Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn huyện Bảo Thắng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220109652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn huyện Bảo Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105924 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên + Kinh phí thu giá dịch vụ VSMT theo dự toán sổ bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 10:49:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,320,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.320.810.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.050.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành: Môi trường hoặc Nông, Lâm nghiệp; Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 05 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành Môi trường hoặc công nghệ sinh học, hóa học; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì cây xanh đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên nghành: Nông/Lâm nghiệp trở lên; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì hệ thống điện đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên nghành Điện trở lên; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô chở rác ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe gom rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-Xe thang hoặc xe nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc đào 120CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe hút phốt ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn huyện Bảo Thắng Cung cấp dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn huyện Bảo Thắng 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên + Kinh phí thu giá dịch vụ VSMT theo dự toán sổ bộ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hồ sơ sau - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018; 2019 và 2020) và các tài liệu khác kèm theo chứng minh; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động hoặc Sổ bảo hiểm….); - Giấy đăng ký, Hóa đơn, chứng từ… thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu và Cam kết cung cấp tín dụng; - Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Bản sao chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư) các hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai. - Bản sao chứng thực báo cáo tài chính trong 03 năm (2018; 2019 và 2020) và các tài liệu khác kèm theo chứng minh; - Bản sao chứng thực Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động hoặc Sổ bảo hiểm….); - Bản sao Giấy đăng ký, Hóa đơn, chứng từ… thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng; Đường 19/5, Thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.862.518 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Duy Hiếu – Trưởng phòng phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng (Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai) ; Điện thoại: 02143.862.518 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Trụ sở khối 2, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (Thực hiện 02 lần/ngày) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 3.861,74 | |
| 2 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (Thực hiện 02 lần/ngày) thị trấn Phố Lu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | km | 456,25 | |
| 3 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (Thực hiện 02 lần/ngày) thị trấn Tằng Lỏng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | km | 4.566,15 | |
| 4 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (Thực hiện 01 lần/ngày) thị trấn Phố Lu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | km | 2.040,35 | |
| 5 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (Thực hiện 01 lần/ngày) thị trấn Tằng Lỏng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | km | 1.579,72 | |
| 6 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm Thực hiện 01 lần/ngày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | km | 578,53 | |
| 7 | Công tác quét đường dạo trong công viên… (2 lần/tuần) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 11,6 | |
| 8 | Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến bãi rác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | tấn | 6.570 | |
| 9 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi chôn lấp rác công suất bãi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | tấn | 6.570 | |
| 10 | Công tác tưới nước rửa đường bằng xe cơ giới (2 lân/ lượt) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 1.431 | |
| 11 | Công tác tưới nước chống bụi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 428,4 | |
| 12 | Duy trì thảm cỏ (Đủ thành phần công việc) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100m2/năm | 9,96 | |
| 13 | Công tác duy trì thảm cỏ (Phát, xén lề thảm cỏ, nhổ cỏ tạp) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100m2/năm | 6,87 | |
| 14 | Công tác bồn cảnh lá mầu (Gấm vàng, đỏ) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100m2/năm | 1,63 | |
| 15 | Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền (Bỏng nổ) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100m2/năm | 1,74 | |
| 16 | Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền (Găng) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100m2/năm | 0,96 | |
| 17 | Duy trì cây trổ hoa, cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cây/năm | 80 | |
| 18 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1 (Tỉa cành, tẩy chồi) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cây | 100 | |
| 19 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1 (Quét vôi gốc cây) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cây | 510 | |
| 20 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 2 (Tỉa cành, tẩy chồi) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cây/năm | 200 | |
| 21 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao (Quét vôi gốc cây ) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cây | 870 | |
| 22 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cây | 30 | |
| 23 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cây | 28 | |
| 24 | Điện năng tiêu thụ ( theo hóa đơn ) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | kw/năm | 312.778,2 | |
| 25 | Duy trì trạm điện bằng chế độ thủ công (Chiều dài tuyến trạm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 730 | |
| 26 | Duy trì trạm điện bằng chế độ thủ công (Chiều dài tuyến trạm 500m… | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 2.555 | |
| 27 | Duy trì trạm điện bằng chế độ thủ công (Chiều dài tuyến trạm 1000… | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 730 | |
| 28 | Vận hành Số điểm tủ điện trang trí | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 điểm/ngày | 3.120 | |
| 29 | Duy trì trạm điện bằng chế độ hẹn giờ (Chiều dài tuyến trạm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | trạm/ngày | 1.825 | |
| 30 | Duy trì trạm điện bằng chế độ hẹn giờ (Chiều dài tuyến trạm 500m... | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | trạm/ngày | 5.110 | |
| 31 | Duy trì trạm điện bằng chế độ hẹn giờ (Chiều dài tuyến trạm 1000m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | trạm/ngày | 730 | |
| 32 | Sửa chữa điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | Khoản | 1 | |
| 33 | Nạo vét hệ thống thoát nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.32081E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.050.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.320.810.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.050.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên nghành: Môi trường hoặc Nông, Lâm nghiệp; Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 05 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên nghành Môi trường hoặc công nghệ sinh học, hóa học; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì cây xanh đô thị | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên nghành: Nông/Lâm nghiệp trở lên; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì hệ thống điện đô thị | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên nghành Điện trở lên; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô chở rác ≥ 3 tấn | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Xe ô tô tưới nước | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Cưa máy cầm tay | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Xe gom rác | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 50 |
| 6 | Xe thang hoặc xe nâng ≥12m | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy xúc đào 120CV | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Xe hút phốt ≥ 3,5 tấn | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi