Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tản Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 10:07:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,317,249,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.475874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895174E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gần ≥ 0,4 m3, có giấy chứng nhận chất lượng an toàn hoặc kiểm định hoặc các tài liệu tương đương, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tản Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 2 tầng và các hạng mục phụ trợ UBND xã Tản Hồng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (UBND xã Tản Hồng, địa chỉ: xã Tản Hồng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V | 344,167 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 56,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện + quạt | Chương V | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V | 56,894 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 76,231 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 122,041 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 31,989 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 1,064 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 5,598 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 3,31 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 17,417 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 348,347 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 348,347 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 42,831 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ + vì kèo | Chương V | 3 | công |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,008 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,707 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,196 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,908 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,908 | m3 |
| 22 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | trọn gói |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,41 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,021 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,41 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,41 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,95 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,292 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,642 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,139 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,054 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,073 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,073 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ dây điện | Chương V | 3 | công |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 9,68 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,837 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 12,032 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,629 | m3 |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,081 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,894 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 17,885 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 17,885 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,217 | m3 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,117 | m3 |
| 52 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,23 | m3 |
| 53 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 0,262 | m3 |
| 54 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 2,62 | 1m |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,593 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,419 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,419 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 36,452 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 6,926 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,796 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 35,051 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,835 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,112 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 150,242 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 10,231 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,877 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,932 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,309 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,008 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,613 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,149 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 103,829 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,716 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,612 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,612 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V | 1,022 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,715 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,727 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,163 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,145 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,604 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,035 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | ck |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,861 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,861 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,766 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V | 3 | công |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,627 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,379 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 36,589 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,339 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 23,317 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,296 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,826 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,62 | tấn |
| 51 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.578,2 | 1 lỗ |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,453 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,155 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,733 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,9 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,138 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 8,195 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 94,185 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 13,147 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,814 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,594 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,272 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,306 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,76 | m3 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,8 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,8 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,505 | m2 |
| 71 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,179 | tấn |
| 72 | Long đen inox | Chương V | 34,267 | cái |
| 73 | Nắp D114,3 inox 304 | Chương V | 35 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 16,848 | m2 |
| 75 | Gia công thang sắt thăm mái | Chương V | 0,049 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,256 | m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,909 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,207 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,349 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,833 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,118 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,621 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,1 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,1 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 189,947 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,025 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Chương V | 70,94 | m |
| 89 | Nẹp khe co giãn NTT-KN80 | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Tôn che khe lún | Chương V | 6,465 | m2 |
| 91 | Căng lưới chống nứt tường | Chương V | 418,37 | m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 191,071 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 43,7 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,176 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 10,808 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,15 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 10,27 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,447 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.045,677 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.224,962 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 373,44 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 789,184 | m2 |
| 103 | Thi công trần bằng nhôm Clip-in 600x600 | Chương V | 30,316 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,164 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 161,921 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,573 | m2 |
| 107 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 140,03 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,779 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.618,523 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.207,598 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 268,24 | m |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 148,5 | m |
| 113 | Đắp vữa nổi, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,8 | m |
| 114 | Bả vữa xi măng cát vàng | Chương V | 15 | công |
| 115 | Kẻ chỉ âm tường: | Chương V | 15 | công |
| 116 | Con tiện bê tông | Chương V | 243 | cái |
| 117 | Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inox | Chương V | 9,36 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Chương V | 9,36 | m2 |
| 119 | Khung đỡ bàn đá | Chương V | 12 | cái |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,866 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 135,168 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V | 30,624 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 800,708 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x24cm | Chương V | 28,62 | m2 |
| 125 | SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp | Chương V | 2,16 | m2 |
| 126 | Bản lề | Chương V | 4 | bộ |
| 127 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Nắp cửa lên mái chống cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 129 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 72,38 | m2 |
| 130 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 14,52 | m2 |
| 131 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 44,64 | m2 |
| 132 | SX cửa 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 14,4 | m2 |
| 133 | SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 44,316 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 190,256 | m2 |
| 135 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,178 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 59,04 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,863 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,572 | 100m2 |
| 139 | Aptomat MCCB 3P-100A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 2P -80A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Aptomat MCB 2P -50A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 2P -32A-6KA | Chương V | 13 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 1P -25A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Aptomat MCB 1P -16A-6KA | Chương V | 35 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 19 | cái |
| 146 | Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160 | Chương V | 1 | hộp |
| 147 | Tủ điện tổng bằng tôn 300x400x160 | Chương V | 1 | hộp |
| 148 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Chương V | 17 | hộp |
| 149 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 44 | bộ |
| 150 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 19 | bộ |
| 151 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 12 | bộ |
| 152 | Ti đèn | Chương V | 44 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V | 4 | cái |
| 154 | Quạt trần sải cánh nhôm 1,4m. kèm hộp số | Chương V | 22 | cái |
| 155 | Móc treo quạt trần | Chương V | 22 | cái |
| 156 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế) | Chương V | 76 | cái |
| 157 | Công tắc đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 20 | cái |
| 159 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 160 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Dây cáp điện CU/XPLE/PVC 2(1x16)mm2 | Chương V | 280 | m |
| 162 | Dây điện đồng cách điện CU/PVC 2(1x6)mm2 | Chương V | 26 | m |
| 163 | Dây điện đồng cách điện CU/PVC 2(1x4)mm2 | Chương V | 80 | m |
| 164 | Dây điện đồng cách điện CU/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 165 | Dây điện đồng cách điện CU/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 1.696 | m |
| 166 | Dây cáp điện CU/PVC 1x16Emm ( dây tiếp địa ) | Chương V | 140 | m |
| 167 | Dây cáp điện CU/PVC 1x6Emm ( dây tiếp địa ) | Chương V | 13 | m |
| 168 | Dây cáp điện CU/PVC 1x4Emm ( dây tiếp địa ) | Chương V | 40 | m |
| 169 | Dây cáp điện CU/PVC 1x2.5Emm ( dây tiếp địa ) | Chương V | 900 | m |
| 170 | Dây cáp điện CU/PVC 2x1.5Emm | Chương V | 20 | m |
| 171 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V | 140 | m |
| 172 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V | 40 | m |
| 173 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 1.800 | m |
| 174 | Cầu đấu dây 3pha 63A | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Thanh cái đồng làm đầu nối điện 3 pha trong tủ điện tổng 300x40x2,5 | Chương V | 3 | thanh |
| 176 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Chương V | 26 | hộp |
| 177 | Cốc chia dây D25 | Chương V | 30 | hộp |
| 178 | Cốc chia dây D20 | Chương V | 180 | hộp |
| 179 | Băng dính điện | Chương V | 60 | cuộn |
| 180 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 182 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 184 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 185 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 85 | m |
| 186 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 4 | m |
| 187 | Bật đỡ dây | Chương V | 52 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 43 | m |
| 189 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 11 | cọc |
| 190 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 191 | XM chèn trát | Chương V | 100 | kg |
| 192 | Tủ Rack 6U KT: 360x600x450 | Chương V | 1 | hộp |
| 193 | Swicht 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 194 | Cáp mạng máy tính | Chương V | 468 | m |
| 195 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường ( Đế+ Mặt ) | Chương V | 19 | bộ |
| 196 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 38 | cái |
| 197 | Hộp máng cáp bằng nhựa 40x80 có nắp đậy | Chương V | 100 | m |
| 198 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 80 | m |
| 199 | Bộ định tuyến | Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt nữ | Chương V | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 202 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 205 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 6 | cái |
| 206 | Xi phông thoát tiểu nam | Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Chương V | 6 | cái |
| 209 | Dây cấp nước | Chương V | 6 | cái |
| 210 | Xi phông | Chương V | 6 | cái |
| 211 | Vòi cấp nước | Chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 213 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 215 | Dây cấp nước | Chương V | 8 | cái |
| 216 | Xi phông | Chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 218 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 219 | Thoát sàn inox D90 | Chương V | 8 | cái |
| 220 | Máy bơm nước sinh hoạt 1.1KW | Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 222 | Cút nhựa ren trong 1/2 PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 223 | Cút nhựa ren trong 1/2 PRR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 224 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 225 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 226 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 227 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 228 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 229 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 230 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 231 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 232 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 233 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 234 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 235 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 28 | cái |
| 236 | Ống PPR D50 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 237 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 238 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 239 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 240 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 241 | Măng sông ren ngoài D50 | Chương V | 1 | cái |
| 242 | Măng sông ren ngoài D25 | Chương V | 1 | cái |
| 243 | Măng sông D50 | Chương V | 2 | cái |
| 244 | Măng sông D40 | Chương V | 2 | cái |
| 245 | Măng sông D32 | Chương V | 2 | cái |
| 246 | Măng sông D25 | Chương V | 24 | cái |
| 247 | Măng sông D20 | Chương V | 12 | cái |
| 248 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 249 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 250 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 251 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 252 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 253 | Rọ chắn rác D120 | Chương V | 12 | cái |
| 254 | Cút nhựa D90 | Chương V | 12 | cái |
| 255 | Cút chếch D90 | Chương V | 24 | cái |
| 256 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 257 | Đai ôm ống | Chương V | 72 | cái |
| 258 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 259 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 260 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V | 16 | cái |
| 261 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 262 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V | 40 | cái |
| 263 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V | 34 | cái |
| 264 | Chếch nhựa PVC D76 | Chương V | 22 | cái |
| 265 | Chếch nhựa PVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 266 | Y cong D110 | Chương V | 16 | cái |
| 267 | Y cong D90 | Chương V | 14 | cái |
| 268 | Y thu nhựa D76/60 | Chương V | 6 | cái |
| 269 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 8 | cái |
| 270 | Côn thu PVC D110/76 | Chương V | 2 | cái |
| 271 | Côn thu PVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 272 | Côn thu PVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 273 | Thông tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 274 | Thông tắc D90 | Chương V | 4 | cái |
| 275 | Thông tắc D76 | Chương V | 2 | cái |
| 276 | Tê đều PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 277 | Tê đều PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 278 | Tê đều PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 279 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 2 | cái |
| 280 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 2 | cái |
| 281 | Măng sông nối D110 | Chương V | 6 | cái |
| 282 | Măng sông nối D90 | Chương V | 6 | cái |
| 283 | Măng sông nối D76 | Chương V | 2 | cái |
| 284 | Măng sông nối D60 | Chương V | 16 | cái |
| 285 | Măng sông nối D42 | Chương V | 6 | cái |
| 286 | Nút bịt đầu PVC D110 | Chương V | 11 | cái |
| 287 | Nút bịt đầu PVC D90 | Chương V | 9 | cái |
| 288 | Nút bịt đầu PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 289 | Nút bịt đầu PVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 290 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 291 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 292 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 293 | Ống PVC D76 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 294 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 295 | Quang treo D110 | Chương V | 10 | cái |
| 296 | Quang treo D90 | Chương V | 16 | cái |
| 297 | Quang treo D76 | Chương V | 2 | cái |
| 298 | Quang treo D60 | Chương V | 10 | cái |
| 299 | Quang treo D42 | Chương V | 4 | cái |
| 300 | Keo dán ống | Chương V | 2 | kg |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY + BỒN HOA + CỔNG PHỤ + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,286 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,664 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,756 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 53 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,235 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,4 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,9 | m2 |
| 15 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,161 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | Vệ sinh sân trước khi lát gạch | Chương V | 15 | công |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 12,259 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,616 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 3,243 | m3 |
| 22 | Máy lu đầm chặt nền đất cũ 16T | Chương V | 3 | ca |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,211 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 77,102 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 77,102 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 48,453 | m3 |
| 28 | Rải nilon tái sinh | Chương V | 508,757 | m2 |
| 29 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 12,114 | 10m |
| 30 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 576,07 | m2 |
| 31 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 3 | cây |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,272 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,161 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,815 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,564 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,201 | m2 |
| 40 | Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,201 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,701 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,163 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,288 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,345 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,888 | m2 |
| 49 | Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,888 | m2 |
| 50 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,08 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,64 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,28 | m2 |
| 53 | Bản lề cổng | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Khoá cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,625 | m3 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,07 | m3 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,614 | m3 |
| 58 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,238 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V | 8,735 | m2 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 2,547 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,547 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,547 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,878 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,07 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 1,361 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,238 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,861 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,187 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 18 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,048 | m2 |
| 73 | Đắp mũ trụ. | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,735 | m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,177 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,287 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,789 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,847 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,254 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,766 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,591 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,515 | m3 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,099 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,435 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,56 | m |
| 93 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,037 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,534 | m2 |
| 95 | Đắp mũ trụ. | Chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,648 | m3 |
| 9 | Bu lông chôn trong móng | Chương V | 48 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,677 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,215 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,215 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,513 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,513 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,256 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,256 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,23 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,23 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,989 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,983 | 100m2 |
| E | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dây cáp điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 50 | m |
| 2 | Dây thép 2ly treo dây cáp điện | Chương V | 40 | m |
| 3 | Tăng đơ neo dây | Chương V | 4 | cái |
| F | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE D40 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Côn thu nhựa HDPE D40/D25 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE D25 | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa ren trong HDPE D25 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa HDPE D25 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Kép inox D25 | Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.475874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895174E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Dung tích gần ≥ 0,4 m3, có giấy chứng nhận chất lượng an toàn hoặc kiểm định hoặc các tài liệu tương đương, còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L, sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất hoặc đầm cóc | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan điện | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi