Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107416-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211274242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 10:53:00 đến ngày 2022-01-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,387,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc Xây dựng công trình dân dụng.+ Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3.071.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm bảy mươi mốt triệu đồng).(Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.071.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 50m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,4m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1KwSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥0,62 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao: ≥ 12mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Nhà văn hóa khu phố Trịnh Xá ( giai đoạn 2 ). Hạng mục: Sân, cổng tường rào và hạng mục phụ trợ khác
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên ( nếu có )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ , địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Châu Khê, Địa chỉ: phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Email: [email protected], Điện thoại: 0222.3831.453 Chủ tịch: Nguyễn Thanh Tuấn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty tư vấn xây dựng G6 (TNHH). Địa chỉ: Khu đô thị Đền Đô, Phường Đình Bảng, Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Thuận Phong. Địa chỉ: Khu phố Tiêu Long, Phường Tương Giang, Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Quản lý xây dựng thành phố Từ Sơn. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ADB Vina. Địa chỉ:, Khu phố Vĩnh Kiều 3, Phường Đồng Nguyên, Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Hồng Anh. Địa chỉ: Tầng 2, số nhà 100, đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ , địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Châu Khê, Địa chỉ: phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Email: [email protected], Điện thoại: 0222.3831.453 Chủ tịch: Nguyễn Thanh Tuấn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính 01 năm gần nhất (2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 01 năm gần nhất (2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 01 năm gần nhất (2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý IV năm 2020; + Báo cáo kiểm toán trong 01 năm gần nhất (2020).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Châu Khê, Địa chỉ: phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Email: [email protected], Điện thoại: 0222.3831.453 Chủ tịch: Nguyễn Thanh Tuấn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Châu Khê, Địa chỉ: phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Email: [email protected], Điện thoại: 0222.3831.453 Chủ tịch: Nguyễn Thanh Tuấn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ, CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E- HSMT29cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E- HSMT29gốc
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT37,4m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,374100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,374100m3/1km
B SAN NỀN+ SÂN + BỒN HOA + CÂY NƯỚC:
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V E- HSMT14,2418100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT14,2418100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT14,2418100m3/1km
4Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E- HSMT7,2305100m3
5Giấy bóng nilonChương V E- HSMT1.915,5063m2
6Mua bê tông thương phẩm mác 150 đá 1x2,Chương V E- HSMT194,4239m3
7Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT191,5506m3
8Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT16,68m2
9Lát gạch xi măng TERRAZZO 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2.091,505m2
10Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,148100m3
11Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT0,491100m2
12Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT7,5984m3
13Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT19,1591m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0266100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,1214100m3
16Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT95,7094m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT46,7534m2
18Mua đất trồng câyChương V E- HSMT89,342m3
19Mua và trồng cây Xoài đường kính cây 16-18cm cao = 5mChương V E- HSMT5cây
20Mua và trồng cây Ngọc Lan đường kính cây 16-18cm cao = 5mChương V E- HSMT2cây
21Mua và trồng cây Sang đường kính cây 16-18cm cao = 5mChương V E- HSMT3cây
22Mua và trồng cây Sấu đường kính cây 16-18cm cao = 5mChương V E- HSMT2cây
23Mua và trồng cây Lộc Vừng đường kính cây 16-18cm cao = 5mChương V E- HSMT2cây
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E- HSMT1,68561m3
25Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT0,016100m2
26Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,2m3
27Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,4464m3
28Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E- HSMT11,52m2
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V E- HSMT2,66100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V E- HSMT0,08100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmChương V E- HSMT30cái
32Lắp đặt tê D40x20Chương V E- HSMT8cái
33Lắp đặt tê D40x40Chương V E- HSMT4cái
34Lắp đặt cút ren D20Chương V E- HSMT8cái
35Lắp đặt van khóa D40Chương V E- HSMT1cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E- HSMT8bộ
37Lắp đặt măng sông ống PPR D40Chương V E- HSMT100cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E- HSMT8,9810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E- HSMT13,47m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,1347100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,1347100m3/1km
5Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT3,1878100m3
6Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT0,5277100m2
7Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,2774100m3
8Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT27,7394m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT64,0018m3
10Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT2,3221100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT19,661m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT354,2461m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT79,161m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmChương V E- HSMT1,2211tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mmChương V E- HSMT1,1307tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,8383100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT17,7849m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E- HSMT2641cấu kiện
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT1,5321100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V E- HSMT1,6559100m3
21Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,3934100m3
22Ván khuôn móng hố gaChương V E- HSMT0,0518100m2
23Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT2,7994m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT5,7861m3
25Sản xuất thép hình V60x60x5mmChương V E- HSMT186,8832kg
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,1814tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,1695100m2
28Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,2941m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT34,2504m2
30Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT6,48m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,0842100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D 6; 8Chương V E- HSMT0,0414tấn
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12Chương V E- HSMT0,2106tấn
34Sản xuất thép hình V40x40x4mmChương V E- HSMT139,977kg
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,1359tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,512m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E- HSMT181cấu kiện
38Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,1725100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,2209100m3
D CỘT CỜ + CỘT ĐIỆN
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,0309100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V E- HSMT0,016100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,8m3
4Ván khuôn móng cộtChương V E- HSMT0,0344100m2
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,538m3
6Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,566m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT10,8m2
8Láng granitô cầu thangChương V E- HSMT10,8m2
9Bu lông phi 18 dài 0.85mChương V E- HSMT8bộ
10Cột cờ inox 304Chương V E- HSMT171,2953kg
11Bánh xe inox tời dây cột cờChương V E- HSMT2cái
12Cáp bọc nhựa 3mm dây kéo cờChương V E- HSMT36m
13Lá cờ tổ quốc Việt Nam kích thước 900x1400mm + khungChương V E- HSMT2cái
14Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,1824100m3
15Đắp nền móng công trìnhChương V E- HSMT0,605m3
16Ván khuôn móng cộtChương V E- HSMT0,2808100m2
17Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT5,8729m3
18Mua cột điện ly tâm Cột BTLT 10m-LT10(A): NPC-3,5 ngọn 190,Chương V E- HSMT5cái
19Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m (NC)Chương V E- HSMT51 cột
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,1236100m3
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2981100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V E- HSMT0,0168100m2
3Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT0,0123100m2
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT0,8344m3
5Ván khuôn móng cộtChương V E- HSMT0,039100m2
6Ván khuôn cổ cộtChương V E- HSMT0,0594100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mmChương V E- HSMT0,0416tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,0199tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V E- HSMT0,0909tấn
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT2,3899m3
11Xây cổ cột bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,3365m3
12Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT0,0554100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0275tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,12tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,6692m3
16Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,2517100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,2981100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E- HSMT0,2981100m3/1km
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0896100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0305tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0796tấn
22Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,6723m3
23Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,0616m3
24Quả cầu bê tông ĐK=0.3mChương V E- HSMT3cái
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT16,6755m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT5,13m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT74,4m
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT17,4m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT17,1975m2
30Bản lề gông cổngChương V E- HSMT9bộ
31Thép hộp mạ kẽm D48x2.5mmChương V E- HSMT82,9047kg
32Thép hộp mạ kẽm 16x16x1.4mmChương V E- HSMT66,5689kg
33Thép lá 16x5mmChương V E- HSMT28,5994kg
34Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E- HSMT0,1761tấn
35Mũi mác gang cửaChương V E- HSMT37cái
36Măng sông ống thép D50Chương V E- HSMT9cái
37Sản xuất tôn bịt hoa văn dày 1,0mmChương V E- HSMT4,6192m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT16,45811m2
39Tai bắt khóa cửaChương V E- HSMT6cái
40Goong cửa điChương V E- HSMT9bộ
41Bánh xe đẩy đường kính 90mmChương V E- HSMT3bộ
42Khóa cửa điChương V E- HSMT2cái
43Then cửa điChương V E- HSMT2cái
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E- HSMT11,8275m2
45Mua thép hình làm ray cửaChương V E- HSMT35,7439kg
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0347tấn
47Làm biển nhà văn hóa bằng đồng ốp cột chữ đỏ KT= 50x50cmChương V E- HSMT1bộ
48Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,295100m3
49Ván khuôn móng cộtChương V E- HSMT0,0157100m2
50Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT0,0111100m2
51Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT1,0536m3
52Ván khuôn móng cộtChương V E- HSMT0,1312100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,0554tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,0266tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V E- HSMT0,1212tấn
56Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT3,1865m3
57Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,782m3
58Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT0,0499100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0302tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,1264tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,6673m3
62Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,2281100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,295100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,295100m3/1km
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,1195100m2
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0406tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,1062tấn
68Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,8964m3
69Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,7488m3
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT22,234m2
71Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT6,84m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT99,2m
73Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT23,2m
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT58,496m2
75Bản lề gông cổngChương V E- HSMT12bộ
76Thép hộp mạ kẽm D48x2.5mmChương V E- HSMT95,5428kg
77Thép hộp mạ kẽm 16x16x1.4mmChương V E- HSMT58,3186kg
78Thép lá 16x5mmChương V E- HSMT32,9267kg
79Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E- HSMT0,1813tấn
80Mũi mác gang cửaChương V E- HSMT44cái
81Măng sông ống thép D48Chương V E- HSMT16cái
82Sản xuất tôn bịt hoa văn dày 1.5mmChương V E- HSMT2,3584m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT14,37471m2
84Tai bắt khóa cửaChương V E- HSMT8cái
85Goong cửa điChương V E- HSMT12bộ
86Bánh xe đẩy đường kính 90mmChương V E- HSMT4bộ
87Khóa cửa điChương V E- HSMT2cái
88Then cửa điChương V E- HSMT4cái
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E- HSMT12,3372m2
90Mua thép hìnhChương V E- HSMT75,0215kg
91Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0728tấn
92Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E- HSMT22,3610m
93Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT26,4966m3
94Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT5,9986100m3
95Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT0,6164100m2
96Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT27,1216m3
97Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT123,8348m3
98Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT118,996m3
99Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT0,9246100m2
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,2189tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT1,5444tấn
102Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT10,1706m3
103Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT22,4794m3
104Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT26,2092m3
105Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT28,2752m3
106Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT0,6164100m2
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0924tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,3901tấn
109Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT6,7804m3
110Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT817,6832m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT298,9502m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT131,44m
113Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT131,44m
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT1.116,6334m2
115Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E- HSMT5,8702tấn
116Mũi mác thép 14x14mmChương V E- HSMT1.237,74cái
117Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E- HSMT220,3177m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT213,65441m2
119Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT3,7568100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT5,9986100m3
121Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT5,9986100m3/1km
122Giấy bóng nilonChương V E- HSMT176,644m2
123Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2,Chương V E- HSMT17,866m3
124Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT17,7754m3
125Đánh bóng mặt sân bằng xi măngChương V E- HSMT117,3466m2
126Mua bê tông thương phẩm mác 150 đá 1x2,Chương V E- HSMT6,0187m3
127Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT5,9882m3
128Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT59,2974m2
F MÁI VÒM
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E- HSMT7,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT2,7m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,027100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,027100m3/1km
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E- HSMT15,31m3
6Ván khuôn móng cộtChương V E- HSMT0,2844100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,458m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,0264tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,0999tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V E- HSMT0,108tấn
11Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT5,1975m3
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0865100m3
13Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,638m3
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT28,8m2
15Mua thép ống mạ kẽm D110x3,2mm,Chương V E- HSMT960,5275kg
16Mua thép tấm để sản xuất cộtChương V E- HSMT186,3552kg
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT6,11281m2
18Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V E- HSMT1,0483tấn
19Lắp cột thép các loạiChương V E- HSMT1,0483tấn
20Mua thép ống kẽm D48x2,5mmChương V E- HSMT1.310,0832kg
21Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V E- HSMT1,2781tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E- HSMT1,2781tấn
23Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2,0mm làm xà gồ,Chương V E- HSMT1.054,3765kg
24Mua thép hộp mạ kẽm 20x40x2,0mm,Chương V E- HSMT301,2475kg
25Gia công xà gồ thépChương V E- HSMT1,3226tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V E- HSMT1,3226tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E- HSMT4,0318100m2
28Máng nước khổ 600m, dày 0,45mmChương V E- HSMT52m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E- HSMT0,36100m
30Lắp đặt chếch, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT18cái
31Đai giữ ống D90Chương V E- HSMT36cái
32Cầu chắn rácChương V E- HSMT6cái
G NHÀ VỆ SINH
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6; 8mmChương V E- HSMT0,4816tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmChương V E- HSMT0,6125tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,0184tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mmChương V E- HSMT0,0143tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V E- HSMT0,7146100m2
6Mua thép bản đầu cọc dày 6mmChương V E- HSMT95,004kg
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V E- HSMT0,0905tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0905tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT5,9565m3
10Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,008100m
11Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,96100m
12Mua thép bản nối cọc dày 6mmChương V E- HSMT59,388kg
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0566tấn
14Thép đoạn thép hình để ép âm cọcChương V E- HSMT1cọc
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E- HSMT4,3898m3
16Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,016100m
17Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,064100m
18Thép đoạn thép hình để ép âm cọcChương V E- HSMT1cọc
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E- HSMT0,256m3
20Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3153100m3
21Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT0,0624100m2
22Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT1,2448m3
23Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT0,8708100m2
24Ván khuôn móng cộtChương V E- HSMT0,034100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,0073tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,1293tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E- HSMT0,1119tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V E- HSMT0,4661tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E- HSMT0,0752tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Chương V E- HSMT0,0238tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mmChương V E- HSMT0,0535tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V E- HSMT0,119tấn
33Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT6,348m3
34Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,1646m3
35Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT4,7685m3
36Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằngChương V E- HSMT0,0931100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,0237m3
38Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,266100m3
39Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,668m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0968100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,029tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,1052tấn
43Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,5324m3
44Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,2292100m2
45Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,2501100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0659tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,1392tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,1548tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,6658m3
50Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT2,9798m3
51Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT5,6048m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,3515m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0023tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0124tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E- HSMT0,0322100m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,1265m3
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E- HSMT59,08m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT27,44m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT75,0904m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT43,76m
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT25,4226m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT19,654m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,454m2
64Ốp tường trụ, cột - Cremic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT35,742m2
65Lát nền, sàn gạch - Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT17,4057m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT48,5306m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT43,76m2
68Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 ,nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V E- HSMT10,46m2
69Cửa sổ lùa nhôm DINOSTAR hệ ND-XF55 , nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V E- HSMT1,44m2
70Bộ phụ kiện cửa sổ lùaChương V E- HSMT4bộ
71Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 4DChương V E- HSMT6bộ
72Lắp đặt các automat 20AChương V E- HSMT1cái
73Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E- HSMT4bộ
74Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E- HSMT2cái
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V E- HSMT60m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E- HSMT35m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E- HSMT30m
78Lắp đặt xí bệtChương V E- HSMT4bộ
79Lắp đặt chậu tiểu namChương V E- HSMT1bộ
80Chậu tiểu nữChương V E- HSMT1bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E- HSMT2bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E- HSMT3cái
83Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V E- HSMT2cái
84Nút bịt ống PPR D20mmChương V E- HSMT11cái
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E- HSMT7cái
86Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E- HSMT1bể
87Lắp đặt gương soiChương V E- HSMT2cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E- HSMT0,23100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E- HSMT0,6100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E- HSMT0,83100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V E- HSMT17cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V E- HSMT11cái
93Lắp côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V E- HSMT10cái
94Lắp đặt nút bịt - Đường kính 20mmChương V E- HSMT11cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32x20mmChương V E- HSMT11cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mmChương V E- HSMT3cái
97Lắp đặt côn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E- HSMT8cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E- HSMT0,15100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E- HSMT0,25100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V E- HSMT0,02100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V E- HSMT0,11100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V E- HSMT2cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V E- HSMT4cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT18cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT11cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT9cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT9cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90x42mmChương V E- HSMT2cái
109Đai giữ ống D90Chương V E- HSMT5cái
110Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,131100m3
111Ván khuôn móng bê tông lót bể phốtChương V E- HSMT0,01100m2
112Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT0,616m3
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,0109tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,0374tấn
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E- HSMT0,087tấn
116Ván khuôn móng bể phôtChương V E- HSMT0,0419100m2
117Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,1326m3
118Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,3774m3
119Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT29,6056m2
120Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,0522m2
121Quét nước xi măng 2 nướcChương V E- HSMT32,6578m2
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,0243100m2
123Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6;8mmChương V E- HSMT0,0259tấn
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,416m3
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E- HSMT101cấu kiện
126Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0521100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tận dụng san nền)Chương V E- HSMT0,0789100m3
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E- HSMT0,6608100m2
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E- HSMT11,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT4,032m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E- HSMT39,19081m3
4Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,8987100m3
5Băng báo hiệu cáp ngầmChương V E- HSMT220m
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E- HSMT0,88100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,051m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,273100m2
9Khung móng cột M16x240x240x500Chương V E- HSMT9bộ
10Khung móng tủ M16x200x500x650Chương V E- HSMT1bộ
11Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT4,722m3
12Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,3069100m3
13Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Chương V E- HSMT0,898100m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,05m2
15Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E- HSMT2,09521000 viên
16Mua gạch chỉ đặcChương V E- HSMT2.095,2381viên
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D50/64Chương V E- HSMT2,4100m
18Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT5,88m3
19Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V E- HSMT22cái
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tận dụng để san nền)Chương V E- HSMT0,4009100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,0403100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,0403100m3/1km
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 1000x600x350mmChương V E- HSMT11 tủ
24Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V E- HSMT91 cột
25Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V E- HSMT9bộ
26Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V E- HSMT2,42100m
27Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V E- HSMT0,25100m
28Làm đầu cáp khôChương V E- HSMT441 đầu cáp
29Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E- HSMT181 đầu cáp
30Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT9bảng
31Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 lên đènChương V E- HSMT0,99100m
32Đánh số cột thépChương V E- HSMT0,910 cột
33Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT91 bộ
34Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E- HSMT11 bộ
35Rải dây đồng M10Chương V E- HSMT2,4100m
36Lắp đặt các automat 16AChương V E- HSMT9cái
37Lắp đặt các automat 30AChương V E- HSMT3cái
38Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V E- HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc Xây dựng công trình dân dụng.+ Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3.071.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm bảy mươi mốt triệu đồng).(Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.071.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Máy bơm bê tông Công suất: 50m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy xúc đào Công suất: ≥ 0,4m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy trộn vữa Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Đầm bàn Công suất: ≥1KwSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy đầm dùi Công suất: ≥1,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy khoan Công suất: ≥0,62 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
10 Máy hàn Công suất: ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
11 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
12 Máy nén khí Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
13 Máy đầm cóc Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
14 Xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng Chiều cao: ≥ 12mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->