Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110449-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211293679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 12:20:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,396,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.594E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.677.356.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hồng Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 08 phòng học trường THCS xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Châu , địa chỉ: Xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3836.073
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TV TK XD Phú Thọ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TNHH tư vấn và xây dựng Tính An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Anh;


- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Châu , địa chỉ: Xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3836.073


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3836.073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3836.073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3836.073
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ và tháo dỡ nhà lớp học
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,8298100m2
2Công khiêng bàn ghế ra ngoài xếp gọn vào 1 vị trí để thi công và sau khi thi công xong lại xếp trả vào các phòng như cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5công
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo657,7052m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo37,4276m3
5Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo187,799m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo162,774m2
7Phá dỡ lớp ngói mũi hàiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,96m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,496m3
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, cầu thangXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo207,228m2
10Phá lớp vữa trát trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo649,5792m2
11Phá lớp vữa trát tường trongXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.229,5072m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoàiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo515,482m2
13Phá lớp vữa trát cột trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo162,618m2
14Phá dỡ nền láng granitoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo91,5825m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đáXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,3309m3
16Công tháo dỡ hệ thống điện đã có+ tháo dỡ các ống thoát nước mái cũ không sử dụngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5công
17Vận chuyển phế thải đổ điXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo102,4553m3
B Phần Cải tạo, Sửa chữa nhà lớp học
1Đắp cát công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5m3
2Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo37,4276m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (60x60)cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo573,1052m2
4Lát nền, sàn gạch (40x40)cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo84,6m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo515,482m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.229,5072m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo162,618m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo207,228m2
9Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo649,5792m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo179,56m
11Đắp phào kép, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo252,76m
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo26,5805m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,69m2
14Tôn nền mái sảnh đón bằng BT nhẹ (dày 20cm)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,836m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,77m3
16Lát gạch nem tách 40x40, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo22,6642m2
17Ống thoát ngang D76 thoát nước mái sảnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,012100m
18Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21,6m2
19Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,73m2
20SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo117m2
21SX và LD vách kính nhôm hệ kính dày 6.38Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo46,819m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,3853tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo149,64m2
24Sản xuất và lắp dựng cửa xếp (Cả vật liệu lắp dựng và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,134m2
25Đánh gỉ cửa hoa sắt đã có ở gầm thangXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,00851m2 bề mặt kết cấu
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo216,35251m2
27Gia công lan canXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,6792tấn
28Lắp dựng lan can sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo58,454m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo116,9081m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo678,1m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2.086,3144m2
C Phần điện, chống sét nhà lớp học
1Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2x18wXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo72bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led sát trần 18WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14bộ
3Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo48cái
4Khoan bê tông xuyên sàn để lắp móc treo quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16lỗ
5Móc treo quạt D14 (bằng khoan bê tông xuyên sàn)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo48cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo48cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 100AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
14Dây cáp PVC 3x25+1x16 mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo160m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo90m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo120m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo180m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo650m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.330m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.045m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo650m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo320m
23Tủ điện 400x300x150Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
24Tủ điện 300x200x150Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
25Đế chìmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60cái
26Hộp nốiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16cái
27Con son đỡ dây dẫn 4 sứXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
28Sứ A7 + tyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
D PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ
1Tháo dỡ cửa+ bốc xếp cửa gọn vào 1 vị tríXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,72m2
2Tháo tấm lợp tônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1997100m2
3Tháo dỡ vì kèo, xà gồ cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1công
4Tháo dỡ trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,415m2
5Phá dỡ kết cấu gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,6741m3
6Đào nền nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0328100m3
7Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,9571m3
E XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ
1Đào móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo19,82741m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,1298m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,8094m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,8416m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0257tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1181tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,3035m3
8Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,6105m3
9Đắp cát vào nền công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,0307m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,5014m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,7358m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0945100m2
13Ván khuôn lanh tôXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0141100m2
14Ván khuôn gỗ, Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4443100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,014tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,026tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1468tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3309tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,872m3
20Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1093m3
21Bê tông sàn mái, Vữa mác 200, Đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,4687m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,trọng lượng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo51 cấu kiện
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo148,59m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,016m2
25Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo37,0516m2
26Trát gờ chỉ, vữa mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo76,6m
27Công tác láng vữa, Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, caoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,8468m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo153,606m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo37,0516m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch (60x60)cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20,8208m2
31Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh đóng mở kính dày 6,38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,4m2
32Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh đóng mở kính dày 6,38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,76m2
33Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh xô đẩy kính dày 6,38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,8m2
34Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( 1.13kg/1md)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0429tấn
35Lắp dựng Hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,8m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,8241m2
37Sản xuất xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1052tấn
38Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1052tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,7441m2
40Lợp tôn sóng vuông dày 0,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3507100m2
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8m
44Lắp đặt đèn bán cầu BÓNG LED 18WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bộ
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 118WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 16AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3hộp
52Lắp đặt các ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa đặt chìm, Đường kính ống Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30m
54Lắp đăt tủ địên 150x200mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
55ống PVC thoát nước mái D100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,08100m
56Cút PVC D100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
57Đai sắt giữ ốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
58Quả cầu chắn rác inocXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2quả
F XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7425m3
3Đào móng cột, trụ, rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,4551m3
4Bê tông móng, đá 2x4, chiều dày mặt đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,455m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,485m3
6Lớp vải bạt da dứaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo63,360.0
7Bê tông nền M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,504m3
8Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3082tấn
9Gia công vì kèo thép hình (Thép ống tráng kẽm)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1014tấn
10Sản xuất xà gồ thép thép hình tráng kẽmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1604tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo31m2
12Lắp dựng cột thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3082tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1014tấn
14Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1604tấn
15Lợp mái tôn sóng vuông 0,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7552100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.594E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.677.356.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. 1 - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->