Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên ( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 10:53:00 đến ngày 2022-01-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,387,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc Xây dựng công trình dân dụng.+ Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3.071.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm bảy mươi mốt triệu đồng).(Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.071.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 50m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,4m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1KwSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥0,62 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao: ≥ 12mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Nhà văn hóa khu phố Trịnh Xá ( giai đoạn 2 ). Hạng mục: Sân, cổng tường rào và hạng mục phụ trợ khác 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên ( nếu có ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính 01 năm gần nhất (2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 01 năm gần nhất (2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 01 năm gần nhất (2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý IV năm 2020; + Báo cáo kiểm toán trong 01 năm gần nhất (2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND phường Châu Khê,
Địa chỉ: phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh,
Email: [email protected],
Điện thoại: 0222.3831.453
Chủ tịch: Nguyễn Thanh Tuấn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Châu Khê, Địa chỉ: phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Email: [email protected], Điện thoại: 0222.3831.453 Chủ tịch: Nguyễn Thanh Tuấn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E- HSMT | 29 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E- HSMT | 29 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 37,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,374 | 100m3/1km |
| B | SAN NỀN+ SÂN + BỒN HOA + CÂY NƯỚC: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 14,2418 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 14,2418 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 14,2418 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E- HSMT | 7,2305 | 100m3 |
| 5 | Giấy bóng nilon | Chương V E- HSMT | 1.915,5063 | m2 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 đá 1x2, | Chương V E- HSMT | 194,4239 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 191,5506 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 16,68 | m2 |
| 9 | Lát gạch xi măng TERRAZZO 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2.091,505 | m2 |
| 10 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 7,5984 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 19,1591 | m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,1214 | 100m3 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 95,7094 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 46,7534 | m2 |
| 18 | Mua đất trồng cây | Chương V E- HSMT | 89,342 | m3 |
| 19 | Mua và trồng cây Xoài đường kính cây 16-18cm cao = 5m | Chương V E- HSMT | 5 | cây |
| 20 | Mua và trồng cây Ngọc Lan đường kính cây 16-18cm cao = 5m | Chương V E- HSMT | 2 | cây |
| 21 | Mua và trồng cây Sang đường kính cây 16-18cm cao = 5m | Chương V E- HSMT | 3 | cây |
| 22 | Mua và trồng cây Sấu đường kính cây 16-18cm cao = 5m | Chương V E- HSMT | 2 | cây |
| 23 | Mua và trồng cây Lộc Vừng đường kính cây 16-18cm cao = 5m | Chương V E- HSMT | 2 | cây |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 1,6856 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,2 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,4464 | m3 |
| 28 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 11,52 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V E- HSMT | 2,66 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê D40x20 | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê D40x40 | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren D20 | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt măng sông ống PPR D40 | Chương V E- HSMT | 100 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E- HSMT | 8,98 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 13,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,1347 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,1347 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 3,1878 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 0,5277 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2774 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 27,7394 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 64,0018 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 2,3221 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 19,661 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 354,2461 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 79,161 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 1,2211 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | Chương V E- HSMT | 1,1307 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,8383 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 17,7849 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E- HSMT | 264 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 1,5321 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 1,6559 | 100m3 |
| 21 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,3934 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V E- HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,7994 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,7861 | m3 |
| 25 | Sản xuất thép hình V60x60x5mm | Chương V E- HSMT | 186,8832 | kg |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,1814 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,1695 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,2941 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 34,2504 | m2 |
| 30 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,48 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,0842 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D 6; 8 | Chương V E- HSMT | 0,0414 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12 | Chương V E- HSMT | 0,2106 | tấn |
| 34 | Sản xuất thép hình V40x40x4mm | Chương V E- HSMT | 139,977 | kg |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,1359 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,512 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E- HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1725 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,2209 | 100m3 |
| D | CỘT CỜ + CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V E- HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,538 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,566 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 10,8 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Chương V E- HSMT | 10,8 | m2 |
| 9 | Bu lông phi 18 dài 0.85m | Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Cột cờ inox 304 | Chương V E- HSMT | 171,2953 | kg |
| 11 | Bánh xe inox tời dây cột cờ | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cáp bọc nhựa 3mm dây kéo cờ | Chương V E- HSMT | 36 | m |
| 13 | Lá cờ tổ quốc Việt Nam kích thước 900x1400mm + khung | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,1824 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Chương V E- HSMT | 0,605 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V E- HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,8729 | m3 |
| 18 | Mua cột điện ly tâm Cột BTLT 10m-LT10(A): NPC-3,5 ngọn 190, | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m (NC) | Chương V E- HSMT | 5 | 1 cột |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,2981 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V E- HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,8344 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V E- HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E- HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Chương V E- HSMT | 0,0416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E- HSMT | 0,0199 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E- HSMT | 0,0909 | tấn |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,3899 | m3 |
| 11 | Xây cổ cột bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,3365 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0275 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,12 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,6692 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2517 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,2981 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,2981 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0305 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0796 | tấn |
| 22 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,6723 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,0616 | m3 |
| 24 | Quả cầu bê tông ĐK=0.3m | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 16,6755 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 5,13 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 74,4 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 17,4 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 17,1975 | m2 |
| 30 | Bản lề gông cổng | Chương V E- HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Thép hộp mạ kẽm D48x2.5mm | Chương V E- HSMT | 82,9047 | kg |
| 32 | Thép hộp mạ kẽm 16x16x1.4mm | Chương V E- HSMT | 66,5689 | kg |
| 33 | Thép lá 16x5mm | Chương V E- HSMT | 28,5994 | kg |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E- HSMT | 0,1761 | tấn |
| 35 | Mũi mác gang cửa | Chương V E- HSMT | 37 | cái |
| 36 | Măng sông ống thép D50 | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 37 | Sản xuất tôn bịt hoa văn dày 1,0mm | Chương V E- HSMT | 4,6192 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 16,4581 | 1m2 |
| 39 | Tai bắt khóa cửa | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 40 | Goong cửa đi | Chương V E- HSMT | 9 | bộ |
| 41 | Bánh xe đẩy đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Khóa cửa đi | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 43 | Then cửa đi | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E- HSMT | 11,8275 | m2 |
| 45 | Mua thép hình làm ray cửa | Chương V E- HSMT | 35,7439 | kg |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0347 | tấn |
| 47 | Làm biển nhà văn hóa bằng đồng ốp cột chữ đỏ KT= 50x50cm | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Chương V E- HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 0,0111 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,0536 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Chương V E- HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0554 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E- HSMT | 0,0266 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E- HSMT | 0,1212 | tấn |
| 56 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,1865 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,782 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0302 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,1264 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,6673 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2281 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,295 | 100m3/1km |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0406 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,1062 | tấn |
| 68 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,8964 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,7488 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 22,234 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,84 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 99,2 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 23,2 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 58,496 | m2 |
| 75 | Bản lề gông cổng | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Thép hộp mạ kẽm D48x2.5mm | Chương V E- HSMT | 95,5428 | kg |
| 77 | Thép hộp mạ kẽm 16x16x1.4mm | Chương V E- HSMT | 58,3186 | kg |
| 78 | Thép lá 16x5mm | Chương V E- HSMT | 32,9267 | kg |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E- HSMT | 0,1813 | tấn |
| 80 | Mũi mác gang cửa | Chương V E- HSMT | 44 | cái |
| 81 | Măng sông ống thép D48 | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 82 | Sản xuất tôn bịt hoa văn dày 1.5mm | Chương V E- HSMT | 2,3584 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 14,3747 | 1m2 |
| 84 | Tai bắt khóa cửa | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 85 | Goong cửa đi | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 86 | Bánh xe đẩy đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Khóa cửa đi | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 88 | Then cửa đi | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E- HSMT | 12,3372 | m2 |
| 90 | Mua thép hình | Chương V E- HSMT | 75,0215 | kg |
| 91 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0728 | tấn |
| 92 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E- HSMT | 22,36 | 10m |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 26,4966 | m3 |
| 94 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 5,9986 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 0,6164 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 27,1216 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 123,8348 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 118,996 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 0,9246 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,2189 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 1,5444 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 10,1706 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 22,4794 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 26,2092 | m3 |
| 105 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 28,2752 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 0,6164 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0924 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,3901 | tấn |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,7804 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 817,6832 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 298,9502 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 131,44 | m |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 131,44 | m |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 1.116,6334 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E- HSMT | 5,8702 | tấn |
| 116 | Mũi mác thép 14x14mm | Chương V E- HSMT | 1.237,74 | cái |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 220,3177 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 213,6544 | 1m2 |
| 119 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 3,7568 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 5,9986 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 5,9986 | 100m3/1km |
| 122 | Giấy bóng nilon | Chương V E- HSMT | 176,644 | m2 |
| 123 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2, | Chương V E- HSMT | 17,866 | m3 |
| 124 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 17,7754 | m3 |
| 125 | Đánh bóng mặt sân bằng xi măng | Chương V E- HSMT | 117,3466 | m2 |
| 126 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 đá 1x2, | Chương V E- HSMT | 6,0187 | m3 |
| 127 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,9882 | m3 |
| 128 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 59,2974 | m2 |
| F | MÁI VÒM | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E- HSMT | 7,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,027 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 15,3 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V E- HSMT | 0,2844 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,458 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E- HSMT | 0,0264 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0999 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E- HSMT | 0,108 | tấn |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,1975 | m3 |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0865 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,638 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 28,8 | m2 |
| 15 | Mua thép ống mạ kẽm D110x3,2mm, | Chương V E- HSMT | 960,5275 | kg |
| 16 | Mua thép tấm để sản xuất cột | Chương V E- HSMT | 186,3552 | kg |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 6,1128 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V E- HSMT | 1,0483 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Chương V E- HSMT | 1,0483 | tấn |
| 20 | Mua thép ống kẽm D48x2,5mm | Chương V E- HSMT | 1.310,0832 | kg |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V E- HSMT | 1,2781 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E- HSMT | 1,2781 | tấn |
| 23 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2,0mm làm xà gồ, | Chương V E- HSMT | 1.054,3765 | kg |
| 24 | Mua thép hộp mạ kẽm 20x40x2,0mm, | Chương V E- HSMT | 301,2475 | kg |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 1,3226 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 1,3226 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E- HSMT | 4,0318 | 100m2 |
| 28 | Máng nước khổ 600m, dày 0,45mm | Chương V E- HSMT | 52 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 0,36 | 100m |
| 30 | Lắp đặt chếch, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 31 | Đai giữ ống D90 | Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6; 8mm | Chương V E- HSMT | 0,4816 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Chương V E- HSMT | 0,6125 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0184 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Chương V E- HSMT | 0,0143 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V E- HSMT | 0,7146 | 100m2 |
| 6 | Mua thép bản đầu cọc dày 6mm | Chương V E- HSMT | 95,004 | kg |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V E- HSMT | 0,0905 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0905 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,9565 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,008 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,96 | 100m |
| 12 | Mua thép bản nối cọc dày 6mm | Chương V E- HSMT | 59,388 | kg |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0566 | tấn |
| 14 | Thép đoạn thép hình để ép âm cọc | Chương V E- HSMT | 1 | cọc |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 4,3898 | m3 |
| 16 | Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m |
| 17 | Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,064 | 100m |
| 18 | Thép đoạn thép hình để ép âm cọc | Chương V E- HSMT | 1 | cọc |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,256 | m3 |
| 20 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3153 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,2448 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 0,8708 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V E- HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E- HSMT | 0,0073 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E- HSMT | 0,1293 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E- HSMT | 0,1119 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E- HSMT | 0,4661 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E- HSMT | 0,0752 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,0238 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | Chương V E- HSMT | 0,0535 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,119 | tấn |
| 33 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,348 | m3 |
| 34 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,1646 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 4,7685 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng | Chương V E- HSMT | 0,0931 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,0237 | m3 |
| 38 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,668 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,029 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,1052 | tấn |
| 43 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,5324 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,2292 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,2501 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0659 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,1392 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,1548 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,6658 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,9798 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,6048 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,3515 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0023 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0124 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,1265 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E- HSMT | 59,08 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 27,44 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 75,0904 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 43,76 | m |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 25,4226 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 19,654 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,454 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Cremic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 35,742 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 17,4057 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 48,5306 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 43,76 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 ,nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V E- HSMT | 10,46 | m2 |
| 69 | Cửa sổ lùa nhôm DINOSTAR hệ ND-XF55 , nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E- HSMT | 1,44 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa sổ lùa | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 4D | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các automat 20A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V E- HSMT | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 35 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Chậu tiểu nữ | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 84 | Nút bịt ống PPR D20mm | Chương V E- HSMT | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E- HSMT | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E- HSMT | 0,23 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E- HSMT | 0,83 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V E- HSMT | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V E- HSMT | 11 | cái |
| 93 | Lắp côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt nút bịt - Đường kính 20mm | Chương V E- HSMT | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Chương V E- HSMT | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E- HSMT | 0,11 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90x42mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 109 | Đai giữ ống D90 | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 110 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn móng bê tông lót bể phốt | Chương V E- HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,616 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E- HSMT | 0,0109 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0374 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E- HSMT | 0,087 | tấn |
| 116 | Ván khuôn móng bể phôt | Chương V E- HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 117 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,1326 | m3 |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,3774 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 29,6056 | m2 |
| 120 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,0522 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E- HSMT | 32,6578 | m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6;8mm | Chương V E- HSMT | 0,0259 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,416 | m3 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E- HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 126 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tận dụng san nền) | Chương V E- HSMT | 0,0789 | 100m3 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E- HSMT | 0,6608 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E- HSMT | 11,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 4,032 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 39,1908 | 1m3 |
| 4 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,8987 | 100m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 220 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,051 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 9 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Chương V E- HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Khung móng tủ M16x200x500x650 | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 4,722 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,3069 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Chương V E- HSMT | 0,898 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,05 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 2,0952 | 1000 viên |
| 16 | Mua gạch chỉ đặc | Chương V E- HSMT | 2.095,2381 | viên |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D50/64 | Chương V E- HSMT | 2,4 | 100m |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,88 | m3 |
| 19 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 22 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tận dụng để san nền) | Chương V E- HSMT | 0,4009 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,0403 | 100m3/1km |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 1000x600x350mm | Chương V E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V E- HSMT | 9 | 1 cột |
| 25 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V E- HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V E- HSMT | 2,42 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Chương V E- HSMT | 44 | 1 đầu cáp |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 9 | bảng |
| 31 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 lên đèn | Chương V E- HSMT | 0,99 | 100m |
| 32 | Đánh số cột thép | Chương V E- HSMT | 0,9 | 10 cột |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 9 | 1 bộ |
| 34 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 35 | Rải dây đồng M10 | Chương V E- HSMT | 2,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt các automat 16A | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 30A | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc Xây dựng công trình dân dụng.+ Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3.071.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm bảy mươi mốt triệu đồng).(Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.071.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Công suất: 50m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy xúc đào | Công suất: ≥ 0,4m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất: ≥1KwSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥1,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất: ≥0,62 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 14 | Xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | Chiều cao: ≥ 12mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi