Gói thầu: Gói thầu số 4: Hóa chất xét nghiệm cho đơn nguyên khám chữa bệnh tự nguyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110302-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Hóa chất xét nghiệm cho đơn nguyên khám chữa bệnh tự nguyện
Số hiệu KHLCNT 20211298090
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 10:12:00 đến ngày 2022-01-17 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,122,620,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.683930927E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp hóa chất sinh phẩm tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếuSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.185.834.433 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.371.668.865 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.185.834.433 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.371.668.866 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp.-Yêu cầu tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Hóa chất xét nghiệm cho đơn nguyên khám chữa bệnh tự nguyện
Lựa chọn nhà thầu cung cấp hóa chất năm 2022 cho bệnh viện đa khoa Hà Đông
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý Xây dựng và Phát triển Đô thị Việt Nam; địa chỉ: Số 7, liền kề 10, Khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và Thương mại Taco; địa chỉ: Số nhà 19 tổ 10, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hà Đông , địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn - Quang Trung - Hà Đông
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; … - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc tài liệu tương đương. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý trang thiết bị tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự phù hợp phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 12.2
Chào giá bằng tiền Việt Nam, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ tiền vận chuyển đến khoa Dược bệnh viện và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV + Giá của các mặt hàng nhà thầu chào không được vượt giá kế hoạch nêu tại Mục 3. Yêu cầu kỹ thuật chương V.
E-CDNT 14.3 Còn tối thiểu ½ tuổi thọ (hạn dùng) của hàng hóa. Với các hàng không có hạn dùng phải sản suất từ năm 2021 trở đi.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp bản cứng HSDT (bản cứng và file scan HSDT đã nộp phải thống nhất) - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. Bên mời thầu sẽ lập hội đồng chuyên môn đánh giá hàng mẫu hoặc nhờ bên thứ 3 kiểm định (chi phí kiểm định do nhà thầu chịu), nếu không đạt yêu cầu sử dụng/không đạt chất lượng sẽ đánh giá không đạt kỹ thuật. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần II.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông: Số 2, phố: Bế Văn Đàn, phường: Quang Trung, quận: Hà Đông, thành phố: Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02433.827.578 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hà Nội: Số 04, phố: Sơn Tây, quận: Ba Đình, thành phố: Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa dược - Bệnh viện đa khoa Hà Đông: Số 2, phố: Bế Văn Đàn, phường: Quang Trung, quận: Hà Đông, thành phố: Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02433.827.518
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế thành phố Hà Nội: Số 04, phố: Sơn Tây, quận: Ba Đình, thành phố: Hà Nội, Việt Nam
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất định lượng ALAT (GPT)G4.017HộpHóa chất định lượng ALAT (GPT)R1: 6x 230 xét nghiệmR2: 6x 230 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
2Hóa chất xét nghiệm AlbuminG4.022HộpHóa chất xét nghiệm Albumin4 x 245 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
3Hóa chất định lượng ASAT (GOT)G4.037HộpHóa chất định lượng ASAT (GOT)R1: 6x 230 xét nghiệmR2: 6x 230 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
4Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếpG4.044HộpHóa chất định lượng Bilirubin trực tiếpR1: 6x 150 xét nghiệmR2: 6x 150 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
5Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phầnG4.053HộpHóa chất định lượng Bilirubin toàn phầnR1: 6x 315 xét nghiệmR2: 6x 315 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
6Hóa chất định lượng Calci huyết thanhG4.063HộpHóa chất định lượng Calci huyết thanhR1: 6x 315 xét nghiệmR2: 6x 315 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
7Hóa chất định lượng CK-NACG4.071HộpHóa chất định lượng CK-NACR1: 6x 315 xét nghiệmR2: 6x 315 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
8Hóa chất định lượng CreatininG4.087HộpHóa chất định lượng CreatininR1: 6x 315 xét nghiệmR2: 6x 315 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
9Hóa chất định lượng CRPG4.094HộpHóa chất định lượng CRPR1: 4x570 xét nghiệm, R2: 3x760 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
10Chất chuẩn trong xét nghiệm định lượng CRPG4.102HộpChất chuẩn trong xét nghiệm định lượng CRP5x2mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
11Hóa chất định lượng Gamma-GTG4.114HộpHóa chất định lượng Gamma-GTR1: 4x570 xét nghiệm, R2: 3x760 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
12Hóa chất định lượng Glucose huyết thanhG4.125HộpHóa chất định lượng Glucose huyết thanhR1: 4x570 xét nghiệm, R2: 3x760 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
13Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng hba1cG4.133HộpChất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 1ml x 2 nồng độ x 6 lọNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
14Hóa chất định lượng Hba1c (Reagent-1)G4.145HộpThành phần: R1: 10-(carboxymethylaminocarbonyl)-3,7-bis (dimethylamino) phenothiazine, sodium salt 10 – 30 nmol/mL Hộp 30ml x 2Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
15Hóa chất định lượng Hba1c (Reagent-2)G4.155HộpThành phần: R2: Peroxidase (POD) 50 – 150 U/mL,Fructosyl peptide oxidase (FPOX) 3 – 9 U/mL . Hộp 10mlx2Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
16Hóa chất chuẩn xét nghiệm Hba1cG4.162HộpChất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 1mlx 2 nồng độ x 3 lọNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
17Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm Hba1cG4.172HộpDung dịch ly giải cho xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu. 200mL×2Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
18Hóa chất định lượng sắt huyết thanhG4.185HộpHóa chất định lượng sắt huyết thanhR1: 6x 150 xét nghiệmR2: 6x 150 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
19Hóa chất định lượng MagnesiumG4.191HộpHóa chất định lượng Magnesium6x160 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
20Hóa chất định lượng UreaG4.205HộpHóa chất định lượng UreaR1: 4x570 xét nghiệm, R2: 3x760 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
21Hóa chất định lượng UricG4.213HộpHóa chất định lượng UricR1: 6x 315 xét nghiệmR2: 6x 315 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
22Hóa chất định lượng α - AmylaseG4.223HộpHóa chất định lượng α - AmylaseR1: 6x 150 xét nghiệmR2: 6x 150 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
23Chất kiểm chứng cho một số xét nghiệm định lượng sinh hóaG4.232HộpChất kiểm chứng cho một số xét nghiệm định lượng sinh hóa . 6x5mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
24Chất kiểm chuẩn theo dõi độ chính xác và độ lặp lại cho một số xét nghiệm sinh hóaG4.242HộpHóa chất kiểm chuẩn đông khô có nguồn gốc từ huyết thanh người. 6x5mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
25Chất hiệu chuẩn cho một số xét nghiệm sinh hóaG4.252HộpChất hiệu chuẩn cho một số xét nghiệm sinh hóa. 6x3mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
26Hóa chất định lượng Antistreptolysin OG4.262HộpHóa chất định lượng Antistreptolysin OR1: 6x 100 xét nghiệmR2: 6x 100 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
27Chất chuẩn trong xét nghiệm định lượng ASOG4.272HộpChất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm ASO5x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
28Hóa chất định lượng CK-MBG4.281HộpHóa chất định lượng CK-MBR1: 6x 150 xét nghiệmR2: 6x 150 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
29Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MBG4.291HộpChất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB6 x 1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
30Hóa chất định lượng CholesterolG4.303HộpHóa chất định lượng Cholesterol4x530 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
31Hóa chất định lượng HDL-CG4.312HộpHóa chất định lượng HDL-CR1: 6x 315 xét nghiệmR2: 6x 315 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
32Hóa chất định lượng LDL-CG4.325HộpHóa chất định lượng LDL-CR1: 6x 150 xét nghiệmR2: 6x 150 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
33Hóa chất định lượng TriglyceridesG4.333HộpHóa chất định lượng Triglycerides4 x 530 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
34Chất chuẩn cho xét nghiệm LipidG4.342HộpChất chuẩn cho xét nghiệm Lipid. 3x2mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
35Hóa chất xét nghiệm FerritinG4.351HộpHóa chất xét nghiệm Ferritin R1: 6x100 xét nghiệm R2: 6x100 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
36Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FerritinG4.361HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm Ferritin . 4x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
37Hóa chất định lượng Protein toàn phầnG4.374HộpHóa chất định lượng Protein toàn phần. R1: 6x 315 xét nghiệmR2: 6x 315 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
38Chất kiểm chuẩn theo dõi độ chính xác và độ lặp lại cho xét nghiệm định lượng Protein (mức 1)G4.382HộpChất kiểm chứng cho các loại xét nghiệm Protein (mức 1) 3x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
39Chất kiểm chuẩn theo dõi độ chính xác và độ lặp lại cho xét nghiệm định lượng Protein (mức 2)G4.392HộpChất kiểm chứng cho các loại xét nghiệm Protein (mức 2) 3x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
40Hóa chất xét nghiệm Rheumatoid Facter (RF)G4.401HộpHóa chất xét nghiệm Rheumatoid Facter (RF) R1: 6x100 xét nghiệm R2: 6x100 xét nghiệmNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
41Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm RFG4.411HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm RF 5x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
42Chất tẩy rửaG4.4260ChaiHóa chất rửa Cuvette cho máy sinh hóa thành phần gồm: Natri Hydroxide 4.0% Chai 2000ml trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
43Chất bôi trơnG4.4340ChaiSử dụng làm chất tẩy rửa trên máy, bản chất là các chất diện hoạt. Bảo quản ở nhiệt độ 5-25oCChai 2000ml trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
44Chất làm mát bóng đènG4.442LọHóa chất làm mát đèn đo máy sinh hóa . Lọ 400mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
45Hóa chất rửa kimG4.451HộpHóa chất rửa kim hút dành cho máy sinh hóa thành phần gồm: Natri Hydroxite 3,6%. Hộp 250 ml trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
46Hóa chất rửa kimG4.461HộpHóa chất rửa kim hút dành cho máy sinh hóa thành phần gồm: Oxalic 3,0%, hydroxyacetic 20%, Methyl alcohol 4,8%, PEG -400 3%. Hộp 250 ml trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
47Hóa chất rửa kimG4.471HộpHóa chất rửa kim hút dành cho máy sinh hóa thành phần gồm: Natri Hydroxite 2%. Hộp 500 ml trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
48Hóa chất rửa kimG4.481HộpHóa chất rửa kim hút dành cho máy sinh hóa thành phần gồm: Potasium Hydroxite 4,5%, Sodium polyacrylic acid 4%, Sodium hypochlorid 4,7%, Surfactant. Hộp 500 ml trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
49Dầu ủ CuvetteG4.495HộpHóa chất tạo môi trường đo xung quanh cuvette bản chất là perfluorocarbon. Thùng 5kg trở lênKhông phân nhóm
50Hóa chất xác định thời gian APPTG4.508Hộp- Sử dụng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) - Đóng gói dạng lỏng, thành phần chứa phosphatides đậu nành tinh khiết trong 1 x 0,0001 acid ellagic, chất đệm và chất ổn định. Hộp 10x2mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
51Hóa chất xác định thời gian thrombin huyết tươngG4.516Hộp- Sử dụng để xác định thời gian thrombin (TT)- Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thrombin bò 1.5 IU/ml và Albumin bòHộp 10x5mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
52Hóa chất xác xác định nồng độ fibrinogen huyết tươngG4.5216Hộp- Sử dụng để định lượng fibrinogen trong huyết tương- Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thrombin có nguồn gốc từ bò khoảng 100 IU/mlhộp 10x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
53Hóa chất xác định thời gian đông máu (PT)G4.538HộpThroboplastin nhau thai người đông khô (≤ 60g/L), CaCl2 (xấp xỉ 1,5g/L) Hộp 10x4mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
54Dung dịch calcium cloridG4.542HộpDung dịch calcium clorid hộp 10x15mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
55Huyết tương kiểm chuẩn ở mức bình thườngG4.556Hộp- Sử dung để kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen, ATIII, Batroxobin/reptilase time- Đóng gói dạng bột đông khô, có nguốn gốc từ huyết tương người chống đông citrat . Hộp 10x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
56Huyết tương kiểm chuẩn trong phạm vi điều trịG4.566HộpHuyết tương kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu trong phạm vi điều trị trong liệu pháp kháng đông đường uốngCó nguốn gốc từ huyết tương người chống đông citrat . Hộp 10x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
57Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máuG4.571Hộp- Sử dụng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen. Thành phần có nguồn gốc từ người- Đóng gói dạng bột đông khô Hộp 10x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
58Chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máuG4.584Hộp- Sử dung để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen.- Đóng gói dạng bột đông khô, không chứa chất bảo quản, có nguồn gốc từ ngườihộp 10x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
59Dung môi pha loãng cho xét nghiệm đông máuG4.592HộpDung môi pha loãng cho xét nghiệm đông máuHộp 10x15mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
60Dung dịch rửa có tính kiềmG4.6018Hộp- Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động- Đóng gói dạng lỏng- Thành phần: chứa Sodium hypochloride ≥ 1%Hộp 50ml trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
61Dung dịch rửa có tính acidG4.611ChaiHoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động- Đóng gói dạng lỏng- thành phần:chứa Hydrochloric acid nồng độ ≥ 0.16%; Non-inoic surfactant ≥ 0.50%Chai 500ml trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
62Cóng phản ứngG4.624TúiCóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất cho dòng máy phân tích đông máu tự động CS-seriesHộp 3000 cái trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
63Dung dịch rửa máy huyết họcG4.6310HộpThành phần: Sodium Hypochloride 5.0%Hộp 4ml x20Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
64Chất pha loãng máu toàn phầnG4.6465ThùngThành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% Thùng 20 lít trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
65Ly giải hồng cầu để xác định nồng độ huyết sắc tốG4.654HộpThành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/LHộp 1,5 lít x 2Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
66Nhuộm tế bào bạch cầuG4.666HộpThành phần: Polymethine dye 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9%Hộp 2 x 42mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
67Thuốc thử nhuộm nhân để xác định các tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân và bạch cầu ưa basoG4.673HộpThành phần: Polymethine dye 0.005%; Ethylene Glycol 99.9% Hộp 2 x 82mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
68Chất ly giải đếm số lượng bạch cầuG4.688ThùngThành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17% Thùng 5 lít trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
69Thuốc thử ly giải đếm số lượng bạch cầu, bạch cầu ái kiềm, hồng cầu nhânG4.698ThùngThành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.20%; Nonionic surfactant 0.10%Thùng 5 lít trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
70Chất chuẩn cho xét nghiệm công thức máu (mức 1)G4.7024HộpThành phần: máu toàn phần có nguồn gốc từ người Hộp 1x 3mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
71Chất chuẩn cho xét nghiệm công thức máu (mức 2)G4.7124LọThành phần: máu toàn phần có nguồn gốc từ người Hộp 1x 3mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
72Chất chuẩn cho xét nghiệm công thức máu (mức 3)G4.7240HộpThành phần: máu toàn phần có nguồn gốc từ người Hộp 1x 3mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
73Que thử nước tiểu 10 thông sốG4.73100HộpLà các que thử dùng để tịnh tính hoặc bán định lượng invitro pH, bạch cầu, nitrite, protein, glucose, urobilinogen, màu sắc và hồng cầu trong nước tiểuhộp 400 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
74Hóa chất định lượng AFPG4.742HộpHóa chất định lượng AFP Hộp 100 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
75Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFPG4.752HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP Hộp 4x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
76Hóa chất định lượng CA 125G4.762HộpHóa chất định lượng CA 125 Hộp 100 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
77Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3G4.772HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 hộp 4x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
78Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125G4.782HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 hộp 4x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
79Hóa chất định lượng CA 15-3G4.792HộpHóa chất định lượng CA 15-3 Hộp 100 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
80Hóa chất định lượng CA 72-4G4.802HộpHóa chất định lượng CA 72-4 Hộp 100 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
81Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4G4.812HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 hộp 4x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
82Hóa chất định lượng CEAG4.822HộpHóa chất định lượng CEA Hộp 100 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
83Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEAG4.833HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA hộp 4x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
84Hóa chất định lượng CA 19-9G4.842HộpHóa chất định lượng CA 19-9 Hộp 100 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
85Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9G4.852HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 hộp 4x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
86Hóa chất định lượng Cyfra 21-1G4.862HộpHóa chất định lượng Cyfra 21-1 Hộp 100 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
87Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1G4.872HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 hộp 4x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
88Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan BG4.8815HộpHoa chất định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B Hộp 100 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
89Hoa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan BG4.894HộpHoa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan Bhộp 15x1,3mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
90Hoa chất định lượng kháng thể viêm gan BG4.908HộpHoa chất định tính kháng thể viêm gan BHộp 100 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
91Hoa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể viêm gan BG4.913HộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng thể viêm gan B hộp 16x1,3mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
92Hóa chất định lượng FT3G4.922HộpHóa chất định lượng FT3 Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
93Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT3G4.932HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 Hộp 4x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
94Hóa chất định lượng FT4G4.942HộpHóa chất định lượng FT4 Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
95Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT4G4.952HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 Hộp 4x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
96Hóa chất định lượng TSHG4.962HộpHóa chất định lượng TSH Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
97Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSHG4.972HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH Hộp 4x1,3mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
98Hóa chất định lượng HCG+betaG4.9810HộpHóa chất định lượng HCG+beta Hộp 100 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
99Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+betaG4.993HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+beta Hộp 4x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
100Hóa chất định lượng FerritinG4.1004HộpHóa chất định lượng FerritinHộp 100 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
101Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng FerritinG4.1012HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin Hộp 4x1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
102Chất pha loãng mẫuG4.1025HộpThành phần: Hỗn hợp protein; chất bảo quản ≤ 0.1 % Hộp 2x16mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
103Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tuyến giápG4.1033HộpHóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Hộp 4x3mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
104Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm marker ung thưG4.1043HộpHóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Hộp 4x3mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
105Dung dịch rửa máyG4.1051HộpThành phần: Dung dịch natri hydroxide: 3 mol/L với dung dịch natri hypochloriteNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
106Dung dịch hệ thống để phát tín hiệu điện hóaG4.1068HộpThành phần: Đệm phosphate 300 mmol/L; tripropylamine 180 mmol/L; chất tẩy≤ 0.1 %; chất bảo quản; pH 6.8. Hộp 6x380mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
107Dung dịch hệ thống rửa bộ phát hiện của máyG4.1078HộpThành phần: KOH 176 mmol/L (tương ứng với pH 13.2); chất tẩy ≤ 1 %. Hộp 6x380mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
108Nước rửa hệ thốngG4.1084HộpThành phần: 2-methyl-2H-isothiazol-3-one Hộp 500ml trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
109Cup đựng dung dịch phản ứngG4.1091HộpCup đựng dung dịch phản ứng Hộp 60 x 60 cupNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
110Tip đựng dung dịch phản ứngG4.1102HộpTip đựng dung dịch phản ứngHộp 30x120 pcsNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.683930927E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp hóa chất sinh phẩm tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếuSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.185.834.433 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.371.668.865 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.185.834.433 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.371.668.866 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 2 -Trình độ: Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp.-Yêu cầu tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->