Gói thầu: Gói 1: Mua sắm hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108922-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1
Tên gói thầu Gói 1: Mua sắm hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20211288449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 10:17:00 đến ngày 2022-01-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,510,034,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược. Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản sao công chứng bằng cấp;- Bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1
E-CDNT 1.2 Gói 1: Mua sắm hóa chất
Cung cấp hóa chất, vật tư y tế tiêu hao của Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 Địa chỉ: Hòa Bình - Thường Tín - Hà Nội. Điện thoại: 024.33.853.227 Fax: 024.33.853.190 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 Địa chỉ: Hòa Bình - Thường Tín - Hà Nội. Điện thoại: 024.33.853.227 Fax: 024.33.853.190
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thiết bị An Nhật Minh. Địa chỉ: Số nhà 13, ngách 299/48, đường Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam. Địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, quận Tây Hồ, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 , địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 Địa chỉ: Hòa Bình - Thường Tín - Hà Nội. Điện thoại: 024.33.853.227 Fax: 024.33.853.190 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 Địa chỉ: Hòa Bình - Thường Tín - Hà Nội. Điện thoại: 024.33.853.227 Fax: 024.33.853.190


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu;
E-CDNT 10.2(c)
- Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu TTBYT / Chủ sở hữu số lưu hành TTBYT / Đơn vị đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý trang thiết bị y tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước (nếu có). - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại E-CDNT 10.2 (c); Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết), Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan;
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 Địa chỉ: Hòa Bình - Thường Tín - Hà Nội. Điện thoại: 024.33.853.227 Fax: 024.33.853.190 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 Địa chỉ: Hòa Bình - Thường Tín - Hà Nội. Điện thoại: 024.33.853.227 Fax: 024.33.853.190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 Địa chỉ: Hòa Bình - Thường Tín - Hà Nội. Điện thoại: 024.33.853.227 Fax: 024.33.853.190 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 Địa chỉ: Hòa Bình - Thường Tín - Hà Nội. Điện thoại: 024.33.853.227 Fax: 024.33.853.190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1. Địa chỉ: Hòa Bình - Thường Tín - Hà Nội. Điện thoại: 024.33.853.227 Fax: 024.33.853.190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia đấu thầu của Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1. Địa chỉ: Hòa Bình - Thường Tín - Hà Nội. Điện thoại: 024.33.853.227 Fax: 024.33.853.190
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Uric Acid24HộpQuy cách: R1: 4 x 30 ml; R2: 1 x 30 ml; R3: 1 x 10 mlPhân nhóm: 3
2Albumine2HộpQuy cách: R1: 2 x 200 ml; R2: 1 x 5 mlPhân nhóm: 3
3Cholesterol24HộpQuy cách: R1: 2 x 100 ml; R2: 1 x 5 mlPhân nhóm: 3
4Protein Total5HộpQuy cách: R1: 1 x 200 ml; R2: 1 x 5 mlPhân nhóm: 3
5ALT (GPT)30HộpQuy cách: R1: 4 x 30 ml; R2: 1 x 30 mlPhân nhóm: 3
6AST (GOT)30HộpQuy cách: R1: 4 x 30 ml; R2: 1 x 30 mlPhân nhóm: 3
7Triglycerid18HộpQuy cách: R1: 4 x 100 ml; R2: 1x 5 mlPhân nhóm: 3
8Ure12HộpQuy cách: R1: 4x 30 ml; R2: 1x 30 ml; R3: 1 x 10 mlPhân nhóm: 3
9Multistix 10 SG10HộpQuy cách: 100 test/hộpPhân nhóm: 3
10EXATROL-N6HộpQuy cách: R1: 10 x 5 ml; R2: 1 x 60 mlPhân nhóm: 3
11EXATROL-P6HộpQuy cách: R1: 10 x 5 ml; R2: 1 x 60 mlPhân nhóm: 3
12Creatinine24HộpQuy cách: R1: 1 x 125 ml; R2: 1 x 125 ml; R3: 1 x 10 mlPhân nhóm: 3
13Gamma GT (GGT)12HộpQuy cách: R1: 8 x 30 ml; R2: 8 x 30 mlPhân nhóm: 3
14Glucose24HộpQuy cách: R1: 2 x 200 ml; R2: 1 x 5 mlPhân nhóm: 3
15Máu chuẩn 5DN20LọQuy cách: 3 ml/lọPhân nhóm: 3
16Hemolynac 3N12HộpQuy cách: 500 ml/hộpPhân nhóm: 3
17Hemolynac 512HộpQuy cách: 500 ml/hộpPhân nhóm: 3
18Cleanac 310HộpQuy cách: 5 lít/hộpPhân nhóm: 3
19Cleanac12HộpQuy cách: 5 lít/hộpPhân nhóm: 3
20Isotonac 330HộpQuy cách: 18 lít/hộpPhân nhóm: 3
21HbsAg Test1.000TestQuy cách: 50 test/HộpPhân nhóm: 5
22HIV (test nhanh)1.200TestQuy cách: 50 test/hộpPhân nhóm: 6
23Test ma tuý tổng hợp 4 chân700TestQuy cách: 15 test/hộpPhân nhóm: 6
24Test thử Morphine / Heroin500TestQuy cách: 50 test/hộpPhân nhóm: 6
25Cồn 90 độ240LítQuy cách: 20 lít/canPhân nhóm: 6
26Nước cất1.500LítQuy cách: Can 20 lítPhân nhóm: 6
27Cloramin B25KgQuy cách: 25 kg/thùngPhân nhóm: 6
28Uric Acid6HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 8 khay/hộpPhân nhóm: 3
29ALT (GPT)12HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
30Amylase1HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
