Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng công trình và mua thiết bị cho công trình: Xây dựng khu dân cư mới thị trấn Vương; Hạng mục: Điện trung thế, điện hạ thế, điện chiếu sáng (khu 1,1ha)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng công trình và mua thiết bị cho công trình: Xây dựng khu dân cư mới thị trấn Vương; Hạng mục: Điện trung thế, điện hạ thế, điện chiếu sáng (khu 1,1ha) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Vương (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 10:58:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,558,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) v ới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình hạ tầng kỹ thuật tính chất tương tự là điện trung thế, hạ thế, chiếu sáng) công trình cấp IV -Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Đối với các hợp đồng nhà thầu kê khai để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo một trong các tài liệu sau: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình điện, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện hạng 3 trở lên (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng (an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng - chiều cao nâng: >=12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người và thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chat |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng công trình và mua thiết bị cho công trình: Xây dựng khu dân cư mới thị trấn Vương; Hạng mục: Điện trung thế, điện hạ thế, điện chiếu sáng (khu 1,1ha) Xây dựng khu dân cư mới thị trấn Vương; Hạng mục: Điện trung thế, điện hạ thế, điện chiếu sáng (khu 1,1ha) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Vương (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủ ban nhân dân thị Trấn Vương; bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT 0976861258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Xuan Định: Chủ tịch UBND thị Trấn Vương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN HẠ THẾ - XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương | 34,8 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7557 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7386 | m3 |
| 12 | Bu lông chờ chôn bắt tủ (M20x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,328 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7557 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m3 |
| B | ĐIỆN HẠ THẾ - LẮP ĐẶT: | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x120)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x70)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,2 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x50)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,452 | 100m |
| 8 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,2 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m |
| 10 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 1000v |
| 13 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 1000v |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 1000v |
| 17 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 1000v |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 1000v |
| 21 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 1000v |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 1000v |
| 26 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 1000v |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4975 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 1000v |
| 30 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 1000v |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,87 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 1000v |
| 34 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 1000v |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | m3 |
| 36 | Sứ báo hiệu cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cọc |
| 37 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 38 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Biển tên cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 47 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100kg |
| 48 | Dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 50 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 52 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 54 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100kg |
| 55 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 tủ |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | 100m2 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,283 | 1000v |
| 58 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,283 | 1000v |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,356 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 100m |
| 61 | Ống nhựa HDPE 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587 | m |
| 62 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cuộn |
| 63 | Ống thép qua đường D219 dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,36 | kg |
| 64 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9575 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 33,76 | 1m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3504 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 1m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9 | 1m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 1m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,255 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x25)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,5 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x50)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,6 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1000v |
| 9 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1000v |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 1000v |
| 13 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 1000v |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,792 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0384 | 1000v |
| 17 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0384 | 1000v |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 1000v |
| 20 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 1000v |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,645 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 1000v |
| 24 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 1000v |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 1000v |
| 27 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 1000v |
| 28 | Ống thép qua đường D100 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cuộn |
| 31 | Thép vằn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7072 | kg |
| 32 | Thép trơn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7135 | kg |
| 33 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 34 | Mốc sứ báo hiệu cáp chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 35 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Khung Móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 40 | Khung Tủ điều khiển đèn chiếu sáng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Cột đèn chiếu sáng: Cột thép bát giác, tròn côn 8m D78-3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 42 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cột |
| 43 | Cần đèn chiếu sáng: CD-01 cao 2m , vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 44 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cần đèn |
| 45 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 46 | Đèn Led chiếu sáng đường 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bóng |
| 47 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 48 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 51 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn/km |
| 53 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 54 | Dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 56 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 58 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 59 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn/km |
| 60 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,53 | kg |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây đồng CXV-1x50 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 15 | Bulong móng M28x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 18 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- Water 3x240mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE 188/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Đầu cáp T_ Plug 24kV 630A 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1000v |
| 9 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1000v |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x150mm2 từ tủ RMU lên MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 13 | Cáp từ MBA sang tủ hạ áp: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 15 | Cáp đồng CXV-1x120 nối trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cáp Elbow-24kV-1x120mm2 (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 23 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 27 | Lắp đặt vỏ tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Biển tên tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Biển sơ đồ một sợi + Tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 22KV VÀ 35KV-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| H | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 22KV VÀ 35KV-PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông LT PC.I-16-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sình lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | tấn/km |
| 5 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn/km |
| 8 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,76 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn/km |
| 11 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7 | Kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn/km |
| 14 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,16 | Kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn/km |
| 17 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | Kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn/km |
| 20 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,52 | Kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn/km |
| 23 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn/km |
| 26 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | Kg |
| 27 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn/km |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100kg |
| 30 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,74 | Kg |
| 31 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 32 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn/km |
| 33 | Sat thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,96 | Kg |
| 34 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 35 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn/km |
| 36 | Sat thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,82 | Kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Công tác cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng thanh, vận bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn/km |
| 39 | Sat thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,88 | Kg |
| 40 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 41 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn/km |
| 42 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,83 | Kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | bộ |
| 44 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn/km |
| 45 | Sứ đứng PI 24kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Quả |
| 46 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 47 | Sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Quả |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 sứ |
| 49 | Sứ chuỗi CN-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 50 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Sứ chuỗi CN-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 52 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Ghíp nhôm A(25-150)-3BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 54 | Ðầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 56 | Ðầu cốt đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 58 | Dây dẫn AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 59 | Dây dẫn bọc AC-150/24-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 60 | Dây cáp bọc AXV 70mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 61 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 dây |
| 62 | Phụ kiện néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 64 | Biển tên cột phản quang (cả đai thép +khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Bien An toàn phản quang (cả đaithép+khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Tháo, lắp lại Xà đỡ SI, CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Xà đỡ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ, điện áp 6-35kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 72 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 73 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 74 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 cách điện |
| I | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV VÀ 35KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 7 | Ðá dăm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 9 | bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | 1m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2355 | 100m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,53 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0967 | 1m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,139 | m3 |
| J | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV VÀ 35KV - PHẦN LẶP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- Water 3x240mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,12 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- Water 3x240mm2-40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,22 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE 188/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,34 | m |
| 4 | Ống thép qua đường DN200-3,96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7922 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2512 | 100m |
| 8 | Ðầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BJ |
| 9 | Ðầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BJ |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 11 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 ( ống nối xử lý đồng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HJp |
| 12 | Hộp nối cáp 235kV-3x240mm2 (ống nối xử lý đồng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HJp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp nối |
| 14 | Lưói bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,96 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6396 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | tấm |
| 17 | Tấm đan bê tông (50x30x5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | tam |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,91 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 1000v |
| 20 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 1000v |
| 21 | Lưói bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1000v |
| 24 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1000v |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 26 | Lưói bảo vệ cáp ngâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m2 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tấm |
| 29 | Tấm đan bê tông (50x30x5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tam |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 1000v |
| 31 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 1000v |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 33 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 34 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | m2 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 37 | Tam đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tam |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 39 | Cọc báo hiệu cáp ngầm Ðiện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 40 | Cáp đồng mềm MP35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 41 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 42 | Ðầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Biển tên cột, an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 45 | Biển tên cáp ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| K | THU HỒI | |||
| 1 | Xà X2-6CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Xà X1-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Xà X2-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Xà Xb-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 5 | Xà X2II-6CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Xà đỡ CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 8 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 9 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 10 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 11 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi cách điện |
| 12 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cách điện |
| 13 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 14 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 15 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1km/1 dây |
| 16 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1km/1 dây |
| 17 | Vận chuyển vật tư thu hồi về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca xe |
| L | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện tổng 0,4kV-800A -500V ( 02 ATM nhánh 400A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Trụ đỡ TBA tủ RMU 24kV (Loại 4 ngăn trọn bộ) gồm 2 ngăn CDPT 630A+1 ngăn cầu chì 20A, đã bao gồm ống chì bảo vệ MBA, bộ báo hiệu sự cố, điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cầu dao liên động 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cầu dao liên động 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tủ |
| 10 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) v ới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình hạ tầng kỹ thuật tính chất tương tự là điện trung thế, hạ thế, chiếu sáng) công trình cấp IV -Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Đối với các hợp đồng nhà thầu kê khai để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo một trong các tài liệu sau: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình điện, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện hạng 3 trở lên (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần điện) | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần xây dựng) | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng (an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô >=5 tấn | Cẩu lắp | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải >=5 tấn | Vận chuyển | 1 |
| 7 | Xe nâng - chiều cao nâng: >=12 m | Nâng người và thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Đầm chat | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi