Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 13:31:00 đến ngày 2022-01-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,871,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.461E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng (cho từng hạng mục) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng giao thông có giá trị > 1.679.000.000 đồng;- 01 hợp đồng nước sinh hoạt có giá trị > 771.000.000 đồng;- 01 hợp đồng điện sinh hoạt có giá trị > 961.000.000 đồngHoặc 01 hợp đồng xây lắp tổng hợp có các hạng mục nêu trên, có giá trị ≥ 3.411.000.000 đồng, nhưng các giá trị chi tiết của từng hạng mục phải tương ứng với giá trị yêu cầu theo từng hạng mục của HSMT đã nêu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.411.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công số 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình giao thông + san nền. Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.: số lượng 01 người: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công số 02 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình Điện sinh hoạt.Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công số 03 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình nước sinh hoạtCó trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư Tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo Chương V - E-HSMT | 12,3114 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 41,7636 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V - E-HSMT | 2,499 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 3,9729 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 3,4376 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn K | Theo Chương V - E-HSMT | 5,1303 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V - E-HSMT | 5,9998 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - E-HSMT | 42,7749 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - E-HSMT | 42,7749 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V - E-HSMT | 42,7749 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - E-HSMT | 14,8104 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V - E-HSMT | 14,8104 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V - E-HSMT | 14,8104 | 100m3 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V - E-HSMT | 34,8119 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo Chương V - E-HSMT | 34,8119 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo Chương V - E-HSMT | 34,8119 | 100m2 |
| 17 | Bê tông gia cố lề, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V - E-HSMT | 21,11 | m3 |
| 18 | Cột biển báo thép ống D88,3x1,8mm dán phản quang trắng đỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Biển báo tam giác cạnh 70cm sơn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 7,3458 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,9015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 29,36 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo Chương V - E-HSMT | 150,06 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 9,3831 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép rãnh | Theo Chương V - E-HSMT | 22,242 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo Chương V - E-HSMT | 50,41 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 5,8287 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 2,5233 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 865 | 1cấu kiện |
| 11 | Ống uPVC D110 | Theo Chương V - E-HSMT | 47 | m |
| 12 | Nút bịt uPVC D110 | Theo Chương V - E-HSMT | 47 | cái |
| C | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V - E-HSMT | 27,7668 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 132,0285 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4943 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3277 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 139,9822 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 139,9822 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 139,9822 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - E-HSMT | 28,2611 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V - E-HSMT | 28,2611 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V - E-HSMT | 28,2611 | 100m3 |
| D | Hạng mục Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5269 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5146 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đoạn ống dài 50m; D63mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2,803 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đoạn ống dài 150m; D40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2,763 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ D75x63mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63/40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,659 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,206 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE D63x50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống uPVC D160, PN8 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5 | m |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D160mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Hệ thống điện Đường dây 35kV | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V - E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông chèn móng đá 1x2, M200, PCB40 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Theo Chương V - E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 164,32 | kg |
| 6 | Đào móng cột, thủ công-đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 30,58 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 16,79 | m3 |
| 8 | Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực NPC.1-18-190-13 (18D) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực NPC.1-18-190-9.2 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cột |
| 11 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 12 | Thép mạ làm tiếp địa trạm (RC6) | Theo Chương V - E-HSMT | 248,097 | kg |
| 13 | Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 21,6 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | 1 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Theo Chương V - E-HSMT | 30,924 | kg |
| 17 | Công xôn đỡ cột đơn (CXĐ-35) | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Công xôn néo cột đơn (CXN-35) | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Tấm bắt móc sứ chuỗi | Theo Chương V - E-HSMT | 7,65 | kg |
| 20 | Cách điện đứng SĐD-35kV | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | 1sứ |
| 22 | Chuỗi néo Polymer-35kV | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 23 | Phụ kiện chuỗi cách điện dây trần PK-CN | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cách điện polymer trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 25 | Giáp níu dây bọc | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 26 | Dây buộc sứ định hình 2 sứ | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Dây nhôm AC50/8 XLPE 2.5/HDPE 35kV | Theo Chương V - E-HSMT | 927 | m |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 927 | 1m |
| 29 | Biển an toàn gắn trên cột B - AT | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp biển báo an toàn | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 31 | Thép mạ làm tiếp địa trạm (RC12) | Theo Chương V - E-HSMT | 162,439 | kg |
| 32 | Đào đất đường cáp bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | 1 cọc |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Theo Chương V - E-HSMT | 59,184 | kg |
| 36 | Cờ tiếp địa cầu dao thép mạ kẽm | Theo Chương V - E-HSMT | 8,04 | kg |
| 37 | Thang trèo | Theo Chương V - E-HSMT | 25,67 | kg |
| 38 | Sàn thao tác cầu dao | Theo Chương V - E-HSMT | 97,16 | kg |
| 39 | Giá đỡ cầu dao cách ly | Theo Chương V - E-HSMT | 60,42 | kg |
| 40 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời DPN 35-630A | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 42 | Xà đỡ trung gian dưới | Theo Chương V - E-HSMT | 24,58 | kg |
| 43 | Xà đỡ trung gian | Theo Chương V - E-HSMT | 51,98 | kg |
| 44 | Công xôn đỡ | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Cách điện đứng SĐD-35kV | Theo Chương V - E-HSMT | 17 | quả |
| 46 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo Chương V - E-HSMT | 17 | 1 sứ |
| 47 | Đầu cốt lưỡng kim 50mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | 1 đc |
| 49 | Dây nhôm AC50/8 XLPE 2.5/HDPE 35kV | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12-35 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Biển báo tên cầu dao | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp biển báo an toàn | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| F | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 400A-400V | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Chống sét van 35kV (3 quả) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 6 | Cầu chì tự rơi CR 35/100 (3 quả) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Cách điện đứng SĐD-35kV | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | quả |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | 1 sứ |
| 10 | Dây buộc sứ định hình 1 sứ | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Chụp nắp đầu cực SI35kV | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Chụp nắp đầu cực sét van 35kV | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Chụp nắp đầu cực MBA35kV | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Chụp nắp đầu cực MBA0,4kV | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV (Cu/XLPE/PVC-3x95x1x50)mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Đầu cốt lưỡng kim 95mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | 1 đc |
| 18 | Đầu cốt lưỡng kim 50mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Đầu cốt lưỡng kim 35mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 26 | 1đc |
| 21 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm MV IPC 50-185 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Dây đồng nối chống sét van M35 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | 1 m |
| 23 | Dây nối MBA, tủ M50 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | 1 m |
| 24 | Xà phụ 1 | Theo Chương V - E-HSMT | 37,84 | kg |
| 25 | Xà phụ 2 | Theo Chương V - E-HSMT | 20,01 | kg |
| 26 | Xà phụ 3 | Theo Chương V - E-HSMT | 75,51 | kg |
| 27 | Xà đỡ trung gian trạm 1 cột | Theo Chương V - E-HSMT | 34,277 | kg |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV trạm 1 cột | Theo Chương V - E-HSMT | 91,36 | kg |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột | Theo Chương V - E-HSMT | 152,84 | kg |
| 30 | Giá đỡ cáp lực | Theo Chương V - E-HSMT | 4,28 | kg |
| 31 | Thép mạ làm tiếp địa trạm (Rba2) | Theo Chương V - E-HSMT | 225,77 | kg |
| 32 | Đào đất đường cáp bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 13,2 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | 1 cọc |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 92,48 | kg |
| 36 | Giá đỡ tủ điện | Theo Chương V - E-HSMT | 14,56 | kg |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp TFP Ø85/65 | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Đai thép không rỉ | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | kg |
| 39 | Khóa đai thép | Theo Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 40 | Găng tay cách điện 22kV | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Ủng cách điện 22kV | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Sào cách điện 22kV | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bình |
| 44 | Biển báo an toàn, tên trạm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt biển báo | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| G | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực NPC-1-12-190-5,4 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực NPC-1-8,5-190-4,3 | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực NPC-1-8,5-190-5,0 | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cột |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo Chương V - E-HSMT | 16,326 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, thủ công-đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 17,676 | m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cột |
| 8 | Móc néo Ф18 | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Móc đỡ Ф16 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Kẹp siết | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Kẹp treo | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | kg |
| 13 | Khoá đai thép | Theo Chương V - E-HSMT | 54 | cái |
| 14 | Công xôn néo cột đơn (CXNK-2L) | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Công xôn néo cột kép (CXN-2L) | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Công xôn néo cột kép (CXN TBA-2L) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hộp chia dây | Theo Chương V - E-HSMT | 11 | hộp |
| 18 | Dây thép bọc nhựa D2mm | Theo Chương V - E-HSMT | 66 | m |
| 19 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa lặp lại (Rvx) | Theo Chương V - E-HSMT | 221,98 | kg |
| 20 | Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V - E-HSMT | 14 | cọc |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 21,102 | kg |
| 24 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 66 | m |
| 25 | Ghíp nối GN2 | Theo Chương V - E-HSMT | 88 | cái |
| 26 | Bịt đầu cáp 70 mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Bịt đầu cáp 50 mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 44 | cái |
| 28 | Đầu cốt lưỡng kim 70mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | 1 đc |
| 30 | Đầu cốt lưỡng kim 50mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 44 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 44 | 1đc |
| 32 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 554 | m |
| H | Mục: Chiếu sáng | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Dây tiếp địa cho tủ thép mạ kẽm D12 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,44 | kg |
| 5 | Móc néo Ф18 | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Kẹp siết | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Móc treo Ф16 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Kẹp treo | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đai thép không rỉ | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | kg |
| 10 | Khoá đai thép | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp chao cao áp Led 250W | Theo Chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Chương V - E-HSMT | 13 | 1 cần |
| 13 | Cờ tiếp địa thép mạ kẽm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,28 | kg |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x1,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 46 | m |
| 15 | Ghíp nối GN2 | Theo Chương V - E-HSMT | 38 | cái |
| 16 | Đầu cốt nhôm 25mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu bị cáp 25mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng 4x25mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 451 | m |
| I | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | Bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 4 | MBA 100kVA -35/0,4kV | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35KV | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cầu dao 35kV | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cách điện đứng | Theo Chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 8 | Chống sét van 35kV | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dầu cách điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | mẫu |
| 10 | Cáp hạ thế | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | sợi |
| 11 | Biến dòng điện hạ thế | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Chống sét van 0,4kV | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | ht |
| 16 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | ht |
| 17 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | pđ |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Áp tô mát 600A | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | MBA 100kVA -35/0,4kV | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.461E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng (cho từng hạng mục) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng giao thông có giá trị > 1.679.000.000 đồng;- 01 hợp đồng nước sinh hoạt có giá trị > 771.000.000 đồng;- 01 hợp đồng điện sinh hoạt có giá trị > 961.000.000 đồngHoặc 01 hợp đồng xây lắp tổng hợp có các hạng mục nêu trên, có giá trị ≥ 3.411.000.000 đồng, nhưng các giá trị chi tiết của từng hạng mục phải tương ứng với giá trị yêu cầu theo từng hạng mục của HSMT đã nêu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.411.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công số 01 | 1 | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình giao thông + san nền. Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.: số lượng 01 người: | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công số 02 | 1 | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình Điện sinh hoạt.Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người: | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công số 03 | 1 | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình nước sinh hoạtCó trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người: | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều 23 kW | 23 kW | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 6 T | 6 T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích 0,40 m3 | 0,40 m3 | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích 1,25 m3 | 1,25 m3 | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành 10 T | 10 T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành 16 T | 16 T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành 25 T | 25 T | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190 CV | 190 CV | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 1 |
| 14 | Máy ủi 110 CV | 110 CV | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 10 T | 10 T | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5 m3 | 5 m3 | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | 500 lít | 1 |
| 18 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 19 | Tời điện 5 tấn | Tời điện 5 tấn | 1 |
| 20 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | 12 m | 1 |
| 21 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi