Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110592-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211296633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 10:42:00 đến ngày 2022-01-17 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,949,144,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184743E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.528.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gần ≥ 0,4 m3, có giấy chứng nhận chất lượng an toàn hoặc kiểm định hoặc các tài liệu tương đương, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phú Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Phú Châu và các hạng mục phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Châu , địa chỉ: Xã Phú Châu, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (UBND xã Phú Châu, địa chỉ: xã Phú Châu, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần kiến trúc VT&T Hà Nội. + Đơn vị tư vấn giám sát khảo sát: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Đồng Tâm. + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Châu , địa chỉ: Xã Phú Châu, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (UBND xã Phú Châu, địa chỉ: xã Phú Châu, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (UBND xã Phú Châu, địa chỉ: xã Phú Châu, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG (CẢI TẠO)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,589m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V1,391m3
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V96,111m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V3,511m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V3,511m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V3,511m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V2.615,673m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V361,092m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V666,668m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V35,088m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V137,396m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V10,787m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V64,649m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V148,26m2
15Trát trần, vữa XM M75Chương V33,328m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V1,76m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.137,5511m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V2.540,971m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V5,943m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V5,943m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V5,943m3
22Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,281100m2
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V236,984m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,276tấn
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V1,066m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,066m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,066m3
28Gia công xà gồ thépChương V1,276tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V1,276tấn
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V132,0451m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,37100m2
32Tôn úp nócChương V100,52m
33Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V8cái
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V8cái
35Dây dẫn trên mái D10Chương V70m
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V104,128m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V82,164m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V104,1281m2
39Phá dỡ nền gạch lá nemChương V302,172m2
40Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V3,022100m2
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V6,043m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V6,043m3
43Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V242,666m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V34,839m2
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V8bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V4bộ
49Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V2,9m3
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,612m3
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,431m3
52Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V32,606m2
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V4,595m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,595m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,595m3
56Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inoxChương V13,52m2
57Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcChương V13,52m2
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V3,255m3
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V14,351m2
60Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện chống trơn 300x300, vữa XM M75Chương V291m2
61Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V98,056m2
62Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
63Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V4cái
64Dây cấp nước xí bệtChương V4cái
65Móc giấyChương V4cái
66Lắp đặt chậu tiểu nữChương V8bộ
67Củ vòi cấpChương V8bộ
68Dây cấp nướcChương V8cái
69Lắp đặt vòi xịt tiểu nữChương V8cái
70Móc giấyChương V8cái
71Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
72Vòi xả tự động cảm biến băng pinChương V8cái
73Xi phôngChương V8cái
74Lắp đặt gương soiChương V4cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tự động cảm biến bằng pinChương V4bộ
77Dây cấp nướcChương V4cái
78Xi phôngChương V4cái
79Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
80Vòi xả tự doChương V4cái
81Trõ bơm D40Chương V1bộ
82Măng sông ren ngoài PPR D50Chương V1cái
83Măng sông ren ngoài PPR D40Chương V2cái
84Măng sông ren ngoài PPR D25Chương V1cái
85Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
86Rắc co nhựa PPR D40Chương V1cái
87Rắc co nhựa PPR D25Chương V1cái
88Van khóa nhựa PPR D50Chương V1cái
89Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
90Tê nhựa PPR D50Chương V1cái
91Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
92Côn thu nhựa PPR D50/32Chương V1cái
93Côn thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
94Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
95Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
96Cút nhựa PPR D32Chương V8cái
97Cút nhựa PPR D25Chương V1cái
98Chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
99Măng sông D50Chương V1cái
100Măng sông D32Chương V2cái
101Măng sông D25Chương V7cái
102Ống nhựa PPR D50Chương V0,04100m
103Ống nhựa PPR D40Chương V0,04100m
104Ống nhựa PPR D32Chương V0,08100m
105Ống nhựa PPR D25Chương V0,12100m
106Quang treo D32Chương V5cái
107Quang treo D25Chương V5cái
108Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
109Cút nhựa PPR D25Chương V4cái
110Cút nhựa PPR D20Chương V16cái
111Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
112Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V20cái
113Tê đều D20Chương V6cái
114Cút trong D20 ren 1/2Chương V28cái
115Nút bịt ren nhựa 1/2Chương V28cái
116Ống nhựa PPR D25Chương V0,12100m
117Ống nhựa PPR D20Chương V0,04100m
118Cút nhựa PVC D110Chương V12cái
119Cút nhựa PVC D90Chương V12cái
120Cút nhựa PVC D76Chương V6cái
121Cút nhựa PVC D60Chương V14cái
122Cút nhựa PVC D42Chương V4cái
123Chếch nhựa D110Chương V18cái
124Chếch nhựa D90Chương V20cái
125Chếch nhựa D76Chương V1cái
126Chếch nhựa D60Chương V24cái
127Chếch nhựa D42Chương V12cái
128Côn thu PVC D90/76Chương V5cái
129Côn thu PVC D110/60Chương V1cái
130Côn thu PVC D90/60Chương V1cái
131Y cong D110Chương V14cái
132Y cong D90Chương V14cái
133Y kiểm tra D110Chương V2cái
134Y kiểm tra D90Chương V2cái
135Y thu PVC D110/76Chương V1cái
136Y thu PVC D76/60Chương V8cái
137Y thu PVC D76/42Chương V4cái
138Thông tắc D110Chương V3cái
139Thông tắc D76Chương V6cái
140Ống nhựa PVC D110Chương V0,24100m
141Ống nhựa PVC D90Chương V0,36100m
142Ống nhựa PVC D76Chương V0,08100m
143Ống nhựa PVC D60Chương V0,2100m
144Ống nhựa PVC D42Chương V0,08100m
145Quang treo D110Chương V12cái
146Quang treo D90Chương V18cái
147Quang treo D76Chương V10cái
148Quang treo D60Chương V14cái
149Quang treo D42Chương V4cái
150Keo dán ống PVCChương V2kg
151Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V164,06m2
152Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V6,562m3
153Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V6,562m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,209m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,036100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,013tấn
158SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V7,92m2
159SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V37,6m2
160SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V21,56m2
161SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương ( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V40,04m2
162SX cửa sổ 1 cành mở hất, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V29,08m2
163SX cửa đi 4 cánh, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V3,74m2
164SX vách kính, nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương(thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V21,24m2
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V161,18m2
166Cạo rỉ các kết cấu thépChương V165,92m2
167Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V165,921m2
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC, AN NINH, TIẾP DÂN MỘT CỬA (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V41,325m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V1,653m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,653m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,653m3
5SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V6,21m2
6SX cửa đi 4 cánh, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm)Chương V5,52m2
7SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V8,8m2
8SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương ( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V8,8m2
9SX cửa sổ 1 cành mở hất, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V5,635m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V34,965m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V522,42m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V53,786m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V119,118m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V6,269m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V7,628m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V12,589m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V29,484m2
18Trát trần, vữa XM M75Chương V6,269m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V4,085m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V423,521m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V278,0731m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V0,901m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,901m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,901m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,566100m2
26Tháo dỡ mái chiều cao Chương V117,353m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,458tấn
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V0,528m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,528m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,528m3
31Gia công xà gồ thépChương V0,458tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V0,458tấn
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,021m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,173100m2
35Tôn úp nócChương V31,06m
36Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
37Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
38Dây dẫn trên mái D10Chương V25m
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V59,681m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V52,769m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V59,6811m2
42Phá dỡ nền gạch lá nemChương V35,427m2
43Phá lớp mài granito tam cấpChương V11,526m2
44Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V0,47100m2
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,939m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,939m3
47Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75Chương V35,427m2
48Láng granitô sảnhChương V11,526m2
C NHÀ HỘI TRƯỜNG (CẢI TẠO)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V2.834,94m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V283,552m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V897,089m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V47,216m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V52,062m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V74,265m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V157,225m2
8Trát trần, vữa XM M75Chương V47,216m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.041,2281m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V3.021,5661m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V4,962m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,962m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,962m3
14Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V12,495100m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemChương V512,917m2
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V5,129100m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V10,258m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V10,258m3
19Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75Chương V479,827m2
20Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Chương V60,5251m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V35,471m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V231,815m2
23Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V2,295m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,627m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V9,946m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V9,946m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V9,946m3
28SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V28,414m2
29SX cửa đi 4 cánh, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V43,611m2
30SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V24,551m2
31SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V13,728m2
32SX cửa sổ 4 cánh mở lùa, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V17,16m2
33SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V49,12m2
34SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V42,307m2
35SX vách kính, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V15,96m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V234,851m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V225,6m2
38Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V225,61m2
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V12bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V6bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V6bộ
42Tháo dỡ vách ngănChương V77,856m2
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V0,934m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,934m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,934m3
46Vách ngăn compct chịu nước+ phụ kiện inoxChương V65,922m2
47Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcChương V65,922m2
48Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
50Dây cấp nước xí bệtChương V12cái
51Móc giấyChương V12cái
52Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
53Vòi xả tự động cảm biến băng pinChương V6cái
54Xi phôngChương V6cái
55Lắp đặt gương soiChương V6cái
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V6bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tự động cảm biến bằng pinChương V6bộ
58Dây cấp nướcChương V6cái
59Xi phôngChương V6cái
60Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
D NHÀ THƯỜNG TRỰC (XÂY MỚI)
1Tháo dỡ một phần mái tôn nhà xe để thi công nhà thường trựcChương V5công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,556m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,967m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,291100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,085100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,226100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,226100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,028100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,965m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V6,595m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V8,818m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,066100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,005m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,087tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,076100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,168m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V9,975m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,038100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,062100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,062100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,018100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,861m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,015100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,387m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,013100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,071m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,542m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,267m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,039tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,013100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,686m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V17,686m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,497m2
38Ngâm nước xi măng bể phốtChương V3công
39Quét nước xi măng 2 nướcChương V20,183m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,049tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,174tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,808m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,379100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,313tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,552m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,002tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,016tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,044100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,233m3
51Gia công xà gồ thépChương V0,126tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,09m2
53Lắp dựng xà gồ thépChương V0,126tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 3 lớpChương V0,485100m2
55Tôn úp nócChương V15,6m
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,963m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,109m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,229m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V124,152m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V83,006m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V14,885m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Chương V23,479m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,096m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V89,105m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V213,257m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V128,466m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V14,142m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,142m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V51,76m
70Khơi chỉ lõm trên tườngChương V7công
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,82m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V20,962m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V3,757m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V13,734m2
75SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V3m2
76SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V3,54m2
77SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V5,85m2
78SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương( thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm)Chương V0,36m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V12,75m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,116tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,85m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,206m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,02100m2
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V1bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
88Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế)Chương V3cái
89Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Chương V1cái
90Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Chương V3cái
91Hộp điện tôn 200x150x100Chương V1hộp
92Dây CU/PVC 2x4mm2Chương V60m
93Dây CU/PVC 2x2,5mm2Chương V13m
94Dây CU/PVC 2x1,5mm2Chương V20m
95Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V13m
96Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V60m
97Aptomat MCB 2P-10AChương V1cái
98Aptomat MCB 2P-16AChương V1cái
99Aptomat MCB 2P-20AChương V1cái
100Ống luồn dây PVC D16Chương V20m
101Ống luồn dây PVC D20Chương V13m
102Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V1cái
103Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V1cái
104Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V1cọc
105Dây thoát sét D10Chương V6m
106Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
108Lắp đặt gương soiChương V1cái
109Giá treoChương V1cái
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
111Máy bơm nước 4m3/h;H=20mChương V1bộ
112Van khóa nhựa PPR D25Chương V1cái
113Rắc co nhựa PPR D25Chương V2cái
114Van phao cơ D25Chương V1cái
115Van phao điện D25Chương V1cái
116Y lọc D32Chương V1cái
117Tê nhựa chếch D25Chương V1cái
118Tê nhựa chếch D20Chương V1cái
119Cút nhựa chếch D25Chương V1cái
120Cút nhựa chếch D20Chương V2cái
121Ống nhựa PPR D25Chương V0,06100m
122Ống nhựa PPR D20Chương V0,05100m
123Ống nhựa PPR D32Chương V0,5100m
124Keo dánChương V3tuýp
125Băng keoChương V5cuộn
126Rọ chắn rác D90Chương V2cái
127Lắp đặt phễu thu D76Chương V1cái
128Xi phông D76Chương V1cái
129Xi phông D34Chương V1cái
130Ống PVC D90Chương V0,1100m
131Ống PVC D110Chương V0,12100m
132Ống PVC D76Chương V0,04100m
133Cút nhựa PVC D90Chương V2cái
134Cút nhựa chếch D76Chương V1cái
135Cút nhựa chếch D90Chương V1cái
136Cút nhựa chếch D110Chương V1cái
137Đai giữ ống D90Chương V4cái
E TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hoa sắt tường ràoChương V69,717m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V14,903m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V15,879m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V15,879m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V15,879m3
6Chặt cây ở phía nhà hội trườngChương V3công
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V9,168m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,366100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,225100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,233100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,045100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,711m3
13Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V10,113m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V9,418m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V11,514m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,147m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V5,12m3
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V112,334m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V60,846m2
21Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75Chương V10,2141m2
22Gia công hàng rào song sắtChương V73,958m2
23Củ gangChương V209cái
24Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V73,958m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V147,916m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V173,181m2
27Đắp mũ trụChương V19cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184743E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.528.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào xúc Dung tích gần ≥ 0,4 m3, có giấy chứng nhận chất lượng an toàn hoặc kiểm định hoặc các tài liệu tương đương, còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L, sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
7 Máy đầm đất hoặc đầm cóc Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
8 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch, đá Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
10 Máy khoan điện Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->