Gói thầu: Hỗ trợ doanh nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Hỗ trợ doanh nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105746 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 10:41:00 đến ngày 2022-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 586,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là586.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất hợp đồng: Hợp đồng về dịch vụ về đào tạo đo lường/kiểm định hiệu chuẩn các thiết bị đo lường Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn cho mỗi hợp đồng(- Trường hợp liên danh, tổng thành viên liên danh phải có hợp đồng đáp ứng phần giá trị lớn hơn hoặc bằng tương ứng theo tỷ lệ phần trăm công việc đảm nhận trong gói thầu. Giá trị nội dung tương tự = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x quy mô hợp đồng tương tự- Số lượng hợp đồng của nhà thầu liên danh là tổng số hợp đồng của các thành viên liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn HTQLCL ISO |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia tư vấn HTQLCL ISO. Có thẻ chuyển gia tư vấn do tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp, có ít nhất 5 chuyên gia có trình độ đại học trở lên. Và có kinh nghiệm từ 5 năm trở lên(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng đại học, Thẻ chuyên gia tư vấn HTQLCL ISO; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia trong lĩnh vực đo lường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 chuyên gia trong lĩnh vực đo lường có kinh nghiệm từ 7 năm trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng đại học, thẻ kiểm định viên do Tổng cục Tiêu chuẩn đo Chất lượng cấp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Hỗ trợ doanh nghiệp Hỗ trợ xây dựng và triển khai áp dụng Chương trình đảm bảo đo lường tại Doanh nghiệp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có)); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực: + Có Quyết định chỉ định là tổ chức kiểm định, tổ chức tư vấn HTQLCL được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp; + Có hoạt động đăng ký kinh doanh hợp pháp tại Việt Nam về lĩnh vực đo lường, lĩnh vực tư vấn HTQLCL ISO; + Có chứng chỉ ISO 17025 (có áp dụng trong vòng 7 năm trở lại đây) trong lĩnh vưc đo lường do văn phòng công nhận chất lượng cấp (BOA) cấp và chứng chỉ ISO 9001:2015 do TT chứng nhận phù hợp Quacert cấp. - Trường hợp liên danh thì năng lực của liên danh bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh 01 bộ hồ sơ Dự thầu ( bản gốc) + 01 bộ hồ sơ dự thầu ( bản sao) theo quy định tại E –HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng . Địa chỉ: Số 63, đường Lê Quý Đôn, phường Nguyễn Trãi - TP Hà Giang - Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng . Địa chỉ: Số 63, đường Lê Quý Đôn, phường Nguyễn Trãi - TP Hà Giang - Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng . Địa chỉ: Số 63, đường Lê Quý Đôn, phường Nguyễn Trãi - TP Hà Giang - Hà Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích, đánh giả thực trạng đàm bảo đo lường, dự kiến hiệu quả | Theo quy định chi tiết tại Chương V/E-HSMT | Ngày công | 80 | |
| 2 | Xác định mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể, nhiệm vụ, giải pháp cho từng năm, từng giai đoạn: | Theo quy định chi tiết tại Chương V/E-HSMT | Ngày công | 90 | |
| 3 | Xây dựng dự thào thuyết minh và dự thảo chương trình theo tiêu chỉ: Đảm bảo tính khả thi, hiệu quả, phù hợp với thực tế, đúng quy định, đáp ứng định hướng phát triển sản xuất kinh doanh: | Theo quy định chi tiết tại Chương V/E-HSMT | Ngày công | 90 | |
| 4 | Lấy ý kiến của các tổ chức cả nhân dự kiến phân cồng thực hiện. Hoàn thiện, trình phê duyệt chương trình, tiến hành thực hiện. Tổ chức triển khai thực hiện Chương trình: | Theo quy định chi tiết tại Chương V/E-HSMT | Ngày công | 90 | |
| 5 | Xây dựng báo cáo kết quả hỗ trợ | Theo quy định chi tiết tại Chương V/E-HSMT | Ngày công | 50 | |
| 6 | Thuê xe ô tô đi lại thực hiện công việc | Theo quy định chi tiết tại Chương V/E-HSMT | Ngày | 100 | |
| 7 | Thuê phòng ngủ tại thành phổ và các huyện trong tỉnh | Theo quy định chi tiết tại Chương V/E-HSMT | Ngày | 260 | |
| 8 | Công tác phí | Theo quy định chi tiết tại Chương V/E-HSMT | Ngày | 280 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.865E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là586.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất hợp đồng: Hợp đồng về dịch vụ về đào tạo đo lường/kiểm định hiệu chuẩn các thiết bị đo lường Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn cho mỗi hợp đồng(- Trường hợp liên danh, tổng thành viên liên danh phải có hợp đồng đáp ứng phần giá trị lớn hơn hoặc bằng tương ứng theo tỷ lệ phần trăm công việc đảm nhận trong gói thầu. Giá trị nội dung tương tự = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x quy mô hợp đồng tương tự- Số lượng hợp đồng của nhà thầu liên danh là tổng số hợp đồng của các thành viên liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia tư vấn HTQLCL ISO | 5 | Chuyên gia tư vấn HTQLCL ISO. Có thẻ chuyển gia tư vấn do tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp, có ít nhất 5 chuyên gia có trình độ đại học trở lên. Và có kinh nghiệm từ 5 năm trở lên(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng đại học, Thẻ chuyên gia tư vấn HTQLCL ISO; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 7 | 5 |
| 2 | Chuyên gia trong lĩnh vực đo lường | 3 | 03 chuyên gia trong lĩnh vực đo lường có kinh nghiệm từ 7 năm trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng đại học, thẻ kiểm định viên do Tổng cục Tiêu chuẩn đo Chất lượng cấp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi