Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 12:07:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,050,006,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Đắp mở rộng, rải cấp phối đá dăm mặt đê)- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sá́t |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).- Đã là cán bộ giám sát 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát , Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình về xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn- lao động hoặc bảo hộ lao động.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ (8,5-10)T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥16T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥25T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa trung bình từ ≤10T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích (80-150)L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Quế Võ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Đắp mở rộng mặt cắt, rải cấp phối đá dăm mặt đê từ Km7+500-:-K9+600 đê ba xã địa phận xã Phù Lãng - Châu Phong, huyện Quế Võ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng NN&PTNT huyện Quế Võ; địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.863.219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quế Võ; địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.863.201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.863.201 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KHÔNG CÓ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Phát quang bụi cây (tương đương rừng loại I) | Chương V E-HSMT | 10 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT | 10 | gốc |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Chương V E-HSMT | 400,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV phạm vi 4,73km | Chương V E-HSMT | 4,0034 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẤT ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 53,2267 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi 4.73km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 53,2267 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 51,9935 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K>=0,95 | Chương V E-HSMT | 31.289,4235 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp K>=0,9 | Chương V E-HSMT | 796,1656 | m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng cơ giới, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V E-HSMT | 315,2231 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 7,6864 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 7,4408 | 100m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V E-HSMT | 229,0884 | 100m2 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 10,0597 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Chương V E-HSMT | 645,23 | m3 |
| 12 | Di chuyển cột mốc đê | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| C | HẠNG MỤC: XÂY TRÁT | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,45 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,86 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 144,25 | m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0638 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 9,0756 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Đắp mở rộng, rải cấp phối đá dăm mặt đê)- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sá́t | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).- Đã là cán bộ giám sát 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát , Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát công trình | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình về xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn- lao động hoặc bảo hộ lao động.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng từ (8,5-10)T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥16T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥25T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng hàng hóa trung bình từ ≤10T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích (80-150)L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi