Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111068-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220102761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 13:31:00 đến ngày 2022-01-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,871,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.461E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng (cho từng hạng mục) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng giao thông có giá trị > 1.679.000.000 đồng;- 01 hợp đồng nước sinh hoạt có giá trị > 771.000.000 đồng;- 01 hợp đồng điện sinh hoạt có giá trị > 961.000.000 đồngHoặc 01 hợp đồng xây lắp tổng hợp có các hạng mục nêu trên, có giá trị ≥ 3.411.000.000 đồng, nhưng các giá trị chi tiết của từng hạng mục phải tương ứng với giá trị yêu cầu theo từng hạng mục của HSMT đã nêu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.411.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công số 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình giao thông + san nền. Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.: số lượng 01 người:
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công số 02
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình Điện sinh hoạt.Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người:
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công số 03
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình nước sinh hoạtCó trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người:
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều 23 kW
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 6 T
- Đặc điểm thiết bị 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành 10 T
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành 16 T
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành 25 T
- Đặc điểm thiết bị 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 10 T
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Khu dân cư Tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT:Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mai Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giáE-HSDT: Công trách nhiệm hữu hạn 856 Địa chỉ: Ngõ 398, đường Lê Đức Thọ, tổ 14 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo Chương V - E-HSMT 12,3114100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - E-HSMT 41,7636100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V - E-HSMT 2,499100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT 3,9729100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT 3,4376100m3
6Lu lèn KTheo Chương V - E-HSMT 5,1303100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V - E-HSMT 5,9998100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - E-HSMT 42,7749100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V - E-HSMT 42,7749100m3
10Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V - E-HSMT 42,7749100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V - E-HSMT 14,8104100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V - E-HSMT 14,8104100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V - E-HSMT 14,8104100m3
14Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo Chương V - E-HSMT 34,8119100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo Chương V - E-HSMT 34,8119100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo Chương V - E-HSMT 34,8119100m2
17Bê tông gia cố lề, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V - E-HSMT 21,11m3
18Cột biển báo thép ống D88,3x1,8mm dán phản quang trắng đỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtTheo Chương V - E-HSMT 6m
19Biển báo tam giác cạnh 70cm sơn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtTheo Chương V - E-HSMT 2cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo Chương V - E-HSMT 2cái
B Hạng mục: Thoát nước mưa
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT 7,3458100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - E-HSMT 2,9015100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V - E-HSMT 29,36m3
4Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250, PCB40Theo Chương V - E-HSMT 150,06m3
5Cốt thép rãnh nước, đường kính Theo Chương V - E-HSMT 9,3831tấn
6Ván khuôn thép rãnhTheo Chương V - E-HSMT 22,242100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB40Theo Chương V - E-HSMT 50,41m3
8Cốt thép tấm đanTheo Chương V - E-HSMT 5,8287tấn
9Ván khuôn thép tấm đanTheo Chương V - E-HSMT 2,5233100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT 8651cấu kiện
11Ống uPVC D110Theo Chương V - E-HSMT 47m
12Nút bịt uPVC D110Theo Chương V - E-HSMT 47cái
C Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V - E-HSMT 27,7668100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - E-HSMT 132,0285100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo Chương V - E-HSMT 0,4943100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT 0,3277100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT 139,9822100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT 139,9822100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT 139,9822100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V - E-HSMT 28,2611100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V - E-HSMT 28,2611100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V - E-HSMT 28,2611100m3
D Hạng mục Cấp nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất IIITheo Chương V - E-HSMT 0,5269100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - E-HSMT 0,5146100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đoạn ống dài 50m; D63mmTheo Chương V - E-HSMT 2,803100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mmTheo Chương V - E-HSMT 5cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đoạn ống dài 150m; D40mmTheo Chương V - E-HSMT 2,763100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40mmTheo Chương V - E-HSMT 1cái
7Lắp đai khởi thuỷ D75x63mmTheo Chương V - E-HSMT 1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mmTheo Chương V - E-HSMT 1cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D63/40mmTheo Chương V - E-HSMT 2cái
10Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mmTheo Chương V - E-HSMT 1cái
11Lắp nút bịt nhựa HDPE D40mmTheo Chương V - E-HSMT 4cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mmTheo Chương V - E-HSMT 0,659100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mmTheo Chương V - E-HSMT 0,206100m
14Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE D63x50mmTheo Chương V - E-HSMT 2cái
15Lắp đặt van ren D50mmTheo Chương V - E-HSMT 1cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo Chương V - E-HSMT 1cái
17Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50mmTheo Chương V - E-HSMT 1cái
18Ống uPVC D160, PN8Theo Chương V - E-HSMT 0,5m
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D160mmTheo Chương V - E-HSMT 1cái
E Hạng mục: Hệ thống điện Đường dây 35kV
1Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo Chương V - E-HSMT 2,25m3
2Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V - E-HSMT 14,28m3
3Đổ bê tông chèn móng đá 1x2, M200, PCB40Theo Chương V - E-HSMT 0,62m3
4Ván khuôn thép móng cộtTheo Chương V - E-HSMT 11,44m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - E-HSMT 164,32kg
6Đào móng cột, thủ công-đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT 30,581m3
7Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT 16,79m3
8Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực NPC.1-18-190-13 (18D)Theo Chương V - E-HSMT 1cột
9Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực NPC.1-18-190-9.2Theo Chương V - E-HSMT 4cột
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V - E-HSMT 5cột
11Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo Chương V - E-HSMT 51 mối nối
12Thép mạ làm tiếp địa trạm (RC6)Theo Chương V - E-HSMT 248,097kg
13Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT 21,61m3
14Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT 21,6m3
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V - E-HSMT 181 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điệnTheo Chương V - E-HSMT 30,924kg
17Công xôn đỡ cột đơn (CXĐ-35)Theo Chương V - E-HSMT 2bộ
18Công xôn néo cột đơn (CXN-35)Theo Chương V - E-HSMT 3bộ
19Tấm bắt móc sứ chuỗiTheo Chương V - E-HSMT 7,65kg
20Cách điện đứng SĐD-35kVTheo Chương V - E-HSMT 12cái
21Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo Chương V - E-HSMT 121sứ
22Chuỗi néo Polymer-35kVTheo Chương V - E-HSMT 18chuỗi
23Phụ kiện chuỗi cách điện dây trần PK-CNTheo Chương V - E-HSMT 18bộ
24Lắp đặt cách điện polymer trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVTheo Chương V - E-HSMT 18bộ
25Giáp níu dây bọcTheo Chương V - E-HSMT 18bộ
26Dây buộc sứ định hình 2 sứTheo Chương V - E-HSMT 6bộ
27Dây nhôm AC50/8 XLPE 2.5/HDPE 35kVTheo Chương V - E-HSMT 927m
28Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo Chương V - E-HSMT 9271m
29Biển an toàn gắn trên cột B - ATTheo Chương V - E-HSMT 5cái
30Lắp biển báo an toànTheo Chương V - E-HSMT 51 bộ
31Thép mạ làm tiếp địa trạm (RC12)Theo Chương V - E-HSMT 162,439kg
32Đào đất đường cáp bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT 14,4m3
33Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT 14,4m3
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V - E-HSMT 121 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điệnTheo Chương V - E-HSMT 59,184kg
36Cờ tiếp địa cầu dao thép mạ kẽmTheo Chương V - E-HSMT 8,04kg
37Thang trèoTheo Chương V - E-HSMT 25,67kg
38Sàn thao tác cầu daoTheo Chương V - E-HSMT 97,16kg
39Giá đỡ cầu dao cách lyTheo Chương V - E-HSMT 60,42kg
40Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời DPN 35-630ATheo Chương V - E-HSMT 1bộ
41Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo Chương V - E-HSMT 11 bộ
42Xà đỡ trung gian dướiTheo Chương V - E-HSMT 24,58kg
43Xà đỡ trung gianTheo Chương V - E-HSMT 51,98kg
44Công xôn đỡTheo Chương V - E-HSMT 4bộ
45Cách điện đứng SĐD-35kVTheo Chương V - E-HSMT 17quả
46Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo Chương V - E-HSMT 171 sứ
47Đầu cốt lưỡng kim 50mm2Theo Chương V - E-HSMT 6cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - E-HSMT 61 đc
49Dây nhôm AC50/8 XLPE 2.5/HDPE 35kVTheo Chương V - E-HSMT 30m
50Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12-35Theo Chương V - E-HSMT 6bộ
51Biển báo tên cầu daoTheo Chương V - E-HSMT 1cái
52Lắp biển báo an toànTheo Chương V - E-HSMT 11 bộ
F Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, Theo Chương V - E-HSMT 11 máy
2Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 400A-400VTheo Chương V - E-HSMT 1cái
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chương V - E-HSMT 11 tủ
4Chống sét van 35kV (3 quả)Theo Chương V - E-HSMT 11 bộ
5Lắp đặt chống sét van Theo Chương V - E-HSMT 13 pha
6Cầu chì tự rơi CR 35/100 (3 quả)Theo Chương V - E-HSMT 11 bộ
7Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVTheo Chương V - E-HSMT 11 bộ
8Cách điện đứng SĐD-35kVTheo Chương V - E-HSMT 18quả
9Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo Chương V - E-HSMT 181 sứ
10Dây buộc sứ định hình 1 sứTheo Chương V - E-HSMT 18cái
11Chụp nắp đầu cực SI35kVTheo Chương V - E-HSMT 3cái
12Chụp nắp đầu cực sét van 35kVTheo Chương V - E-HSMT 3cái
13Chụp nắp đầu cực MBA35kVTheo Chương V - E-HSMT 3cái
14Chụp nắp đầu cực MBA0,4kVTheo Chương V - E-HSMT 4cái
15Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV (Cu/XLPE/PVC-3x95x1x50)mm2Theo Chương V - E-HSMT 8m
16Đầu cốt lưỡng kim 95mm2Theo Chương V - E-HSMT 6cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - E-HSMT 61 đc
18Đầu cốt lưỡng kim 50mm2Theo Chương V - E-HSMT 18cái
19Đầu cốt lưỡng kim 35mm2Theo Chương V - E-HSMT 8cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - E-HSMT 261đc
21Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm MV IPC 50-185Theo Chương V - E-HSMT 6bộ
22Dây đồng nối chống sét van M35Theo Chương V - E-HSMT 61 m
23Dây nối MBA, tủ M50Theo Chương V - E-HSMT 61 m
24Xà phụ 1Theo Chương V - E-HSMT 37,84kg
25Xà phụ 2Theo Chương V - E-HSMT 20,01kg
26Xà phụ 3Theo Chương V - E-HSMT 75,51kg
27Xà đỡ trung gian trạm 1 cộtTheo Chương V - E-HSMT 34,277kg
28Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV trạm 1 cộtTheo Chương V - E-HSMT 91,36kg
29Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cộtTheo Chương V - E-HSMT 152,84kg
30Giá đỡ cáp lựcTheo Chương V - E-HSMT 4,28kg
31Thép mạ làm tiếp địa trạm (Rba2)Theo Chương V - E-HSMT 225,77kg
32Đào đất đường cáp bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT 13,21m3
33Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT 13,2m3
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V - E-HSMT 121 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo Chương V - E-HSMT 92,48kg
36Giá đỡ tủ điệnTheo Chương V - E-HSMT 14,56kg
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp TFP Ø85/65Theo Chương V - E-HSMT 20m
38Đai thép không rỉTheo Chương V - E-HSMT 3kg
39Khóa đai thépTheo Chương V - E-HSMT 25cái
40Găng tay cách điện 22kVTheo Chương V - E-HSMT 1bộ
41Ủng cách điện 22kVTheo Chương V - E-HSMT 1bộ
42Sào cách điện 22kVTheo Chương V - E-HSMT 1cái
43Bình chữa cháy MFZ8Theo Chương V - E-HSMT 1bình
44Biển báo an toàn, tên trạmTheo Chương V - E-HSMT 1cái
45Lắp đặt biển báoTheo Chương V - E-HSMT 21 bộ
G Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực NPC-1-12-190-5,4Theo Chương V - E-HSMT 1cột
2Cột bê tông ly tâm dự ứng lực NPC-1-8,5-190-4,3Theo Chương V - E-HSMT 10cột
3Cột bê tông ly tâm dự ứng lực NPC-1-8,5-190-5,0Theo Chương V - E-HSMT 7cột
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo Chương V - E-HSMT 16,326m3
5Đào móng cột, thủ công-đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT 17,676m3
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V - E-HSMT 1cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo Chương V - E-HSMT 16cột
8Móc néo Ф18Theo Chương V - E-HSMT 20cái
9Móc đỡ Ф16Theo Chương V - E-HSMT 4cái
10Kẹp siếtTheo Chương V - E-HSMT 20cái
11Kẹp treoTheo Chương V - E-HSMT 4cái
12Đai thép không rỉTheo Chương V - E-HSMT 9kg
13Khoá đai thépTheo Chương V - E-HSMT 54cái
14Công xôn néo cột đơn (CXNK-2L)Theo Chương V - E-HSMT 2bộ
15Công xôn néo cột kép (CXN-2L)Theo Chương V - E-HSMT 4bộ
16Công xôn néo cột kép (CXN TBA-2L)Theo Chương V - E-HSMT 1bộ
17Hộp chia dâyTheo Chương V - E-HSMT 11hộp
18Dây thép bọc nhựa D2mmTheo Chương V - E-HSMT 66m
19Thép mạ kẽm làm Tiếp địa lặp lại (Rvx)Theo Chương V - E-HSMT 221,98kg
20Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT 12,56m3
21Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT 12,56m3
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V - E-HSMT 14cọc
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo Chương V - E-HSMT 21,102kg
24Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50mm2Theo Chương V - E-HSMT 66m
25Ghíp nối GN2Theo Chương V - E-HSMT 88cái
26Bịt đầu cáp 70 mm2Theo Chương V - E-HSMT 8cái
27Bịt đầu cáp 50 mm2Theo Chương V - E-HSMT 44cái
28Đầu cốt lưỡng kim 70mm2Theo Chương V - E-HSMT 8cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - E-HSMT 81 đc
30Đầu cốt lưỡng kim 50mm2Theo Chương V - E-HSMT 44cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - E-HSMT 441đc
32Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70mm2Theo Chương V - E-HSMT 554m
H Mục: Chiếu sáng
1Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø40mmTheo Chương V - E-HSMT 18m
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V - E-HSMT 11 tủ
3Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo Chương V - E-HSMT 11 bộ
4Dây tiếp địa cho tủ thép mạ kẽm D12Theo Chương V - E-HSMT 4,44kg
5Móc néo Ф18Theo Chương V - E-HSMT 18cái
6Kẹp siếtTheo Chương V - E-HSMT 18cái
7Móc treo Ф16Theo Chương V - E-HSMT 4cái
8Kẹp treoTheo Chương V - E-HSMT 4cái
9Đai thép không rỉTheo Chương V - E-HSMT 6kg
10Khoá đai thépTheo Chương V - E-HSMT 30cái
11Lắp chao cao áp Led 250WTheo Chương V - E-HSMT 13bộ
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Chương V - E-HSMT 131 cần
13Cờ tiếp địa thép mạ kẽmTheo Chương V - E-HSMT 0,28kg
14Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x1,5mm2Theo Chương V - E-HSMT 46m
15Ghíp nối GN2Theo Chương V - E-HSMT 38cái
16Đầu cốt nhôm 25mm2Theo Chương V - E-HSMT 6cái
17Đầu bị cáp 25mm2Theo Chương V - E-HSMT 6cái
18Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng 4x25mm2Theo Chương V - E-HSMT 451m
I Thí nghiệm
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo Chương V - E-HSMT 18cái
2Thí nghiệm cách điện treoTheo Chương V - E-HSMT 9Bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngTheo Chương V - E-HSMT 41 vị trí
4MBA 100kVA -35/0,4kVTheo Chương V - E-HSMT 1máy
5Cầu chì tự rơi 35KVTheo Chương V - E-HSMT 1bộ
6Cầu dao 35kVTheo Chương V - E-HSMT 1bộ
7Cách điện đứngTheo Chương V - E-HSMT 23cái
8Chống sét van 35kVTheo Chương V - E-HSMT 1bộ
9Dầu cách điệnTheo Chương V - E-HSMT 1mẫu
10Cáp hạ thếTheo Chương V - E-HSMT 3sợi
11Biến dòng điện hạ thếTheo Chương V - E-HSMT 1cái
12Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo Chương V - E-HSMT 1cái
13Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo Chương V - E-HSMT 1cái
14Chống sét van 0,4kVTheo Chương V - E-HSMT 1bộ
15Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápTheo Chương V - E-HSMT 1ht
16Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnTheo Chương V - E-HSMT 1ht
17Thí nghiệm thanh cái, điện áp Theo Chương V - E-HSMT 1
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápTheo Chương V - E-HSMT 1bộ
19Áp tô mát 600ATheo Chương V - E-HSMT 2cái
20Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnTheo Chương V - E-HSMT  21 vị trí
J Thiết bị
1MBA 100kVA -35/0,4kVTheo Chương V - E-HSMT  1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.461E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng (cho từng hạng mục) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng giao thông có giá trị > 1.679.000.000 đồng;- 01 hợp đồng nước sinh hoạt có giá trị > 771.000.000 đồng;- 01 hợp đồng điện sinh hoạt có giá trị > 961.000.000 đồngHoặc 01 hợp đồng xây lắp tổng hợp có các hạng mục nêu trên, có giá trị ≥ 3.411.000.000 đồng, nhưng các giá trị chi tiết của từng hạng mục phải tương ứng với giá trị yêu cầu theo từng hạng mục của HSMT đã nêu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.411.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công số 01 1 Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình giao thông + san nền. Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.: số lượng 01 người:33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công số 02 1 Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình Điện sinh hoạt.Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người:33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công số 03 1 Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình nước sinh hoạtCó trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người:33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 23 kW 23 kW1
2 Cần cẩu bánh hơi 6 T 6 T1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW 1,5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg 70 kg1
7 Máy đào một gầu, bánh xích 0,40 m3 0,40 m31
8 Máy đào một gầu, bánh xích 1,25 m3 1,25 m31
9 Máy lu bánh thép tự hành 10 T 10 T1
10 Máy lu bánh thép tự hành 16 T 16 T1
11 Máy lu bánh thép tự hành 25 T 25 T1
12 Máy phun nhựa đường 190 CV 190 CV1
13 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít1
14 Máy ủi 110 CV 110 CV1
15 Ô tô tự đổ 10 T 10 T1
16 Ô tô tưới nước 5 m3 5 m31
17 Thiết bị nấu nhựa 500 lít 500 lít1
18 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địa1
19 Tời điện 5 tấn Tời điện 5 tấn1
20 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m 12 m1
21 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->