Gói thầu: Sửa chữa thiết bị công đoạn sản xuất Clinker - Công ty cổ phần xi măng Tân Quang - VVMI

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111056-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xi măng Tân Quang VVMI
Tên gói thầu Sửa chữa thiết bị công đoạn sản xuất Clinker - Công ty cổ phần xi măng Tân Quang - VVMI
Số hiệu KHLCNT 20220107752
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022- Công ty cổ phần xi măng Tân Quang - VVMI
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 12:55:00 đến ngày 2022-01-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 895,096,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.528.805VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.674.698 đồng, Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa thiết bị cơ khí trong dây truyền sản xuất xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 634.674.698 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xi măng Tân Quang VVMI
E-CDNT 1.2 Sửa chữa thiết bị công đoạn sản xuất Clinker - Công ty cổ phần xi măng Tân Quang - VVMI
Sửa chữa thiết bị công đoạn sản xuất Clinker - Công ty cổ phần xi măng Tân Quang - VVMI
8 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022- Công ty cổ phần xi măng Tân Quang - VVMI
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xi măng Tân Quang- VVMI. Địa chỉ: Xóm 5, Xã Tràng Đà, TP. Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xi măng Tân Quang VVMI , địa chỉ: xóm 5, xã Tràng Đà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xi măng Tân Quang- VVMI. Địa chỉ: Xóm 5, Xã Tràng Đà, TP. Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- E-HSĐX cũng như tất cả văn bản và các tài liệu liên quan đến E-HSĐX được trao đổi giữa Bên mời thầu và nhà thầu phải được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSĐX có thể được viết bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung - Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia chào thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có) gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Bản sao chứng thực báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018 - 2019 - 2020). - Bản sao công chứng 01 hợp đồng và tài liệu chứng minh hoàn thành ( ví dụ: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn ….) cung cấp dịch vụ tương tự như phạm vi công việc của gói thầu đã thực hiện kể từ năm 2018.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xi măng Tân Quang- VVMI. Địa chỉ: Xóm 5, Xã Tràng Đà, TP. Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ông Lê Danh Thắng; Giám đốc công ty
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT. Số điện thoại: 02073881288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần xi măng Tân Quang- VVMI.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay mới ống hướng gió C5 - Vận chuyển toàn bộ tấm ghép ống hướng gió, bu lông lên sàn cos 50,8 mét, khối lương 7824 kg - Kiểm tra, về sinh bột bám dính bên trong trước khí vào làm việc. - Dựng giàn giáo bên trong C5 để tháo, lắp ống hướng gió ( Chú ý che đậy kín đường xuống liệu dưới côn C5 ), khối lượng 200m2 - Tháo ống dẫn hướng gió C5: (Tính khối lượng bằng 50% tấm mới) - Tấm dẫn hướng chuông gió C5 (tấm lắp ghép hàng thứ 1) = 912 kg. - Tấm dẫn hướng chuông gió C5 (tấm lắp ghép) = 2592 kg. - Tấm dẫn hướng chuông C5 (tấm lắp ghép hàng thứ 4) =180 kg - Bu lông M42x290 =84 kg. - Bu lông M30x100 = 144 kg - Lắp ống dẫn hướng gió C5: + Tấm dẫn hướng chuông gió C5 (tấm lắp ghép hàng thứ 1) = 1824 kg. + Tấm dẫn hướng chuông gió C5 (tấm lắp ghép) = 5184 kg. + Tấm dẫn hướng chuông C5 (tấm lắp ghép hàng thứ 4) =360 kg + Bu lông M42x290 =168 kg. + Bu lông M30x100 = 288kg - Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao thiết bị. - Tháo giáo ra ngoài, thu dọn dụng cụ, vật tư cũ trả kho công ty, vệ sinh sạch trong C5 và măt bằng thi công Hạng mục 1
2 Thay bộ guốc lò 255.01 -Tháo dỡ thiết bị: -Tháo tấm guốc lò cũ + bu lông =1400 Kg.-Lắp mới thiết bị:-Bộ guốc lò + bu lông = 3004 Kg. Hạng mục 1
3 Thay tấm ghi+ thay đầu trục lệch tâm giàn ghi I ghi lạnh 256.04 -Tháo dỡ thiết bị cũ: + Tấm ghi số 1 giàn ghi I = 1640 kg.+ Tấm ghi số 2 giàn ghi I = 787.5 kg.+ Tấm ghi biên loại 1 giàn ghi I = 97.5 kg.+ Tấm ghi biên loại 2 giàn ghi I = 97.5 kg.+ 02 tay biên liên kết trục lệch tâm với trục đẩy + 02 bánh tỳ đỡ trục đẩy = 420 kg+ 02 gối ổ trục quay = 90 kg.+ 02 đầu trục lệch tâm = 313 kg.-Lắp thiết bị mới:+ Tấm ghi số 1 giàn ghi I = 3280 kg.+ Tấm ghi số 2 giàn ghi I = 1575 kg.+ Tấm ghi biên loại 1 giàn ghi I = 195 kg.+ Tấm ghi biên loại 2 giàn ghi I = 195 kg.(Căn chỉnh khe hở giưa các tấm ghi, theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xiết chặt bu lông)+ Lắp 02 đầu trục lệch tâm = 626 kg.+ Lắp 02 gối ổ trục quay =180 kg.+ Lắp 02 tay biên liên kết trục lệch tâm với trục đẩy + 02 bánh tỳ đỡ trục đẩy = 840 kg, -Nghiệm thu kỹ thuật -Chạy không tải 2 giờ, bắt xiết chặt lại các bulong liên kết, sửa các sai hỏng, sau đó đính hàn bulong.-Nghiệm thu, bàn giao thiết bị .Kết thúc công việc, dọn dẹp vệ sinh hiện trường, trả vật tư cũ về kho vật tư tổng hợp. Hạng mục 1
4 Thay con lăn, tấm lót mâm nghiền, thay cánh quạt động cơ phân ly máy nghiền than 601.06 - Tháo 02 cửa con lăn nghiền cẩu ra ngoài, khối lượng 800 kg-Tháo dỡ thiết bị : + Lật ngửa con lăn nghiền ra ngoài, Tháo 02 vỏ con lăn nghiền = 32400 Kg.+ Tháo 08 tâm lót mâm nghiền ra ngoài =1900 Kg. + Cắt tháo cánh động phân ly = 150 kg.-Lắp mới thiết bị:+ Lắp 02 vỏ con lăn mới =5400 Kg.+ Lắp 08 tấm lót mâm nghiền vào vị trí =3800 Kg.+ Cánh động phân ly = 259 kg.-Nghiệm thu kỹ thuật công việc lắp đặt con lăn và tấm lót mâm nghiền.-Đưa 02 con lăn vào vị trí làm việc.-Lắp lại 02 cửa con lăn vào vị trí.-Vệ sinh sạch bên trong máy nghiền và khu vực đơn vị làm việc-Căn chỉnh khe hở con lăn và mâm nghiền-Nghiệm thu, bàn giao thiết bị .Kết thúc công việc, dọn dẹp vệ sinh hiện trường, trả vật tư cũ về kho vật tư tổng hợp. Hạng mục 1
5 Thay Cyclon lắng lọc bụi, đoạn ống cong từ ghi lạnh sang máy nghiền than -Vận chuyển toàn bộ vật tư lên trên khu vực sàn tầng 2 đầu lò-Dựng giàn giáo những vị trí cần để thao tác lắp đặt, khối lượng 200m2-Tháo dỡ thiết bị cũ:+ Cyclon lăng= 2275 kg+ Cút cong + ống gió nóng =2320 kg+ Lắp đặt cyclon lăng bụi (Theo bản vẽ) Kg3250+ Lắp đặt cút cong + ống gió nóng, chỉnh lại đường ống gió nóng từ đầu ra cyclon lăng bụi sang bên máy nghiền than (Theo bản vẽ) Kg3527-Nghiệm thu kỹ thuật công việc lắp đặt cyclon lắng + đường ống gió.-Bọc bảo ôn cyclon lăng + đường ống gió, khối lượng 130m2-Hàn lưới thép + trát vật liệu chịu nhiệt, chịu mài mòn (chiều dầy vật liệu =30mm), khối lượng 70m2-Nghiệm thu công việc đắp vật liệu chịu nhiệt, chịu mài mòn.-Nghiệm thu tổng thể + bàn giao thiết bị.Tháo dỡ giáo, thu dọn dụng cụ, vật tư trả kho công ty, vệ sinh sạch măt bằng thi công.CV1 Hạng mục 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.528.805VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.528.805VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.674.698 đồng, Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa thiết bị cơ khí trong dây truyền sản xuất xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 634.674.698 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->