Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110212-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Phước Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 10:43:00 đến ngày 2022-01-27 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 81,220,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II, trong đó phải có: + Mặt đường Bê tông xi măng trên nền móng Cấp phối đá dăm.+ Cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng II. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Giá trị tối thiểu là 57 tỷ đồng, mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường) hoặc Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT), (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT), (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có chứng chỉ đã hoàn thành khoá đào tạo chỉ huy nổ mìn, có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm chỉ huy nổ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).(kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mìn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên chuyên ngành: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm thợ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,20m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào 0,6-0,9m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi ≥ 105 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Ôtô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cổng trục ≥ 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giá lao dầm hoặc xe lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu ≥ 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy cắt uốn ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy trộn bêtông ≥ 250,0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Kích nâng - sức nâng ≥ 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy phát điện ≥150 KVA, 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nối xã Phước Năng - Phước Chánh, huyện Phước Sơn 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Phước Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng II (Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có chứng chỉ tương tự với phần công việc đảm nhận trong liêndanh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573.
+Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 - Fax: 02353 881 573. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hồng Quang, P.Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU DẦM I33 BTCT DUL | |||
| 1 | Bê tông dầm BTCT DUL 45MPa đá 1x2 đổ bằng bơm. Dầm loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,553 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,486 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Dầm loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm I BTCT. Dầm loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,324 | m2 |
| 5 | Bê tông dầm BTCT DUL 45MPa đá 1x2 đổ bằng bơm. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,452 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,929 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,929 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm I BTCT. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,396 | m2 |
| 9 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | Tấn |
| 10 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,435 | Tấn | |
| 11 | Thép D>18mm. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | Tấn |
| 12 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,613 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp D65/72. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.964,16 | 1 m |
| 14 | Bơm vữa không co ngót trong ống ghen. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 15 | Lắp đặt Neo EC5-12. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | đầu neo |
| 16 | Quét keo Epoxy đầu dầm. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,541 | m2 |
| 17 | Thép bản KT(400x500x20)mm gối cầu. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép bản đặt gối cầu. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | tấn |
| 19 | Ống nhựa PVC D100. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | md |
| 20 | Bu lông D20 dài L=20cm. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 21 | Thép D14 hàn vào thép bản. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 22 | Đường hàn 6mm. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 23 | Cốt thép D10 đỡ ống ghen. Dầm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | Tấn |
| 24 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,156 | kg |
| 25 | Thép tròn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.891,646 | kg | |
| 26 | BTXM 20MPa đá 1x2. Tấm đan lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,803 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan. Tấm đan lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,973 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan. Tấm đan lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | ck |
| 29 | Thép tròn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | Tấn | |
| 30 | Thép tròn D>18mm. Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | Tấn |
| 31 | BTXM 35MPa đá 1x2. Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,582 | m3 |
| 32 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,936 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,936 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm ngang. Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,048 | m2 |
| 35 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | tấn |
| 36 | BTXM 35MPa đá 1x2 bản mặt cầu đổ bằng bơm. Các lớp mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,457 | m3 |
| 37 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,168 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Các lớp mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,168 | m3 |
| 39 | Lớp phòng nước dạng phun. Các lớp mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,95 | m2 |
| 40 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 41 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,733 | tấn | |
| 42 | Thép d>18mm. Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,401 | tấn |
| 43 | BTXM M35MPa đá 1x2 bản mặt cầu đổ bằng bơm. Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,312 | m3 |
| 44 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,687 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,687 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bản mặt cầu. Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,005 | m2 |
| 47 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 48 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | tấn | |
| 49 | Thép d>18mm. Bản liên tục nhiệt trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,208 | tấn |
| 50 | BTXM 35MPa đá 1x2 đổ bằng bơm. Bản liên tục nhiệt trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,081 | m3 |
| 51 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,277 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Bản liên tục nhiệt trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,277 | m3 |
