Gói thầu: Gói thầu số 4: Hóa chất xét nghiệm cho đơn nguyên khám chữa bệnh tự nguyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Hóa chất xét nghiệm cho đơn nguyên khám chữa bệnh tự nguyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211298090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 10:12:00 đến ngày 2022-01-17 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,122,620,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.683930927E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp hóa chất sinh phẩm tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếuSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.185.834.433 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.371.668.865 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.185.834.433 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.371.668.866 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp.-Yêu cầu tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Hóa chất xét nghiệm cho đơn nguyên khám chữa bệnh tự nguyện Lựa chọn nhà thầu cung cấp hóa chất năm 2022 cho bệnh viện đa khoa Hà Đông 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; … - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc tài liệu tương đương. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý trang thiết bị tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự phù hợp phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá bằng tiền Việt Nam, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ tiền vận chuyển đến khoa Dược bệnh viện và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV + Giá của các mặt hàng nhà thầu chào không được vượt giá kế hoạch nêu tại Mục 3. Yêu cầu kỹ thuật chương V. |
| E-CDNT 14.3 | Còn tối thiểu ½ tuổi thọ (hạn dùng) của hàng hóa. Với các hàng không có hạn dùng phải sản suất từ năm 2021 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp bản cứng HSDT (bản cứng và file scan HSDT đã nộp phải thống nhất) - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. Bên mời thầu sẽ lập hội đồng chuyên môn đánh giá hàng mẫu hoặc nhờ bên thứ 3 kiểm định (chi phí kiểm định do nhà thầu chịu), nếu không đạt yêu cầu sử dụng/không đạt chất lượng sẽ đánh giá không đạt kỹ thuật. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần II. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông: Số 2, phố: Bế Văn Đàn, phường: Quang Trung, quận: Hà Đông, thành phố: Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02433.827.578 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hà Nội: Số 04, phố: Sơn Tây, quận: Ba Đình, thành phố: Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa dược - Bệnh viện đa khoa Hà Đông: Số 2, phố: Bế Văn Đàn, phường: Quang Trung, quận: Hà Đông, thành phố: Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02433.827.518 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế thành phố Hà Nội: Số 04, phố: Sơn Tây, quận: Ba Đình, thành phố: Hà Nội, Việt Nam |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng ALAT (GPT) | G4.01 | 7 | Hộp | Hóa chất định lượng ALAT (GPT)R1: 6x 230 xét nghiệmR2: 6x 230 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 2 | Hóa chất xét nghiệm Albumin | G4.02 | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Albumin4 x 245 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 3 | Hóa chất định lượng ASAT (GOT) | G4.03 | 7 | Hộp | Hóa chất định lượng ASAT (GOT)R1: 6x 230 xét nghiệmR2: 6x 230 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 4 | Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | G4.04 | 4 | Hộp | Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếpR1: 6x 150 xét nghiệmR2: 6x 150 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 5 | Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | G4.05 | 3 | Hộp | Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phầnR1: 6x 315 xét nghiệmR2: 6x 315 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 6 | Hóa chất định lượng Calci huyết thanh | G4.06 | 3 | Hộp | Hóa chất định lượng Calci huyết thanhR1: 6x 315 xét nghiệmR2: 6x 315 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 7 | Hóa chất định lượng CK-NAC | G4.07 | 1 | Hộp | Hóa chất định lượng CK-NACR1: 6x 315 xét nghiệmR2: 6x 315 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 8 | Hóa chất định lượng Creatinin | G4.08 | 7 | Hộp | Hóa chất định lượng CreatininR1: 6x 315 xét nghiệmR2: 6x 315 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 9 | Hóa chất định lượng CRP | G4.09 | 4 | Hộp | Hóa chất định lượng CRPR1: 4x570 xét nghiệm, R2: 3x760 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 10 | Chất chuẩn trong xét nghiệm định lượng CRP | G4.10 | 2 | Hộp | Chất chuẩn trong xét nghiệm định lượng CRP5x2ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 11 | Hóa chất định lượng Gamma-GT | G4.11 | 4 | Hộp | Hóa chất định lượng Gamma-GTR1: 4x570 xét nghiệm, R2: 3x760 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 12 | Hóa chất định lượng Glucose huyết thanh | G4.12 | 5 | Hộp | Hóa chất định lượng Glucose huyết thanhR1: 4x570 xét nghiệm, R2: 3x760 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 13 | Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng hba1c | G4.13 | 3 | Hộp | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 1ml x 2 nồng độ x 6 lọ | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 14 | Hóa chất định lượng Hba1c (Reagent-1) | G4.14 | 5 | Hộp | Thành phần: R1: 10-(carboxymethylaminocarbonyl)-3,7-bis (dimethylamino) phenothiazine, sodium salt 10 – 30 nmol/mL Hộp 30ml x 2 | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 15 | Hóa chất định lượng Hba1c (Reagent-2) | G4.15 | 5 | Hộp | Thành phần: R2: Peroxidase (POD) 50 – 150 U/mL,Fructosyl peptide oxidase (FPOX) 3 – 9 U/mL . Hộp 10mlx2 | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 16 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Hba1c | G4.16 | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 1mlx 2 nồng độ x 3 lọ | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 17 | Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm Hba1c | G4.17 | 2 | Hộp | Dung dịch ly giải cho xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu. 200mL×2 | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 18 | Hóa chất định lượng sắt huyết thanh | G4.18 | 5 | Hộp | Hóa chất định lượng sắt huyết thanhR1: 6x 150 xét nghiệmR2: 6x 150 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 19 | Hóa chất định lượng Magnesium | G4.19 | 1 | Hộp | Hóa chất định lượng Magnesium6x160 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 20 | Hóa chất định lượng Urea | G4.20 | 5 | Hộp | Hóa chất định lượng UreaR1: 4x570 xét nghiệm, R2: 3x760 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 21 | Hóa chất định lượng Uric | G4.21 | 3 | Hộp | Hóa chất định lượng UricR1: 6x 315 xét nghiệmR2: 6x 315 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 22 | Hóa chất định lượng α - Amylase | G4.22 | 3 | Hộp | Hóa chất định lượng α - AmylaseR1: 6x 150 xét nghiệmR2: 6x 150 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 23 | Chất kiểm chứng cho một số xét nghiệm định lượng sinh hóa | G4.23 | 2 | Hộp | Chất kiểm chứng cho một số xét nghiệm định lượng sinh hóa . 6x5ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 24 | Chất kiểm chuẩn theo dõi độ chính xác và độ lặp lại cho một số xét nghiệm sinh hóa | G4.24 | 2 | Hộp | Hóa chất kiểm chuẩn đông khô có nguồn gốc từ huyết thanh người. 6x5ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 25 | Chất hiệu chuẩn cho một số xét nghiệm sinh hóa | G4.25 | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho một số xét nghiệm sinh hóa. 6x3ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 26 | Hóa chất định lượng Antistreptolysin O | G4.26 | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng Antistreptolysin OR1: 6x 100 xét nghiệmR2: 6x 100 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 27 | Chất chuẩn trong xét nghiệm định lượng ASO | G4.27 | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm ASO5x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 28 | Hóa chất định lượng CK-MB | G4.28 | 1 | Hộp | Hóa chất định lượng CK-MBR1: 6x 150 xét nghiệmR2: 6x 150 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 29 | Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | G4.29 | 1 | Hộp | Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB6 x 1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 30 | Hóa chất định lượng Cholesterol | G4.30 | 3 | Hộp | Hóa chất định lượng Cholesterol4x530 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 31 | Hóa chất định lượng HDL-C | G4.31 | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng HDL-CR1: 6x 315 xét nghiệmR2: 6x 315 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 32 | Hóa chất định lượng LDL-C | G4.32 | 5 | Hộp | Hóa chất định lượng LDL-CR1: 6x 150 xét nghiệmR2: 6x 150 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 33 | Hóa chất định lượng Triglycerides | G4.33 | 3 | Hộp | Hóa chất định lượng Triglycerides4 x 530 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 34 | Chất chuẩn cho xét nghiệm Lipid | G4.34 | 2 | Hộp | Chất chuẩn cho xét nghiệm Lipid. 3x2ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 35 | Hóa chất xét nghiệm Ferritin | G4.35 | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Ferritin R1: 6x100 xét nghiệm R2: 6x100 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 36 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Ferritin | G4.36 | 1 | Hộp | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Ferritin . 4x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 37 | Hóa chất định lượng Protein toàn phần | G4.37 | 4 | Hộp | Hóa chất định lượng Protein toàn phần. R1: 6x 315 xét nghiệmR2: 6x 315 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 38 | Chất kiểm chuẩn theo dõi độ chính xác và độ lặp lại cho xét nghiệm định lượng Protein (mức 1) | G4.38 | 2 | Hộp | Chất kiểm chứng cho các loại xét nghiệm Protein (mức 1) 3x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 39 | Chất kiểm chuẩn theo dõi độ chính xác và độ lặp lại cho xét nghiệm định lượng Protein (mức 2) | G4.39 | 2 | Hộp | Chất kiểm chứng cho các loại xét nghiệm Protein (mức 2) 3x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 40 | Hóa chất xét nghiệm Rheumatoid Facter (RF) | G4.40 | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Rheumatoid Facter (RF) R1: 6x100 xét nghiệm R2: 6x100 xét nghiệm | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 41 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm RF | G4.41 | 1 | Hộp | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm RF 5x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 42 | Chất tẩy rửa | G4.42 | 60 | Chai | Hóa chất rửa Cuvette cho máy sinh hóa thành phần gồm: Natri Hydroxide 4.0% Chai 2000ml trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 43 | Chất bôi trơn | G4.43 | 40 | Chai | Sử dụng làm chất tẩy rửa trên máy, bản chất là các chất diện hoạt. Bảo quản ở nhiệt độ 5-25oCChai 2000ml trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 44 | Chất làm mát bóng đèn | G4.44 | 2 | Lọ | Hóa chất làm mát đèn đo máy sinh hóa . Lọ 400ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 45 | Hóa chất rửa kim | G4.45 | 1 | Hộp | Hóa chất rửa kim hút dành cho máy sinh hóa thành phần gồm: Natri Hydroxite 3,6%. Hộp 250 ml trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 46 | Hóa chất rửa kim | G4.46 | 1 | Hộp | Hóa chất rửa kim hút dành cho máy sinh hóa thành phần gồm: Oxalic 3,0%, hydroxyacetic 20%, Methyl alcohol 4,8%, PEG -400 3%. Hộp 250 ml trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 47 | Hóa chất rửa kim | G4.47 | 1 | Hộp | Hóa chất rửa kim hút dành cho máy sinh hóa thành phần gồm: Natri Hydroxite 2%. Hộp 500 ml trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 48 | Hóa chất rửa kim | G4.48 | 1 | Hộp | Hóa chất rửa kim hút dành cho máy sinh hóa thành phần gồm: Potasium Hydroxite 4,5%, Sodium polyacrylic acid 4%, Sodium hypochlorid 4,7%, Surfactant. Hộp 500 ml trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 49 | Dầu ủ Cuvette | G4.49 | 5 | Hộp | Hóa chất tạo môi trường đo xung quanh cuvette bản chất là perfluorocarbon. Thùng 5kg trở lên | Không phân nhóm |
| 50 | Hóa chất xác định thời gian APPT | G4.50 | 8 | Hộp | - Sử dụng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) - Đóng gói dạng lỏng, thành phần chứa phosphatides đậu nành tinh khiết trong 1 x 0,0001 acid ellagic, chất đệm và chất ổn định. Hộp 10x2ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 51 | Hóa chất xác định thời gian thrombin huyết tương | G4.51 | 6 | Hộp | - Sử dụng để xác định thời gian thrombin (TT)- Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thrombin bò 1.5 IU/ml và Albumin bòHộp 10x5ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 52 | Hóa chất xác xác định nồng độ fibrinogen huyết tương | G4.52 | 16 | Hộp | - Sử dụng để định lượng fibrinogen trong huyết tương- Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thrombin có nguồn gốc từ bò khoảng 100 IU/mlhộp 10x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 53 | Hóa chất xác định thời gian đông máu (PT) | G4.53 | 8 | Hộp | Throboplastin nhau thai người đông khô (≤ 60g/L), CaCl2 (xấp xỉ 1,5g/L) Hộp 10x4ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 54 | Dung dịch calcium clorid | G4.54 | 2 | Hộp | Dung dịch calcium clorid hộp 10x15ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 55 | Huyết tương kiểm chuẩn ở mức bình thường | G4.55 | 6 | Hộp | - Sử dung để kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen, ATIII, Batroxobin/reptilase time- Đóng gói dạng bột đông khô, có nguốn gốc từ huyết tương người chống đông citrat . Hộp 10x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 56 | Huyết tương kiểm chuẩn trong phạm vi điều trị | G4.56 | 6 | Hộp | Huyết tương kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu trong phạm vi điều trị trong liệu pháp kháng đông đường uốngCó nguốn gốc từ huyết tương người chống đông citrat . Hộp 10x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 57 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu | G4.57 | 1 | Hộp | - Sử dụng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen. Thành phần có nguồn gốc từ người- Đóng gói dạng bột đông khô Hộp 10x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 58 | Chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu | G4.58 | 4 | Hộp | - Sử dung để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen.- Đóng gói dạng bột đông khô, không chứa chất bảo quản, có nguồn gốc từ ngườihộp 10x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 59 | Dung môi pha loãng cho xét nghiệm đông máu | G4.59 | 2 | Hộp | Dung môi pha loãng cho xét nghiệm đông máuHộp 10x15ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 60 | Dung dịch rửa có tính kiềm | G4.60 | 18 | Hộp | - Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động- Đóng gói dạng lỏng- Thành phần: chứa Sodium hypochloride ≥ 1%Hộp 50ml trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 61 | Dung dịch rửa có tính acid | G4.61 | 1 | Chai | Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động- Đóng gói dạng lỏng- thành phần:chứa Hydrochloric acid nồng độ ≥ 0.16%; Non-inoic surfactant ≥ 0.50%Chai 500ml trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 62 | Cóng phản ứng | G4.62 | 4 | Túi | Cóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất cho dòng máy phân tích đông máu tự động CS-seriesHộp 3000 cái trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 63 | Dung dịch rửa máy huyết học | G4.63 | 10 | Hộp | Thành phần: Sodium Hypochloride 5.0%Hộp 4ml x20 | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 64 | Chất pha loãng máu toàn phần | G4.64 | 65 | Thùng | Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% Thùng 20 lít trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 65 | Ly giải hồng cầu để xác định nồng độ huyết sắc tố | G4.65 | 4 | Hộp | Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/LHộp 1,5 lít x 2 | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 66 | Nhuộm tế bào bạch cầu | G4.66 | 6 | Hộp | Thành phần: Polymethine dye 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9%Hộp 2 x 42ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 67 | Thuốc thử nhuộm nhân để xác định các tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân và bạch cầu ưa baso | G4.67 | 3 | Hộp | Thành phần: Polymethine dye 0.005%; Ethylene Glycol 99.9% Hộp 2 x 82ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 68 | Chất ly giải đếm số lượng bạch cầu | G4.68 | 8 | Thùng | Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17% Thùng 5 lít trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 69 | Thuốc thử ly giải đếm số lượng bạch cầu, bạch cầu ái kiềm, hồng cầu nhân | G4.69 | 8 | Thùng | Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.20%; Nonionic surfactant 0.10%Thùng 5 lít trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 70 | Chất chuẩn cho xét nghiệm công thức máu (mức 1) | G4.70 | 24 | Hộp | Thành phần: máu toàn phần có nguồn gốc từ người Hộp 1x 3ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 71 | Chất chuẩn cho xét nghiệm công thức máu (mức 2) | G4.71 | 24 | Lọ | Thành phần: máu toàn phần có nguồn gốc từ người Hộp 1x 3ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 72 | Chất chuẩn cho xét nghiệm công thức máu (mức 3) | G4.72 | 40 | Hộp | Thành phần: máu toàn phần có nguồn gốc từ người Hộp 1x 3ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 73 | Que thử nước tiểu 10 thông số | G4.73 | 100 | Hộp | Là các que thử dùng để tịnh tính hoặc bán định lượng invitro pH, bạch cầu, nitrite, protein, glucose, urobilinogen, màu sắc và hồng cầu trong nước tiểuhộp 400 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 74 | Hóa chất định lượng AFP | G4.74 | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng AFP Hộp 100 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 75 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | G4.75 | 2 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP Hộp 4x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 76 | Hóa chất định lượng CA 125 | G4.76 | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng CA 125 Hộp 100 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 77 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | G4.77 | 2 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 hộp 4x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 78 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 | G4.78 | 2 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 hộp 4x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 79 | Hóa chất định lượng CA 15-3 | G4.79 | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng CA 15-3 Hộp 100 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 80 | Hóa chất định lượng CA 72-4 | G4.80 | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng CA 72-4 Hộp 100 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 81 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 | G4.81 | 2 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 hộp 4x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 82 | Hóa chất định lượng CEA | G4.82 | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng CEA Hộp 100 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 83 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | G4.83 | 3 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA hộp 4x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 84 | Hóa chất định lượng CA 19-9 | G4.84 | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng CA 19-9 Hộp 100 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 85 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 | G4.85 | 2 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 hộp 4x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 86 | Hóa chất định lượng Cyfra 21-1 | G4.86 | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng Cyfra 21-1 Hộp 100 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 87 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | G4.87 | 2 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 hộp 4x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 88 | Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B | G4.88 | 15 | Hộp | Hoa chất định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B Hộp 100 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 89 | Hoa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B | G4.89 | 4 | Hộp | Hoa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan Bhộp 15x1,3ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 90 | Hoa chất định lượng kháng thể viêm gan B | G4.90 | 8 | Hộp | Hoa chất định tính kháng thể viêm gan BHộp 100 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 91 | Hoa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể viêm gan B | G4.91 | 3 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng thể viêm gan B hộp 16x1,3ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 92 | Hóa chất định lượng FT3 | G4.92 | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng FT3 Hộp 200 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 93 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 | G4.93 | 2 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 Hộp 4x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 94 | Hóa chất định lượng FT4 | G4.94 | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng FT4 Hộp 200 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 95 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 | G4.95 | 2 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 Hộp 4x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 96 | Hóa chất định lượng TSH | G4.96 | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng TSH Hộp 200 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 97 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | G4.97 | 2 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH Hộp 4x1,3ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 98 | Hóa chất định lượng HCG+beta | G4.98 | 10 | Hộp | Hóa chất định lượng HCG+beta Hộp 100 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 99 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+beta | G4.99 | 3 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+beta Hộp 4x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 100 | Hóa chất định lượng Ferritin | G4.100 | 4 | Hộp | Hóa chất định lượng FerritinHộp 100 test trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 101 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin | G4.101 | 2 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin Hộp 4x1ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 102 | Chất pha loãng mẫu | G4.102 | 5 | Hộp | Thành phần: Hỗn hợp protein; chất bảo quản ≤ 0.1 % Hộp 2x16ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 103 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tuyến giáp | G4.103 | 3 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Hộp 4x3ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 104 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm marker ung thư | G4.104 | 3 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Hộp 4x3ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 105 | Dung dịch rửa máy | G4.105 | 1 | Hộp | Thành phần: Dung dịch natri hydroxide: 3 mol/L với dung dịch natri hypochlorite | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 106 | Dung dịch hệ thống để phát tín hiệu điện hóa | G4.106 | 8 | Hộp | Thành phần: Đệm phosphate 300 mmol/L; tripropylamine 180 mmol/L; chất tẩy≤ 0.1 %; chất bảo quản; pH 6.8. Hộp 6x380ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 107 | Dung dịch hệ thống rửa bộ phát hiện của máy | G4.107 | 8 | Hộp | Thành phần: KOH 176 mmol/L (tương ứng với pH 13.2); chất tẩy ≤ 1 %. Hộp 6x380ml | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 108 | Nước rửa hệ thống | G4.108 | 4 | Hộp | Thành phần: 2-methyl-2H-isothiazol-3-one Hộp 500ml trở lên | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 109 | Cup đựng dung dịch phản ứng | G4.109 | 1 | Hộp | Cup đựng dung dịch phản ứng Hộp 60 x 60 cup | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 110 | Tip đựng dung dịch phản ứng | G4.110 | 2 | Hộp | Tip đựng dung dịch phản ứngHộp 30x120 pcs | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.683930927E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp hóa chất sinh phẩm tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếuSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.185.834.433 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.371.668.865 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.185.834.433 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.371.668.866 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | -Trình độ: Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp.-Yêu cầu tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi