Gói thầu: XL:01: Thi công công trình: Cải tạo trạm bơm cấp 1 nhà máy nước Bộc Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220109803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | XL:01: Thi công công trình: Cải tạo trạm bơm cấp 1 nhà máy nước Bộc Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 09:53:00 đến ngày 2022-01-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,397,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.596328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3192656E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trạm bơm. Trong đó hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt máy bơm nước với các yêu cầu sau:+ Lắp đặt máy bơm nước đặt cạn có công suất tối thiểu 500 m3/h cột áp H= 20 (công suất điện 45kw) và cung cấp lắp đặt đường ống bằng thép hoặc thép không gỉ có đường kính tối thiểu DN700mm, chiều dài tối thiểu 20m.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) +Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.596.328.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.078.286.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần trạm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
XL:01: Thi công công trình: Cải tạo trạm bơm cấp 1 nhà máy nước Bộc Nguyên Cải tạo trạm bơm cấp I nhà máy nước Bộc Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC :PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng NC 3.5/7 N1 | Mô tả KT theo chương V | 4 | công |
| 2 | Phá nhà, cổng, hàng rào hiện trạng bằng máy đào có gàu | Mô tả KT theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Xúc đất đá dư thừa lên ô tô bằng máy gàu | Mô tả KT theo chương V | 3 | ca |
| 4 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, đá hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 2 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,4587 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(10%) | Mô tả KT theo chương V | 0,1621 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,752 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5816 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6159 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,6578 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 23,3018 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 48,6774 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,9364 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 10,097 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,602 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 65,2497 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 204,4336 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường(1/3 V đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 34,579 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,2244 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3867 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3297 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,6272 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 30,8563 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 40,7952 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 81,7092 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 25,0047 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 6,9363 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường ceramic KT 250x400mm vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,81 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 KT 960x1145x995 (inox không gỉ 304) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van pvc D34 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước (h=30m,Q=45l/ph, P=200W. V=220v) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa Caesar L2220 (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lọc rác D90 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê chếch D90 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Xí bệt Viglacera vl77 (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Thi công lắp đặt bể phốt 3 ngăn (4 ống giếng đk 1m cái 0.8m) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đài giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8472 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,7727 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0557 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,2934 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0172 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9344 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,7328 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,0705 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,1904 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1835 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 69,8845 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 163,8758 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 290,4458 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 77,27 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 15,68 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 73,28 | m2 |
| 77 | Sản xuất cột bằng ống thép tráng kẽm D60x2,1mm (tính nhân công) | Mô tả KT theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 78 | Sản xuất vì kèo thép hộp tráng kẽm D60x30x1,8mm, D50x24x1.8mm khẩu độ nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 0,6103 | tấn |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm D60x30x1,8mm (tính nhân công) | Mô tả KT theo chương V | 0,771 | tấn |
| 80 | Sản xuất thanh giằng vì kèo để lợp diềm bằng thép hộp tráng kẽm D25x50x1,8mm (tính nhân công) | Mô tả KT theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 81 | Lắp cột bằng ống thép tráng kẽm D60x2,1mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép hộp tráng kẽm D60x30x1,8mm khẩu độ nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 0,6103 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm D60x30x1,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,771 | tấn |
| 84 | Lắp dựng thanh giằng để lợp diềm bằng thép hộp tráng kẽm D25x50x1,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 85 | Lợp mái che bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0,45mm mạ kẽm 100% | Mô tả KT theo chương V | 2,8162 | 100m2 |
| 86 | Lợp diềm bao quanh bằng tôn lạnh dày 0,45mm 100% mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm dày 5mm để hàn liên kết chân trụ và mặt nền sàn bê tông (tính nhân công) | Mô tả KT theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 88 | Lắp đặt bản mã bằng thép tấm dày 5mm để hàn liên kết chân trụ và mặt nền sàn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 89 | Thép hộp tráng kẽm D50x25x1,8mm | Mô tả KT theo chương V | 113,6 | kg |
| 90 | Ống thép tráng kẽm D60x2,1mm | Mô tả KT theo chương V | 64,77 | kg |
| 91 | Thép hộp tráng kẽm D60x30x1,8mm | Mô tả KT theo chương V | 1.267,63 | kg |
| 92 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 19,78 | kg |
| 93 | Đinh nở sắt D12 dài 100mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 94 | Đinh nở sắt D14 dài 100mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 95 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1.200 | cái |
| 96 | Hộp sơn chống gỉ (sơn các mối hàn) | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 97 | Chổi quét sơn | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Khoan lỗ bản mã và nền bê tông | Mô tả KT theo chương V | 64 | lỗ |
| 99 | Đá cắt to | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Đá mài | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Que hàn | Mô tả KT theo chương V | 40 | kg |
| 102 | Tôn phẳng úp nóc rộng 300mm dày 0.45 mm | Mô tả KT theo chương V | 16,2987 | m2 |
| 103 | Đinh vít 1,5cm bắn diềm | Mô tả KT theo chương V | 2 | kg |
| 104 | Sản xuất hoa sắt của 20x20x1,2mm , sơn tính điện | Mô tả KT theo chương V | 25,44 | m2 |
| 105 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa(tính 70%) | Mô tả KT theo chương V | 17,808 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 25,44 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa kéo đài loan có lá chắn gió, bản lá 70mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | m2 |
| 108 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề côi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 20,76 | m2 |
| 109 | Sản xuất LĐ cửa sổ mở hất bàn lề côi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 4,68 | m2 |
| 110 | Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở bàn lề côi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 10,53 | m2 |
| 111 | Sản xuất LĐ cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 1,61 | m2 |
| 112 | Sản xuất LĐ vách kính cường lực dày 12mm, kèm theo hệ khung | Mô tả KT theo chương V | 5,1 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 163,8758 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 256,8448 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,04 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,84 | m3 |
| 129 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung V50x50x5 bao quanh tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,3981 | tấn |
| 130 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,3981 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2892 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | m3 |
| 135 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung V50x50x5 bao quanh tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,558 | tấn |
| 136 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả KT theo chương V | 0,558 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 138 | Bình MF ZL4 ABC | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Hộp đựng bình | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Bảng Tiêu lệnh PCCC VN | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (tính nhân công) | Mô tả KT theo chương V | 3,3033 | tấn |
| 142 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả KT theo chương V | 3,3033 | tấn |
| 143 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu không dàn giáo | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 144 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 58,26 | m2 |
| 145 | Pa lăng xích điện 3 pha cao cấp, trang bị động cơ điện 380V, công suất hoạt động từ 1,5 - 3kw, trang bị 1 - 2 đường xích, dài 6m, đường kính từ 7,1 - 10mm, cho tốc độ nâng hạ nhanh nhất đạt 6,6m/ phút, tối đa 2 tấn. | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Khoan lỗ thép tấm, thép I | Mô tả KT theo chương V | 56 | lỗ |
| 147 | Bu lông mạ kẽm M20x50 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 148 | Bu lông mạ kẽm M20x120 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 149 | Thép I300x150 (cánh dày 10mm) | Mô tả KT theo chương V | 3.180 | kg |
| 150 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả KT theo chương V | 52,63 | kg |
| 151 | Que hàn | Mô tả KT theo chương V | 25 | kg |
| 152 | Đá cắt to | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Xe nâng tay cao 2000 kg, chiều cao nâng thấp nhất 90mm, chiều cao nâng cao nhất 1600mm, kích thước càng nâng 340-750( sử dụng càng nâng điều chỉnh),bánh xe lõi thép bọc nhựa PU hoặc nylon, Kích thước bánh sau (bánh lái): 180 x 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 156 | Đất đắp làm đường | Mô tả KT theo chương V | 0,189 | m3 |
| 157 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả KT theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 12,6 | m3 |
| 160 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 10m |
| 161 | Nhựa đường | Mô tả KT theo chương V | 5 | kg |
| 162 | Bảo vệ bề mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 63 | m2 |
| 163 | Bạt lót | Mô tả KT theo chương V | 63 | m2 |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 1,6538 | m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,2205 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,4335 | m3 |
| 168 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,3559 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,067 | m3 |
| 171 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 172 | Thép L50x5mm đặt trong bê tông | Mô tả KT theo chương V | 26,2975 | kg |
| 173 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 175 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m3 |
| 176 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 12 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12 | m2 |
| 178 | Thép hộp làm cổng KT 25x50x1.5mm | Mô tả KT theo chương V | 278,7143 | kg |
| 179 | Thép đặc làm tay nắm cổng | Mô tả KT theo chương V | 16,6405 | kg |
| 180 | Gia công cổng sắt(tính NC,M) | Mô tả KT theo chương V | 0,2954 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 7,44 | m2 |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 23,67 | m2 |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,48 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,24 | m3 |
| 187 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 188 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,726 | m3 |
| 189 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 3,08 | m3 |
| 190 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,291 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 76,5195 | m2 |
| 192 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 8,8 | m2 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,2496 | m3 |
| 194 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 195 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 85,3195 | m2 |
| 197 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 16,2 | m3 |
| 198 | Ván khuôn bê tông lót đáy mương | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | m3 |
| 200 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 5,94 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,25 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,25 | m3 |
| B | PHẦN CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm(60%NC) | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 350mm(60%NC) | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm(60%NC) | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van 300mm(60%NC) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van 350mm(60%NC) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mm(60%NC) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm(60%NC) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ mối nối mềm đường kính 300mm(60%NC) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ mối nối mềm đường kính 350mm(60%NC) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ van 1 chiều, đường kính van 300mm (60%NC) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bơm hiện trạng Q=1250m3/h, H=24m, SL=2 cái (NC3,5/7, nhóm 3) tháo tách động cơ và đầu bơm | Mô tả KT theo chương V | 12 | công |
| 12 | Tháo dỡ bơm hiện trạng Q=550m3/h, H=20m (NC3,5/7, nhóm 3), tháo ra khỏi hệ thống bơm hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 12 | công |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 800mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 600mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 350mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn cút D300x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D600x300mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm (tính NC,M) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 300mm (tính NC,M) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều BB D300, đường kính van 300mm (tính NC,M) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn cân D300x200(tính NC,M) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn lệch UU D350x250(tính NC,M) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 350mm (tính NC,M) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van bướm, đường kính van D350mm (tính NC,M) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm(tính NC,M) | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 350mm(tính NC,M) | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 350x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D800x350 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D400 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D800x400 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 600X400 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van bướm BB đường kính van 400mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van bướm điện BB đường kính van 400mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính D400mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D400mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép cân UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D400x150mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép cân UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D400x200mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 600mm | Mô tả KT theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép, đường kính ống 400mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 800mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cặp bích |
| 47 | Lắp vành chắn thép D600 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 48 | Lắp vành chắn thép D400 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 49 | Lắp vành chắn thép D800 | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích thép đặc đường kính ống 350mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép đặc đường kính ống 300mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép đặc đường kính ống 400mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép đặc đường kính ống 600mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 54 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 600mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 10 mối |
| 55 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống D400,350,300 | Mô tả KT theo chương V | 30 | mối |
| 56 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 600,800mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | mối |
| 57 | Roăng dẹt cao su D150 dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Roăng dẹt cao su D200 dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Roăng dẹt cao su D300 dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Roăng dẹt cao su D350 dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Roăng dẹt cao su D400 dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Roăng dẹt cao su D600 dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Roăng dẹt cao su D800 dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Bu lống M24x140mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 65 | Bu lống M24x120mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | cái |
| 66 | Bu lống M24x100mm | Mô tả KT theo chương V | 200 | cái |
| 67 | Bu lống M20x100mm | Mô tả KT theo chương V | 200 | cái |
| 68 | Lắp đặt bơm Q=550m3/h, H=20m, SL=2 cái (NC3,5/7, nhóm 3) vào hệ thống đường ống hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 12 | công |
| 69 | Lắp đặt bơm Q=1250m3/h, H=24m, SL=2 cái (NC3,5/7, nhóm 3) vào hệ thống đường ống hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 12 | công |
| 70 | Vận chuyển tủ điện cũ bằng cầu trục ô tô | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 71 | Vận chuyển bơm bằngcầu trục ô tô (Q=1250m3/h, H=24m, SL=2 cái) | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 72 | Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả KT theo chương V | 2 | ca |
| 73 | Lắp đặt cút thép UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D400x135 độ | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van bướm BB đường kính van 400mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 400mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 400mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp bích thép, đường kính ống 400mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cặp bích |
| 79 | Lắp bích thép đặc đường kính ống 400mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 80 | Roăng dẹt cao su D400 dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Bu lống M20x100mm | Mô tả KT theo chương V | 140 | cái |
| 82 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 600mm (tính NC,M) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 600mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 600mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 600mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 630mm, chiều dày 37,4mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thép cân UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D800x600mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp bích thép, đường kính ống 600mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 89 | Roăng dẹt cao su D600 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Bu lống M20x120mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 91 | Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 600mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút thép UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D600x135 độ | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thép cân UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D800x600mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 600mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp bích thép rỗng đường kính ống 600mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 96 | Roăng dẹt cao su D600 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Bu lống M20x120mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D15 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15 | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D15x15 (NC*1,5) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt đồng hồ đo áp D15 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Que hàn 3.5mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2524 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,9135 | m3 |
| 107 | Bu lông M20x150mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Đai thép DxRxdày=950x65x5mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | kg |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,5474 | m3 |
| 113 | Bu lông M20x150mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Đai thép DxRxdày=1150x65x5mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | kg |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,1705 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,5676 | m3 |
| 119 | Bu lông M20x150mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 120 | Đai thép DxRxdày=1500x65x5mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | kg |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1353 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,056 | m3 |
| 125 | Bu lông M18x120mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Đai thép DxRxdày=1000x65x5mm | Mô tả KT theo chương V | 23 | kg |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | m3 |
| 130 | Bu lông M24x300mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt cáp điện goldcup Cu/XLPE/PVC CXV 3x50+1x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 82 | m |
| 132 | Lắp đặt điện goldcup Cu/XLPE/PVC CXV 3x70+1x35mm2(đã có cáp) | Mô tả KT theo chương V | 66 | m |
| 133 | Lắp đặt đầu cos đồng D50 + chụp | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt đầu cos đồng D25 + chụp | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt đầu cos đồng D185 + chụp | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt đầu cos đồng D120+ chụp | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt đầu cos đồng D70+ chụp | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt đầu cos đồng D35+ chụp | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây điện 7x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 140 | Lắp đặt dây điện 3x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 141 | Lắp đặt máng cáp có kích thước từ (350*150*1.5mm) có nắp , đi kèm giá đỡ máng bằng thép V50x50x5mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 142 | Thuê cầu trục ô tô 5T vận chuyển bố trí tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 143 | Chuyển tủ điện từ trạm 2 sang trạm 1 (NC 3/7,N1) | Mô tả KT theo chương V | 4 | công |
| 144 | Thuê ô tô vận tải thùng 2.5T | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 25,5 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90(1/3 KL ĐÀO) | Mô tả KT theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 54 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 54 | m3 |
| 149 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 1,3739 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3,7049 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,0203 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,8456 | m3 |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 6,0826 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 24,768 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 27,84 | m2 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2156 | 100m2 |
| 157 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 159 | Sản xuất các kết cấu thép khung bảo vệ tấm đan V45x45x5 | Mô tả KT theo chương V | 0,1334 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.596328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3192656E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trạm bơm. Trong đó hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt máy bơm nước với các yêu cầu sau:+ Lắp đặt máy bơm nước đặt cạn có công suất tối thiểu 500 m3/h cột áp H= 20 (công suất điện 45kw) và cung cấp lắp đặt đường ống bằng thép hoặc thép không gỉ có đường kính tối thiểu DN700mm, chiều dài tối thiểu 20m.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) +Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.596.328.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.078.286.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần trạm | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0.5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi