Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 12:20:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,396,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.594E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.677.356.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hồng Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 08 phòng học trường THCS xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
SDT: 0211.3836.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3836.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3836.073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ và tháo dỡ nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,8298 | 100m2 |
| 2 | Công khiêng bàn ghế ra ngoài xếp gọn vào 1 vị trí để thi công và sau khi thi công xong lại xếp trả vào các phòng như cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 657,7052 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 37,4276 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 187,799 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 162,774 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp ngói mũi hài | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24,96 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,496 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, cầu thang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 207,228 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 649,5792 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.229,5072 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 515,482 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 162,618 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng granito | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 91,5825 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,3309 | m3 |
| 16 | Công tháo dỡ hệ thống điện đã có+ tháo dỡ các ống thoát nước mái cũ không sử dụng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 102,4553 | m3 |
| B | Phần Cải tạo, Sửa chữa nhà lớp học | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 37,4276 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (60x60)cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 573,1052 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch (40x40)cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 84,6 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 515,482 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.229,5072 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 162,618 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 207,228 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 649,5792 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 179,56 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 252,76 | m |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 26,5805 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,69 | m2 |
| 14 | Tôn nền mái sảnh đón bằng BT nhẹ (dày 20cm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,836 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,77 | m3 |
| 16 | Lát gạch nem tách 40x40, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22,6642 | m2 |
| 17 | Ống thoát ngang D76 thoát nước mái sảnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,012 | 100m |
| 18 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 21,6 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,73 | m2 |
| 20 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 117 | m2 |
| 21 | SX và LD vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46,819 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,3853 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 149,64 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cửa xếp (Cả vật liệu lắp dựng và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,134 | m2 |
| 25 | Đánh gỉ cửa hoa sắt đã có ở gầm thang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,0085 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 216,3525 | 1m2 |
| 27 | Gia công lan can | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6792 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 58,454 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 116,908 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 678,1 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2.086,3144 | m2 |
| C | Phần điện, chống sét nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2x18w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led sát trần 18W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 4 | Khoan bê tông xuyên sàn để lắp móc treo quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | lỗ |
| 5 | Móc treo quạt D14 (bằng khoan bê tông xuyên sàn) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 14 | Dây cáp PVC 3x25+1x16 mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 650 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.330 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.045 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 650 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 320 | m |
| 23 | Tủ điện 400x300x150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện 300x200x150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Đế chìm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 60 | cái |
| 26 | Hộp nối | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 27 | Con son đỡ dây dẫn 4 sứ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Sứ A7 + ty | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| D | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa+ bốc xếp cửa gọn vào 1 vị trí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,72 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1997 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16,415 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,6741 | m3 |
| 6 | Đào nền nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0328 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,9571 | m3 |
| E | XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 19,8274 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,1298 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,8094 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,8416 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0257 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1181 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,3035 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,6105 | m3 |
| 9 | Đắp cát vào nền công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,0307 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,5014 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,7358 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0945 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0141 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4443 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1468 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3309 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,872 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1093 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, Vữa mác 200, Đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,4687 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,trọng lượng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 148,59 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,016 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 37,0516 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 76,6 | m |
| 27 | Công tác láng vữa, Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16,8468 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 153,606 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 37,0516 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (60x60)cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20,8208 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh đóng mở kính dày 6,38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,4 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh đóng mở kính dày 6,38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,76 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh xô đẩy kính dày 6,38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,8 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( 1.13kg/1md) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0429 | tấn |
| 35 | Lắp dựng Hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,8 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,824 | 1m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1052 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1052 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,744 | 1m2 |
| 40 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3507 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn bán cầu BÓNG LED 18W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 118W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa đặt chìm, Đường kính ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 54 | Lắp đăt tủ địên 150x200mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 55 | ống PVC thoát nước mái D100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,08 | 100m |
| 56 | Cút PVC D100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 57 | Đai sắt giữ ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 58 | Quả cầu chắn rác inoc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | quả |
| F | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7425 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,455 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,455 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,485 | m3 |
| 6 | Lớp vải bạt da dứa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 63,36 | 0.0 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,504 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3082 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình (Thép ống tráng kẽm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1014 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép thép hình tráng kẽm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1604 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1604 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông 0,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7552 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.594E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.677.356.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. | 1 | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi