Gói thầu: Gói thầu số 2: Test nhanh thường quy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Test nhanh thường quy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211298090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 12:14:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,060,875,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.591313775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp hóa chất sinh phẩm tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.142.613.095 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.285.226.190 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Test nhanh thường quy Lựa chọn nhà thầu cung cấp hóa chất năm 2022 cho bệnh viện đa khoa Hà Đông 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; … - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc tài liệu tương đương. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý trang thiết bị tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự phù hợp phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá bằng tiền Việt Nam, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ tiền vận chuyển đến khoa Dược bệnh viện và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV + Giá của các mặt hàng nhà thầu chào không được vượt giá kế hoạch nêu tại Mục 3. Yêu cầu kỹ thuật chương V. |
| E-CDNT 14.3 | Còn tối thiểu ½ tuổi thọ (hạn dùng) của hàng hóa. Với các hàng không có hạn dùng phải sản suất từ năm 2021 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp bản cứng HSDT (bản cứng và file scan HSDT đã nộp phải thống nhất) - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. Bên mời thầu sẽ lập hội đồng chuyên môn đánh giá hàng mẫu hoặc nhờ bên thứ 3 kiểm định (chi phí kiểm định do nhà thầu chịu), nếu không đạt yêu cầu sử dụng/không đạt chất lượng sẽ đánh giá không đạt kỹ thuật. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần II. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông: Số 2, phố: Bế Văn Đàn, phường: Quang Trung, quận: Hà Đông, thành phố: Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02433.827.578 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hà Nội: Số 04, phố: Sơn Tây, quận: Ba Đình, thành phố: Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa dược - Bệnh viện đa khoa Hà Đông: Số 2, phố: Bế Văn Đàn, phường: Quang Trung, quận: Hà Đông, thành phố: Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02433.827.518 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế thành phố Hà Nội: Số 04, phố: Sơn Tây, quận: Ba Đình, thành phố: Hà Nội, Việt Nam |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B | G2.01 | 15.000 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy : 96,2-100%, Độ đặc hiệu: 97,9-100%. Giới hạn phát hiện 1ng/ml. | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 6 |
| 2 | Test thử giang mai TP-PA | G2.02 | 200 | Test | Là xét nghiệm ngưng kết Hạt thụ động in vitro phát hiện kháng thể kháng Treponema Pallidum trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Độ đặc hiệu 100% (95 % giới hạn tin cậy : 98-100%). Độ nhạy 100% (95 % giới hạn tin cậy : 98-100%). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 3 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | G2.03 | 4.000 | Test | Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV sử dụng mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Sử dụng kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Thể tích mẫu sử dụng là 10µl; Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu ≥ 99% | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 6 |
| 4 | Test nhanh HIV | G2.04 | 200 | Test | Độ nhạy 100% , độ dặc hiệu ≥ 99%, Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút, không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch đệm (chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 4 |
| 5 | Test nhanh HIV | G2.05 | 7.000 | Test | Phát hiện cả HIV1 và HIV 2Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu≥ 99.8%Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhômĐược đánh giá bởi WHO, USAID, được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT năm 2015. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, WHO. | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 6 |
| 6 | Test nhanh chẩn đoán cúm A,B | G2.06 | 5.000 | Test | . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE• Đặc tính: Độ nhạy ≥91%, độ đặc hiệu ≥98.5% (so với phương pháp nhân giống, RT-PCR hay tiêu chuẩn vàng). | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 2 |
| 7 | Test nhanh chẩn đoán tay chân miệng EV71 | G2.07 | 200 | Test | Phát hiện kháng thể IgM kháng Entervirus 71 là một trong các nguyên nhân gây bệnh tay-chân-miệng. Thể tích mẫu sử dụng: 5µ huyết thanh hoặc huyết tương. Độ nhạy ≥ 98%. Độ đặc hiệu ≥ 99% so với RT-PCR. Không phản ứng chéo với Echovirus, Poliovirus, Pan-enterovirus, Adenovirus, Cytomegalovirus, Herpes, Influenza, Parainfluenza virus. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 4 |
| 8 | Test nhanh chẩn đoán RSV | G2.08 | 200 | Test | Phát hiện định tính virus hợp bào hô hấp (RSV) từ bệnh phẩm trong vòm mũi họng. Độ nhay ≥ 92%. Độ đặc hiệu ≥93% Độ chính xác 100%Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 4 |
| 9 | Test thử nước tiểu 10 thông số | G2.09 | 100 | Hộp | Test thử đo 10 thông số: Glucose, Bilirubin, Cetone (Acid acetoacetic), tỷ trọng, máu, pH, Protein (Albumin), Urobilinogen, Nitrite, Leukocyte (Bạch cầu) | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 4 |
| 10 | Test thử nước tiểu 11 thông số | G2.10 | 5.000 | Test | Test thử đo 11 thông số: Glucose, Bilirubin, Cetone (Acid acetoacetic), tỷ trọng, máu, pH, Protein (Albumin), Urobilinogen, Nitrite, Leukocyte (Bạch cầu), Acid Ascorbic | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 6 |
| 11 | Test thử ma túy 4 chân ( MOP - AMP - MET - THC) | G2.11 | 6.000 | Test | Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300 ng/ml + Amphetamine: 1000 ng/ml + Methamphetamine: 500 ng/ml + THC: 50 ng/mlĐộ nhạy ≥ 99%. Độ đặc hiệu≥ 99%Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 5 |
| 12 | Test nhanh thử HBcAb | G2.12 | 50 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Phát hiện HbcAb trong máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương- Bảo quản ở nhiệt độ thường | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 6 |
| 13 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan E | G2.13 | 450 | Test | - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương- Định tính phát hiện kháng thể HEV trong huyết thanh huyết tương- Kit thử bảo quản nhiệt độ thường | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 14 | Kit thử nhanh phát hiện kháng thể HIV(Định tính phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2) | G2.14 | 3.000 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Phát hiện các type kháng thể IgG, IgA,…đặc hiệu với HIV-1 và HIV-2- Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp. - Vạch kết quả Anti-human IgG-Fe Mab. - Bảo quản ở nhiệt độ thường | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 6 |
| 15 | Test nhanh chuẩn đoán sốt xuất huyết kháng thể IgM/IgG | G2.15 | 9.000 | Test | - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Định tính phát hiện các kháng thể kháng vi rut Dengue(IgG/IgM)- Không phản ứng chéo với mẫu phẩm HAV, HBV, HCV, HIV, H.pylori...- Kit thử bảo quản nhiệt độ thường | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 16 | Test nhanh chuẩn đoán sốt xuất huyết Dengue kháng nguyên | G2.16 | 9.000 | Test | - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016- Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1)- Ngưỡng phát hiện: 0,25ng/ml- Thành phần:- Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột- Không phản ứng chéo với mẫu phẩm Malaria, HIV, HCV, HAV, HBV, TB....- Bảo quản ở nhiệt độ thường | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 17 | Test nhanh chẩn đoán Rotavirus | G2.17 | 500 | Test | - Đạt chứng chỉ ISO13485:2016- Phát hiện kháng nguyên Rotaviruts trong mẫu phân người- Mẫu thử phân người- Thành phần Test thử: Cộng hợp vàng kháng thể kháng virut Rota #1 kháng thể IgY gà- Vạch kết quả kháng thể kháng Virut Rota #2- Vạch chứng kháng thể dê kháng IgG gà.- Bảo quản nhiệt độ thường | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 18 | Test nhanh chẩn đoán HBeAg | G2.18 | 1.000 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Phát hiện HbeAg | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 6 |
| 19 | Test nhanh phát hiện H.Pylory qua máu | G2.19 | 300 | Test | - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016- Sử dụng mẫu thử máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương- Phát hiện các kháng thể IgG, IgA, IgM..- Vùng cộng hợp được phủ cộng hợp vàng kháng nguyên H.Pylori&IgG thỏ- Vạch kết quả kháng thể chuột kháng IgG người- Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG thỏ | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 20 | Test nhanh thử HAV | G2.20 | 600 | Test | - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016- Định tính phát hiện HAV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Sử dụng mẫu thử huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Phát hiện các kháng thể IgM- Vùng cộng hợp được phủ cộng hợp vàng kháng thể chuột kháng IgG người- Vạch kết quả kháng nguyên HAV tái tổ hợp- Vạch chứng: Được phủ bởi kháng thể dê kháng IgG chuột- Không phản ứng chéo với mẫu Dengue, HBV, HCV, HEV, HIV, Malaria, TB...- Bảo quản kit thử ở nhiệt độ thường | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3 |
| 21 | Test nhanh chẩn đoán Chlamydia | G2.21 | 50 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016- Định tính trực tiếp phát hiện kháng nguyên Chlamydia tracchomatis - Mẫu phẩm: Dịch cổ tử cung nữ giới, dịch niệu đạo, nước tiểu nam giới- Không phản ứng chéo với: Streptococcus, Herpes sinplex virus, Mycoplasma hominis..... | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 4 |
| 22 | Test nhanh phát hiện H.Pylory có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy | G2.22 | 5.000 | Test | Test dùng để tầm soát vi khuẩn Helicobacter pylori trong các mẫu sinh thiết dạ dày dựa vào khả năng sinh enzyme urease của vi khuẩn này.Thời gian cho kết quả 5 - 60 phút | Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.591313775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp hóa chất sinh phẩm tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.142.613.095 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.285.226.190 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi