Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220109301-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Hương Canh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220109279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 11:31:00 đến ngày 2022-01-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,675,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.782E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Có đầy đủ tối thiểu các hạng mục công việc: Nhà xây dựng mới bao gồm (Móng cọc BTCT, xây, trát , ốp, lát…)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Hương Canh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà lớp học đa chức năng 3 tầng trường Tiểu học Hương Canh A, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện hỗ trợ, nguồn vốn ngân sách thị trấn (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại chỗ) và các nguồn vốn huy động, hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hương Canh , địa chỉ: UBND thị trấn Hương Canh, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Bình Sơn;


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hương Canh , địa chỉ: UBND thị trấn Hương Canh, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Hương Canh – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Bình Xuyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC ĐA CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt113,9246m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,9742100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,4177tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,8886tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2629tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,565tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,565tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1011 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,043100m
10Cọc thép phục vụ ép âmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cọc
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,425m3
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2lần TN
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt126,021m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,4741m3
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,49221m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6633100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2916100m3
18Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8603100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,695m3
20Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,6228m3
21Lớp bạt lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt356,228m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0591tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,8492tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2432tấn
25Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5001100m2
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9993100m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58,9879m3
28Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,9387m3
29Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,9956m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1302100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7612tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,4263tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3058tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,8285m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1417tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9698tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,6876tấn
38Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,9914100m2
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1708100m2
40Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96,97m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,2838tấn
42Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,4374100m2
43Bạt lót ván khuôn dầm, sànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.342,88m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3892m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0404tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1926tấn
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4496100m2
48Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7224m3
49Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5534100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7962tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,112tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6352m3
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1212tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0175100m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31 cấu kiện
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2562m3
57Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt145,2316m3
58Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,5026m3
59Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,4902m3
60Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,9784m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,635m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt407,927m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.139,4548m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt416,796m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt442,7286m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt843,74m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt286,155m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,2284m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt716,1526m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,4416m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,9466m2
72Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,084m2
73Vách ngăn tiểu bằng tấm compositeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,92m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,4982m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,9708m2
76Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2211tấn
77Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,3115m2
78Sơn tĩnh điện thép lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.221,1kg
79Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0384tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0384tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2464100m2
82Tôn úp nóc dày 0,42 ly khổ 400Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,62m
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt439,562m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.508,6178m2
85SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,9m2
86SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,15m2
87SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72,96m2
88SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,52m2
89SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa vách kính cố định, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,72m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6837tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77,808m2
92Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt683,7kg
93Bảng chống lóaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
94Vỏ Tủ điện kích thước 00x350x200mm sơn tĩnh điện, tôn dày 1.2mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
95Vỏ Tủ điện kích thước 400x300x150mm sơn tĩnh điện, tôn dày 1.2mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2tủ
96Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 6 ModulTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2tủ
97Tủ điện điều khiển máy bơm nước 2P, bao gồm đầy đủ phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4tủ
98MCCB 3P/100A/15KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
99MCB 2P/100A/15KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
100MCB/2P/50A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
101MCB/2P/32A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
102MCB/2P/25A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
103MCB/1P/20A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
104MCB/1P/16A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
105Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56cái
106Ổ cắm HDMI + VAG âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
107Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
108Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
109Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
110Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
111Đèn led ốp trần D250 công suất 20wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
112Đèn led ốp trần D200 công suất 15wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
113Bộ đèn tuýp led tán quang đôi 2x36wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54bộ
114Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36w, L=1,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
115Quạt trần sải cánh 1,4m + Bộ điều chỉnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
116Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1331m3
118Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,75m3
119Gạch chỉ báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6.363,6364viên
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,5m3
121Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,805100m3
122Cột điện treo cáp cao 6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cột
123Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt350m
124CU/XLE/PVC/2x16 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
125CU/XLE/PVC/1x16 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
126CU/XLE/PVC/2x10 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
127CU/XLE/PVC/1x10 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
128CU/XLPE/PVC-1x6,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
129CU/XLE/PVC/(2x6) mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
130CU/XLPE/PVC-1x4,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt240m
131CU/XLPE/PVC-2x4,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt240m
132CU/PVC/PVC-2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt720m
133CU/PVC/PVC-2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.140m
134Ống luồn dây HDPE D65/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5100 m
135Ống luồn dây PVC D32 mềmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
136Ống luồn dây PVC D25 mềmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt600m
137Ống luồn dây PVC D20 mềmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt500m
138Ống luồn dây PVC D16 mềmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt530m
139Đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105cái
140Hộp chia 3 ngã D25 + Nắp đạy hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt130hộp
141Hộp chia 3 ngã D20 + Nắp đạy hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt102hộp
142Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt170hộp
143Hộp nối dây âm tự chống cháy KT: 185x185x80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90hộp
144Măng sông D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
145Măng sông D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150cái
146Măng sông D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
147Măng sông D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt210cái
148Đầu + Khớp nối ren D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45cái
149Đầu + Khớp nối ren D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100cái
150Đầu + Khớp nối ren D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
151Đầu + Khớp nối ren D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180cái
152Gia công kim thu sét, dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
153Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
154Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cọc
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160m
156Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
157Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt601m3
158Đắp rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m3
159Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
160Lắp đặt xí bệt, dây xịt xíTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
162Lắp đặt vòi chậu, xiphong ngăn mùiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
163Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
164Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
165Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
166Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả van xảTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
167Lắp đặt chậu tiểu nữ bao gồm cả van xảTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
168Lắp đặt Thoát sàn cho ống D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
169Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤3kWTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
170Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
171Lắp đặt van phao điện tự độngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
172Van phao cơ D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
173Máy bơm nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
174Tủ điện điều khiển máy bơmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
175Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2100 m
176Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
178Nối ren ngoài HDPE D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,82100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
182Van 1 chiều đồng D25, nối renTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
183Rọ hút đồng D25, nối renTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
184Y lọc đồng D25 nối renTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
185Van cổng đồng D25, nối renTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
186Van cổng đồng D20, nối renTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
187Cút nhựa PPR D20 ren trongTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
188Cút nhựa PPR - D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
189Cút nhựa PPR - D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt75cái
190Cút nhựa PPR - D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45cái
191Tê nhựa PPR - D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
192Tê nhựa PPR - D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
193Côn nhựa PPR -D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
194Côn nhựa PPR -D32/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
195Măng sông nhựa PPR - D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
196Măng sông nhựa PPR - D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45cái
197Măng sông nhựa PPR - D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
198Nút bịt nhựa PPR - D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
199Nối nhựa PPR ren ngoài D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
200Nối nhựa PPR ren ngoài D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
201Rắc co nhựa PPR ren trong D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
202Ống nhựa UPVC - D140 - PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
203Ống nhựa UPVC - D110 - PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,84100m
204Ống nhựa UPVC - D90 - PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,84100m
205Ống nhựa UPVC - D75 - PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m
206Ống nhựa UPVC - D60 - PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,96100m
207Ống nhựa UPVC - D42 - PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
208Chếch nhựa UPVC - D140Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
209Chếch nhựa UPVC - D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
210Chếch nhựa UPVC - D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
211Chếch nhựa UPVC - D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44cái
212Chếch nhựa UPVC - D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108cái
213Chếch nhựa UPVC - D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
214Cút nhựa UPVC - D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
215Y đều UPVC - D140Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
216Y đều UPVC - D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
217Y đều UPVC - D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
218Côn thu nhựa UPVC - D140/110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
219Côn thu nhựa UPVC - D110/90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
220Côn thu nhựa UPVC - D110/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
221Côn thu nhựa UPVC - D90/75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
222Côn thu nhựa UPVC - D90/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
223Côn thu nhựa UPVC - D60/42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
224Xiphong nhựa UPVC - D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
225Đầu bịt nhựa UPVC - D140Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
226Đầu bịt nhựa UPVC - D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
227Đầu bịt nhựa UPVC - D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
228Đầu bịt nhựa UPVC - D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
229Đầu bịt nhựa UPVC - D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
230Đầu bịt nhựa UPVC - D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
231Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,9261m3
232Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,642m3
233Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1128100m3
234Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,62m3
235Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0141100m2
236Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,783m3
237Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1558tấn
238Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2194m3
239Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,69m2
240Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,119m2
241Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9232m2
242Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,0422m2
243Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,495m3
244Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0307100m2
245Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0514tấn
246Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81 cấu kiện
B NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,52721m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,8424m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2768100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5616100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,904m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,0375m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,072tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5736tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,618tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,618tấn
11Bulong M20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96cái
12Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5745tấn
13Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5584tấn
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0008tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5745tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5584tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0008tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9755100m2
19Đào nền đường - Cấp đất II bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,9851m3
20Lớp bạt nilong chống mất nước XMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt379,9m2
21Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,985m3
22Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
23Bộ Đèn led + máng đèn chống ẩm công suất 36w, dài 1,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
24MCB/1P/16A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
25CU/PVC/PVC-2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
26CU/PVC/PVC-1x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
27Ống luồn dây PVC D16 CứngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
28Ống luồn dây PVC D16 mềmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m3
29Đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
30Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9hộp
31Măng sông D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
32Đầu + Khớp nối ren D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
33Kẹp đỡ ống D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt517,1m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt743,3m2
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5708100m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4717m3
5Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt221,5695m3
6Đầm lại nền cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15ca
7Lớp bạt nilongTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt948,5m2
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,85m3
9Lát gạch Terazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt948,5m2
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4gốc
11Trồng cây lại ở vị trí mới và chăm sóc câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cây
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63cấu kiện
13Đào bùn lẫn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,616m3
14Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,716m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0625tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,062100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt631 cấu kiện
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,51351m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6989m3
21Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3181100m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,184100m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,9787m3
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,0707m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82,782m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,048m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,23tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2282100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt921 cấu kiện
30Phá dỡ tường xây gạch bao gồm vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2287m3
31Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4399m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7888m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,8392m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,8392m2
D PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,4603m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3868tấn
3Đào nền đường - Cấp đất II bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,4261m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.782E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Có đầy đủ tối thiểu các hạng mục công việc: Nhà xây dựng mới bao gồm (Móng cọc BTCT, xây, trát , ốp, lát…)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy đầm đất Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Xe cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->