| 53 | Ván khuôn. Bản liên tục nhiệt trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,714 | m2 |
| 54 | Lớp đệm cao su dày 2cm. Bản liên tục nhiệt trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,565 | m2 |
| 55 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định KT(350x500x78)mm. Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 56 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép di động KT(350x500x78)mm. Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 57 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 58 | Vữa không co ngót. Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | m3 |
| 59 | Ván khuôn. Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 60 | Thép tấm không gỉ KT(520x450x3)mm. Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 61 | Lắp đặt thép tấm. Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 62 | Ụ neo BTXM 30MPa đá 1x2 đổ bằng bơm. Neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | m3 |
| 63 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | m3 |
| 65 | Ván khuôn. Neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,801 | m2 |
| 66 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | Tấn |
| 67 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | Tấn | |
| 68 | Thép D32. Neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | Tấn |
| 69 | Ống tôn D124/130, L=350mm. Neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m |
| 70 | Ống tôn D36/42, L=460mm. Neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m |
| 71 | Ống tôn Oval D36/42, 46 L=460mm. Neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m |
| 72 | Vữa không co ngót. Neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 73 | Cao su đệm dày 1cm. Neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 74 | Nhựa đường. Neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,246 | lít |
| 75 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D162/150. Ống thoát nước trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 76 | Nắp đậy chắn rác D220 bằng gang. Ống thoát nước trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | nắp |
| 77 | Thép tấm đai giữ ống. Ống thoát nước trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 78 | Lắp đặt thép tấm đai giữ ống. Ống thoát nước trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 79 | Bu lông M12x40. Ống thoát nước trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 80 | Bu lông M16x100. Ống thoát nước trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 81 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | tấn |
| 82 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | tấn | |
| 83 | BTXM 30Mpa đá 1x2 lan can. Lan can-tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,76 | m3 |
| 84 | Ván khuôn can can. Lan can-tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,26 | m2 |
| 85 | Gia công thép mạ kẽm lan can cầu. Lan can-tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,322 | tấn |
| 86 | Lắp đặt lan can cầu. Lan can-tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,322 | tấn |
| 87 | Bu lông U D22 (gia công ren 2 đầu) L=650. Lan can-tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 88 | Ống nhựa HDPE D90 dày 6.7mm. Lan can-tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | md |
| 89 | Ống nhựa HDPE D63 dày 4.7mm. Lan can-tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | md |
| 90 | Lắp đặt tấm khe co giãn răng lược PPF-C100 (hoặc vật liệu tương đương). Khe co giãn mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m |
| 91 | Cốt thép D16. Khe co giãn mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | Tấn |
| 92 | Vữa không co ngót. Khe co giãn mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 93 | Hỗn hợp vữa bê tông 40MPa đá 1x2 không co ngót. Khe co giãn mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m3 |
| 94 | Ván khuôn. Khe co giãn mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m2 |
| 95 | Bu lông neo D20, L=160mm. Khe co giãn mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 96 | Quét keo Epoxy. Khe co giãn mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m2 |
| 97 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,407 | tấn | |
| 98 | Thép d>18mm. Tấm BTCT 5m sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,799 | tấn |
| 99 | BTXM 30MPa đá 1x2 tấm BTCT sau mố. Tấm BTCT 5m sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,386 | m3 |
| 100 | Ván khuôn bản dẫn. Tấm BTCT 5m sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,268 | m2 |
| 101 | Giấy dầu. Tấm BTCT 5m sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,268 | m2 |
| 102 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm. Tấm BTCT 5m sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,761 | m3 |
| 103 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm. Tấm BTCT 5m sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,761 | m3 |
| 104 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 105 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,895 | tấn | |
| 106 | Thép d>18mm. Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,937 | tấn |
| 107 | BTXM 30MPa đá 1x2 tường thân. Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,741 | m3 |
| 108 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,422 | m3 |
| 109 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,422 | m3 |
| 110 | Ván khuôn tường thân. Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,571 | m2 |
| 111 | BTXM 30MPa đá 1x2 tường cánh. Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,278 | m3 |
| 112 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,482 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,482 | m3 |
| 114 | Ván khuôn tường cánh. Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,126 | m2 |
| 115 | BTXM 30MPa đá 1x2 bệ mố. Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,606 | m3 |
| 116 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,895 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,895 | m3 |
| 118 | Ván khuôn bệ mố. Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,09 | m2 |
| 119 | Khoan cấy thép vào đá L=1,5m, D=64mm. Mố cầu. Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 120 | Vữa Sika grout 214-11. Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | m3 |
| 121 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | tấn | |
| 122 | Thép d>18mm. Bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,524 | tấn |
| 123 | BTXM 30MPa đá 1x2 bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m3 |
| 124 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m3 |
| 125 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m3 |
| 126 | Ván khuôn bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 127 | Khoan cấy thép vào đá L=2m, D=64mm. Bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 128 | Vữa Sika grout 214-11. Bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | m3 |
| 129 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,387 | tấn | |
| 130 | Thép d>18mm. Thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,023 | tấn |
| 131 | BTXM 30MPa đá 1x2 thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,453 | m3 |
| 132 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,739 | m3 |
| 133 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,739 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,273 | m2 |
| 135 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | tấn | |
| 136 | Thép d>18mm. Xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | tấn |
| 137 | BTXM 30MPa đá 1x2 xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m3 |
| 138 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,284 | m3 |
| 139 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,284 | m3 |
| 140 | Ván khuôn xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,88 | m2 |
| 141 | BTXM 20MPa đá 2x4. Gia cố tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,302 | m3 |
| 142 | Đệm vữa XMM75 dày 3cm. Gia cố tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | m3 |
| 143 | BTXM 15MPa đá 2x4 chân khay. Gia cố tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,154 | m3 |
| 144 | Đá dăm đệm dày 10cm. Gia cố tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 145 | BTXM 15MPa đá 1x2 bậc nước dày 15cm. Gia cố tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,749 | m3 |
| 146 | BTXM 15MPa đá 1x2 hố tiêu năng. Gia cố tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,148 | m3 |
| 147 | Ván khuôn. Gia cố tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,287 | m2 |
| 148 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | Tấn |
| 149 | Đắp đất phạm vi gia cố K95 tận dụng. Gia cố tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,004 | m3 |
| B | Tổ chức thi công | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 tạo mặt bằng thi công. Mặt bằng công trường, đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.762,7 | m3 |
| 2 | Đào phá nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn bằng máy khoan tay D76. Mặt bằng công trường, đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.116,68 | m3 |
| 3 | Đào phá nền đường đá cấp 3 bằng nổ mìn bằng máy khoan xoay đập D76. Mặt bằng công trường, đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.746,76 | m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển. Mặt bằng công trường, đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.863,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công tận dụng. Mặt bằng công trường, đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.883,91 | m3 |
| 6 | Đắp CPĐD loại 2 dày 15cm đường công vụ. Mặt bằng công trường, đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,25 | m3 |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ rọ đá KT(2x1x0,5)m trên cạn tận dụng đá hộc từ đá nổ mìn (KHVL: 1,5%*3th+5%*1). Mặt bằng công trường, đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452 | rọ |
| 8 | Sản xuất thép hình dầm chủ I550. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | tấn |
| 9 | Lắp dựng dầm cầu thép I550. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ dầm cầu thép. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hình hệ liên kết. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,062 | tấn |
| 12 | Lắp đặt hệ thép hình liên kết. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,062 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ hệ thép hình liên kết. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,062 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép tấm liên kết kết cấu nhịp dày 10mm. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép tấm liên kết kết cấu nhịp. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ thép tấm liên kết kết cấu nhịp. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép tấm mặt cầu dày 10mm. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép tấm mặt cầu. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ thép tấm mặt cầu. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | tấn |
| 20 | Thép D8 (CB-240T). Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 21 | Thép D20 (CB-400V). Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | Tấn |
| 22 | Bu lông D16, L=450mm. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 23 | Bu lông D16, L=300mm. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 24 | Gỗ dọc chắn bánh KT(12000x250x200)mm. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu gỗ. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 26 | Ray thép P43 kê gối dầm chủ, L=4m. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | tấn |
| 27 | Lắp dựng ray thép kê gối dầm. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ ray thép kê gối dầm. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | tấn |
| 29 | Gỗ kê gối dày 7cm. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu gỗ. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 31 | Đinh Crămpông cự ly 50cm. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | BTXM 12MPa đá 2x4 đệm gối. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 33 | Lắp đặt và tháo dỡ rọ đá mố cầu KT(2x1x0,5)m trên cạn, đá hộc tận dụng từ đá nổ mìn (KHVL:1,5%*3th+5%*1). Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | rọ |
| 34 | Đá hộc mố cầu. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 35 | Gia công thép hình tạo khung mố cầu. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thép hình tạo khung thi công. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ thép hình tạo khung thi công. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | tấn |
| 38 | Đóng cọc thép hình I160-18 vào đất cấp 2. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Nhổ cọc thép hình. Cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Bê tông bệ đúc dầm 20MPa đá 1x2. Bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thi công bệ đúc dầm. Bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 42 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | Tấn |
| 43 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn | |
| 44 | Đắp CPĐD loại 2. Bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,275 | m3 |
| 45 | Bê tông bãi chứa dầm 20MPa đá 1x2. Bãi chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 46 | Ván khuôn. Bãi chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 47 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | Tấn |
| 48 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn | |
| 49 | Đắp CPĐD loại 2. Bãi chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 50 | Đào đất cấp 3 hố móng. Thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715,15 | m3 |
| 51 | Đào phá nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn bằng khoan tay D76. Thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,366 | m3 |
| 52 | Đào phá nền đường đá cấp 3 bằng nổ mìn bằng khoan xoay đập D76. Thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,138 | m3 |
| 53 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển. Thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,504 | m3 |
| 54 | Đắp đất K90 hố móng. Thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,286 | m3 |
| 55 | Đắp cát K95 sau mố. Thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,434 | m3 |
| 56 | Quét Sikadur 732. Thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,543 | m2 |
| 57 | Đào đất cấp 3 hố móng. Thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,01 | m3 |
| 58 | Đắp đất K90 hố móng. Thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,46 | m3 |
| 59 | Đào phá nền đường đá cấp 3 bằng nổ mìn bằng khoan xoay đập D76. Thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.611,9 | m3 |
| 60 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển. Thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.611,9 | m3 |
| 61 | Bao tải cát KT(80x40x30)cm. Thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361 | bao |
| 62 | Quét Sikadur 732. Thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9 | m2 |
| C | HỆ ĐÀ GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công khung thép hình đà giáo. Thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,145 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đà giáo thi công. Thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung đà giáo thi công. Thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | tấn |
| 4 | Tăng đơ D24, L=0,6-1,5m. Thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Thép D>18mm xuyên táo, để lại trong bê tông. Thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | Tấn |
| 6 | Gia công khung thép hình đà giáo. Thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,567 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ khung đà giáo thi công. Thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,133 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ khung đà giáo thi công. Thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,133 | tấn |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo. Thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,362 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,723 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,723 | tấn |
| 12 | BTXM 25MPa đá 1x2. Tấm BTCT chân đà giáo. Thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 13 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 14 | Ván khuôn. Tấm BTCT chân đà giáo. Thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm BTCT KT(1x1x0,15)m. Tấm BTCT chân đà giáo. Thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | ck |
| 16 | Gia công khung thép hình đà giáo. Thi công trụ T1, T2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,252 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Thi công trụ T1, T2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,504 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Thi công trụ T1, T2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,504 | tấn |
| 19 | Tăng đơ D24, L=0,6-1,5m. Thi công trụ T1, T2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 20 | Bu lông M20, L=370mm. Thi công trụ T1, T2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 21 | Thép D>18mm xuyên táo, để lại trong bê tông. Thi công trụ T1, T2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | Tấn |
| 22 | Gia công khung thép hình đà giáo. Thi công trụ T1, T2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,669 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Thi công trụ T1, T2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,338 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Thi công trụ T1, T2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,338 | tấn |
| 25 | Gia công hệ sàn đạo. Thi công trụ T1, T2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Thi công trụ T1, T2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,022 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,022 | tấn |
| 28 | Gia công khung thép hình đà giáo thi công xà mũ. Thi công xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,463 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Thi công xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,926 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Thi công xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,926 | tấn |
| 31 | Thép D>18mm xuyên táo, để lại trong bê tông. Thi công xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | Tấn |
| 32 | Gia công hệ sàn đạo. Thi công xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Thi công xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Thi công xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | tấn |
| 35 | Bu lông D20, L=70mm. Đà giáo thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Gia công khung thép hình đà giáo. Đà giáo thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Đà giáo thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,195 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Đà giáo thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,195 | tấn |
| 39 | Bu lông D25, L=70mm. Sàn công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Gia công hệ sàn đạo. Sàn công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Sàn công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Sàn công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | tấn |
| 43 | Bu lông D20, L=70mm. Sàn công tác thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 44 | Thép neo ván khuôn D20 để lại trong bê tông. Sàn công tác thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | Tấn |
| 45 | Gia công hệ sàn đạo. Sàn công tác thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Sàn công tác thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,896 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Sàn công tác thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,896 | tấn |
| 48 | Bu lông D20, L=70mm. Đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 49 | Gia công khung thép hình đà giáo. Đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,431 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,431 | tấn |
| 52 | Bu lông D20, L=70mm. Đà giáo thi công bản lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 53 | Gia công khung thép hình đà giáo. Đà giáo thi công bản lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Đà giáo thi công bản lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,313 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Đà giáo thi công bản lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,313 | tấn |
| 56 | Nâng hạ tách dầm khỏi bệ đúc. Tổ chức lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 dầm |
| 57 | Di chuyển dầm cầu từ bãi ra vị trí cẩu lắp L=50m bằng hệ thống xe goòng. Tổ chức lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 dầm/10m |
| 58 | Nâng hạ đặt lên xe goòng di chuyển. Tổ chức lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 dầm |
| 59 | Di chuyển dầm cầu trên nhịp L=75m. Tổ chức lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 dầm/10m |
| 60 | Lao lắp dầm cầu 33m bằng p.pháp cẩu lao. Tổ chức lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 dầm |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly tb 1,05Km. Tổ chức lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.432,504 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đá đổ đi cự ly tb 1,05Km (sau khi tận dụng làm rọ đá). Tổ chức lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.036,044 | m3 |
| D | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | BTXM M300 đá 1x2 mặt đường bằng máy trộn bê tông. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.598,223 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trên. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.165,504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,786 | m2 |
| 4 | Giấy dầu. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.159,262 | m2 |
| 5 | Đắp đất K98 bằng máy tận dụng. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567,649 | m3 |
| 6 | Xáo xới nền đường. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.996,577 | m2 |
| 7 | Lu lèn nền đường K98. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.996,577 | m2 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.862,374 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy (tương ứng cấp 4 địa chất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,458 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,429 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đá cấp 3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.225,428 | m3 |
| 12 | Đào nền đường đất C3 bằng máy. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79.817,399 | m3 |
| 13 | Đào nền đường đất C3 bằng máy (tương ứng cấp 4 địa chất). Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53.963,183 | m3 |
| 14 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn bằng khoan xoay đập D76. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60.874,646 | m3 |
| 15 | Đào nền đường đá cấp 3 bằng nổ mìn bằng khoan xoay đập D76. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63.134,814 | m3 |
| 16 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124.009,461 | m3 |
| 17 | Đào rãnh đất cấp 3. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,653 | m3 |
| 18 | Đào rãnh đất cấp 3 (tương ứng cấp 4 địa chất). Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,613 | m3 |
| 19 | Đào rãnh đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,235 | m3 |
| 20 | Đào rãnh đá cấp 3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,734 | m3 |
| 21 | Đắp đất K95 bằng máy tận dụng. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.820,865 | m3 |
| 22 | Đắp đất K95 bằng máy tận dụng điều phối dọc tb 0,46m. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.435,988 | m3 |
| 23 | Đào bóc lớp hữu cơ. Nền, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,794 | m3 |
| 24 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 24cm. Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,118 | m3 |
| 25 | CPĐ D Dmax25. Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,98 | m3 |
| 26 | Ván khuôn. Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,91 | m2 |
| 27 | Giấy dầu. Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,49 | m2 |
| 28 | Đắp đất cấp 3 K98 tận dụng. Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,77 | m3 |
| 29 | Xáo xới nền đường. Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,77 | m2 |
| 30 | Lu lèn nền đường K98. Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,77 | m2 |
| 31 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy (tương ứng cấp 4 địa chất). Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,67 | m3 |
| 32 | Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | m3 |
| 33 | Đào nền đường đất C3 bằng máy (tương ứng cấp 4 địa chất). Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.827,26 | m3 |
| 34 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.310,56 | m3 |
| 35 | Đào nền đường đá cấp 3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,84 | m3 |
| 36 | Đào rãnh đất cấp 3 (tương ứng cấp 4 địa chất). Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 37 | Đào rãnh đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 38 | Đào rãnh đá cấp 3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m3 |
| 39 | Đắp đất K95 bằng máy tận dụng. Nút giao đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,77 | m3 |
| 40 | Xẻ khe sâu 4cm, rộng 0,8cm. Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.284,97 | m |
| 41 | Thép D14mm, L=70cm, @90cm. Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.086,44 | kg |
| 42 | Xẻ khe sâu 5cm, rộng 0,5cm. Khe ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.741,97 | m |
| 43 | Xẻ khe sâu 6cm, rộng 0,5cm. Khe ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.961,81 | m |
| 44 | Thép D30mm, L=50cm, @30cm. Khe ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.142,456 | kg |
| 45 | Thép D30mm, L=50cm, @30cm. Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.237,842 | kg |
| 46 | Ống nhựa D42. Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7 | m |
| 47 | Mùn cưa. Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,551 | kg |
| 48 | Thép D14mm. Thép gia cường tấm BTXM mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 49 | Thép D14mm. Thép gia cường cạnh tấm BTXM mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | Tấn |
| 50 | BTXM M300 đá 1x2. Gờ chắn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,439 | m3 |
| 51 | Ván khuôn. Gờ chắn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,239 | m2 |
| 52 | BTXM 12MPa đá 4x6 tường chắn. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,396 | m3 |
| 53 | BTCT 16MPa đá 4x6 tường chắn. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,242 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tường chắn. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545,843 | m2 |
| 55 | Dăm sạn hoặc sỏi cuội. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,587 | m3 |
| 56 | Ống nước PVC D100mm. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,825 | md |
| 57 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 10cm. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,037 | m3 |
| 58 | Đào đất cấp 3. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,769 | m3 |
| 59 | Đào đất cấp 3 (tương ứng cấp 4 địa chất). Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,651 | m3 |
| 60 | Đào phá đá cấp 4 bằng máy đào gắn búa thủy lực. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,405 | m3 |
| 61 | Đào phá đá cấp 3 bằng máy đào gắn búa thủy lực. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,985 | m3 |
| 62 | Đắp đất cấp 3 K95 tận dụng. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,071 | m3 |
| 63 | Đắp đất sét. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m3 |
| 64 | Vải địa kỹ thuật không dệt ART14. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,38 | m2 |
| 65 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | Tấn |
| 66 | Thép D>18. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | Tấn |
| 67 | Thép D28 mạ kẽm. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | Tấn |
| 68 | Vữa sikagrout 214-11. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 69 | BTXM tứ nón và chân khay 12MPa đá 4x6. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,425 | m3 |
| 70 | Ván khuôn tứ nón và chân khay. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,22 | m2 |
| 71 | BTXM M300 đá 1x2. Gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,505 | m3 |
| 72 | Giấy dầu. Gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,525 | m2 |
| 73 | BTXM 12MPa đá 2x4 dày 15cm. Gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,252 | m3 |
| 74 | Giấy dầu. Gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,014 | m2 |
| 75 | Chân khay BTXM 12MPa đá 4x6. Gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 76 | Dăm sạn đệm. Gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 77 | Tấm đầu (700x310x3)mm. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Tấm giữa L=2.32m/tấm (2320x310x4)(mm). Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 79 | Trụ U(141.1x4.5x2000)(mm), bao gồm nắp bịt, keo dán. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 80 | Hộp đệm (300x70x5)(mm). Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 81 | Mắt phản quang tam giác. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 82 | Bu lông F 19, L=180mm. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 83 | Bu lông F 16, L=35mm. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | cái |
| 84 | Khoan lỗ D141mm, sâu 1,4m (khoan vào đá). Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 85 | Lắp đặt trụ D141mm sau khi khoan. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 86 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 87 | Vận chuyển hộ lan mềm và biển báo từ Đà Nẵng đến công trình. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 88 | Bốc xếp xuống xe. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 89 | Ống thép mạ kẽm D110mm, dày 3mm, L=2,6m. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,185 | tấn |
| 90 | Ống thép mạ kẽm D110mm, dày 3mm, L=2,3m. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,532 | tấn |
| 91 | Cắt ống thép D110mm, dày 3mm. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786 | mối |
| 92 | Đóng cọc ống D110mm sâu 1,3m trên đất. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,6 | m |
| 93 | Khoan lỗ D20mm qua ống thép dày 3mm. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,42 | lỗ |
| 94 | Thép L(50x50x5)mm mạ kẽm. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 95 | Ống thép mạ kẽm D110mm, dày 3mm, L=0,29m giằng trụ. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 96 | Cắt ống thép D110mm, dày 3mm. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | mối |
| 97 | Đường hàn 3mm, liên kết thép giằng với cột thép. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,313 | m |
| 98 | Thép tấm mạ kẽm dày 3mm (bịt đầu cột). Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 99 | Cắt thép tấm dày 3mm (bịt đầu trụ). Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,622 | m |
| 100 | Gia công tấm cao su dày 3mm bịt đầu lốp. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | cái |
| 101 | Lốp ô tô cũ. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.358 | cái |
| 102 | Vữa M150 đá 1x2 nhồi vào trụ thép. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m3 |
| 103 | Bê tông 16MPa đá 1x2 làm dầm kê. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,506 | m3 |
| 104 | Cốt thép D12mm dầm kê. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | tấn |
| 105 | Ván khuôn dầm kê. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,06 | m2 |
| 106 | Bắn vít L= 2,5cm vào lốp. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.790 | bộ |
| 107 | Vữa xi măng M100 tạo phẳng dày 5cm. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,703 | m3 |
| 108 | Cát nhồi lốp hộ lan. Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,491 | m3 |
| 109 | Sơn màu trắng lên lốp (1 lớp) (1 lớp mặt ngoài hướng ra đường). Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,551 | m2 |
| 110 | Sơn màu đỏ lên lốp (1 lớp) (1 lớp mặt ngoài hướng ra đường). Tường vòng lốp taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,551 | m2 |
| 111 | Lắp đặt tấm BTXM KT(57x50x10)cm. Gia cố rãnh dọc hình thang KT(120x40x40)cm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.761,28 | ck |
| 112 | BTXM 16MPa đá 2x4 lắp ghép. Gia cố rãnh dọc hình thang KT(120x40x40)cm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,696 | m3 |
| 113 | BTXM 12MPa đá 2x4 đổ tại chỗ. Gia cố rãnh dọc hình thang KT(120x40x40)cm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,226 | m3 |
| 114 | Ván khuôn lắp ghép. Gia cố rãnh dọc hình thang KT(120x40x40)cm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,772 | m2 |
| 115 | Đá dăm đệm. Gia cố rãnh dọc hình thang KT(120x40x40)cm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,71 | m3 |
| 116 | Trét khe rãnh bằng BTXM 12MPa đá 1x2. Gia cố rãnh dọc hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,218 | m3 |
| 117 | Trét khe rãnh bằng BTXM 12MPa đá 1x2. Gia cố rãnh dọc hình thang KT(120x90x50)cm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,732 | m3 |
| 118 | Lắp đặt tấm BTXM KT(62,5x50x8)cm. Rãnh đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.971,72 | ck |
| 119 | BTXM 16MPa đá 2x4 lắp ghép. Rãnh đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,293 | m3 |
| 120 | BTXM 12MPa đá 2x4 đổ tại chỗ. Rãnh đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,647 | m3 |
| 121 | Ván khuôn lắp ghép. Rãnh đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,91 | m2 |
| 122 | Đá dăm đệm. Rãnh đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,788 | m3 |
| 123 | Đào đất cấp 3. Rãnh đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,97 | m3 |
| 124 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 125 | BTXM 16MPa đá 1x2. Cọc Km, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 126 | BT chân 12MPa đá 2x4. Cọc Km, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | m3 |
| 127 | Ván khuôn. Cọc Km, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 128 | Sơn phản quang màu đỏ 2 lớp. Cọc Km, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,653 | m2 |
| 129 | Sơn phản quang màu trắng 2 lớp. Cọc Km, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,508 | m2 |
| 130 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | Tấn |
| 131 | BT cọc tiêu 16MPa đá 1x2. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 132 | BT chân cọc tiêu 12MPa đá 2x4. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cọc tiêu. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,32 | m2 |
| 134 | Sơn phản quang màu đỏ 2 lớp. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 135 | Sơn phản quang màu trắng 2 lớp. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 136 | Gắn mắt phản quang lên cọc tiêu. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 137 | Biển tam giác A90, trụ L=2.9m. Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 138 | Biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(135x68)cm, trụ L=2,88m. Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Biển báo hình chữ nhật KT(240x150)cm, (2 trụ) trụ L=3,7m. Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Biển đường cong tiêu phản quang KT(22x40)cm 2 biển, L=2,5m. Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 141 | Gương cầu lồi Shindo D1000. Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống KT(1,5x1,5), L=1m. Cống hộp lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | đốt |
| 2 | BTXM mác 25MPa đá 1x2 cống. Cống hộp lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,855 | m3 |
| 3 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | Tấn |
| 4 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,212 | Tấn | |
| 5 | BTXM 12MPa đá 4x6 móng cống. Cống hộp lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,932 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống. Cống hộp lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,646 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm. Cống hộp lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,407 | m3 |
| 8 | Vữa XM 8MPa. Cống hộp lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường 2 lớp. Cống hộp lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,68 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cống lắp ghép. Cống hộp lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,2 | m2 |
| 11 | Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường đầu, hố thu. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,635 | m3 |
| 12 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường đầu, hố thu. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,759 | m3 |
| 13 | Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường cánh. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 14 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường cánh. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 15 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân cống. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 16 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân cống. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 17 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân gia cố. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 18 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân gia cố. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 19 | Bê tông mác 12MPa, đá 1x2 gia cố taluy đầu cống. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,111 | m3 |
| 20 | Giấy dầu. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,739 | m2 |
| 21 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay gia cố taluy đầu cống. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,147 | m3 |
| 22 | Dăm sạn đệm. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 23 | Ván khuôn chân khay taluy. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,736 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thân thân tường đầu, tường cánh, hố thu. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,02 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,984 | m2 |
| 26 | Dăm sạn đệm. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 27 | Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường đầu, gờ chắn bánh. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,064 | m3 |
| 28 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường đầu, hố thu. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,459 | m3 |
| 29 | Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường cánh. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 30 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường cánh. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 31 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân cống. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 32 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân cống. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 33 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân gia cố. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | m3 |
| 34 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân gia cố. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 35 | Dăm sạn đệm. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,902 | m2 |
| 37 | Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,668 | m2 |
| 38 | Dăm sạn đệm. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 39 | Rọ đá mạ kẽm kích thước KT(2x1x0,5)m. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | rọ |
| 40 | Đào phá đá cấp 3 bằng máy đào gắn búa thủy lực. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,298 | m3 |
| 41 | Đắp đất K95 bằng máy tận dụng. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.622,94 | m3 |
| 42 | Đào phá đá cấp 4 bằng máy đào gắn búa thủy lực. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,439 | m3 |
| 43 | Đào đất cấp 3. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,724 | m3 |
| 44 | Thép d>10mm. Thép tăng cường trên thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,006 | Tấn |
| 45 | BTXM 12MPa đá 2x4 hố thu. Rãnh ngang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m3 |
| 46 | BTXM 12MPa đá 2x4 bậc nước, chân khay. Rãnh ngang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,068 | m3 |
| 47 | BTXM 12MPa đá 2x4 thành bậc nước. Rãnh ngang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,811 | m3 |
| 48 | Ván khuôn hố thu. Rãnh ngang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 49 | Ván khuôn bậc nước. Rãnh ngang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,665 | m2 |
| 50 | Ván khuôn thành bậc nước. Rãnh ngang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,112 | m2 |
| 51 | Đào phá đá cấp 3 bằng máy đào gắn búa thủy lực. Rãnh ngang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m3 |
| 52 | Đào phá đá cấp 4 bằng máy đào gắn búa thủy lực. Rãnh ngang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m3 |
| F | CỐNG HỘP | |||
| 1 | BTXM mác 25MPa đá 1x2 cống hộp. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,609 | m3 |
| 2 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | Tấn |
| 3 | Thép d>10mm cống hộp. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,368 | Tấn |
| 4 | BTXM 12MPa đá 4x6 móng cống. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m3 |
| 5 | Đá dăm móng cống. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,782 | m2 |
| 7 | Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường đầu. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,285 | m3 |
| 8 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường đầu. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 9 | Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường cánh. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m3 |
| 10 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường cánh. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,983 | m3 |
| 11 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân cống. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,51 | m3 |
| 12 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân cống. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,118 | m3 |
| 13 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân gia cố. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m3 |
| 14 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân gia cố. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 15 | Bê tông mác 12MPa, đá 1x2 gia cố taluy đầu cống. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,174 | m3 |
| 16 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay gia cố taluy đầu cống. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 17 | Giấy dầu. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,157 | m2 |
| 18 | Dăm sạn đệm. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,979 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,28 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,283 | m2 |
| 21 | Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân hố thu. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,557 | m3 |
| 22 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng hố thu. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 23 | Dăm sạn đệm. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân hố thu. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,22 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng hố thu. Kết cấu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m2 |
| 26 | Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường đầu. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m3 |
| 27 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường đầu. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,172 | m3 |
| 28 | Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường cánh. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,409 | m3 |
| 29 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường cánh. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,289 | m3 |
| 30 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân cống. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,83 | m3 |
| 31 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân cống. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,964 | m3 |
| 32 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân gia cố. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,115 | m3 |
| 33 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân gia cố. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 34 | Bê tông mác 12MPa, đá 1x2 gia cố taluy đầu cống. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,06 | m3 |
| 35 | Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay gia cố taluy đầu cống. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 36 | Giấy dầu. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,066 | m2 |
| 37 | Dăm sạn đệm. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,918 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,735 | m2 |
| 39 | Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh. Kết cấu hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,528 | m2 |
| 40 | Đào đất cấp 3. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,325 | m3 |
| 41 | Đắp đất K95 bằng máy tận dụng. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,651 | m3 |
| 42 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,715 | Tấn |
| 43 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 44 | Thép d>10mm. Thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | Tấn |
| 45 | Rọ đá mạ kẽm kích thước KT(2x1x0,5)m. Thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | rọ |
| 46 | Vận chuyển phế thải đi đổ đất hữu cơ cự ly TB 1,19Km bãi thải 2. Điều phối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,794 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải đi đổ đá sau nổ mìn cự ly TB 0,92Km bãi thải 1. Điều phối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58.431,72 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải đi đổ đá sau nổ mìn cự ly TB 1,19Km bãi thải 2. Điều phối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74.126,29 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải đi đổ đất cự ly TB 0,92Km đoạn tuyến bãi thải 1. Điều phối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63.335,779 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đi đổ đất cự ly TB 1,19Km đoạn tuyến bãi thải 2. Điều phối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72.828,57 | m3 |
| G | Chi phí khác (B) | |||
| 1 | Chi phí lắp dựng, tháo dỡ giá lao dầm I33 | 1 | Bộ | |
| 2 | Chi phí thuê trạm biến áp 160kVA-22/0,4KV | 1 | Trạm | |
| 3 | Chi phí lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn BTXM | 1 | Trạm | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,67% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II, trong đó phải có: + Mặt đường Bê tông xi măng trên nền móng Cấp phối đá dăm.+ Cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng II. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Giá trị tối thiểu là 57 tỷ đồng, mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 3 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường) hoặc Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT), (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT), (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 7 | Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có chứng chỉ đã hoàn thành khoá đào tạo chỉ huy nổ mìn, có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm chỉ huy nổ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).(kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 8 | Thợ mìn | 3 | Có bằng tốt nghiệp từ sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên chuyên ngành: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm thợ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,20m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 5 |
| 2 | Máy đào 0,6-0,9m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 3 |
| 3 | Máy ủi ≥ 105 CV | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 4 |
| 4 | Ôtô tự đổ ≥ 10T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 8 |
| 5 | Ôtô tự đổ ≥ 7T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 6 |
| 6 | Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 3 |
| 7 | Máy đầm rung ≥25T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 2 |
| 8 | Máy rải ≥ 50m3/h | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 2 |
| 9 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 2 |
| 10 | Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h | Sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 1 |
| 12 | Cổng trục ≥ 60T | có giấy chứng nhận kiểm định | 2 |
| 13 | Giá lao dầm hoặc xe lao dầm | có giấy chứng nhận kiểm định | 1 |
| 14 | Cần cẩu ≥ 50T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 2 |
| 15 | Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mm | có giấy chứng nhận kiểm định | 2 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/h | sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn ≥ 23KW | sử dụng tốt | 4 |
| 18 | Máy cắt uốn ≥ 5KW | sử dụng tốt | 4 |
| 19 | Máy trộn bêtông ≥ 250,0 | sử dụng tốt | 4 |
| 20 | Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW | sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Kích nâng - sức nâng ≥ 500T | sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW | sử dụng tốt | 2 |
| 23 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 2 |
| 24 | Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h | có giấy chứng nhận kiểm định | 1 |
| 25 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 26 | Máy toàn đạc điện tử | có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng | 1 |
| 27 | Máy thuỷ bình | Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng | 2 |
| 28 | Máy phát điện ≥150 KVA, 3 pha | có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi