Gói thầu: XL:01: Thi công công trình: Cải tạo trạm bơm cấp 1 nhà máy nước Bộc Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220109803-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
Tên gói thầu XL:01: Thi công công trình: Cải tạo trạm bơm cấp 1 nhà máy nước Bộc Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20211282929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 09:53:00 đến ngày 2022-01-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,397,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.596328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3192656E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trạm bơm. Trong đó hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt máy bơm nước với các yêu cầu sau:+ Lắp đặt máy bơm nước đặt cạn có công suất tối thiểu 500 m3/h cột áp H= 20 (công suất điện 45kw) và cung cấp lắp đặt đường ống bằng thép hoặc thép không gỉ có đường kính tối thiểu DN700mm, chiều dài tối thiểu 20m.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) +Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.596.328.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.078.286.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần trạm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 XL:01: Thi công công trình: Cải tạo trạm bơm cấp 1 nhà máy nước Bộc Nguyên
Cải tạo trạm bơm cấp I nhà máy nước Bộc Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh , địa chỉ: Khối 3, phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh lập; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh , địa chỉ: Khối 3, phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC :PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng NC 3.5/7 N1Mô tả KT theo chương V4công
2Phá nhà, cổng, hàng rào hiện trạng bằng máy đào có gàuMô tả KT theo chương V3ca
3Xúc đất đá dư thừa lên ô tô bằng máy gàuMô tả KT theo chương V3ca
4Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, đá hỗn hợpMô tả KT theo chương V2100m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,4587100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(10%)Mô tả KT theo chương V0,1621m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1456100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V6,752m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0633tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5816tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,6159tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,6578100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V23,3018m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V48,6774m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,9364100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V10,097m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1464100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V5,602m3
19Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V65,2497m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V204,4336m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường(1/3 V đất đào)Mô tả KT theo chương V34,579m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V0,2244m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0692tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3867tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,3297100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,6272m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V30,8563m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V40,7952m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V81,7092m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V25,0047m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V6,9363m2
32Công tác ốp gạch vào tường ceramic KT 250x400mm vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V20,81m2
33Lắp đặt bể nước Inox 1m3 KT 960x1145x995 (inox không gỉ 304)Mô tả KT theo chương V1bể
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmMô tả KT theo chương V0,15100m
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả KT theo chương V3cái
36Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả KT theo chương V3cái
37Lắp đặt van pvc D34Mô tả KT theo chương V2cái
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
39Lắp đặt van phao tự độngMô tả KT theo chương V1cái
40Lắp đặt máy bơm nước (h=30m,Q=45l/ph, P=200W. V=220v)Mô tả KT theo chương V1cái
41Lắp đặt chậu rửa Caesar L2220 (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả KT theo chương V0,15100m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả KT theo chương V3cái
44Lọc rác D90Mô tả KT theo chương V1cái
45Tê chếch D90Mô tả KT theo chương V1cái
46Lắp đặt Xí bệt Viglacera vl77 (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1cái
47Thi công lắp đặt bể phốt 3 ngăn (4 ống giếng đk 1m cái 0.8m)Mô tả KT theo chương V1bể
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,08100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả KT theo chương V1cái
50Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V1cái
51Đài giữ ốngMô tả KT theo chương V10cái
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1096tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,8472tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,7727100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0557m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0566tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,2934tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1568100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0172m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,9344tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,7328100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V6,0705m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0168tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1438tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1082100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,1904m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0056tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,048tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0167100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1835m3
71Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V69,8845m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V163,8758m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V290,4458m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V77,27m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V15,68m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V73,28m2
77Sản xuất cột bằng ống thép tráng kẽm D60x2,1mm (tính nhân công)Mô tả KT theo chương V0,0648tấn
78Sản xuất vì kèo thép hộp tráng kẽm D60x30x1,8mm, D50x24x1.8mm khẩu độ nhỏ Mô tả KT theo chương V0,6103tấn
79Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm D60x30x1,8mm (tính nhân công)Mô tả KT theo chương V0,771tấn
80Sản xuất thanh giằng vì kèo để lợp diềm bằng thép hộp tráng kẽm D25x50x1,8mm (tính nhân công)Mô tả KT theo chương V0,1136tấn
81Lắp cột bằng ống thép tráng kẽm D60x2,1mmMô tả KT theo chương V0,0648tấn
82Lắp vì kèo thép hộp tráng kẽm D60x30x1,8mm khẩu độ nhỏ Mô tả KT theo chương V0,6103tấn
83Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm D60x30x1,8mmMô tả KT theo chương V0,771tấn
84Lắp dựng thanh giằng để lợp diềm bằng thép hộp tráng kẽm D25x50x1,8mmMô tả KT theo chương V0,1136tấn
85Lợp mái che bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0,45mm mạ kẽm 100%Mô tả KT theo chương V2,8162100m2
86Lợp diềm bao quanh bằng tôn lạnh dày 0,45mm 100% mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,1100m2
87Sản xuất bản mã bằng thép tấm dày 5mm để hàn liên kết chân trụ và mặt nền sàn bê tông (tính nhân công)Mô tả KT theo chương V0,0198tấn
88Lắp đặt bản mã bằng thép tấm dày 5mm để hàn liên kết chân trụ và mặt nền sàn bê tôngMô tả KT theo chương V0,0198tấn
89Thép hộp tráng kẽm D50x25x1,8mmMô tả KT theo chương V113,6kg
90Ống thép tráng kẽm D60x2,1mmMô tả KT theo chương V64,77kg
91Thép hộp tráng kẽm D60x30x1,8mmMô tả KT theo chương V1.267,63kg
92Thép tấm dày 5mmMô tả KT theo chương V19,78kg
93Đinh nở sắt D12 dài 100mmMô tả KT theo chương V24cái
94Đinh nở sắt D14 dài 100mmMô tả KT theo chương V36cái
95Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả KT theo chương V1.200cái
96Hộp sơn chống gỉ (sơn các mối hàn)Mô tả KT theo chương V3hộp
97Chổi quét sơnMô tả KT theo chương V5cái
98Khoan lỗ bản mã và nền bê tôngMô tả KT theo chương V64lỗ
99Đá cắt toMô tả KT theo chương V4cái
100Đá màiMô tả KT theo chương V2cái
101Que hànMô tả KT theo chương V40kg
102Tôn phẳng úp nóc rộng 300mm dày 0.45 mmMô tả KT theo chương V16,2987m2
103Đinh vít 1,5cm bắn diềmMô tả KT theo chương V2kg
104Sản xuất hoa sắt của 20x20x1,2mm , sơn tính điệnMô tả KT theo chương V25,44m2
105Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa(tính 70%)Mô tả KT theo chương V17,808m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V25,44m2
107Sản xuất, lắp dựng cửa kéo đài loan có lá chắn gió, bản lá 70mmMô tả KT theo chương V7m2
108Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề côi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mmMô tả KT theo chương V20,76m2
109Sản xuất LĐ cửa sổ mở hất bàn lề côi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mmMô tả KT theo chương V4,68m2
110Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở bàn lề côi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mmMô tả KT theo chương V10,53m2
111Sản xuất LĐ cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), bao gồm phụ kiện, kính 6,38mmMô tả KT theo chương V1,61m2
112Sản xuất LĐ vách kính cường lực dày 12mm, kèm theo hệ khungMô tả KT theo chương V5,1m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V163,8758m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V256,8448m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,04100m2
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V3cái
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V7bộ
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V4cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V7cái
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V1hộp
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V10m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V80m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V40m
125Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V130m
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,1056100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2116tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,84m3
129Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung V50x50x5 bao quanh tấm đanMô tả KT theo chương V0,3981tấn
130Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả KT theo chương V0,3981tấn
131Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả KT theo chương V32cái
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,148100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2892tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V2,7m3
135Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung V50x50x5 bao quanh tấm đanMô tả KT theo chương V0,558tấn
136Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngMô tả KT theo chương V0,558tấn
137Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả KT theo chương V40cái
138Bình MF ZL4 ABCMô tả KT theo chương V4cái
139Hộp đựng bìnhMô tả KT theo chương V2cái
140Bảng Tiêu lệnh PCCC VNMô tả KT theo chương V1cái
141Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (tính nhân công)Mô tả KT theo chương V3,3033tấn
142Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả KT theo chương V3,3033tấn
143Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu không dàn giáoMô tả KT theo chương V56cái
144Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả KT theo chương V58,26m2
145Pa lăng xích điện 3 pha cao cấp, trang bị động cơ điện 380V, công suất hoạt động từ 1,5 - 3kw, trang bị 1 - 2 đường xích, dài 6m, đường kính từ 7,1 - 10mm, cho tốc độ nâng hạ nhanh nhất đạt 6,6m/ phút, tối đa 2 tấn.Mô tả KT theo chương V1bộ
146Khoan lỗ thép tấm, thép IMô tả KT theo chương V56lỗ
147Bu lông mạ kẽm M20x50Mô tả KT theo chương V16cái
148Bu lông mạ kẽm M20x120Mô tả KT theo chương V40cái
149Thép I300x150 (cánh dày 10mm)Mô tả KT theo chương V3.180kg
150Thép tấm dày 10mmMô tả KT theo chương V52,63kg
151Que hànMô tả KT theo chương V25kg
152Đá cắt toMô tả KT theo chương V1cái
153Xe nâng tay cao 2000 kg, chiều cao nâng thấp nhất 90mm, chiều cao nâng cao nhất 1600mm, kích thước càng nâng 340-750( sử dụng càng nâng điều chỉnh),bánh xe lõi thép bọc nhựa PU hoặc nylon, Kích thước bánh sau (bánh lái): 180 x 50mmMô tả KT theo chương V1cái
154Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,315100m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,315100m3
156Đất đắp làm đườngMô tả KT theo chương V0,189m3
157Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,126100m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả KT theo chương V0,084100m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V12,6m3
160Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả KT theo chương V1,210m
161Nhựa đườngMô tả KT theo chương V5kg
162Bảo vệ bề mặt bê tôngMô tả KT theo chương V63m2
163Bạt lótMô tả KT theo chương V63m2
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả KT theo chương V1,6538m3
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0064100m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,2205m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V0,4335m3
168Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,0102100m2
169Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V0,3559m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,067m3
171Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0268100m2
172Thép L50x5mm đặt trong bê tôngMô tả KT theo chương V26,2975kg
173Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,0263tấn
174Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,0263tấn
175Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,44m3
176Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V12m2
177Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V12m2
178Thép hộp làm cổng KT 25x50x1.5mmMô tả KT theo chương V278,7143kg
179Thép đặc làm tay nắm cổngMô tả KT theo chương V16,6405kg
180Gia công cổng sắt(tính NC,M)Mô tả KT theo chương V0,2954tấn
181Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V7,44m2
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V23,67m2
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,111100m3
184Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,111100m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,48m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,24m3
187Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,12100m2
188Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,726m3
189Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V3,08m3
190Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,291m3
191Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V76,5195m2
192Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V8,8m2
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,2496m3
194Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0294100m2
195Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V40m
196Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V85,3195m2
197Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V16,2m3
198Ván khuôn bê tông lót đáy mươngMô tả KT theo chương V0,045100m2
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,7m3
200Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V5,94m3
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,09100m2
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1193tấn
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,25m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,25m3
B PHẦN CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM
1Tháo dỡ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm(60%NC)Mô tả KT theo chương V0,05100m
2Tháo dỡ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 350mm(60%NC)Mô tả KT theo chương V0,05100m
3Tháo dỡ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm(60%NC)Mô tả KT theo chương V0,2100m
4Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van 300mm(60%NC)Mô tả KT theo chương V2cái
5Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van 350mm(60%NC)Mô tả KT theo chương V2cái
6Tháo dỡ côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mm(60%NC)Mô tả KT theo chương V2cái
7Tháo dỡ côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm(60%NC)Mô tả KT theo chương V2cái
8Tháo dỡ mối nối mềm đường kính 300mm(60%NC)Mô tả KT theo chương V2cái
9Tháo dỡ mối nối mềm đường kính 350mm(60%NC)Mô tả KT theo chương V2cái
10Tháo dỡ van 1 chiều, đường kính van 300mm (60%NC)Mô tả KT theo chương V2cái
11Tháo dỡ bơm hiện trạng Q=1250m3/h, H=24m, SL=2 cái (NC3,5/7, nhóm 3) tháo tách động cơ và đầu bơmMô tả KT theo chương V12công
12Tháo dỡ bơm hiện trạng Q=550m3/h, H=20m (NC3,5/7, nhóm 3), tháo ra khỏi hệ thống bơm hiện trạngMô tả KT theo chương V12công
13Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 800mmMô tả KT theo chương V0,25100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 600mmMô tả KT theo chương V0,2100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mmMô tả KT theo chương V0,2100m
16Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 350mmMô tả KT theo chương V0,05100m
17Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmMô tả KT theo chương V0,05100m
18Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn cút D300x90 độMô tả KT theo chương V2cái
19Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D600x300mmMô tả KT theo chương V2cái
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm (tính NC,M)Mô tả KT theo chương V2cái
21Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 300mm (tính NC,M)Mô tả KT theo chương V2cái
22Lắp đặt van 1 chiều BB D300, đường kính van 300mm (tính NC,M)Mô tả KT theo chương V2cái
23Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn cân D300x200(tính NC,M)Mô tả KT theo chương V2cái
24Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn lệch UU D350x250(tính NC,M)Mô tả KT theo chương V2cái
25Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 350mm (tính NC,M)Mô tả KT theo chương V2cái
26Lắp đặt van bướm, đường kính van D350mm (tính NC,M)Mô tả KT theo chương V2cái
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm(tính NC,M)Mô tả KT theo chương V0,04100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 350mm(tính NC,M)Mô tả KT theo chương V0,04100m
29Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 350x90 độMô tả KT theo chương V2cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D800x350Mô tả KT theo chương V2cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D400Mô tả KT theo chương V4cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D800x400Mô tả KT theo chương V2cái
33Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 600X400Mô tả KT theo chương V4cái
34Lắp đặt van bướm BB đường kính van 400mmMô tả KT theo chương V2cái
35Lắp đặt van bướm điện BB đường kính van 400mmMô tả KT theo chương V2cái
36Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính D400mmMô tả KT theo chương V4cái
37Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D400mmMô tả KT theo chương V2cái
38Lắp đặt côn thép cân UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D400x150mmMô tả KT theo chương V2cái
39Lắp đặt côn thép cân UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D400x200mmMô tả KT theo chương V2cái
40Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả KT theo chương V1cặp bích
41Lắp bích thép, đường kính ống 200mmMô tả KT theo chương V1cặp bích
42Lắp bích thép, đường kính ống 350mmMô tả KT theo chương V2cặp bích
43Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả KT theo chương V3cặp bích
44Lắp bích thép, đường kính ống 600mmMô tả KT theo chương V2,5cặp bích
45Lắp bích thép, đường kính ống 400mmMô tả KT theo chương V4cặp bích
46Lắp bích thép, đường kính ống 800mmMô tả KT theo chương V3cặp bích
47Lắp vành chắn thép D600Mô tả KT theo chương V1cặp bích
48Lắp vành chắn thép D400Mô tả KT theo chương V1cặp bích
49Lắp vành chắn thép D800Mô tả KT theo chương V0,5cặp bích
50Lắp bích thép đặc đường kính ống 350mmMô tả KT theo chương V1cặp bích
51Lắp bích thép đặc đường kính ống 300mmMô tả KT theo chương V1cặp bích
52Lắp bích thép đặc đường kính ống 400mmMô tả KT theo chương V1cặp bích
53Lắp bích thép đặc đường kính ống 600mmMô tả KT theo chương V0,5cặp bích
54Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 600mmMô tả KT theo chương V110 mối
55Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống D400,350,300Mô tả KT theo chương V30mối
56Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 600,800mmMô tả KT theo chương V20mối
57Roăng dẹt cao su D150 dày 5mmMô tả KT theo chương V2cái
58Roăng dẹt cao su D200 dày 5mmMô tả KT theo chương V2cái
59Roăng dẹt cao su D300 dày 5mmMô tả KT theo chương V6cái
60Roăng dẹt cao su D350 dày 5mmMô tả KT theo chương V4cái
61Roăng dẹt cao su D400 dày 5mmMô tả KT theo chương V4cái
62Roăng dẹt cao su D600 dày 5mmMô tả KT theo chương V3cái
63Roăng dẹt cao su D800 dày 5mmMô tả KT theo chương V3cái
64Bu lống M24x140mmMô tả KT theo chương V80cái
65Bu lống M24x120mmMô tả KT theo chương V100cái
66Bu lống M24x100mmMô tả KT theo chương V200cái
67Bu lống M20x100mmMô tả KT theo chương V200cái
68Lắp đặt bơm Q=550m3/h, H=20m, SL=2 cái (NC3,5/7, nhóm 3) vào hệ thống đường ống hiện trạngMô tả KT theo chương V12công
69Lắp đặt bơm Q=1250m3/h, H=24m, SL=2 cái (NC3,5/7, nhóm 3) vào hệ thống đường ống hiện trạngMô tả KT theo chương V12công
70Vận chuyển tủ điện cũ bằng cầu trục ô tôMô tả KT theo chương V1ca
71Vận chuyển bơm bằngcầu trục ô tô (Q=1250m3/h, H=24m, SL=2 cái)Mô tả KT theo chương V1ca
72Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùngMô tả KT theo chương V2ca
73Lắp đặt cút thép UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D400x135 độMô tả KT theo chương V4cái
74Lắp đặt van bướm BB đường kính van 400mmMô tả KT theo chương V2cái
75Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mmMô tả KT theo chương V0,08100m
76Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 400mmMô tả KT theo chương V2cái
77Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 400mmMô tả KT theo chương V2cái
78Lắp bích thép, đường kính ống 400mmMô tả KT theo chương V6cặp bích
79Lắp bích thép đặc đường kính ống 400mmMô tả KT theo chương V1cặp bích
80Roăng dẹt cao su D400 dày 5mmMô tả KT theo chương V10cái
81Bu lống M20x100mmMô tả KT theo chương V140cái
82Lắp đặt van chặn, đường kính van 600mm (tính NC,M)Mô tả KT theo chương V1cái
83Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 600mmMô tả KT theo chương V2cái
84Lắp đặt mối nối mềm đường kính 600mmMô tả KT theo chương V2cái
85Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 600mmMô tả KT theo chương V2cái
86Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 630mm, chiều dày 37,4mmMô tả KT theo chương V2cái
87Lắp đặt côn thép cân UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D800x600mmMô tả KT theo chương V1cái
88Lắp bích thép, đường kính ống 600mmMô tả KT theo chương V1cặp bích
89Roăng dẹt cao su D600Mô tả KT theo chương V2cái
90Bu lống M20x120mmMô tả KT theo chương V80cái
91Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 600mmMô tả KT theo chương V1cái
92Lắp đặt cút thép UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D600x135 độMô tả KT theo chương V2cái
93Lắp đặt côn thép cân UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D800x600mmMô tả KT theo chương V1cái
94Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 600mmMô tả KT theo chương V1cái
95Lắp bích thép rỗng đường kính ống 600mmMô tả KT theo chương V1cặp bích
96Roăng dẹt cao su D600Mô tả KT theo chương V2cái
97Bu lống M20x120mmMô tả KT theo chương V50cái
98Lắp đặt măng sông tráng kẽm D15Mô tả KT theo chương V4cái
99Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15Mô tả KT theo chương V0,02100m
100Lắp đặt tê thép tráng kẽm D15x15 (NC*1,5)Mô tả KT theo chương V4cái
101Lắp đặt vòi gạt D15Mô tả KT theo chương V4cái
102Lắp đặt đồng hồ đo áp D15Mô tả KT theo chương V4cái
103Que hàn 3.5mmMô tả KT theo chương V1hộp
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2524tấn
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,207100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,9135m3
107Bu lông M20x150mmMô tả KT theo chương V20cái
108Đai thép DxRxdày=950x65x5mmMô tả KT theo chương V15kg
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V5cấu kiện
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0701tấn
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,0366100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,5474m3
113Bu lông M20x150mmMô tả KT theo chương V8cái
114Đai thép DxRxdày=1150x65x5mmMô tả KT theo chương V5kg
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V2cấu kiện
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,32tấn
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,1705100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,5676m3
119Bu lông M20x150mmMô tả KT theo chương V28cái
120Đai thép DxRxdày=1500x65x5mmMô tả KT theo chương V28kg
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V7cấu kiện
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1353tấn
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,0826100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,056m3
125Bu lông M18x120mmMô tả KT theo chương V8cái
126Đai thép DxRxdày=1000x65x5mmMô tả KT theo chương V23kg
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1183tấn
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V9,6100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,2m3
130Bu lông M24x300mmMô tả KT theo chương V24cái
131Lắp đặt cáp điện goldcup Cu/XLPE/PVC CXV 3x50+1x25mm2Mô tả KT theo chương V82m
132Lắp đặt điện goldcup Cu/XLPE/PVC CXV 3x70+1x35mm2(đã có cáp)Mô tả KT theo chương V66m
133Lắp đặt đầu cos đồng D50 + chụpMô tả KT theo chương V30cái
134Lắp đặt đầu cos đồng D25 + chụpMô tả KT theo chương V10cái
135Lắp đặt đầu cos đồng D185 + chụpMô tả KT theo chương V10cái
136Lắp đặt đầu cos đồng D120+ chụpMô tả KT theo chương V10cái
137Lắp đặt đầu cos đồng D70+ chụpMô tả KT theo chương V30cái
138Lắp đặt đầu cos đồng D35+ chụpMô tả KT theo chương V10cái
139Lắp đặt dây điện 7x1.5mm2Mô tả KT theo chương V45m
140Lắp đặt dây điện 3x2.5mm2Mô tả KT theo chương V45m
141Lắp đặt máng cáp có kích thước từ (350*150*1.5mm) có nắp , đi kèm giá đỡ máng bằng thép V50x50x5mmMô tả KT theo chương V25m
142Thuê cầu trục ô tô 5T vận chuyển bố trí tủ điệnMô tả KT theo chương V1ca
143Chuyển tủ điện từ trạm 2 sang trạm 1 (NC 3/7,N1)Mô tả KT theo chương V4công
144Thuê ô tô vận tải thùng 2.5TMô tả KT theo chương V1ca
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả KT theo chương V25,5m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90(1/3 KL ĐÀO)Mô tả KT theo chương V0,085100m3
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V54m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V54m3
149Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V1,3739m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V3,7049m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V0,0203m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V0,8456m3
153Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V6,0826m3
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V24,768m2
155Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V27,84m2
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2156100m2
157Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V91 cấu kiện
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V0,1054tấn
159Sản xuất các kết cấu thép khung bảo vệ tấm đan V45x45x5Mô tả KT theo chương V0,1334tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.596328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3192656E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trạm bơm. Trong đó hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt máy bơm nước với các yêu cầu sau:+ Lắp đặt máy bơm nước đặt cạn có công suất tối thiểu 500 m3/h cột áp H= 20 (công suất điện 45kw) và cung cấp lắp đặt đường ống bằng thép hoặc thép không gỉ có đường kính tối thiểu DN700mm, chiều dài tối thiểu 20m.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) +Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.596.328.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.078.286.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần trạm 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Cần cẩu ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đào ≥ 0.5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->