Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110761-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211296700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 11:22:00 đến ngày 2022-01-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,950,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,2 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ đồng.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Bắc Sơn. Hạng mục: Cải tạo, sử chữa nhà lớp học 02 tầng và các công trình phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN , địa chỉ: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN, HUYỆN AN DƯƠNG, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế : Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra, thẩm định : Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Hải Sơn + Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN , địa chỉ: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN, HUYỆN AN DƯƠNG, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC DÃY 01
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT10,177100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT10,667100m2
B NỀN TRONG PHÒNG, HÀNH LANG, SẢNH:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E - HSMT1.015,307m2
2Láng nền tạo phẳng bằng vữa XM M75 dày 2cm, không đánh màuChương V của E - HSMT1.015,307m2
3Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT498,504m2
4Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT487,568m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT600x120Chương V của E - HSMT31,46m2
C KHU VỆ SINH:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT3,345m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V của E - HSMT3,685m3
3Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V của E - HSMT69,023m2
4Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT0,84m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E - HSMT95,71m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E - HSMT191,944m2
7Láng nền tạo phẳng bằng vữa XM M75 dày 2cm, không đánh màuChương V của E - HSMT95,71m2
8Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mmChương V của E - HSMT9,888m2
9Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT95,71m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch KT300x600, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT260,968m2
11Vách ngăn vệ sinh Composite (bao gồm cả phụ kiện)Chương V của E - HSMT17,28m2
12Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinhChương V của E - HSMT17,28m2
D BẬC HÈ, BẬC SẢNH:
1Đục tẩy lớp nền hiện trạngChương V của E - HSMT18,864m2
2Láng lại không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT18,864m2
3Lát đá granit tự nhiên chống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT18,864m2
E CỬA:
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E - HSMT415,36m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT182,624m2
3Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V của E - HSMT4,569m3
4Trát vá khuôn cửa bằng vữa XM M75Chương V của E - HSMT174,451m2
5Sản xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mmChương V của E - HSMT78m2
6Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánhChương V của E - HSMT24bộ
7Lắp ổ chốt khóa cải tiến + khóa quả bấm Việt TiệpChương V của E - HSMT24bộ
8Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mmChương V của E - HSMT104,624m2
9Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V của E - HSMT44bộ
10Vệ sinh cạo rỉ hoa sắt cửa sổ hiện trạngChương V của E - HSMT104,624m2
11Sơn lại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT104,624m2
F TƯỜNG NGOÀI NHÀ, TRỤ CỘT:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E - HSMT1.083,739m2
2Vệ sinh, tưới nướcChương V của E - HSMT5công
3Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15Chương V của E - HSMT1.083,739m2
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT928,122m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màuChương V của E - HSMT928,122m2
6Bả bằng bột bả vào cộtChương V của E - HSMT155,617m2
7Sơn trụ, cột đã bả - 1 nước lót, 2 nước màuChương V của E - HSMT155,617m2
G TƯỜNG TRONG NHÀ:
1Phá lớp vữa trát, gạch ốp chân tường hiện trạngChương V của E - HSMT887,629m2
2Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V của E - HSMT887,629m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch KT300x600, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT377,64m2
4Vệ sinh, tưới nước phần tường còn lạiChương V của E - HSMT5công
5Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT509,989m2
6Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màuChương V của E - HSMT509,989m2
H DẦM, TRẦN, ĐÁY BẢN THANG:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E - HSMT1.215,321m2
2Bả bằng bột bả vào dầm, trần, đáy bản thangChương V của E - HSMT1.215,321m2
I KL trên:
1Sơn dầm, trần, đáy bản thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màuChương V của E - HSMT1.215,321m2
J LAN CAN HÀNH LANG:
1Cạo rỉ hoa sắt lan canChương V của E - HSMT217,996m2
2Sơn mới hoàn thiện - 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màuChương V của E - HSMT217,996m2
K CẦU THANG
1Đục tẩy lớp granito cũChương V của E - HSMT19,919m2
2Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT19,444m2
3Lát đá granit tự nhiên chống trơn bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT19,444m2
4Mài granitô mớiChương V của E - HSMT0,475m2
5Cạo gỉ hoa sắt lan can13,053m2
6Sơn mới hoàn thiện 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màuChương V của E - HSMT13,053m2
L SÊNO MÁI, SẢNH:
1Phá lớp vữa trát tường mặt trong sêno và tường be máiChương V của E - HSMT255,04m2
2Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm209,6m2
3Láng sêno, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về phía thu nước máiChương V của E - HSMT136m2
4Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V của E - HSMT119,04m2
5Đào xúc lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đổ điChương V của E - HSMT1,404100m3
M ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị, đường dây điện hiện trạngChương V của E - HSMT4công
2Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x200 có khóaChương V của E - HSMT1hộp
3Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 500x300x150 có khóaChương V của E - HSMT1hộp
4Lắp đặt tủ điện chứa attomat 8 cực EMC8PLChương V của E - HSMT8hộp
5Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A-500VChương V của E - HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 63A-500VChương V của E - HSMT2cái
7Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 32A-500VChương V của E - HSMT8cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250VChương V của E - HSMT8cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250VChương V của E - HSMT2cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250VChương V của E - HSMT16cái
11Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250VChương V của E - HSMT16cái
12Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250VChương V của E - HSMT16cái
13Lắp đặt đèn Led đôi 220V/2x20W 1,2m - 250V lắp nổiChương V của E - HSMT56bộ
14Lắp đặt quạt trần 1.4m - 100W - 250VChương V của E - HSMT40cái
15Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 - 20W - 250VChương V của E - HSMT58bộ
16Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 200x200 - 50W - 250VChương V của E - HSMT8cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250VChương V của E - HSMT80cái
18Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 1 chiều)Chương V của E - HSMT8cái
19Lắp đặt công tắc 2 lỗ (mặt + 2 hạt 1 chiều)Chương V của E - HSMT2cái
20Lắp đặt công tắc 3 lỗ (mặt + 3 hạt 1 chiều)Chương V của E - HSMT16cái
21Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 2 chiều)Chương V của E - HSMT2cái
22Đế âm bắt ổ, công tắcChương V của E - HSMT148cái
23Lắp đặt cáp Cu(4x25mm2)PVC/PVC/XLPE/DSTA (tạm tính)Chương V của E - HSMT50m
24Lắp đặt cáp PVC/XLPE/PVC/CU (4x16)Chương V của E - HSMT10m
25Lắp đặt cáp PVC/XLPE/PVC/CU (4x6)Chương V của E - HSMT140m
26Lắp đặt dây Cu(2x4mm2)PVC/PVCChương V của E - HSMT290m
27Lắp đặt dây Cu(2x2,5mm2)PVC/PVCChương V của E - HSMT480m
28Lắp đặt dây Cu(2x1,5mm2)PVC/PVCChương V của E - HSMT720m
29Lắp đặt cáp M(1x16mm2) tiếp địaChương V của E - HSMT25m
30Lắp đặt dây M(1x6mm2) tiếp địaChương V của E - HSMT140m
31Lắp đặt dây M(1x4mm2) tiếp địaChương V của E - HSMT290m
32Lắp đặt dây M(1x2,5mm2) tiếp địaChương V của E - HSMT480m
33Lắp đặt ống luồn dây fi16Chương V của E - HSMT520m
34Lắp đặt ống luồn dây fi20Chương V của E - HSMT320m
35Lắp đặt ống luồn dây fi25Chương V của E - HSMT290m
36Lắp đặt ống luồn dây fi32Chương V của E - HSMT140m
37Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2,4mChương V của E - HSMT3cọc
38Hào chôn tiếp địa 400x250x800Chương V của E - HSMT7m
N NƯỚC
O Trang thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E - HSMT48bộ
2Lắp đặt vòi xịtChương V của E - HSMT48cái
3Lắp đặt lavaboChương V của E - HSMT16bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V của E - HSMT16bộ
5Lắp đặt tiểu treo namChương V của E - HSMT24bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E - HSMT16bộ
7Lắp đặt phễu thoát sànChương V của E - HSMT24cái
8Lắp đặt vòi rửa tayChương V của E - HSMT40bộ
P Vật tư cấp nước
1Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D40Chương V của E - HSMT0,22100m
2Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D32Chương V của E - HSMT0,18100m
3Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D25Chương V của E - HSMT0,6100m
4Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D20Chương V của E - HSMT1,2100m
5Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN20 D20Chương V của E - HSMT0,5100m
6Tê 90, D40Chương V của E - HSMT4cái
7Tê 90, D25Chương V của E - HSMT2cái
8Tê 90, D20Chương V của E - HSMT48cái
9Tê thu D40/32Chương V của E - HSMT4cái
10Tê thu D40/25Chương V của E - HSMT4cái
11Tê thu D25/20Chương V của E - HSMT8cái
12Tê 90 độ ren trong D20/20Chương V của E - HSMT72cái
13Cút 90 độ D40Chương V của E - HSMT6cái
14Cút 90 độ D32Chương V của E - HSMT4cái
15Cút 90 độ D25Chương V của E - HSMT3cái
16Cút 90 độ D20Chương V của E - HSMT32cái
17Côn thu D40/32Chương V của E - HSMT8cái
18Côn thu D40/25Chương V của E - HSMT8cái
19Côn thu D32/25Chương V của E - HSMT8cái
20Côn thu D25/20Chương V của E - HSMT8cái
21Cút 90 độ ren ngoài D20Chương V của E - HSMT48cái
22Van khóa D40Chương V của E - HSMT2cái
23Van khóa D25Chương V của E - HSMT10cái
24Van khóa D20Chương V của E - HSMT16cái
25Van 1 chiều D25Chương V của E - HSMT2cái
26Van phao cơ D32Chương V của E - HSMT2cái
27Van xả kiệt D32Chương V của E - HSMT2cái
28Bình nóng lạnh 30LChương V của E - HSMT8bộ
29Băng keoChương V của E - HSMT10cuộn
Q Vật tư thoát nước
1Ống nhựa UPVC - Class2 D110Chương V của E - HSMT0,9100m
2Ống nhựa UPVC - Class2 D90Chương V của E - HSMT1,3100m
3Ống nhựa UPVC - Class2 D60Chương V của E - HSMT1,4100m
4Cút chếch D110Chương V của E - HSMT24cái
5Cút chếch D90Chương V của E - HSMT8cái
6Cút chếch D60Chương V của E - HSMT28cái
7Tê chếch D110Chương V của E - HSMT12cái
8Tê chếch D60Chương V của E - HSMT20cái
9Cửa thông tắc D110Chương V của E - HSMT16cái
10Cửa thông tắc D60Chương V của E - HSMT16cái
11Rọ thoát nước mưa D90Chương V của E - HSMT8cái
12Keo dánChương V của E - HSMT20tuýp
R NHÀ LỚP HỌC DÃY 02
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT8,773100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT8,31100m2
S TƯỜNG, CỘT (NGOÀI NHÀ):
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E - HSMT100,68m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E - HSMT216,743m2
3Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT5công
4Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15Chương V của E - HSMT100,68m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT120x400Chương V của E - HSMT31,256m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT216,743m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màuChương V của E - HSMT216,743m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E - HSMT203,56m2
9Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT2công
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT69,288m2
11Bả bằng bột bả vào cộtChương V của E - HSMT134,272m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màuChương V của E - HSMT69,288m2
13Sơn cột đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màuChương V của E - HSMT134,272m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E - HSMT204,571m2
15Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT3công
16Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15Chương V của E - HSMT204,571m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT204,571m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màuChương V của E - HSMT204,571m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E - HSMT65,288m2
20Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT2công
21Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT65,288m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màuChương V của E - HSMT65,288m2
T TƯỜNG (TRONG NHÀ):
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E - HSMT456,805m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E - HSMT533,703m2
3Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT6công
4Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15Chương V của E - HSMT456,805m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic bóng KT300x600, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT456,805m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT533,703m2
U Phần tường còn lại: Bằng KL cạo bỏ lớp vôi hiện trạng:
1Sơn tường trong nhà đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màuChương V của E - HSMT533,703m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E - HSMT89,272m2
3Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT2công
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT89,272m2
V KL trên:
1Sơn tường trong nhà đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màuChương V của E - HSMT89,272m2
W NỀN, SÀN (PHÒNG VỆ SINH):
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E - HSMT58,008m2
2Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT2công
3Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mmChương V của E - HSMT5,438m2
4Láng nền bằng vữa XM M75 dày 2cm, đánh dốc về ga thu nướcChương V của E - HSMT58,008m2
X Bằng KL đục tẩy lớp gạch lát nền:
1Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT58,008m2
Y DẦM, TRẦN, ĐÁY BẢN THANG, ĐÁY SÊ NÔ:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E - HSMT1.053,595m2
2Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT15công
3Bả bằng bột bả vào dầm, trần, đáy bản thangChương V của E - HSMT1.053,595m2
4Sơn dầm, trần, đáy bản thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màuChương V của E - HSMT1.053,595m2
Z BẬC HÈ, BẬC SẢNH:
1Đục tẩy lớp nền hiện trạngChương V của E - HSMT9,622m2
2Láng lại không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT9,622m2
AA KL trên:
1Lát đá granit tự nhiên chống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT9,622m2
AB CẦU THANG:
1Đục tẩy lớp granito cũChương V của E - HSMT29,96m2
2Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT29,306m2
3Lát đá granit tự nhiên chống trơn bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT29,306m2
4Mài granitô mớiChương V của E - HSMT0,654m2
5Vệ sinh cạo gỉ hoa sắt lan canChương V của E - HSMT15,2m2
6Sơn mới hoàn thiện 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màuChương V của E - HSMT15,2m2
AC LAN CAN HÀNH LANG:
1Vệ sinh cạo gỉ hoa sắt lan canChương V của E - HSMT178,493m2
2Sơn mới hoàn thiện 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màuChương V của E - HSMT178,493m2
3Nhân công tháo dỡ lan can sắtChương V của E - HSMT1công
4Đục tẩy tường 110Chương V của E - HSMT0,174m3
5Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT1công
AD MÁI SẢNH, MÁI TẦNG 2 (M2); SÊ-NÔ (SN):
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E - HSMT235,84m2
2Phá lớp vữa trát tường mặt trong sêno và tường be máiChương V của E - HSMT113,552m2
3Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT5công
4Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mmChương V của E - HSMT302,912m2
5Láng sêno, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về phía thu nước máiChương V của E - HSMT235,84m2
6Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM M75Chương V của E - HSMT113,552m2
AE MÁI TÔN (M1) VỊ TRÍ PHÒNG NGHỆ THUẬT:
1Tháo tấm lợp tônChương V của E - HSMT1,478100m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V của E - HSMT147,763m2
AF CỬA ĐI, CỬA SỔ:
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E - HSMT201,2m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT75,24m2
3Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT3công
4Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V của E - HSMT2,213m3
5Trát vá khuôn cửa bằng vữa XM M75Chương V của E - HSMT84,503m2
6Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mmChương V của E - HSMT24,723m2
7Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V của E - HSMT10bộ
8Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hấtChương V của E - HSMT2bộ
9Vệ sinh cạo rỉ hoa sắt cửa sổ hiện trạngChương V của E - HSMT24,723m2
10Sơn lại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT24,723m2
11Vệ sinh, cạo tẩy lớp sơn hiện trạng cửa đi, cửa sổChương V của E - HSMT5công
12Sơn cửa - 1 lớp lót, 2 lớp màuChương V của E - HSMT124,614m2
13Vệ sinh cạo rỉ hoa sắt cửa sổ hiện trạngChương V của E - HSMT51,48m2
14Sơn lại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT51,48m2
AG ĐIỆN:
1Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị, đường dây điện hiện trạngChương V của E - HSMT4công
2Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x200 có khóaChương V của E - HSMT1hộp
3Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 500x300x150 có khóaChương V của E - HSMT1hộp
4Lắp đặt tủ điện chứa attomat 8 cực EMC8PLChương V của E - HSMT5hộp
5Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A-500VChương V của E - HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 63A-500VChương V của E - HSMT2cái
7Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 32A-500VChương V của E - HSMT5cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250VChương V của E - HSMT1cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250VChương V của E - HSMT3cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250VChương V của E - HSMT5cái
11Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250VChương V của E - HSMT2cái
12Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250VChương V của E - HSMT11cái
13Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250VChương V của E - HSMT23cái
14Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250VChương V của E - HSMT10cái
15Lắp đặt đèn Led đôi 220V/2x20W 1,2m - 250V lắp nổiChương V của E - HSMT49bộ
16Lắp đặt quạt trần 1.4m - 100W - 250VChương V của E - HSMT46cái
17Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 - 20W - 250VChương V của E - HSMT40bộ
18Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 200x200 - 50W - 250VChương V của E - HSMT5cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250VChương V của E - HSMT72cái
20Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 1 chiều)Chương V của E - HSMT7cái
21Lắp đặt công tắc 2 lỗ (mặt + 2 hạt 1 chiều)Chương V của E - HSMT6cái
22Lắp đặt công tắc 3 lỗ (mặt + 3 hạt 1 chiều)Chương V của E - HSMT5cái
23Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 2 chiều)Chương V của E - HSMT2cái
24Đế âm bắt ổ, công tắcChương V của E - HSMT138cái
25Lắp đặt cáp Cu(4x25mm2)PVC/PVC/XLPE/DSTA (tạm tính)Chương V của E - HSMT50m
26Lắp đặt cáp PVC/XLPE/PVC/CU (4x16)Chương V của E - HSMT10m
27Lắp đặt cáp PVC/XLPE/PVC/CU (4x6)Chương V của E - HSMT80m
28Lắp đặt cáp PVC/XLPE/PVC/CU (2x6)Chương V của E - HSMT60m
29Lắp đặt dây Cu(2x4mm2)PVC/PVCChương V của E - HSMT180m
30Lắp đặt dây Cu(2x2,5mm2)PVC/PVCChương V của E - HSMT530m
31Lắp đặt dây Cu(2x1,5mm2)PVC/PVCChương V của E - HSMT850m
32Lắp đặt cáp M(1x16mm2) tiếp địaChương V của E - HSMT25m
33Lắp đặt dây M(1x6mm2) tiếp địaChương V của E - HSMT140m
34Lắp đặt dây M(1x4mm2) tiếp địaChương V của E - HSMT180m
35Lắp đặt dây M(1x2,5mm2) tiếp địaChương V của E - HSMT530m
36Lắp đặt ống luồn dây fi16Chương V của E - HSMT660m
37Lắp đặt ống luồn dây fi20Chương V của E - HSMT500m
38Lắp đặt ống luồn dây fi25Chương V của E - HSMT150m
39Lắp đặt ống luồn dây fi32Chương V của E - HSMT120m
40Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2,4mChương V của E - HSMT3cọc
41Hào chôn tiếp địa 400x250x800Chương V của E - HSMT7m
AH NƯỚC
AI Trang thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E - HSMT29bộ
2Lắp đặt vòi xịtChương V của E - HSMT29cái
3Lắp đặt lavaboChương V của E - HSMT9bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V của E - HSMT9bộ
5Lắp đặt tiểu treo namChương V của E - HSMT14bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E - HSMT10bộ
7Lắp đặt phễu thoát sànChương V của E - HSMT10cái
8Lắp đặt vòi rửa tayChương V của E - HSMT30bộ
AJ Vật tư cấp nước
1Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D40Chương V của E - HSMT0,15100m
2Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D32Chương V của E - HSMT0,15100m
3Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D25Chương V của E - HSMT0,6100m
4Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D20Chương V của E - HSMT0,9100m
5Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN20 D20Chương V của E - HSMT0,4100m
6Tê 90, D40Chương V của E - HSMT3cái
7Tê 90, D25Chương V của E - HSMT3cái
8Tê 90, D20Chương V của E - HSMT21cái
9Tê thu D40/32Chương V của E - HSMT2cái
10Tê thu D40/25Chương V của E - HSMT3cái
11Tê thu D25/20Chương V của E - HSMT5cái
12Tê 90 độ ren trong D20/20Chương V của E - HSMT78cái
13Cút 90 độ D40Chương V của E - HSMT6cái
14Cút 90 độ D32Chương V của E - HSMT3cái
15Cút 90 độ D25Chương V của E - HSMT3cái
16Cút 90 độ D20Chương V của E - HSMT34cái
17Côn thu D40/32Chương V của E - HSMT2cái
18Côn thu D40/25Chương V của E - HSMT1cái
19Côn thu D32/25Chương V của E - HSMT2cái
20Côn thu D25/20Chương V của E - HSMT5cái
21Cút 90 độ ren ngoài D20Chương V của E - HSMT31cái
22Van khóa D40Chương V của E - HSMT2cái
23Van khóa D25Chương V của E - HSMT7cái
24Van 1 chiều D25Chương V của E - HSMT2cái
25Van phao cơ D32Chương V của E - HSMT2cái
26Van xả kiệt D32Chương V của E - HSMT2cái
27Bình nóng lạnh 30LChương V của E - HSMT5bộ
28Băng keoChương V của E - HSMT10cuộn
AK Vật tư thoát nước
1Ống nhựa UPVC - Class2 D110Chương V của E - HSMT0,4100m
2Ống nhựa UPVC - Class2 D90Chương V của E - HSMT1,3100m
3Ống nhựa UPVC - Class2 D60Chương V của E - HSMT1100m
4Cút chếch D110Chương V của E - HSMT29cái
5Cút chếch D90Chương V của E - HSMT13cái
6Cút chếch D60Chương V của E - HSMT12cái
7Tê chếch D110Chương V của E - HSMT6cái
8Tê chếch D60Chương V của E - HSMT12cái
9Cửa thông tắc D110Chương V của E - HSMT8cái
10Cửa thông tắc D60Chương V của E - HSMT8cái
11Rọ thoát nước mưa D90Chương V của E - HSMT8cái
12Keo dánChương V của E - HSMT20tuýp
AL CẢI TẠO KHU RỬA TAY TẦNG 1:
1Đào đất móng băng, đất cấp II (20%KL)Chương V của E - HSMT2,145m3
2Đóng cọc tre D(60-80), L=3m, đóng 20 cọc/m2 vào đất cấp IIChương V của E - HSMT1,7100m
3Đổ cát đen phủ đầu cọc dày 50Chương V của E - HSMT0,142m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT0,283m3
5Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT0,487m3
6Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày Chương V của E - HSMT0,776m3
7Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT0,283m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V của E - HSMT0,025100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,06tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E - HSMT0,01100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V của E - HSMT0,006100m3
13Đổ bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT0,683m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT1,176m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmChương V của E - HSMT0,052100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E - HSMT0,118100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,012tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,077tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,096tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E - HSMT0,002tấn
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT11,756m2
22Trát dầm + lanh tô, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT5,2m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT12,8m2
24Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT12,8m2
25Gia công lan can sắt bổ sungChương V của E - HSMT9,6m2
26Lắp dựng lan can sắt bổ sungChương V của E - HSMT9,6m2
27Sơn tĩnh điện 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màuChương V của E - HSMT9,6m2
28Gia công xà gồ thépChương V của E - HSMT0,03tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V của E - HSMT0,03tấn
30Sơn xà gồ thép 3 nướcChương V của E - HSMT1,904m2
31Lợp thay thế mái tôn chống nóng mạ màuChương V của E - HSMT12,8m2
32Lợp tôn trong lấy sángChương V của E - HSMT3,582m2
33Máng rửa tay bổ sung KT: 500x2800Chương V của E - HSMT2bộ
AM CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT0,853m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V của E - HSMT0,038m3
3Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V của E - HSMT0,6m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT300x600, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT0,318m2
5Vách ngăn vệ sinh Composite (bao gồm cả phụ kiện)Chương V của E - HSMT1,62m2
6Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinhChương V của E - HSMT1,62m2
7Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinhChương V của E - HSMT2công
8Đào xúc lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đổ điChương V của E - HSMT0,269100m3
AN NHÀ PHỤ TRỢ 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT4,749100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT3,256100m2
AO TƯỜNG, CỘT (NGOÀI NHÀ):
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E - HSMT186,796m2
2Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT4công
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT186,796m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màuChương V của E - HSMT186,796m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E - HSMT179,772m2
6Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT5công
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT151,172m2
8Bả bằng bột bả vào cộtChương V của E - HSMT28,6m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màuChương V của E - HSMT151,172m2
10Sơn cột đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màuChương V của E - HSMT28,6m2
AP TƯỜNG (TRONG NHÀ):
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E - HSMT128,602m2
2Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT4công
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT128,602m2
AQ Bằng KL cạo bỏ lớp vôi:
1Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màuChương V của E - HSMT128,602m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E - HSMT53,382m2
3Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT4công
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT53,382m2
5Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màuChương V của E - HSMT53,382m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E - HSMT115,5m2
7Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT3công
8Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT115,5m2
9Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màuChương V của E - HSMT115,5m2
AR DẦM, TRẦN, ĐÁY BẢN THANG, SÊ NÔ:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E - HSMT500,261m2
2Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT7công
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E - HSMT500,261m2
AS Bằng KL cạo bỏ lớp vôi:
1Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màuChương V của E - HSMT500,261m2
AT BẬC HÈ, BẬC SẢNH:
1Đục tẩy lớp nền hiện trạngChương V của E - HSMT3,564m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT3,564m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT3,564m2
AU CẦU THANG:
1Đục tẩy lớp granito cũChương V của E - HSMT18,117m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT17,116m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT17,116m2
4Mài lại lớp GranitôChương V của E - HSMT1,001m2
AV LAN CAN CẦU THANG:
1Vệ sinh cạo gỉ hoa sắt lan canChương V của E - HSMT14,56m2
2Sơn mới hoàn thiện 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màuChương V của E - HSMT14,56m2
AW LAN CAN HÀNH LANG:
1Vệ sinh cạo gỉ hoa sắt lan canChương V của E - HSMT40,519m2
2Sơn mới hoàn thiện 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màuChương V của E - HSMT40,519m2
AX CỬA ĐI, CỬA SỔ:
1Vệ sinh, cạo tẩy lớp sơn hiện trạng cửa đi, cửa sổChương V của E - HSMT5công
2Sơn cửa - 1 lớp lót, 2 lớp màuChương V của E - HSMT47,16m2
3Vệ sinh cạo rỉ hoa sắt cửa sổ hiện trạngChương V của E - HSMT33,12m2
4Sơn lại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT33,12m2
AY NHÀ KHO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT0,504100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT0,066100m2
AZ TƯỜNG TRONG, NGOÀI NHÀ:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E - HSMT30,57m2
2Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT2công
3Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V của E - HSMT30,57m2
BA Bằng KL đục tấy lớp vữa trát:
1Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT30,57m2
2Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màuChương V của E - HSMT30,57m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E - HSMT24,018m2
4Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT2công
5Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT24,018m2
BB Bằng KL cạo bỏ lớp vôi:
1Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màuChương V của E - HSMT24,018m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V của E - HSMT0,07m3
3Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15Chương V của E - HSMT0,986m2
BC MÁI, SÊ NÔ MÁI:
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E - HSMT9,476m2
2Phá lớp vữa trát tường mặt trong sêno và tường be máiChương V của E - HSMT6,424m2
3Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT1công
4Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mmChương V của E - HSMT14,58m2
5Láng sêno, chiều dày 2cm, vữa XM M75, đánh dốc về ga thu nướcChương V của E - HSMT9,476m2
6Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM M75Chương V của E - HSMT6,424m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V của E - HSMT9,114m2
8Vệ sinh bề mặtChương V của E - HSMT1công
9Bả bằng bột bả vào trầnChương V của E - HSMT9,114m2
10Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màuChương V của E - HSMT9,114m2
BD CỬA ĐI, CỬA SỔ:
1Vệ sinh, cạo tẩy lớp sơn hiện trạng cửa đi, cửa sổChương V của E - HSMT1công
2Sơn cửa - 1 lớp lót, 2 lớp màuChương V của E - HSMT3,63m2
3Đào xúc lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đổ điChương V của E - HSMT0,009100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,2 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ đồng.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt cầm tay Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.1
2 Máy đầm cóc Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.1
3 Máy hàn 23 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.1
5 Đầm dùi 1,5Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.1
6 Đầm bàn 1,0Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.1
9 Máy trộn bê tông 250L Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.1
10 Máy trộn vữa 150L Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.1
11 Ô tô tự đổ 5,0 T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->