31AST (GOT)12HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
32Creatine Kinase10HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
33GGT6HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
34HbA1c1HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 6 khay/hộpPhân nhóm: 3
35Albumin2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
36Urea Nitrogen6HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
37Automated HDL2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 8 khay/hộpPhân nhóm: 3
38Automated LDL2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
39Calcium2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 8 khay/hộpPhân nhóm: 3
40Cholosterol6HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 8 khay/hộpPhân nhóm: 3
41Creatinine6HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
42Direct Bilirubin1HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 8 khay/hộpPhân nhóm: 3
43Glucose7HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
44Total Bilirubin2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 8 khay/hộpPhân nhóm: 3
45Total Protein2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
46Triglycerides6HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
47Lyphochek Assayed Chemistry Control, Level 11LọHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 12 lọ/hộpPhân nhóm: 1
48Lyphochek Assayed Chemistry Control, Level 21LọHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 12 lọ/hộpPhân nhóm: 1
49Cuvette Cartridge2KhayHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 12000 cáiPhân nhóm: 3
50Sample Cup with Lids 1.5mL2TúiHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 1000 cáiPhân nhóm: 3
51CHK1HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 8 khay/hộpPhân nhóm: 3
52Chemistry Wash1LọHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 1 x 1800 mlPhân nhóm: 3
53Reagent Probe Cleaner1LọHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 1 x 500 mlPhân nhóm: 3
54Sample Probe Cleaner1LọHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 1 x 1000 mlPhân nhóm: 3
55Thyroid Calibrator1HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 2 x 5 x 2mlPhân nhóm: 3
56Chemistry I Calibrator2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 2 x 3 x 2 mlPhân nhóm: 3
57Chemistry II Calibrator2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 2 x 3 x 1.2 mlPhân nhóm: 3
58CKI/MBI Calibrator1HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 2 x 2 x 2 mlPhân nhóm: 3
59AHDL Calibrator1HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 2 x 3 x 1 mlPhân nhóm: 3
60ALDL Calibrator1HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 2 x 3 x 2 mlPhân nhóm: 3
61Cholesterol Calibrator2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 2 x 3 x 1 mlPhân nhóm: 3
62TBI/DBI Bilirubin Calibrator1HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 2 x 2 x 1 mlPhân nhóm: 3
63TP/ALB Total Protein/Albumin Calibrator1HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 2 x 3 x 2 mlPhân nhóm: 3
64Enzyme II Calibrator for ALTI2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 2 x 3 x 1.5 mlPhân nhóm: 3
65Enzyme Verifier2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 2 x 3 x 2 mlPhân nhóm: 3
66IMT Probe Cleaner2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 12 x 27 mlPhân nhóm: 3
67IMT Dilution Check2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 1 x 50 mlPhân nhóm: 3
68IMT Flush Solution2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 3 x 1000 mlPhân nhóm: 3
69IMT Sample Diluent2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 6 x 500 mlPhân nhóm: 3
70IMT Standard A2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 3 x 1000 mlPhân nhóm: 3
71IMT Standard B2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 3 x 300 mlPhân nhóm: 3
72Integrated Multisensor Cartridge2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 điện cực/setPhân nhóm: 3
73Salt Bridge Solution2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 3 x 150 mlPhân nhóm: 3
74HM Reaction Vessel1TúiHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 1000 cái/túiPhân nhóm: 3
75Free Thyroxine (FT4)2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
76Thyroid Stimulating Hormone (TSH)2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
77Thyroxine (T4)2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
78Free Triiodothyronine (FT3)2HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 4 khay/hộpPhân nhóm: 3
79Thyroxine Calibrator (T4 CAL)1HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 5 x 2 x 1 mlPhân nhóm: 3
80Thyroid Calibrator (THY CAL)1HộpHóa chất sử dụng phù hợp cho máy Siemens Dimension EXL 200: Quy cách: 5 x 2 x 2 mlPhân nhóm: 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược. Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản sao công chứng bằng cấp;- Bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->