tương đương, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tản Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 2 tầng và các hạng mục phụ trợ UBND xã Tản Hồng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tản Hồng , địa chỉ: Thôn La Thiện, xã Tản Hồng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (UBND xã Tản Hồng, địa chỉ: xã Tản Hồng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần kiến trúc VT&T Hà Nội. + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tản Hồng , địa chỉ: Thôn La Thiện, xã Tản Hồng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (UBND xã Tản Hồng, địa chỉ: xã Tản Hồng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (UBND xã Tản Hồng, địa chỉ: xã Tản Hồng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V344,167m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V56,58m2
3Tháo dỡ thiết bị điện + quạtChương V3công
4Tháo dỡ trầnChương V56,894m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V76,231m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V122,041m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V31,989m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V1,064100m3
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V5,598m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V3,31100m3
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V17,417m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V348,347m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V348,347m3
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V42,831m2
15Tháo dỡ xà gồ + vì kèoChương V3công
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,008m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,707m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,051100m3
19Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,196m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V3,908m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V3,908m3
22Hút bể phốtChương V1trọn gói
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,41m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,004100m3
25Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,021m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,41m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,41m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,95m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,05100m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,292m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,642m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,139m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,01100m3
34Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,054m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,073m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,073m3
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V2bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
39Tháo dỡ dây điệnChương V3công
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V9,68m2
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,837m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V12,032m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,629m3
44Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V0,015100m3
45Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,081m3
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,17100m3
47Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,894m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V17,885m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V17,885m3
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,217m3
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,117m3
52Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V0,23m3
53Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V0,262m3
54Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V2,621m
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V3,593m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,419m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,419m3
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V36,452m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V6,926100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,796m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,46100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V35,051m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,835100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,112100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V150,242m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V10,231m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,877tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,932tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V9,309tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,574100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V9,008m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,613tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,149tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V103,829m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,716100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,612100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,612100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V1,022m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,194100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,069100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,135100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,135100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,715m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,011100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,05tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,727m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,021100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,163m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,016100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,145m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,035tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4ck
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V25,861m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,861m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
42Ngâm nước xi măng bể phốtChương V3công
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V29,627m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,379100m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V36,589m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,339100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V23,317m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,296tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,826tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,62tấn
51Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.578,21 lỗ
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,453100m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V52,155m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,733tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,9tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,138tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V8,195100m2
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V94,185m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V13,147tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,382100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V3,814m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,594tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,206100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,272m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,306tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,76m3
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,8m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,8m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V50,505m2
71Gia công lan can inoxChương V0,179tấn
72Long đen inoxChương V34,267cái
73Nắp D114,3 inox 304Chương V35cái
74Lắp dựng lan can inoxChương V16,848m2
75Gia công thang sắt thăm máiChương V0,049tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,256m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,639100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V3,909m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,207tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,349tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,833100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,118m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,621tấn
84Gia công xà gồ thépChương V3,1tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V3,1tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V189,947m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,025100m2
88Tôn úp nócChương V70,94m
89Nẹp khe co giãn NTT-KN80Chương V1bộ
90Tôn che khe lúnChương V6,465m2
91Căng lưới chống nứt tườngChương V418,37m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V191,071m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V43,7m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,176m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V10,808m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,15m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V10,27m3
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V37,447m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.045,677m2
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.224,962m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V373,44m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Chương V789,184m2
103Thi công trần bằng nhôm Clip-in 600x600Chương V30,316m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V136,164m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V161,921m2
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V94,573m2
107Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V140,03m2
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V96,779m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.618,523m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.207,598m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V268,24m
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V148,5m
113Đắp vữa nổi, vữa XM mác 75Chương V60,8m
114Bả vữa xi măng cát vàngChương V15công
115Kẻ chỉ âm tường:Chương V15công
116Con tiện bê tôngChương V243cái
117Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inoxChương V9,36m2
118Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcChương V9,36m2
119Khung đỡ bàn đáChương V12cái
120Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V4,866m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300x600 vữa XM mác 75Chương V135,168m2
122Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM mác 75Chương V30,624m2
123Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75Chương V800,708m2
124Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x24cmChương V28,62m2
125SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộpChương V2,16m2
126Bản lềChương V4bộ
127Chốt cửaChương V2bộ
128Nắp cửa lên mái chống cháyChương V2bộ
129SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V72,38m2
130SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V14,52m2
131SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V44,64m2
132SX cửa 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V14,4m2
133SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V44,316m2
134Lắp dựng cửa khung nhômChương V190,256m2
135Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,178tấn
136Lắp dựng hoa sắt cửaChương V59,04m2
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,863m2
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,572100m2
139Aptomat MCCB 3P-100A-36KAChương V1cái
140Aptomat MCB 2P -80A-30KAChương V2cái
141Aptomat MCB 2P -50A-6KAChương V4cái
142Aptomat MCB 2P -32A-6KAChương V13cái
143Aptomat MCB 1P -25A-6KAChương V4cái
144Aptomat MCB 1P -16A-6KAChương V35cái
145Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V19cái
146Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160Chương V1hộp
147Tủ điện tổng bằng tôn 300x400x160Chương V1hộp
148Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul)Chương V17hộp
149Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Chương V44bộ
150Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WChương V19bộ
151Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V12bộ
152Ti đènChương V44cái
153Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300Chương V4cái
154Quạt trần sải cánh nhôm 1,4m. kèm hộp sốChương V22cái
155Móc treo quạt trầnChương V22cái
156Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế)Chương V76cái
157Công tắc đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
158Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V20cái
159Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
160Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
161Dây cáp điện CU/XPLE/PVC 2(1x16)mm2Chương V280m
162Dây điện đồng cách điện CU/PVC 2(1x6)mm2Chương V26m
163Dây điện đồng cách điện CU/PVC 2(1x4)mm2Chương V80m
164Dây điện đồng cách điện CU/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V1.800m
165Dây điện đồng cách điện CU/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V1.696m
166Dây cáp điện CU/PVC 1x16Emm ( dây tiếp địa )Chương V140m
167Dây cáp điện CU/PVC 1x6Emm ( dây tiếp địa )Chương V13m
168Dây cáp điện CU/PVC 1x4Emm ( dây tiếp địa )Chương V40m
169Dây cáp điện CU/PVC 1x2.5Emm ( dây tiếp địa )Chương V900m
170Dây cáp điện CU/PVC 2x1.5EmmChương V20m
171Ống luồn dây PVC D40Chương V140m
172Ống luồn dây PVC D25Chương V40m
173Ống luồn dây PVC D20Chương V1.800m
174Cầu đấu dây 3pha 63AChương V1cái
175Thanh cái đồng làm đầu nối điện 3 pha trong tủ điện tổng 300x40x2,5Chương V3thanh
176Hộp nối dây kích thước 150x150Chương V26hộp
177Cốc chia dây D25Chương V30hộp
178Cốc chia dây D20Chương V180hộp
179Băng dính điệnChương V60cuộn
180Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,229100m3
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,229100m3
182Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
183Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
184Quả cầu sứChương V5cái
185Dây dẫn trên mái D10Chương V85m
186Ống nhựa PVC D25Chương V4m
187Bật đỡ dâyChương V52cái
188Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V43m
189Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V11cọc
190Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
191XM chèn trátChương V100kg
192Tủ Rack 6U KT: 360x600x450Chương V1hộp
193Swicht 24 cổngChương V1bộ
194Cáp mạng máy tínhChương V468m
195Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường ( Đế+ Mặt )Chương V19bộ
196Đầu bấm dây mạngChương V38cái
197Hộp máng cáp bằng nhựa 40x80 có nắp đậyChương V100m
198Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V80m
199Bộ định tuyếnChương V1cái
200Lắp đặt chậu xí bệt nữChương V4bộ
201Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
202Dây cấp nước xí bệtChương V4cái
203Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
204Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
205Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V6cái
206Xi phông thoát tiểu namChương V6cái
207Lắp đặt chậu tiểu nữChương V6bộ
208Lắp đặt vòi rửa tiểu nữChương V6cái
209Dây cấp nướcChương V6cái
210Xi phôngChương V6cái
211Vòi cấp nướcChương V6cái
212Lắp đặt chậu rửaChương V8bộ
213Lắp đặt gương soiChương V8cái
214Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
215Dây cấp nướcChương V8cái
216Xi phôngChương V8cái
217Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
218Van phao điệnChương V1cái
219Thoát sàn inox D90Chương V8cái
220Máy bơm nước sinh hoạt 1.1KWChương V1cái
221Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
222Cút nhựa ren trong 1/2 PPR D20Chương V12cái
223Cút nhựa ren trong 1/2 PRR D25Chương V16cái
224Cút nhựa PPR D50Chương V4cái
225Cút nhựa PPR D25Chương V20cái
226Cút nhựa PPR D20Chương V12cái
227Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
228Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
229Chếch nhựa PPR D50Chương V4cái
230Van khóa nhựa PPR D50Chương V1cái
231Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
232Tê nhựa PPR D50Chương V1cái
233Tê nhựa PPR D25Chương V16cái
234Tê nhựa PPR D20Chương V10cái
235Nút bịt nhựa PPR D20Chương V28cái
236Ống PPR D50Chương V0,08100m
237Ống PPR D40Chương V0,04100m
238Ống PPR D32Chương V0,04100m
239Ống PPR D25Chương V0,24100m
240Ống PPR D20Chương V0,16100m
241Măng sông ren ngoài D50Chương V1cái
242Măng sông ren ngoài D25Chương V1cái
243Măng sông D50Chương V2cái
244Măng sông D40Chương V2cái
245Măng sông D32Chương V2cái
246Măng sông D25Chương V24cái
247Măng sông D20Chương V12cái
248Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
249Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V1cái
250Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
251Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
252Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
253Rọ chắn rác D120Chương V12cái
254Cút nhựa D90Chương V12cái
255Cút chếch D90Chương V24cái
256Ống PVC D90Chương V1,08100m
257Đai ôm ốngChương V72cái
258Cút nhựa PVC D110Chương V18cái
259Cút nhựa PVC D90Chương V18cái
260Cút nhựa PVC D76Chương V16cái
261Cút nhựa PVC D42Chương V8cái
262Chếch nhựa PVC D110Chương V40cái
263Chếch nhựa PVC D90Chương V34cái
264Chếch nhựa PVC D76Chương V22cái
265Chếch nhựa PVC D42Chương V24cái
266Y cong D110Chương V16cái
267Y cong D90Chương V14cái
268Y thu nhựa D76/60Chương V6cái
269Y thu nhựa D90/42Chương V8cái
270Côn thu PVC D110/76Chương V2cái
271Côn thu PVC D110/60Chương V1cái
272Côn thu PVC D90/60Chương V1cái
273Thông tắc D110Chương V2cái
274Thông tắc D90Chương V4cái
275Thông tắc D76Chương V2cái
276Tê đều PVC D110Chương V2cái
277Tê đều PVC D90Chương V2cái
278Tê đều PVC D60Chương V2cái
279Y kiểm tra D110Chương V2cái
280Y kiểm tra D90Chương V2cái
281Măng sông nối D110Chương V6cái
282Măng sông nối D90Chương V6cái
283Măng sông nối D76Chương V2cái
284Măng sông nối D60Chương V16cái
285Măng sông nối D42Chương V6cái
286Nút bịt đầu PVC D110Chương V11cái
287Nút bịt đầu PVC D90Chương V9cái
288Nút bịt đầu PVC D60Chương V6cái
289Nút bịt đầu PVC D42Chương V8cái
290Ống PVC D110Chương V0,4100m
291Ống PVC D90Chương V0,48100m
292Ống PVC D60Chương V0,08100m
293Ống PVC D76Chương V0,28100m
294Ống PVC D42Chương V0,16100m
295Quang treo D110Chương V10cái
296Quang treo D90Chương V16cái
297Quang treo D76Chương V2cái
298Quang treo D60Chương V10cái
299Quang treo D42Chương V4cái
300Keo dán ốngChương V2kg
C RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY + BỒN HOA + CỔNG PHỤ + TƯỜNG RÀO
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,353100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,86m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,229100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,143100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,143100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,106100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,286m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V4,664m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,756m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,161100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V53cấu kiện
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,235tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V42,4m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,9m2
15Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3Chương V0,052100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,161m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,48m3
18Vệ sinh sân trước khi lát gạchChương V15công
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V12,259m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,616100m3
21Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V3,243m3
22Máy lu đầm chặt nền đất cũ 16TChương V3ca
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,211m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,23100m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V77,102m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V77,102m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V48,453m3
28Rải nilon tái sinhChương V508,757m2
29Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V12,11410m
30Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V576,07m2
31Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V3cây
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V9,272m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,033100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,06100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,06100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,161m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,815m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,564m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,201m2
40Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,201m2
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,701m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,002100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,005100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,005100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,163m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,288m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,345m3
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,888m2
49Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,888m2
50Gia công cổng sắtChương V0,08tấn
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V2,64m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,28m2
53Bản lề cổngChương V3cái
54Khoá cổngChương V1bộ
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,625m3
56Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,07m3
57Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,614m3
58Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V0,238m3
59Tháo dỡ hoa sắt tường ràoChương V8,735m2
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V2,547m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,547m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,547m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,878m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,07m3
65Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V1,361m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,023100m2
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,238m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,861m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,187m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V18m
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,048m2
73Đắp mũ trụ.Chương V4cái
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V8,735m2
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,177m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,034100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,017100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,019100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,019100m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,01100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,287m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,789m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,847m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,026100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,254m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,766m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,591m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,515m3
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,099m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,435m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V9,56m
93Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V1,037m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,534m2
95Đắp mũ trụ.Chương V2cái
D NHÀ XE CÁN BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,73m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,018100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,009100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,009100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,024100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,086100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,648m3
9Bu lông chôn trong móngChương V48cái
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,076100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V7,677m3
12Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,215tấn
13Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,215tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,513tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,513tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,256tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,256tấn
18Gia công xà gồ thépChương V0,23tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,23tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,989m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,983100m2
E ĐIỆN TỔNG THỂ
1Dây cáp điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V50m
2Dây thép 2ly treo dây cáp điệnChương V40m
3Tăng đơ neo dâyChương V4cái
F NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống HDPE D40Chương V1,2100m
2Ống HDPE D25Chương V0,2100m
3Côn thu nhựa HDPE D40/D25Chương V2cái
4Lắp đặt van khóa D25Chương V1cái
5Cút nhựa HDPE D25Chương V10cái
6Măng sông nhựa ren trong HDPE D25Chương V2cái
7Măng sông nhựa HDPE D25Chương V4cái
8Kép inox D25Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.475874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895174E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào xúc Dung tích gần ≥ 0,4 m3, có giấy chứng nhận chất lượng an toàn hoặc kiểm định hoặc các tài liệu tương đương, còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L, sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
7 Máy đầm đất hoặc đầm cóc Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
8 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch, đá Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
10 Máy khoan điện Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->