Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 11:22:00 đến ngày 2022-01-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,950,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,2 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ đồng.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Bắc Sơn. Hạng mục: Cải tạo, sử chữa nhà lớp học 02 tầng và các công trình phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC DÃY 01 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 10,177 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 10,667 | 100m2 |
| B | NỀN TRONG PHÒNG, HÀNH LANG, SẢNH: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E - HSMT | 1.015,307 | m2 |
| 2 | Láng nền tạo phẳng bằng vữa XM M75 dày 2cm, không đánh màu | Chương V của E - HSMT | 1.015,307 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 498,504 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 487,568 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT600x120 | Chương V của E - HSMT | 31,46 | m2 |
| C | KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E - HSMT | 3,345 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 3,685 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 69,023 | m2 |
| 4 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E - HSMT | 95,71 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E - HSMT | 191,944 | m2 |
| 7 | Láng nền tạo phẳng bằng vữa XM M75 dày 2cm, không đánh màu | Chương V của E - HSMT | 95,71 | m2 |
| 8 | Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm | Chương V của E - HSMT | 9,888 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 95,71 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch KT300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 260,968 | m2 |
| 11 | Vách ngăn vệ sinh Composite (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E - HSMT | 17,28 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 17,28 | m2 |
| D | BẬC HÈ, BẬC SẢNH: | |||
| 1 | Đục tẩy lớp nền hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 18,864 | m2 |
| 2 | Láng lại không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 18,864 | m2 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên chống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 18,864 | m2 |
| E | CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 415,36 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 182,624 | m2 |
| 3 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 4,569 | m3 |
| 4 | Trát vá khuôn cửa bằng vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 174,451 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Chương V của E - HSMT | 78 | m2 |
| 6 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp ổ chốt khóa cải tiến + khóa quả bấm Việt Tiệp | Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Chương V của E - HSMT | 104,624 | m2 |
| 9 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V của E - HSMT | 44 | bộ |
| 10 | Vệ sinh cạo rỉ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 104,624 | m2 |
| 11 | Sơn lại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 104,624 | m2 |
| F | TƯỜNG NGOÀI NHÀ, TRỤ CỘT: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 1.083,739 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, tưới nước | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15 | Chương V của E - HSMT | 1.083,739 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 928,122 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V của E - HSMT | 928,122 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương V của E - HSMT | 155,617 | m2 |
| 7 | Sơn trụ, cột đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V của E - HSMT | 155,617 | m2 |
| G | TƯỜNG TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát, gạch ốp chân tường hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 887,629 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 887,629 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch KT300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 377,64 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, tưới nước phần tường còn lại | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 509,989 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V của E - HSMT | 509,989 | m2 |
| H | DẦM, TRẦN, ĐÁY BẢN THANG: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 1.215,321 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, đáy bản thang | Chương V của E - HSMT | 1.215,321 | m2 |
| I | KL trên: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, đáy bản thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V của E - HSMT | 1.215,321 | m2 |
| J | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Cạo rỉ hoa sắt lan can | Chương V của E - HSMT | 217,996 | m2 |
| 2 | Sơn mới hoàn thiện - 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 217,996 | m2 |
| K | CẦU THANG | |||
| 1 | Đục tẩy lớp granito cũ | Chương V của E - HSMT | 19,919 | m2 |
| 2 | Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 19,444 | m2 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên chống trơn bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 19,444 | m2 |
| 4 | Mài granitô mới | Chương V của E - HSMT | 0,475 | m2 |
| 5 | Cạo gỉ hoa sắt lan can | 13,053 | m2 | |
| 6 | Sơn mới hoàn thiện 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 13,053 | m2 |
| L | SÊNO MÁI, SẢNH: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường mặt trong sêno và tường be mái | Chương V của E - HSMT | 255,04 | m2 |
| 2 | Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm | 209,6 | m2 | |
| 3 | Láng sêno, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về phía thu nước mái | Chương V của E - HSMT | 136 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 119,04 | m2 |
| 5 | Đào xúc lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đổ đi | Chương V của E - HSMT | 1,404 | 100m3 |
| M | ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị, đường dây điện hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 4 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x200 có khóa | Chương V của E - HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 500x300x150 có khóa | Chương V của E - HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chứa attomat 8 cực EMC8PL | Chương V của E - HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A-500V | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 63A-500V | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 32A-500V | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Led đôi 220V/2x20W 1,2m - 250V lắp nổi | Chương V của E - HSMT | 56 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần 1.4m - 100W - 250V | Chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 - 20W - 250V | Chương V của E - HSMT | 58 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 200x200 - 50W - 250V | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V | Chương V của E - HSMT | 80 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 1 chiều) | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 lỗ (mặt + 2 hạt 1 chiều) | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 lỗ (mặt + 3 hạt 1 chiều) | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 2 chiều) | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đế âm bắt ổ, công tắc | Chương V của E - HSMT | 148 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp Cu(4x25mm2)PVC/PVC/XLPE/DSTA (tạm tính) | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp PVC/XLPE/PVC/CU (4x16) | Chương V của E - HSMT | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp PVC/XLPE/PVC/CU (4x6) | Chương V của E - HSMT | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu(2x4mm2)PVC/PVC | Chương V của E - HSMT | 290 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu(2x2,5mm2)PVC/PVC | Chương V của E - HSMT | 480 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu(2x1,5mm2)PVC/PVC | Chương V của E - HSMT | 720 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp M(1x16mm2) tiếp địa | Chương V của E - HSMT | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt dây M(1x6mm2) tiếp địa | Chương V của E - HSMT | 140 | m |
| 31 | Lắp đặt dây M(1x4mm2) tiếp địa | Chương V của E - HSMT | 290 | m |
| 32 | Lắp đặt dây M(1x2,5mm2) tiếp địa | Chương V của E - HSMT | 480 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây fi16 | Chương V của E - HSMT | 520 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây fi20 | Chương V của E - HSMT | 320 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây fi25 | Chương V của E - HSMT | 290 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn dây fi32 | Chương V của E - HSMT | 140 | m |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2,4m | Chương V của E - HSMT | 3 | cọc |
| 38 | Hào chôn tiếp địa 400x250x800 | Chương V của E - HSMT | 7 | m |
| N | NƯỚC | |||
| O | Trang thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E - HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E - HSMT | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E - HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E - HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiểu treo nam | Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E - HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chương V của E - HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay | Chương V của E - HSMT | 40 | bộ |
| P | Vật tư cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D40 | Chương V của E - HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D32 | Chương V của E - HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D25 | Chương V của E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D20 | Chương V của E - HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN20 D20 | Chương V của E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Tê 90, D40 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê 90, D25 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê 90, D20 | Chương V của E - HSMT | 48 | cái |
| 9 | Tê thu D40/32 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tê thu D40/25 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê thu D25/20 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 12 | Tê 90 độ ren trong D20/20 | Chương V của E - HSMT | 72 | cái |
| 13 | Cút 90 độ D40 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cút 90 độ D32 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút 90 độ D25 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cút 90 độ D20 | Chương V của E - HSMT | 32 | cái |
| 17 | Côn thu D40/32 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 18 | Côn thu D40/25 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 19 | Côn thu D32/25 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 20 | Côn thu D25/20 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cút 90 độ ren ngoài D20 | Chương V của E - HSMT | 48 | cái |
| 22 | Van khóa D40 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van khóa D25 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 24 | Van khóa D20 | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D25 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Van phao cơ D32 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van xả kiệt D32 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Băng keo | Chương V của E - HSMT | 10 | cuộn |
| Q | Vật tư thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC - Class2 D110 | Chương V của E - HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC - Class2 D90 | Chương V của E - HSMT | 1,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC - Class2 D60 | Chương V của E - HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Cút chếch D110 | Chương V của E - HSMT | 24 | cái |
| 5 | Cút chếch D90 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cút chếch D60 | Chương V của E - HSMT | 28 | cái |
| 7 | Tê chếch D110 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 8 | Tê chếch D60 | Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 9 | Cửa thông tắc D110 | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 10 | Cửa thông tắc D60 | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 11 | Rọ thoát nước mưa D90 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 12 | Keo dán | Chương V của E - HSMT | 20 | tuýp |
| R | NHÀ LỚP HỌC DÃY 02 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 8,773 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 8,31 | 100m2 |
| S | TƯỜNG, CỘT (NGOÀI NHÀ): | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 100,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 216,743 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15 | Chương V của E - HSMT | 100,68 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT120x400 | Chương V của E - HSMT | 31,256 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 216,743 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V của E - HSMT | 216,743 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 203,56 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 2 | công |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 69,288 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương V của E - HSMT | 134,272 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 69,288 | m2 |
| 13 | Sơn cột đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 134,272 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 204,571 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 3 | công |
| 16 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15 | Chương V của E - HSMT | 204,571 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 204,571 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 204,571 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 65,288 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 2 | công |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 65,288 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 65,288 | m2 |
| T | TƯỜNG (TRONG NHÀ): | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 456,805 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 533,703 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 6 | công |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15 | Chương V của E - HSMT | 456,805 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic bóng KT300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 456,805 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 533,703 | m2 |
| U | Phần tường còn lại: Bằng KL cạo bỏ lớp vôi hiện trạng: | |||
| 1 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 533,703 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 89,272 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 2 | công |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 89,272 | m2 |
| V | KL trên: | |||
| 1 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 89,272 | m2 |
| W | NỀN, SÀN (PHÒNG VỆ SINH): | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E - HSMT | 58,008 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 2 | công |
| 3 | Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm | Chương V của E - HSMT | 5,438 | m2 |
| 4 | Láng nền bằng vữa XM M75 dày 2cm, đánh dốc về ga thu nước | Chương V của E - HSMT | 58,008 | m2 |
| X | Bằng KL đục tẩy lớp gạch lát nền: | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 58,008 | m2 |
| Y | DẦM, TRẦN, ĐÁY BẢN THANG, ĐÁY SÊ NÔ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 1.053,595 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 15 | công |
| 3 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, đáy bản thang | Chương V của E - HSMT | 1.053,595 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, đáy bản thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V của E - HSMT | 1.053,595 | m2 |
| Z | BẬC HÈ, BẬC SẢNH: | |||
| 1 | Đục tẩy lớp nền hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 9,622 | m2 |
| 2 | Láng lại không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 9,622 | m2 |
| AA | KL trên: | |||
| 1 | Lát đá granit tự nhiên chống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 9,622 | m2 |
| AB | CẦU THANG: | |||
| 1 | Đục tẩy lớp granito cũ | Chương V của E - HSMT | 29,96 | m2 |
| 2 | Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 29,306 | m2 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên chống trơn bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 29,306 | m2 |
| 4 | Mài granitô mới | Chương V của E - HSMT | 0,654 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cạo gỉ hoa sắt lan can | Chương V của E - HSMT | 15,2 | m2 |
| 6 | Sơn mới hoàn thiện 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 15,2 | m2 |
| AC | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Vệ sinh cạo gỉ hoa sắt lan can | Chương V của E - HSMT | 178,493 | m2 |
| 2 | Sơn mới hoàn thiện 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 178,493 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ lan can sắt | Chương V của E - HSMT | 1 | công |
| 4 | Đục tẩy tường 110 | Chương V của E - HSMT | 0,174 | m3 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 1 | công |
| AD | MÁI SẢNH, MÁI TẦNG 2 (M2); SÊ-NÔ (SN): | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E - HSMT | 235,84 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường mặt trong sêno và tường be mái | Chương V của E - HSMT | 113,552 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 4 | Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm | Chương V của E - HSMT | 302,912 | m2 |
| 5 | Láng sêno, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về phía thu nước mái | Chương V của E - HSMT | 235,84 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 113,552 | m2 |
| AE | MÁI TÔN (M1) VỊ TRÍ PHÒNG NGHỆ THUẬT: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E - HSMT | 1,478 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V của E - HSMT | 147,763 | m2 |
| AF | CỬA ĐI, CỬA SỔ: | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 201,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 75,24 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 3 | công |
| 4 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 2,213 | m3 |
| 5 | Trát vá khuôn cửa bằng vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 84,503 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Chương V của E - HSMT | 24,723 | m2 |
| 7 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Vệ sinh cạo rỉ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 24,723 | m2 |
| 10 | Sơn lại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 24,723 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, cạo tẩy lớp sơn hiện trạng cửa đi, cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 12 | Sơn cửa - 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 124,614 | m2 |
| 13 | Vệ sinh cạo rỉ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 51,48 | m2 |
| 14 | Sơn lại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 51,48 | m2 |
| AG | ĐIỆN: | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị, đường dây điện hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 4 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x200 có khóa | Chương V của E - HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 500x300x150 có khóa | Chương V của E - HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chứa attomat 8 cực EMC8PL | Chương V của E - HSMT | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A-500V | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 63A-500V | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 32A-500V | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V | Chương V của E - HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Chương V của E - HSMT | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Led đôi 220V/2x20W 1,2m - 250V lắp nổi | Chương V của E - HSMT | 49 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần 1.4m - 100W - 250V | Chương V của E - HSMT | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 - 20W - 250V | Chương V của E - HSMT | 40 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 200x200 - 50W - 250V | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V | Chương V của E - HSMT | 72 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 1 chiều) | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 lỗ (mặt + 2 hạt 1 chiều) | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 lỗ (mặt + 3 hạt 1 chiều) | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 2 chiều) | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đế âm bắt ổ, công tắc | Chương V của E - HSMT | 138 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp Cu(4x25mm2)PVC/PVC/XLPE/DSTA (tạm tính) | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp PVC/XLPE/PVC/CU (4x16) | Chương V của E - HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp PVC/XLPE/PVC/CU (4x6) | Chương V của E - HSMT | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp PVC/XLPE/PVC/CU (2x6) | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu(2x4mm2)PVC/PVC | Chương V của E - HSMT | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cu(2x2,5mm2)PVC/PVC | Chương V của E - HSMT | 530 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu(2x1,5mm2)PVC/PVC | Chương V của E - HSMT | 850 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp M(1x16mm2) tiếp địa | Chương V của E - HSMT | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt dây M(1x6mm2) tiếp địa | Chương V của E - HSMT | 140 | m |
| 34 | Lắp đặt dây M(1x4mm2) tiếp địa | Chương V của E - HSMT | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt dây M(1x2,5mm2) tiếp địa | Chương V của E - HSMT | 530 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn dây fi16 | Chương V của E - HSMT | 660 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây fi20 | Chương V của E - HSMT | 500 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây fi25 | Chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn dây fi32 | Chương V của E - HSMT | 120 | m |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2,4m | Chương V của E - HSMT | 3 | cọc |
| 41 | Hào chôn tiếp địa 400x250x800 | Chương V của E - HSMT | 7 | m |
| AH | NƯỚC | |||
| AI | Trang thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E - HSMT | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E - HSMT | 29 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E - HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E - HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiểu treo nam | Chương V của E - HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay | Chương V của E - HSMT | 30 | bộ |
| AJ | Vật tư cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D40 | Chương V của E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D32 | Chương V của E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D25 | Chương V của E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D20 | Chương V của E - HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN20 D20 | Chương V của E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Tê 90, D40 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tê 90, D25 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tê 90, D20 | Chương V của E - HSMT | 21 | cái |
| 9 | Tê thu D40/32 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê thu D40/25 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê thu D25/20 | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tê 90 độ ren trong D20/20 | Chương V của E - HSMT | 78 | cái |
| 13 | Cút 90 độ D40 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cút 90 độ D32 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cút 90 độ D25 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cút 90 độ D20 | Chương V của E - HSMT | 34 | cái |
| 17 | Côn thu D40/32 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Côn thu D40/25 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Côn thu D32/25 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Côn thu D25/20 | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 21 | Cút 90 độ ren ngoài D20 | Chương V của E - HSMT | 31 | cái |
| 22 | Van khóa D40 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van khóa D25 | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D25 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van phao cơ D32 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Van xả kiệt D32 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Băng keo | Chương V của E - HSMT | 10 | cuộn |
| AK | Vật tư thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC - Class2 D110 | Chương V của E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC - Class2 D90 | Chương V của E - HSMT | 1,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC - Class2 D60 | Chương V của E - HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Cút chếch D110 | Chương V của E - HSMT | 29 | cái |
| 5 | Cút chếch D90 | Chương V của E - HSMT | 13 | cái |
| 6 | Cút chếch D60 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 7 | Tê chếch D110 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tê chếch D60 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cửa thông tắc D110 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cửa thông tắc D60 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 11 | Rọ thoát nước mưa D90 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 12 | Keo dán | Chương V của E - HSMT | 20 | tuýp |
| AL | CẢI TẠO KHU RỬA TAY TẦNG 1: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II (20%KL) | Chương V của E - HSMT | 2,145 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D(60-80), L=3m, đóng 20 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 1,7 | 100m |
| 3 | Đổ cát đen phủ đầu cọc dày 50 | Chương V của E - HSMT | 0,142 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 0,283 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 0,487 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 0,776 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 0,283 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V của E - HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,06 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 0,683 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 1,176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Chương V của E - HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E - HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,077 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,096 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,002 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 11,756 | m2 |
| 22 | Trát dầm + lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 5,2 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 12,8 | m2 |
| 24 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 12,8 | m2 |
| 25 | Gia công lan can sắt bổ sung | Chương V của E - HSMT | 9,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt bổ sung | Chương V của E - HSMT | 9,6 | m2 |
| 27 | Sơn tĩnh điện 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 9,6 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 0,03 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 0,03 | tấn |
| 30 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V của E - HSMT | 1,904 | m2 |
| 31 | Lợp thay thế mái tôn chống nóng mạ màu | Chương V của E - HSMT | 12,8 | m2 |
| 32 | Lợp tôn trong lấy sáng | Chương V của E - HSMT | 3,582 | m2 |
| 33 | Máng rửa tay bổ sung KT: 500x2800 | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| AM | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E - HSMT | 0,853 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 0,038 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 0,6 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 0,318 | m2 |
| 5 | Vách ngăn vệ sinh Composite (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E - HSMT | 1,62 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 1,62 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 2 | công |
| 8 | Đào xúc lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đổ đi | Chương V của E - HSMT | 0,269 | 100m3 |
| AN | NHÀ PHỤ TRỢ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 4,749 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 3,256 | 100m2 |
| AO | TƯỜNG, CỘT (NGOÀI NHÀ): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 186,796 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 4 | công |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 186,796 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 186,796 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 179,772 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 151,172 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương V của E - HSMT | 28,6 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 151,172 | m2 |
| 10 | Sơn cột đã bả - 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 28,6 | m2 |
| AP | TƯỜNG (TRONG NHÀ): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 128,602 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 4 | công |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 128,602 | m2 |
| AQ | Bằng KL cạo bỏ lớp vôi: | |||
| 1 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V của E - HSMT | 128,602 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 53,382 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 4 | công |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 53,382 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V của E - HSMT | 53,382 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 115,5 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 3 | công |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 115,5 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V của E - HSMT | 115,5 | m2 |
| AR | DẦM, TRẦN, ĐÁY BẢN THANG, SÊ NÔ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 500,261 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 7 | công |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 500,261 | m2 |
| AS | Bằng KL cạo bỏ lớp vôi: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V của E - HSMT | 500,261 | m2 |
| AT | BẬC HÈ, BẬC SẢNH: | |||
| 1 | Đục tẩy lớp nền hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 3,564 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 3,564 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 3,564 | m2 |
| AU | CẦU THANG: | |||
| 1 | Đục tẩy lớp granito cũ | Chương V của E - HSMT | 18,117 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 17,116 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 17,116 | m2 |
| 4 | Mài lại lớp Granitô | Chương V của E - HSMT | 1,001 | m2 |
| AV | LAN CAN CẦU THANG: | |||
| 1 | Vệ sinh cạo gỉ hoa sắt lan can | Chương V của E - HSMT | 14,56 | m2 |
| 2 | Sơn mới hoàn thiện 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 14,56 | m2 |
| AW | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Vệ sinh cạo gỉ hoa sắt lan can | Chương V của E - HSMT | 40,519 | m2 |
| 2 | Sơn mới hoàn thiện 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 40,519 | m2 |
| AX | CỬA ĐI, CỬA SỔ: | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo tẩy lớp sơn hiện trạng cửa đi, cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 2 | Sơn cửa - 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 47,16 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cạo rỉ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 33,12 | m2 |
| 4 | Sơn lại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 33,12 | m2 |
| AY | NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 0,066 | 100m2 |
| AZ | TƯỜNG TRONG, NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 30,57 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 2 | công |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 30,57 | m2 |
| BA | Bằng KL đục tấy lớp vữa trát: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 30,57 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V của E - HSMT | 30,57 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 24,018 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 2 | công |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 24,018 | m2 |
| BB | Bằng KL cạo bỏ lớp vôi: | |||
| 1 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V của E - HSMT | 24,018 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 0,07 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15 | Chương V của E - HSMT | 0,986 | m2 |
| BC | MÁI, SÊ NÔ MÁI: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E - HSMT | 9,476 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường mặt trong sêno và tường be mái | Chương V của E - HSMT | 6,424 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 1 | công |
| 4 | Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm | Chương V của E - HSMT | 14,58 | m2 |
| 5 | Láng sêno, chiều dày 2cm, vữa XM M75, đánh dốc về ga thu nước | Chương V của E - HSMT | 9,476 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 6,424 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V của E - HSMT | 9,114 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt | Chương V của E - HSMT | 1 | công |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V của E - HSMT | 9,114 | m2 |
| 10 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V của E - HSMT | 9,114 | m2 |
| BD | CỬA ĐI, CỬA SỔ: | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo tẩy lớp sơn hiện trạng cửa đi, cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 1 | công |
| 2 | Sơn cửa - 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V của E - HSMT | 3,63 | m2 |
| 3 | Đào xúc lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đổ đi | Chương V của E - HSMT | 0,009 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,2 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ đồng.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 5 | Đầm dùi 1,5Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 6 | Đầm bàn 1,0Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5,0 T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi