Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị bảo đảm công tác kỹ thuật năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220109480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 962/Quân Khu 9 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị bảo đảm công tác kỹ thuật năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109460 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 13:40:00 đến ngày 2022-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,449,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 96 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang thiết bị bảo đảm công tác kỹ thuật năm 2022 Mua sắm vật tư, trang thiết bị bảo đảm công tác kỹ thuật năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: Cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: Tên nhà sản xuất, Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng minh được tên mặt hàng dự thầu, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu phải đảm bảo tính chính xác, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp,đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng tương đương nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế, và các chi phí liên quan khác. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 96
Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại: 069681901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Hoàn Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0982809143 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Văn Vĩnh Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0939920920 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Văn Vĩnh Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0939920920 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Súng bắn rive bằng khí nén | 5 | Bộ | - Hãng sản xuất YATO (hoặc tương đương)- Mã hiệu: YT-3618- Khả năng rút ri vê: 2.4, 3.2, 4.0, 4.8,6.4(mm). - Lực hút: 1389KG.- Lượng khí tiêu thụ 0.26 lít / rivet.- Điều chỉnh áp suất khí.- Hành trình piston: 16 mm.- Kích thước: 229 x 78 x 270 (mm)- Trọng lượng: 1.4kg.- Đầu vào khí: 1/4".- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 2 | Máy mài hai đá | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Makita (hoặc tương đương)- Mã hiệu: GB801- Loại máy: Máy mài 2 đá- Lõi mô tơ: 100% dây đồng- Công suất: 550W- Tốc độ không tải: 2.850-3.450 vòng/phút.- Đường kính lỗ: 15,88mm.- Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz - 60Hz.- Màu sắc: Xanh đen- Trọng lượng sản phẩm: 20,5kg.- Kích thước: 395mmx 265mm x333mm.- Trọng lượng bao bì: 21,5kg.- Kích thước đóng gói: 39,5cm x 30cm x 43cm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Máy mài góc | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Bosch (hoặc tương đương)- Mã hiệu: GWS 17-150 CI- Đầu vào công suất định mức: 1,700 W- Tốc độ không tải: 11500 vòng/phút.- Ren trục bánh mài: M 14.- Đường kính đĩa: 150 mm.- Tấm lót cao su, đường kính: 125 mm- Chổi nắp con sợi thép, đường kính: 75 mm.- Chiều dài: 311 mm.- Chiều cao: 104 mm.- Trọng lượng: 2.5 kg.- Công tắc: 2 chiều.- Điện thế: 220-230 V.- Tần suất: 50 / 60hz.- Rô to: 1607000V36.- Chổi than: 1607000V37.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Máy mài thẳng | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Hitachi (hoặc tương đương)- Mã hiệu: GP13- Mô tơ: 100% Dây đồng.- Công suất: 700W.- Tốc độ không tải: 4.800 vòng/phút.- Đường kính đá mài: 125mm x 19mm x 12.7mm.- Chiều dài: 597mm.- Trọng lượng sản phẩm: 5,5kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Máy khoan búa | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Bosch (hoặc tương đương)- Mã hiệu: GBH 2-26 DRE- Chất liệu vỏ máy: Nhựa cao cấp.- Tốc độ đập: 0 - 4.000 lần/phút.- Loại máy: Dùng điện.- Đường kính mũi khoan tường: 68mm.- Loại cặp: SDS-plus.- Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz - 60Hz.- Lực đập: 0 - 3J.- Công suất: 800W.- Tốc độ không tải: 0 - 900 vòng/phút.- Đường kính khoan gỗ: 30mm.- Đường kính khoan bê tông: 4mm - 26mm.- Đường kính khoan thép: 13mm.- Màu sắc: Xanh đen.- Kích thước: Dài x Cao x Rộng (34.5cm x 21.5cm x 8.5cm).- Trọng lượng sản phẩm: 2,7kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Máy khoan | 6 | Cái | - Loại máy khoan: 3/8" dùng khí nén.- Nhãn hiệu: Top (hoặc tương đương)- Mã hiệu: PAD-03013A- Thiết kế dạng thẳng nhỏ, gọn vừa tay cầm.- Đầu kẹp khoan tối đa: 10mm.- Tốc độ không tải: 2.500 v/p.- Lượng hơi tiêu thụ trung bình: 4 CFM / 113 L / phút.- Đường kính ống dẫn hơi tối thiểu: 1/4” (6.35mm).- Chiều dài tổng thể: 240mm.- Trọng lượng bản thân: 0.94 Kgs.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Máy khoan tháo mối hàn bấm | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: YATO (hoặc tương đương)- Mã hiệu: YT-09711- Độ ồn: 85dB.- Lưu lượng khí: 5,1 m³/giây.- Kích cỡ đầu kẹp: 8mm.- Độ rung: | ||
| 8 | Máy hàn inverter | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Btec (hoặc tương đương)- Mã hiệu: MMA 200- Công suất: 7.1 KVA.- Loại máy: Máy hàn que.- Cường độ dòng điện: 20A - 200A.- Công suất đầu ra: 60V.- Đường kính que hàn: 3.2mm - 4.0mm.- Phụ kiện: Dây hàn 5m, Dây mass 3m.- Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz - 60Hz.- Kích thước: 44cm x 21,5cm x 33cm.- Trọng lượng sản phẩm: 8,5kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Máy hàn tig | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Jasic (hoặc tương đương)- Mã hiệu: Tig 250A W227- Hệ số công suất: 0,93.- Cấp bảo vệ: IP23.- Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: Hàn que (18A - 172A), Hàn Tig (20A - 195A).- Dòng điện vào định mức: 18A.- Thời gian khí trễ: 1 - 5 giây.- Hiệu suất làm việc: 85%.- Điện áp ra không tải: 55V.- Thời gian giảm dòng: 0 - 5 giây.- Kích thước: 425mm x 205mm x 355mm.- Trọng lượng sản phẩm: 9kg.- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 10 | Máy hàn Mig không dùng khí | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Ziziweld (hoặc tương đương)- Mã hiệu: ZMIG 200- Công suất: 8.2 KVA.- Hệ số công suất: 0,73.- Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: 40A - 200A.- Đường kính dây hàn: 0.8mm - 1mm.- Chu kì tải: 60%.- Hiệu suất làm việc: 80%.- Điện áp ra không tải: 16.5V - 24V.- Đường kính que hàn: 1.6mm - 3.0mm.- Nguồn điện áp: 220V/50Hz.- Trọng lượng sản phẩm: 8kg.- Kích thước sản phẩm ẩn: 530mm x 280mm x 375mm. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Máy cắt sắt | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Bosch (hoặc tương đương)- Mã hiệu: GCO 14-24- Khả năng cắt: Biên dạng L (130mm x 130mm), Hình chữ nhật (100mm x 196mm), Hình vuông (119mm x 119mm).- Đường kính trục (gắn lưỡi cưa): 25,4mm.- Đường kính lưỡi cắt: 355mm.- Trọng lượng bao bì: 18,4kg.- Công suất: 2.400W.- Tốc độ không tải: 3.800 vòng/phút.- Trọng lượng sản phẩm: 18kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Máy cắt nhôm | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Makita (hoặc tương đương)- Mã hiệu: LH1040 1.650W- Khả năng cắt: + Góc nghiêng 45 độ (53mm x 95mm).+ Góc thẳng 0 độ (93mm x 95mm).- Vật liệu cắt: Gỗ; Nhôm.- Đường kính lưỡi cắt: 260mm.- Kích thước: 530mm x 476mm x 535mm.- Công suất: 1.650W.- Tốc độ không tải: 4.800 vòng/phút.- Chiều dài dây nguồn điện: 2,5m.- Trọng lượng sản phẩm: 14,3kg.- Đường kính lưỡi cắt: 255-260(mm), ứng dụng phổ biến trong lĩnh vực xây dựng và đặc biệt là ngành nghề khung nhôm cửa kính.- Máy cắt nhôm Makita LH1040 thiết kế tiện dụng, có thể sử dụng như máy cưa đĩa để bàn khi gập xuống. - Máy cắt nhôm đa năng được làm bằng bàn nhôm đúc nguyên khối với trọng lượng 13,7kg, mang đến sự chắc chắn, thảm thiểu độ rung ở mức thấp nhất, tăng hiệu quả làm việc chính xác. - Máy tiêu thụ điện năng thấp, có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài. - Ngoài ra, máy cắt còn sử dụng hệ thống cách điện tiên tiến nên an toàn tuyệt đối, giảm thiểu sự cố khi lao động đến mức thấp nhất.- Phụ kiện đi kèm: Thanh dẫn hướng, tấm cữ, bảo vệ lưỡi, thanh đẩy, cờ lê mở ốc, thước tam giác, thanh phụ, túi đựng bụi.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 13 | Máy đánh bóng | 6 | Cái | - Nhãn hiêu: Bosch (hoặc tương đương)- Mã hiệu: GPO 12CE- Kiểu máy: Máy đánh bóng tròn- Công suất: 1.250W- Tốc độ không tải: 750 – 3000 vòng/phút.- Đường kính trục mài: Đĩa bằng cao su (180mm).- Kích thước: 490mm x 225mm.- Trọng lượng sản phẩm: 2,5kg.- Ren trục bánh mài: M14.- Khả năng kiểm soát tốc độ biến thiên điện tử giúp dụng cụ điều chỉnh tốc độ tối ưu đáp ứng được nhu cầu của mọi công việc.- Tay cầm chính kiểu dáng công thái học với báng cầm mềm giúp thao tác thuận tiện và thoải mái hơn.- Tay cầm cạnh tùy chọn hay tay cầm chữ D đáp ứng những nhu cầu sử dụng khác nhau.- Công tắc khóa tối ưu hóa với chức năng khóa tích hợp giúp điều khiển dễ dàng.- Khóa trục giúp thay phụ kiện dễ dàng.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 14 | Máy khoan vặn vít | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Makita (hoặc tương đương)- Mã hiệu: DF457DWE 18V- Loại máy: Dùng pin.- Chất liệu vỏ máy: Nhựa cao cấp.- Điện thế pin: 18V.- Lực siết/mở vít: Cứng (42Nm), Mềm (24Nm).- Dung lượng pin: 1.5Ah.- Kích thước sản phẩm: 138mm x 79mm x 238mm.- Loại Pin: Lithium-ion.- Tốc độ không tải:+ Cao (0 - 1.400 vòng/phút).+ Thấp (0 - 400 vòng/phút).- Đường kính khoan gỗ: 36mm.- Đường kính khoan thép: 13mm.- Màu sắc: Xanh đen.- Trọng lượng sản phẩm: 1,7kg.- Phụ kiện đi kèm: + 1 bộ sạc đa năng.+ 2 pin dung lượng 1.5Ah. + Thùng hộp nhựa cứng cáp.- Máy dùng pin sạc Lithium-ion bền bỉ, khó chai pin. Dung lượng pin 1.5Ah cho thời gian làm việc rất lâu khi được sạc đầy. Máy có thể chỉnh tốc độ ở hai mức là mức thấp từ 0 - 400 vòng/phút, mức cao từ 0 - 1.400 vòng/phút sẽ đáp ứng được nhu cầu khoan và bắt vít của bạn.- Máy có lực vặn tối đa 42Nm, đem lại khả năng khoan gỗ với đường kính là 36mm, khoan thép với đường kính là 13mm. Điện thế pin 18V sẽ cung cấp lực khoan và lực siết mở ốc vít mạnh mẽ hơn.- Máy khoan pin có vỏ bằng nhựa cao cấp, tay cầm bọc cao su mềm giúp cầm nắm thoải mái hơn và có độ ma sát cao với lòng bàn tay giúp khoan vật liệu đảm bảo an toàn.- Máy được trang bị chức năng đảo chiều, hãm điện tử và kiểm soát tốc độ cho hiệu suất làm việc tối ưu, thích hợp khoan với những vật dụng bằng gỗ, kim loại.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 15 | Máy uốn ống bằng tay | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Tasco (hoặc tương đương)- Mã hiệu: TB770- Máy có thể uốn xuôi và uốn ngược.- Máy có thiết kế nhỏ gọn, vừa tay cầm với phần khung được làm bằng hợp kim nhôm siêu nhẹ, bền. Đây cũng là chất liệu tạo nên rãnh uốn của máy. Bạn có thể dễ dàng tháo rời miếng định hình uốn mà không gây trầy xước. - Máy có thể uốn được các ống đồng có kích thước đường kính là 6mm - 22mm (tương đương với 1/4 inch - 7/8 inch).- Phụ kiện: Thân uốn và 6 rảnh uốn cùng hộp đựng.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 16 | Máy uốn đai | 6 | Cái | - Mã hiệu: GF25 (hoặc tương đương)- Nguồn điện áp: 380V/3 pha- Tốc độ: 28 lần/phút- Bánh xe di chuyển: 04 bánh xe- Khả năng uốn thép: 6mm - 20mm- Công suất: 3.000W- Kích thước: 85cm x 57cm x 90cm- Trọng lượng sản phẩm: 140kg- Máy uốn đai gồm 6 bộ phận chính sau:+ Thanh ngang để mở rộng tỷ lệ, điều chỉnh dễ dàng.+ Công tắc điện dạng nút bấm dễ khởi động. + Nguồn điện 380V.+ Bánh xe di chuyển được làm từ sắt giúp di chuyển máy thuận tiện. + Đế/chân công tắc.+ Độ dày thân máy là 1cm chống va đập tốt.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Cẩu móc động cơ | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Kocu (hoặc tương đương)- Mã hiệu: HWD-110A (KC-2T)- Kích thước đóng gói: 127cm x 30,5cm x 16cm.- Chiều dài: 1,45m.- Loại kích thủy lực: Con đội móc.- Tải trọng nâng: 02 tấn.- Chiều cao: Tối đa (2,38m).- Màu sắc: Đỏ.- Trọng lượng sản phẩm: 73kg.- Cẩu móc động cơ có trang bị 4 bánh xe di chuyển, lắp ráp cực kỳ đơn giản, không tốn nhiều thời gian. - Cẩu móc Kocu có trang bị kích thủy lực giúp kích nâng bằng tay dễ dàng.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 18 | Giá đỡ hộp số | 4 | Bộ | - Nhãn hiệu: Pegasus (hoặc tương đương)- Mã hiệu: HWD-103- Gồm 02 xi lanh- Sức nâng : 2 Tấn- Chiều cao nâng max: 950 mm- Chiều thấp tối đa : 145 mm- Trọng lượng: 57Kg- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 19 | Kích cá sấu | 6 | Cái | - Mã hiệu: Model K5-580 (hoặc tương đương)- Sức nâng lớn nhất: 5 tấn- Độ cao thấp nhất: 180 mm- Độ cao cao nhất: 580mm-Kích thước: 1540x420x270 (mm)- Trọng lượng: 95kg- Kết cấu khung kích cá sấu được chế tạo bằng thép cao chịu độ cứng cao với tải trọng lớn đảm bảo chất lượng và độ bền lâu dài.- Sơn hoàn thiện chất lượng cao đạt độ bóng và độ bền lâu, chống rỉ sét xâm nhập.- Đường kính xy-lanh thủy lực lớn được sản xuất bằng thép chuyên dụng có độ bóng cao, độ cứng bề mặt giúp chống mài mòn và kéo dài tuổi thọ.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 20 | Kích bóng hơi con đội 2 bóng | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Torin (hoặc tương đương)- Mã hiệu: TRA3812- Loại kích thủy lực: Con đội hơi.- Tải trọng nâng: 2 tấn.- Mức nâng thấp nhất: 115mm.- Chiều cao nâng: 430mm.- Kích thước sản phẩm: 510mm x 290mm x 140mm.- Trọng lượng sản phẩm: 15kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 21 | Pa lăng xích kéo tay | 5 | Cái | - Nhãn hiệu: Nitto (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 90VP5- Tải trọng kéo: 10 tấn- Chiều cao nâng: 5m- Vỏ máy được làm bằng thép dày chắc chắn. Lớp vỏ được sơn tĩnh điện siêu bền giúp đảm bảo độ bền, chống han gỉ và mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ.- Xích tải được làm từ hợp kim thép chất lượng cao G80 cùng công nghệ hàn có độ chính xác cao theo tiêu chuẩn quốc tế ISO3077-1984, đảm bảo khả năng chịu tải lớn lên đến 10 tấn.- Hệ thống móc gồm móc treo và móc cẩu được làm bằng hợp kim thép chắc chắn, độ bền cao. Đồng thời móc có trang bị chốt chặn giúp giữ chắc tải, nâng cao độ an toàn.- Bánh răng làm từ thép theo tiêu chuẩn quốc tế, giúp máy hoạt động ổn định, hiệu quả và chính xác hơn so với các dòng máy thông thường.- Hệ thống chốt hãm kép bánh răng cóc giúp giữ chắc tải khi không kéo, tránh rủi ro trượt tải gây mất an toàn.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 22 | Tời điện | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Kenbo (hoặc tương đương)- Mã hiệu: SK300- Nguồn điện áp: 220V/50Hz- Đường kính dây cáp: 5mm- Công suất: 1.8KW- Tốc độ tời: 19 m/phút- Trọng lượng nâng: 300kg- Chiều cao hạ của tời: 30m- Kiểu dáng nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, thuận tiện vận chuyển, lắp đặt.- Tời điện sử dụng mô tơ quấn dây đồng 100%, khả năng chịu nhiệt lên tới 180 độ cho công suất 1.8kW. Các chi tiết và bộ phận của tời đều được thiết kế chắn chắn, an toàn và mang lại hiệu quả cao.- Hệ thống phanh kép: máy trang bị cả phanh cơ học và phanh điện từ giúp dừng hãm hiệu quả và tự động kích hoạt khi có sự cố mất điện, tránh được rủi ro trượt tải.- Móc treo: dạng móc kép chắc chắn, thuận tiện treo trên khung dầm.- Móc cẩu: làm từ hợp kim thép chống mài mòn cao, tuổi thọ dài, có khả năng xoay 360 độ tăng tính linh hoạt cho tời.- Cáp thép: chống xoáy vặn bền bỉ khả năng chịu lực lớn.- Tay điều khiển: thiết kế với 2 nút chức năng lên/xuống dễ sử dụng. Đường dây điện dài, tăng phạm vi điều khiển của máy.- Thiết bị giới hạn hành trình: giúp bảo vệ cáp, tránh kẹt, hạn chế hao mòn cáp.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 23 | Kích đẩy | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Masada (hoặc tương đương)- Mã hiệu: MS-3- Tải trọng: 3 tấn.- Chiều cao chưa nâng: 190 mm.- Hành trình nâng: 119 mm.- Trọng lượng: 2.7kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 24 | Máy nén khí | 8 | Cái | - Nhãn hiệu: Pegasus (hoặc tương đương)- Mã hiệu: TM-OF750x2-70L- Mô tơ: 100% dây đồng.- Công suất: 2 HP.- Điện áp: 220v/50Hz- Lưu lượng: 200 Lít/phút.- Áp lực: 8 Kg/cm².- Dung tích bình chứa: 70 Lít.- Động cơ chế tạo dây quấn đồng 100% cùng hệ thống tản nhiệt cánh dạng động cơ motor tích hợp bộ phận nén khí giúp máy thon gọn hoạt động êm ái.Giảm tiếng ồn không gây ức chế khó chịu cho người sử dụng.- Hai bên máy trang bị tay nắm thon gọn, dưới đáy có bánh xe cao su để người dùng có thể di chuyển máy dễ dàng.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 25 | Cuộn ru lô khí nén tụ rút | 10 | Cuộn | - Nhãn hiệu: KOCU (hoặc tương đương)- Mã hiệu: HOSE-20M- Chiều dài: 20m+2m.- Chất liệu: PVC.- Áp suất hơi yêu cầu: 8Bar.- Áp suất tối đa: 18Bar.- Kích cỡ đầu nối dây: 1/4 inch NPT/BSPT.- Khớp nối: 3/8 inch.- Đường kính dây: 10x16mm.- Chất liệu vỏ: Nhựa PP.- Kích thước:500x280x450mm.- Trọng lượng: 9kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 26 | Máy nạp phóng điện | 4 | Cái | - Nhãn hiệu: Humi (hoặc tương đương)- Mã hiệu: CD6-G- Sử dụng cho ắc quy từ 12V - 16Volt.- Các chế độ: auto / đơn. Chống ngược cực, chống chập.- Có thể vận hành đơn lẻ 1, 2, 3 hoặc cả 6 ngăn 1 lúc tùy theo nhu cầu với 6 cổng riêng biệt.- Phục hồi dc các acquy khô đã yếu, acquy đã kiệt không có khả năng tích điện.- Có chế độ cài ép khử cho các bình còn 2-10% cho tốc độ phục hồi nhanh gấp 3-5 lần- Màn hình hiển thị các thông số thời gian (giờ phút) , điện áp bình (V) , điện áp sạc-xả(V), dòng điện sạc - xả(A), dung lượng bình thực tế.- Chế độ 1: Sạc - Xả - Sạc.- Chế độ 2: Xả - Sạc.- Chế độ 3: Sạc - Xả.- Chế độ 4: Sạc thường.- Chế độ 5: Xả thường kiểm tra số phút và dung lượng thực tế.- Chế độ 6: Sạc Repair Xung tiến hiệu năng cao.- Chế độ 7: Xả sửa chữa 2 cấp độ.- Chế độ 8 + 9: Chuyên để bù nước.- Sản phẩm kèm theo hướng dẫn sử dụng tiếng Anh hoặc Tiếng Trung Quốc.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 27 | Máy hàn miệng túi | 6 | Bộ | - Mã hiệu: M5-400mm (hoặc tương đương)- Công suất: 750W.- Trọng lượng sản phẩm: 12kg.- Chất liệu: Khung chân bằng thép sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ tự nhiên.- Nguồn điện áp: 220V.- Chiều dài thanh hàn: 40cm.- Bề rộng mép hàn: 10mm.- Kích thước mặt bàn: 52cm x 38cm.- Chiều cao: 72cm.- Có thể điều chỉnh thời gian hàn miệng túi để phù hợp với độ dày mỏng của túi.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 28 | Máy chà nhám | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Metabo (hoặc tương đương)- Mã hiệu: SXE 425- Loại máy: Máy chà nhám.- Kiểu máy: Máy chà nhám tròn.- Công suất: 320W.- Tốc độ không tải: 4.200 -11.000 vòng/phút.- Đường kính mặt chà: 125mm.- Đường kính quỹ đạo: 5mm.- Trọng lượng sản phẩm: 2,2kg.- Máy có đĩa chà đường kính 125mm, tay cầm bọc cao su mềm, động cơ được ốp vỏ nhựa bên ngoài và thiết kế thêm nhiều khe tản nhiệt để làm mát, giúp máy làm việc được bền bỉ hơn.- Máy cho phép người dùng điều chỉnh tốc độ bằng núm vặn xoay màu đỏ ở phía trước từ 4200 - 11.000 vòng/phút, sẽ phù hợp với nhiều mục đích sử dụng. - Máy sử dụng công tắc bóp, có chốt khóa duy trì thao tác chà được liên tục. Đường kính quỹ đạo là 5mm. Máy trang bị hệ thống kiểm soát nguồn điện, không bị trầy xước khi đặt máy trực tiếp lên vật liệu với tốc độ nhanh.- Tay cầm trước có thể tháo rời. Ổ bi thiết kế chống bụi sẽ đảm bảo tuổi thọ sử dụng cho máy. Một số chi tiết của máy được làm bằng nhôm đúc cứng cáp, chịu lực tốt.- Đế chà nhám thiết kế với nhiều lỗ giúp loại bỏ bụi hiệu quả. Máy có thể kết nối với túi đựng bụi.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 29 | Súng bắn keo | 6 | Cái | - Mã hiệu: TCVN-SAG600 (hoặc tương đương)- Dung tích: 600ml- Công suất: 145psi (10bars)- Máy có cột đo áp suất ở dưới tay cầm, cho bạn biết chính xác khả năng làm việc của máy nén khí.- Sử dụng keo xúc xích (Nếu dùng keo chai thì lắp thêm trục đẩy cho súng).- Súng bắn keo là loại công nghiệp sử dụng áp suất khí 145 Psi (10 bars) từ máy nén khí.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 30 | Kẹp tôn đứng | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Kenbo (hoặc tương đương)- Sức nâng: 5 tấn- Độ mở ngàm: 5mm - 45mm- Chất liệu: Hợp kim thép Cacbon- Trọng lượng sản phẩm: 16,5kg- Kẹp được làm từ chất liệu kim thép cacbon thấp đã qua rèn luyện nhiệt nên tạo được độ bền cao, chống mài mòn tốt, sử dụng trong nhiều điều kiện.- Không để lại vết lõm trên bề mặt vật nặng ngay cả vật cứng là 30HRC.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 31 | Máy mài góc hoạt động bằng khí nén | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Kawasaki (hoặc tương đương)- Mã hiệu: KPT-125A- Đường kính đĩa: 125x22.5x2.0-6.0 mm (5 inch).- Kích thước trục chính: M14 x 2.0 THD.- Tốc độ không tải: 12.000 vòng/phút.- Công suất: 0.75 kW.- Lượng khí tiêu thụ: 9.44 L/giây.- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 229x200x82 mm.- Trọng lượng: 1.7 kg.- Đầu khí vào: 1/4".- Máy được làm từ chất liệu hợp kim chắc chắn, chất lượng bền bỉ không hoen gỉ, thuận tiện cất giữ và bảo quản.- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 32 | Máy bơm mỡ khí nén | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Kocu (hoặc tương đương)- Mã hiệu: GZ-150- Tỷ lệ áp lực: 60:1.- Không áp: 0.6-0 0,8 Mpa.- Mỡ ra: 0.9 Lít/phút.- Truyền dẫn áp lực: 36-48Mpa.- Thùng chứa: 20L.- Súng bơm mỡ: HCG-200.- Ống thủy lực cao áp: 5.5 Mét.- Trọng lượng: 21Kg.- Sản phẩm đạt chất lượng ISO 9001:2000.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 33 | Máy đánh bóng hoạt động khí nén | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Shinano (hoặc tương đương)- Mã hiệu: SI-2451- Đường kính tấm mài: 180mm (7").- Kích thước trục chính: 5/8-11UNC.- Tốc độ không tải: 2.300 vòng/phút.- Lượng khí tiêu thụ: 1.8 L/giây.- Kích thước (Dài x Rộng): 358x100(mm)- Trọng lượng: 2.13Kg.- Áp lực làm việc: 6-10 bar.- Đầu khí vào: 1/4".- Máy có đường khí xả qua đuôi máy, không ảnh hưởng đến công việc của người thao tác.- Với loại máy đánh bóng đường kính 150mm.- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 34 | Thiết bị banh lốp khí nén | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Bright (hoặc tương đương)- Mã hiệu: S275- Cỡ lốp: 145-275 (mm)- Sử dụng bằng khí nén.- Kích thước mở lớn nhất: 350 mm- Hệ thống nâng hạ bằng hơi.- Con quay giúp quay vỏ dễ dàng trong quá trình thao tác.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 35 | Thiết bị nắn khung thủy lực | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: DENTTA (hoặc tương đương)- Mã hiệu: DL-1910- Được chế tạo bằng chất liệu thép cao cấp đạt tiêu chuẩn cao về chất lượng và độ chính xác.- Tất cả các bộ phận được đựng gọn gàng trong hộp tiện lợi cho việc mang theo, dễ dàng lắp ráp.- Lớp sơn phủ bền màu, chống gỉ dễ dàng lau chùi.- Khả năng kéo-nắn: 10 tấn- Vỏ hộp: Kim loại/ nhựa- Hành trình xy-lanh 135mm- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 36 | Bộ xả đầu phanh bằng khí nén | 6 | Bộ | - Mã hiệu: TV-XE11 (hoặc tương đương)- Chất liệu: nhựa cao cấp polypropylen và polyoxymetylen.- Kích thước bình chứa: đường kính x chiều cao: 12 cm x 18 cm.- Kích thước bình cấp dầu phanh: đường kính x chiều cao: 7 cm x 20 cm.- Áp suất khí nén: 6 ~ 8 bar.- Đường khí vào: ¼”.- Dug tích bình: 1L.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 37 | Bộ cảo bạc đạn | 6 | Bộ | - Mã hiệu: GDC09 (hoặc tương đương)- Dùng dĩa để cảo các bạc đạn (vòng bi) có mặt dưới nằm sát với các chi tiết khác 1 cách dễ dàng.- Khi ráp cảo vào sử dụng nó sẽ có hình chữ H, có thể tăng hoặc giảm độ cao của cảo cho phù hợp với độ sâu của vị trí mà bạc đạn đang nằm.- Các chi tiết trong bộ đều được chế tạo bằng thép cao cấp, có độ bền cao.- Sản phẩm bao gồm: + 1 cảo dĩa 35-50mm+ 1 cảo dĩa 50-75mm+ 4 cây nối chính+ 4 cây nối phụ+ 1 cây dầm+ 1 bu lông giữa+ 2 cây trụ cảo tăng đưa- Tất cả được đựng cố định trong hộp nhựa cứng.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 38 | Cảo rotuyn lái | 6 | Cái | - Mã hiệu: GDC26 (hoặc tương đương)- Được chế tạo bằng thép carbon chất lượng cao.- Thích hợp với kích cỡ 33mm - 42mm. - Cần siết: 1/2 inch (12,5mm).- Kích thước sản phẩm (D x R x C): 70x58x56 (mm).- Trọng lượng: 300g.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 39 | Cảo lò xo phuộc nhún | 6 | Cái | - Các bộ phận làm bằng thép cứng Chrome – Vanadium và renvít 370mm được gia công bằng nhiệt được xử lý nhiệt.- Thiết kế để sử dụng trong không gian giới hạn dưới khung bánh xe.- Thiết kế ren đặc biệt để cuộn an toàn.- Đầu vặn: ½” ( 12,5mm )- Độ mở tối đa: 370mm. | ||
| 40 | Tay hút kính | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: XZL (hoặc tương đương)- Mã hiệu: AN-003- Kết cấu thân chịu lực cao.- Tay hít được làm từ thép cứng, phủ sơn tĩnh điện cao cấp.- Thiết kế: 3 chấu với 3 khóa giúp nâng, giữ.- Tấm hít làm bằng cao su nguyên chất.- Hút ngang: 120Kg.- Hút dọc: 100Kg.- Bảo hành: 6 tháng | ||
| 41 | Bộ cảo lọc nhớt | 6 | Bộ | - Mã hiệu: GDC20-30 (hoặc tương đương)- Một cảo có thể dùng nhiều loại lọc khác nhau.- Các nắp dùng chính xác cho từng loại lọc.- Bộ bao gồm các chi tiết kích cỡ như sau:+ 1 cảo 6 cạnh 66mm (2-19/32’’).+ 1 cảo 14 cạnh 65 mm (2-9/16’’).+ 1 cảo 14 cạnh 65 – 67 mm (2-9/16’’ đến 2-21/32’’).+ 1 cảo 14 cạnh 68 mm (2-11/16’’).+ 1 cảo 14 cạnh 73 mm (2-7/8’’).+ 1 cảo 15 cạnh 74 mm (2-29/32’’).+ 1 cảo 15 cạnh 74 – 76mm (2-29/32’’ đến 3’’).+ 1 cảo 15 cạnh 75 – 77mm (3-15/16 đến 3-1/32’’).+ 1 cảo 8 cạnh 76 mm (3’’).+ 1 cảo 12 cạnh 76 mm (3’’).+ 1 cảo 14 cạnh 76 mm (3’’).+ 1 cảo 30 cạnh 76 mm (3’’).+ 1 cảo 15 cạnh 78 mm (3-2/32’’).+ 1 cảo 15 cạnh 80 mm (3-9/64’’).+ 1 cảo 15 cạnh 80 – 82 mm (3-9/64’’ đến 3-7/32’’).+ 1 cảo 16 cạnh 86 mm (3-3/8’’).+ 1 cảo 18 cạnh 86 mm (3-3/8’’).+ 1 cảo 15 cạnh 90 mm (3-17/32’’).+ 1 cảo 10 cạnh 92 mm (3-40/64’’).+ 1 cảo 15 cạnh 93 mm (3-21/32’’).+ 1 cảo 36 cạnh 93 mm (3-21/32’’).+ 1 cảo 45 cạnh 93 mm (3-21/32’’).+ 1 cảo 15 cạnh 95 mm (3-6/8’’).+ 1 cảo 18 cạnh 96 mm (3-3/4’’).+ 1 cảo 15 cạnh 100 mm (4’’).+ 1 cảo 15 cạnh 106 mm (4-11/64’’).+ 1 cảo 15 cạnh 108 mm (4-8/32’’).+ 1 cảo 18 cạnh 108 mm (4-8/32’’).+ 1 đầu chuyền đực/cái: 3/8’’x1/2’’.+ 1 cảo lọc nhớt 3 chấu độ mở: 65 – 120 mm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 42 | Van cảo rotuyn đứng | 6 | Cái | - Mã hiệu: JTC 1129 (hoặc tương đương)- Càng cảo làm bằng hộp kim nhôm cứng vững.- Bulong chịu lực.- Dùng để tháo rotuyn trụ và rotuyn lái ngoài xe.- Độ mở miệng: 27mm.- Hành trình bulong: 45mm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 43 | Bộ dụng cụ tháo lắp bạc piston | 6 | Bộ | - Chất liệu: Kim loại.- Gồm 3 kích thước vòng ép dùng được cho nhiều kích thước pit tông khác nhau.- Một kềm lắp séc măng chuyên nghiệp giúp việc lắp các loại bạc séc măng trở nên dể dàng và an toàn hơn.- Ngoài ra bộ còn có 1 thanh cạo làm sạch muội than trong rảnh séc măng kèm 3 bộ đầu cạo với nhiều kích thước giúp cạo sạch các muội than bám trong rãnh các pít tông.- Kích thước sản phẩm:+ Vòng ép bạc 1: 53mm- 125mm. Dài: 76mm.+ Vòng ép bạc 2: 90mm-175mm. Dài: 76mm.+ Vòng ép bạc 3: 90mm-175mm. Dài: 101mm.+ Kiềm tháo/lắp bạc: 50mm-100mm.+ Công cụ cạo rãnh: 51mm-127mm.+ Lưỡi cạo số 1: 1/16 – 5/64 – 3/32 – 1/8 – 5/32 – 3/16.+ Lưỡi cạo số 2: 2 – 2.5 – 3 – 4 – 4.5mm & 1/4.+ Lưỡi cạo số 3: 1.2 – 1.5 – 1.8 – 2.8 – 5 – 5.5mm.+ 1 Tuốc nơ vít sử dụng cho Fiat, Philliips.+ 3 Công cụ khóa vòng ép bạc 58x82mm.- Trọng lượng: 2,8Kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 44 | Dụng cụ tháo lò xo xupap | 6 | Cái | - Phạm vi mở 35-142mm.- Hành trình 150mm.- Kích thước kẹp đường kính 25mm và 30mm.- Trọng lượng: 2.7kg.- Cảo lò xo xupap có thể sử dụng cả động cơ xăng và động cơ diesel cỡ lớn.- Sử dụng để nén lò xo van trên động cơ van trên không.- Cảo họat động theo kiểu nén trực tiếp giúp nâng cao tầm nhìn và dễ dàng sử dụng trong các vùng chật hẹp, khó tiếp xúc.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 45 | Máy hàn nhựa xách tay sửa vỏ xe | 6 | Cái | - Mã hiệu: SG-40S (hoặc tương đương)- Điện áp: 220 V50 Hz.- Trọng lượng: 4.8Kg.- Kích thước: 250x180x150(mm).- Phụ kiện: 100 gim thép hàn hình S, M, V và W.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 46 | Bộ dụng cụ cắt và loe ống đồng | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: JTC (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 5633- Bộ giữ : 1/8 “, 3/16”, ¼ “, 5/16”, 3/8 “, 7/16”, ½ “, 5/8”, ¾ “ ống đường kính ngoài- Bộ ép: 3/16 “, ¼”, 5/16 “, 3/8”, ½ “, 5/8”, ¾ “ống đường kính ngoài.Dụng cụ cắt : 1/8 “ – 1 1/8”- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 47 | Bộ kìm tháo kẹp ống | 6 | Bộ | - Mã hiệu: GDC10 (hoặc tương đương)- Chất liệu: Kim loại- Trọng lượng: 3kg - Bộ gồm có: Kiềm dây dùng để loại bỏ cổ dê ở những vị tri hẹp.+ Kiềm bóp loại cổ dê có lỗ. + Kiềm bóp loại cổ dê chân tròn/dẹp. + Kiềm bóp loại cổ dê chân lớn.+ Kiềm bóp loại cổ dê có lỗ lớn.+ Kiềm bóp loại cổ dê có khóa.+ Kiềm bóp tách ống.+ Tuốc nơ vít 2 đầu.+ Cây móc tháo ống nước.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 48 | Bộ cờ lê tháo khớp nối điều hòa | 6 | Bộ | - Miệng cờ lê thiết kế một góc nghiêng 15° tăng lực vặn và tháo lắp dễ dàng.- Chất liệu: Thép cao cấp mạ crom siêu bóng, chống gỉ, chống bám dầu.- Bộ bao gồm 6 chi tiết : 6 x 8mm, 8 x 10mm, 10 x 12mm, 12 x 14mm, 14 x 17mm, 17 x 19mm.Trọng lượng: 600 g. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 49 | Bộ vam tháo bi điều hòa | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Kingtool (hoặc tương đương)- Mã hiệu: KA-3347KLà bộ vam tháo bi ngoài và trong, là hàng chính hãng của King Tool. - Với bi ngoài là 18-80mm, bi trong là 15-30, 30-80 mm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 50 | Bộ dụng cụ sửa chữa điều hòa | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Kingtool (hoặc tương đương)- Mã hiệu: KA-7580K- Bộ dụng cụ gồm 31 chi tiết đầy đủ các chi tiết cần thiết cho quá trình sửa chữa điều hòa ô tô:1. Bộ lắp đĩa ly hợp KA-0119.2. Tháo đĩa ly hợp KA-0157.3. Bộ tháo đĩa ly hợp KA-0158.4. Tháo đĩa ly hợp KA-0159.5. Bộ lắp đĩa ly hợp KA-0160.6. Bộ lắp đĩa ly hợp KA-0161.7. Bộ tháo & lắp đặt chỗ ngồi bằng sứ KA-0162.8. Dụng cụ giữ ly hợp đa năng KA-5010.9. Tẩy dấu KA-0163.10. Tẩy đệm ghế KA-0137.11. Bộ lắp đặt ghế làm kín KA-0140.12. Bộ cài đặt snap-ring KA-0164 O-ring.13. Bộ tháo & lắp con dấu KA-0123.14. Bộ tháo & lắp phốt KA-0165.15. Bộ tháo & lắp phốt KA-0166.16. Tẩy đệm ghế KA-0116.17. Bộ lắp đặt ghế làm kín KA-0115.18. Bộ tháo ly hợp KA-0167 5/8”x2” x18 SAE.19. Bộ tháo ly hợp KA-0168 5/8 ”x2” x11 NC.20. Bộ lắp con dấu KA-0169 & căn chỉnh tấm.21. Bộ bảo vệ trục KA-0170.22. Tay áo bảo vệ con dấu KA-0120.23. Bộ bảo vệ con dấu KA-0171.24. Trụ tháo đĩa ly hợp KA-0172.25. Kìm bấm vòng trong KA-0135.26. Bộ lắp đĩa ly hợp KA-0129.27. Hướng dẫn cài đặt O-ring KA-0173.28. Hướng dẫn cài đặt O-ring KA-0174.29. Que thăm mức dầu KA-0175 YORK & TECHMSEH.30. Que thăm mức dầu KA-0149 CHRYSLER.31. KA-0138 Bộ tháo vòng đệm tay áo KA-0138.32. Bộ kéo đĩa ly hợp KA-0106.33. Hướng dẫn cài đặt O-ring KA-0176.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 51 | Bộ tuốc nơ vít đóng | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Kingtony (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 4112FR11- Bộ tua vít gồm 2 loại mũi vít là mũi bake 4 cạnh và mũi dẹp để phù hợp với từng mục đích sử dụng của người dùng. 2 loại thiết kế này sẽ giúp bạn dễ dàng đóng, mở các loại ốc vít, bu lông.- Bộ vít đóng với các đầu tuýp và mũi vít được chế tạo từ chất liệu hợp kim thép không gỉ, rắn chắc, có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng và tăng thời gian sử dụng trong quá trình sử dụng. Thiết kế tay cầm có độ ma sát cao, hạn chế trơn trượt cũng như giúp bạn dễ thao tác, làm việc hiệu quả hơn. Các đầu tuýp và mũi vít được bảo quản bên ngoài bằng hộp sắt. Với sự nhỏ gọn của sản phẩm, bạn sẽ rất thuận tiện để mang đi và dễ dàng khi sử dụng.-Bộ vít đóng bao gồm:+ 2 mũi vít bake 4 cạnh đường kính 9 mm;+ 2 mũi vít dẹp;+ 1 đầu tuýp;+ 1 đầu mở.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 52 | Bộ tháo bu long gãy | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: SKC (hoặc tương đương)- Mã hiệu: SKC1816- Sản xuất bởi hợp kim thép Crom-Vanadi siêu cứng.- Cạnh taro rất mỏng nhưng sắc dễ dàng ăn sâu vào bu lông vít gãy, chống nở bu long.- Tháo được vít gãy cỡ bé từ 1.8mm trở lên.- Bộ gồm 6 mũi kích cỡ khác nhau.- Kích thước sản phẩm: 107 mm x 79 mm x 22 mm.- Kích thước đóng gói: 120 mm x 90 mm x 35 mm.- Khối lượng: 245 g. | ||
| 53 | Vam tháo lò xo xupap | 6 | Cái | - Phạm vi mở 35-142mm.- Hành trình 150mm.- Kích thước kẹp đường kính 25mm và 30mm.- Trọng lượng: 2.7kg.- Cảo lò xo xupap có thể sử dụng cả động cơ xăng và động cơ diesel cỡ lớn.- Sử dụng để nén lò xo van trên động cơ van trên không.- Cảo họat động theo kiểu nén trực tiếp giúp nâng cao tầm nhìn và dễ dàng sử dụng trong các vùng chật hẹp, khó tiếp xúc.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 54 | Bộ vam rotuyn | 6 | Bộ | - Thương hiệu: OEM (hoặc tương đương)- Mã hiệu: GDC17 -Bộ vam gồm 5 chi tiết:+ 1 vam đòn bẩy tách vam.+ 1 vam móc cỡ nhỏ.+ 1 vam móc cỡ trung.+ 1 vam móc cỡ lớn.+ 1 vam dạng nón.- Kích thước vali (D x R x C): 31.5x27x7(cm)- Trọng lượng: 4.62kg- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 55 | Bộ vam chặn bi đĩa | 6 | Bộ | - Thương hiệu: OEM (hoặc tương đương)- Mã hiệu: GDC09- Chất liệu: thép carbon.- Bộ vam bao gồm: + 1 cảo dĩa 35-50mm.+ 1 cảo dĩa 50-75mm.+ 4 cây nối chính.+ 4 cây nối phụ.+ 1 cây dầm.+ 1 bu lông giữa.+ 2 cây trụ cảo tăng đưa - Kích thước vali (D x R x C): 31.5x27x7(cm)- Trọng lượng: 4.77kg- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 56 | Vam tháo lọc dầu | 6 | Cái | - Mã hiệu: GDC20-30 (hoặc tương đương)- Một cảo có thể dùng nhiều loại lọc khác nhau.- Các nắp dùng chính xác cho từng loại lọc.- Bộ bao gồm các chi tiết kích cỡ như sau:+ 1 cảo 6 cạnh 66mm (2-19/32’’).+ 1 cảo 14 cạnh 65 mm (2-9/16’’).+ 1 cảo 14 cạnh 65 – 67 mm (2-9/16’’ đến 2-21/32’’).+ 1 cảo 14 cạnh 68 mm (2-11/16’’).+ 1 cảo 14 cạnh 73 mm (2-7/8’’).+ 1 cảo 15 cạnh 74 mm (2-29/32’’).+ 1 cảo 15 cạnh 74 – 76mm (2-29/32’’ đến 3’’).+ 1 cảo 15 cạnh 75 – 77mm (3-15/16 đến 3-1/32’’).+ 1 cảo 8 cạnh 76 mm (3’’).+ 1 cảo 12 cạnh 76 mm (3’’).+ 1 cảo 14 cạnh 76 mm (3’’).+ 1 cảo 30 cạnh 76 mm (3’’).+ 1 cảo 15 cạnh 78 mm (3-2/32’’).+ 1 cảo 15 cạnh 80 mm (3-9/64’’).+ 1 cảo 15 cạnh 80 – 82 mm (3-9/64’’ đến 3-7/32’’).+ 1 cảo 16 cạnh 86 mm (3-3/8’’).+ 1 cảo 18 cạnh 86 mm (3-3/8’’).+ 1 cảo 15 cạnh 90 mm (3-17/32’’).+ 1 cảo 10 cạnh 92 mm (3-40/64’’).+ 1 cảo 15 cạnh 93 mm (3-21/32’’).+ 1 cảo 36 cạnh 93 mm (3-21/32’’).+ 1 cảo 45 cạnh 93 mm (3-21/32’’).+ 1 cảo 15 cạnh 95 mm (3-6/8’’).+ 1 cảo 18 cạnh 96 mm (3-3/4’’).+ 1 cảo 15 cạnh 100 mm (4’’).+ 1 cảo 15 cạnh 106 mm (4-11/64’’).+ 1 cảo 15 cạnh 108 mm (4-8/32’’).+ 1 cảo 18 cạnh 108 mm (4-8/32’’).+ 1 đầu chuyền đực/cái: 3/8’’x1/2’’.+ 1 cảo lọc nhớt 3 chấu độ mở: 65 – 120 mm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 57 | Giá treo động cơ | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Ranger (hoặc tương đương)- Mã hiệu: RES-1TFThông số kỹ thuật:- Sức nâng: 2.000 lbs. (907 kg).- Chiều cao tổng thể: 37,5" (953 mm).- Chiều dài tổng thể: 41" (1.041 mm).- Chiều rộng phía sau: 27,5" (2.210 mm).- Chiều rộng mặt trước: 31" (787 mm).- Khối lượng đóng gói: 106 lbs. (38 kg).- Kích thước đóng gói: 38" x 18" x 7" (965 mm x 457 mm x 178 mm).Đặc điểm:- Gấp thẳng để tiết kiệm không gian cất.- Cấu trúc thép tăng cường độ cứng cho độ bền tối đa.- Chốt, cánh tay được thiết kế hiệu quả, cơ cấu linh hoạt.- Tay cầm cao su dài giúp dễ dàng di chuyển.- Đầu trục đỡ động cơ xoay 360° để dễ dàng định vị động cơ.- Bánh xe xoay được, dễ dàng di chuyển theo ý muốn.- Thiết kế 4 bánh mang đến sự ổn định tối đa.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 58 | Vòng ép xéc măng | 10 | Cái | - Chất liệu thép cao cấp.- Độ bo vòng ép: 53 ~ 175mm.- Chiều cao vòng ép: 75mm. | ||
| 59 | Kìm tháo xéc măng | 10 | Cái | - Nhãn hiệu: Kingtony (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 9AP120- Được làm bằng thép đặc biệt, phủ Niken.- Thiết kế chuyên dụng để tháo và lắp vòng piston.- Tổng chiều dài: 227mm (8-15/16").- Phù hợp với các xéc măng (bạc) pít-tông trong khoảng: Ø80 ~ Ø120mm.- Trọng lượng : 354g- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 60 | Vam tháo moay ơ đầu trục bánh xe | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: King Tool (hoặc tương đương)- Mã hiệu: KA-6649- Dễ dàng điều chỉnh tay trượt để kéo trung tâm bánh xe. - Khoảng cách tối đa là 7-1 / 2 "vòng tròn bulông. - Cung cấp một kéo thẳng - sẽ không bóp méo lugs bánh xe. - Năm chân nên được sử dụng trên chiếc Cadillac và xe jeep hub (thêm chân có riêng).- Ram thủy lực: Ø37.7mm- Que mở rộng Ram: O1 "x 2" (L)- Nổi bật tay cầm: 8 "- Chân Hub puller: 5pcs- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 61 | Bộ vam giật đa năng | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: JONESWAY (hoặc tương đương)- Mã hiệu: AE310003- Công dụng sửa chữa thân vỏ, van bi, bạc và tháo các chi tiết, gồm 9 chi tiết:+ 1pc ống (ϕ22.5mm x L590mm); 01 búa gang 10 lbs.+ 01pc ống (ϕ22.5mm x 200mm); 01 tấm (6mm x 170mm).+ 01 tấm (6mm x 120mm); 01 tấm (6mm x 200mm).+ 01 tấm (3mm x 100mm); 01pc ống đôi (ϕ22 x 40mm).+ 01 đầu xích và móc; 01 đai ốc lục giác (29mm).- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 62 | Vam 2 chấu 3’’ | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: King Tool (hoặc tương đương)- Mã hiệu: KA-6649- Kích thước: 3”/75mm- Khối lượng: 0.44kg- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 63 | Vam 2 chấu 4’’ | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Yato (hoặc tương đương)- Mã hiệu: YT-2516- Chất liệu: Thép Chrome – Vanadium.- Kích thước: 4" (100mm).- Đường kính tối đa: 100 mm.- Kích thước hex: 12 mm.- Lực áp lực: 1.4t.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 64 | Vam 3 chấu 3'' | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Yato (hoặc tương đương)- Mã hiệu: YT-2511- Chất liệu: Thép Chrome – Vanadium.- Kích thước: 3" (75mm).- Đường kính: 50-150 mm.- Kích thước hex: 14 mm. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 65 | Vam 3 chấu 4'' | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Yato (hoặc tương đương)- Mã hiệu: YT-2512- Chất liệu: Thép Chrome – Vanadium.- Kích thước: 4" (100mm).- Đường kính: 60-200 mm.- Kích thước hex: 15 mm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 66 | Bộ dụng cụ tháo kính chắn gió | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Kingtool (hoặc tương đương)- Mã hiệu: KA-6077K- Bộ dụng cụ tháo kính chắn gió 14 chi tiết có đầy đủ các dụng cụ để cắt hợp chất nhựa vinyl và urethane quanh kính chắn gió và kính tự động.- Dao cắt 24"; Dao cắt 12".- 3 lưỡi thay thế (độ rộng 3/4", B5/8" và 1/2).- Dây tam giác 72 chân.- Lưỡi cạo rộng.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 67 | Súng gõ rỉ sét | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Yato (hoặc tương đương)- Mã hiệu: YT-0990- Chất liệu: Thép Chrome – Vanadium.- Áp lực khí: 0.62 MPa.- Tốc độ đục: 3200 v/ph.- Mức tiêu thụ không khí: 110L/Phút.- Đầu khí vào: 1/4”.- Độ rung: 19.3 m/s2.- Khối lượng: 1.07 kg. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 68 | Bộ dụng cụ cho sửa chữa điện tổng hợp | 4 | Bộ | - Nhãn hiệu: Yato (hoặc tương đương)- Mã hiệu: YT-39009- Bộ sản phẩm gồm 68 chi tiết bao gồm các đầu vặn, các loại kìm, thước đo, tua vít, ampe kìm, dao cắt... 68 chi tiết đều được làm từ thép mạ crom nên rất bền, cứng chắc, chịu lực tốt, không bị biến dạng trong quá trình sử dụng.- Tay cầm bằng nhựa có độ ma sát cao cầm nắm rất chắc tay. - Bộ còn đi kèm dụng cụ đo điện áp đó là ampe kìm giúp bạn sửa chữa điện an toàn và hiệu quả hơn.- Hộp đựng được làm bằng nhựa cao cấp.- Chất liệu: Thép hợp kim.- Trọng lượng: 4850g.- Được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu, đạt chất lượng ISO 9001:2008.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 69 | Súng kiểm tra góc đánh lửa | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: King Tool (hoặc tương đương)- Mã hiệu: KA-5100DA- Kiểm tra góc đánh lửa: 0 -60 độ- Kiểm tra số vòng quay: 200-10000 vòng/phút- Kiểm tra điện áp: 0-16V- Kiểm tra góc cam chia điện: 0-99,9%- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 70 | Bộ kiểm tra điện | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Autel (hoặc tương đương)- Mã hiệu: PowerScan PS100- Màn hình TFT màu 160 x 128 dpi.- Hoạt động với nguồn 12V từ bình acquy xe.- Nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 60oC.- Kích thước 126 x 46.5 x 35 mm.- Đo điện áp DC, AC và xác định cực âm, dương.- Kiểm tra trở kháng, sự liên tục của dây dẫn.- Kiểm tra mạch tín hiệu.- Kích hoạt mass hoặc dương trực tiếp.- Kiểm tra điểm tiếp xúc mass.- Xác định điểm ngắn mạch.- Đèn LED xanh/ đỏ xác định phân cực âm dương.- Phụ kiện đi cùng:+ Thiết bị chính.+ Que đo.+ Dây dẫn nguồn.+ Mồi thuốc.+ Kẹp bình ắc quy.+ Cáp kết nối.+ Hướng dẫn sử dụng.+ Hộp đựng thiết bị PS100.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 71 | Bộ dụng cụ kiểm tra áp suất két nước và làm mát | 6 | Cái | - Mã hiệu: VT – 2104 (hoặc tương đương)- Kích thước của Hộp đựng: 23,6 “x19,3” x4,1 “(LXWXH).- Áp suất làm việc: 0 – 35 psi.- Trọng lượng sản phẩm: 12lbs.- 21 nắp két nước.- 1 bộ xả gió xả e nước làm mát.- 1 tay bơm chân không.- 1 kiểm tra nhiệt độ nước làm mát.- Trọng lượng: 6,5 kg .- Bơm áp suất bằng tay và bộ chuyển đổi kiểm tra ro rỉ được làm bằng vật liệu Nylon 66 có độ cứng vững cao (PA66).- Phù hợp với hầu hết các dòng xe.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 72 | Bộ đồng hồ kiểm tra áp suất dầu hộp số tự động và áp suất động cơ | 6 | Bộ | - Mã hiệu : AI020133- Nhãn hiệu : JONNESWAY (hoặc tương đương)- Thông số kỹ thuật:+ Hai đồng hồ hiển thị cho phép kiểm tra áp suất của cơ cấu truyền động và động cơ. Bao gồm: Hai đồng hồ áp suất 100psi và 400psi, móc treo và đường ống đủ dài dể đưa đồng hồ vào trong xe cho phép đo khi xe chạy trên đường.+ Bọc cao su bảo vệ cho 4m ống khỏi dầu với đầu nối siêu nhanh.Áp dụng: cho tất các phương tiện sư dụng cơ cấu truyền động tự động của GM hoặc ZF.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 73 | Dụng cụ kiểm tra áp suất nén động cơ diesel | 6 | Cái | - Mã hiệu: TU -15B (hoặc tương đương)- Bộ kit toàn diện để kiểm tra áp suất nén của các xe dầu phun dầu trực tiếp và không trực tiếp.- Đường kính mặt đồng hồ lớn, chống sốc 2-1/2 inch dễ đọc với 2 chuẩn 0~1000psi và 0~70 bar.- Đầu đồng hồ đưa ra giá trị của áp suất cho những lần test xi lanh lặp lại mà không cần phải tháo đồng hồ ra đo lại.- Ống cao su dài 15 inch, linh haotj, giúp đưa đầu đo đến những kim phun bị khuất- Khớp nối nhanh giúp kết nối dễ dàng và an toàn.- Bao gồm bộ phớt và long đền.- Trọng lượng: 3,1kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 74 | Dụng cụ kiểm tra áp suất nén động cơ xăng | 6 | Cái | - Đồng hồ đo áp lực: 3-20bar; 3-20 kg/cm²; 50-300PSI).- Đầu cao su kiểm tra nhanh.- Dây cao su vặn vào lỗ bugi.- Bộ đồng hồ bao gồm 9 chi tiết: + 1 đồng hồ có dải đo từ 0-21 Kg/cm² (0-300Psi).+ 4 đầu ngắn kết nối lỗ bugi có ren.+ 1 kiểm tra nhanh dạng thẳng có cao su.+ 1 đầu kiểm tra nhanh chếch 45 độ có cao su. + 1 ống mềm nối trung gian.+ 1 đầu chân ren bugi bằng nhôm dạng thanh dài.- Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 75 | Đồng hồ kiểm tra áp suất dầu | 6 | Cái | - Đồng hồ có dải áp suất: 0 – 500PSI / 0 – 35 bar.- Đầu nối : + 1/8-27 to 1/4-18.+ 1/8-27 to 3/8-18.+ 1/8-27 to 1/-28 BSPT.+ 1/8-27 to M10-1.0.+ 1/8-27 to M12-1.5.+ 1/8-27 to M14-1.5.+ Đầu nối khủy.+ Khớp nối ren lớn: 2".- Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 76 | Bộ dụng cụ kiểm tra áp suất bơm xăng | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Nedra tool (hoặc tương đương)- Mã hiệu: NDE101- Bộ gồm 42 chi tiết và đồng hồ đo với áp suất 10 Bar.- Hỗ trợ đầy đủ giắc.- Đồng hồ bơm có trị số lớn.- Có hổ trợ xả áp sau khi kiểm tra- Chất liệu sản phẩm: Kim loại và nhựa.- Chi tiết gồm:+ 1 đồng hồ đo áp suất: 0-140 PSI (0-10 Bar).+ 1 ống cao su nối 6mm x 12mm.+ 3 ống cao su nối 8mm x 14mm.+ 3 ống cao su nối 10mm x 16mm.+ 1 đầu nối nhanh; đuôi chuột 8mm.+ 2 đầu nối cong 16mm ngắn.+ 2 đầu nối cong 16mm dài.+ 2 đầu chuyển răng trong M16x1.5 – 10mm.+ 2 đầu chuyển răng trong M14x1.5 – 10mm.+ 2 đầu nối răng trong M16x1.5mm.+ 1 đầu chuyển răng trong 8mm - răng ngoài 12mm.+ 1 đầu chuyển răng trong 10mm - răng ngoài 12mm.+ 1 bộ nối dành cho Volvo.14mmx8mm.+ 1 bộ nối dành cho Geo storm,Isuzu 14×1.5mm (isuzu I-TEC System).+ 1 đầu nối dành cho Ford EFI.+ 1 đầu nối dành cho Ford CFI.+ 1 đầu chia 2 ống 7x8mm.+ 1 ống nối đầu lớn Standard Schrader Valve.+ 1 ống nối đầu nhỏ dành cho Ford (Small Schrader Valve).+ 2 đầu nối 2 đầu răng ngoài 8mmx1.0mm-12mmx1.5mm.+ 1 đầu nối 2 đầu răng ngoài 10mmx1.0-12mmx1.5mm.+ 1 đầu nối 2 đầu răng ngoài dài 8mmx1.0-12mmx1.5mm.+ 1 ống nối 2 đầu răng dành cho hệ thống Bosch CIS.+ 2 đầu nối 16mmx10mm.+ 2 đầu chuyển răng ngoài 16mmx10mm.+ 2 đầu chuyển răng ngoài 14mmx 10mm.+ 1 ống kết nối dành cho hệ thống GM TBI.+ 1 đầu nối răng ngoài 6mmx1.0mm.+ 1 đầu nối răng ngoài 8mmx1.0mm.+ 1 đầu nối rang ngoài 10mmx1.0mm.+ 1 đầu nối răng ngoài 12mmx1.25mm.+ 1 đầu nối răng ngoài 12mmx1.5mm. | ||
| 77 | Đồng hồ bơm lốp xe | 10 | Cái | - Mã hiệu: TCG-019A (hoặc tương đương)- Khả năng bơm tối đa: 8 cân, 120 PSI.- Chiều dài dây bơm (bao gồm đầu kẹp mặc định): 30 cm.- Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 78 | Thiết bị kiểm tra tình trạng ắc quy ô tô | 6 | Bộ | - Mã hiệu: CNBJ-801 (hoặc tương đương)- Trọng lượng: 150gr.- Sử dụng cho acquy xe máy, xe ô tô loại 12V.- Phương pháp đo: kết nối cực dương và cực âm để đo điện áp của acquy.- Phạm vi dải điện áp: 2V – 14,8V.- Hiển thị kết quả bằng đèn LED đỏ, vàng, xanh- Chất liệu: vỏ nhựa tổng hợp cao cấp thân thiện môi trường- Thiết kế đơn giản, gọn nhẹ dễ sử dụng.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 79 | Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu | 4 | Bộ | - Nhãn hiệu: AUTOOL (hoặc tương đương)- Mã hiệu: CT150- Chức năng: Kiểm tra và làm sạch vòi phun nhiên liệu ô tô- Chất liệu: Hợp kim nhôm- Tính năng: + Công cụ tự động xăng siêu âm.+ Hỗ trợ hầu hết tất cả các kim phun xăng ô tô 12V+ Hỗ trợ điện áp 110V / 220V+ Hỗ trợ làm sạch bugi van tiết lưu.+ Hỗ trợ kiểm tra kim phun 4 xi lanh- Dung tích thùng nhiên liệu: 1000 ml - Công suất của xi lanh đo: 125 ml.- Kích thước: (40x38x30cm).- Cân nặng: 10kg.- Tốc độ: 0 ~ 7500 vòng / phút.- Tần số: 50HZ ± 0,5.- Độ ẩm: 85%.- Nhiệt độ môi trường: 40 ° C.- Thời gian tiêm: 0 ~ 9900 Bước: 100ms.- Xung PWM: 0 ~ 20,0 ms Bước: 0,1 ms.- Áp suất hệ thống: 0 ~ 0,6Mpa (có thể điều chỉnh).- Thời gian làm sạch: 0 ~ 20 phút (có thể điều chỉnh).- Công suất làm sạch bằng sóng siêu âm: 70W.- Tần suất làm sạch bằng siêu âm: 28 KHZ ± 0,5 KHZ.- Bảo hành: 3 năm | ||
| 80 | Thiết bị đo độ chụm bánh xe dẫn hướng | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Sukyoung (hoặc tương đương)- Mã hiệu: SY - TIG 2000 - Thước đo độ chụm: -15~0~+15.- Độ dài có thể đo: 2000mm.- Thang đo (min): 0.1mm.- Dùng để kiểm tra độ ăn mòn lốp xe, độ nhao lái của bánh xe.- Đo góc nghiêng theo trục ngang bánh xe từ (-5) độ đến (+5).- Đo góc nghiêng theo trục đứng bánh xe từ (-3) độ đến (+10).- Đo độ chuyển hướng bánh xe từ 0 đến 16.- Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 81 | Bình rửa xe bọt tuyết | 6 | Cái | - Nhãn hiện: Pallas (hoặc tương đương)- Dung tích: 30 lít.- Kích thước: 60cm x 22cm.- Đường kính vòi phun: 10mm- Chất liệu: Inox 304.- Chiều dài dây phun: 5m.- Tầm phun bọt: 3m.- Áp lực: Làm việc (4 - 5 kg/cm²), Thử nghiệm (12 kg/cm²).- Trọng lượng: 15kg.- Bảo hành : 12 tháng | ||
| 82 | Máy bơm hơi ô tô | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Ozito (hoặc tương đương)- Mã hiệu: DPI 5000- Nguồn điện áp: Nguồn AC (220V - 240V / 50Hz - 60Hz), nguồn DC (12V).- Áp suất: 120 PSI.- Lưu lượng khí: Nguồn AC (14,1 lít/phút), nguồn DC (9,9 lít/phút).- Công suất: Nguồn AC (180W), Nguồn DC (120W).- Trọng lượng sản phẩm: 2,35kg.- Máy có màn hình hiển thị kỹ thuật số với chức năng áp suất đặt sẵn, tự động tắt khi áp suất mong muốn đạt được.- Sản phẩm gồm 3 bộ chuyển đổi giúp bạn có thể bơm được xe đạp, ô tô.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 83 | Giá để hàng | 15 | Cái | - Kích thước: (Dài x Rộng x Cao): 2000 x 500 x 1500 (mm).- Chất liệu: Inox 304.- Giá được chia làm 3 tầng.- Khung và chân giá được làm bằng inox hộp 40×40 mm.- Mặt kệ dạng tấm inox phẳng dày 1,5 mm. - Chấn gấp tạo hình và có tăng cứng dưới mặt kệ.- Giá có lan can tại mỗi tầng bằng inox hộp 30×30 mm.- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 84 | Tủ dụng cụ 3 ngăn | 5 | Cái | - Nhãn hiệu: CSPS (hoặc tương đương)- Mã hiệu: VNUC9103B1QWK- Kích thước: 91cm Rộng x 44cm Sâu x 99cm Cao.- Khối lượng: 41 kg.- Tổng chịu tải: 180 kg.- Ngăn kéo: 03 ngăn, Chịu tải: 45 kg / ngăn kéo.- Chu kỳ đóng mở: 40.000 lần.- Khay chứa: Khay đáy: 01 khay, chịu tải: 112 kg.- Mặt bàn: mặt gỗ, độ dày: 18mm- Khóa: Khóa hộc kéo: 01 khóa. - Lực kéo bung khóa: tối thiểu 45 kgf.- Sơn phủ: Màu đen, kỹ thuật sơn tĩnh điện, độ bền lớp phủ: 10 năm- Bánh xe: 02 bánh cố định và 02 bánh xoay (có khóa).Tủ đạt các tiêu chuẩn sau:- Ngoại quan: 16 CFR 1500.48 / 1500.49 (Mở rộng phạm vi): kiểm tra đầu nhọn.- 16 CFR 1303: thử nghiệm sơn có chứa chì.- Sơn phủ: ASTM B117 & ASTM D610: Kiểm tra ăn mòn.- ASTM D3363 (mod.): Kiểm tra độ cứng.- ASTM D2794: kiểm tra va đập.- ASTM D4752: Kiểm tra độ bền dung môi.- ASTM D3359: Cross- cắt băng kiểm tra.- ASTM A1008: Quy cách tiêu chuẩn cho thép.- Chức năng: ANSI / BIFMA X 5.9: Kiểm tra đơn vị lưu trữ - Tải tải tĩnh; tải động; kiểm tra độ bền.- Bảo hành : 24 tháng. | ||
| 85 | Quạt cây công nghiệp | 16 | Cái | - Nhãn hiệu: Komasu (hoặc tương đương)- Mã hiệu: KM 650SThông số kỹ thuật:- Công suất: 210W.- Loại quạt: Quạt đứng công nghiệp.- Tốc độ vòng quay: 1.400 vòng/phút.- Nguồn điện áp: 220V.- Chiều dài sải cánh quạt: 650mm.- Chất liệu cánh quạt: Đúc gang.- Số cánh quạt: 3 cánh.- Độ ồn: 55dB.- Điều chỉnh chiều cao: 1.000mm - 1.300mm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 86 | Quạt sấy gió nóng | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: MITSUTA (hoặc tương đương)- Mã hiệu: EH-09- Công suất nhiệt: 50/4500/9000W.- Lưu lượng gió: 217m³/h.- Nguồn cung cấp: 380- 50Hz.- Vỏ bằng thép cách điện.- Khối lượng đóng thùng : 13.5kg.- Nhiệt độ gió điều chỉnh (0-85 ° C).- Diện tích sử dụng: 90m².- Kích thước sản phẩm: 350 x405x460mm.- Không đốt oxi trong không khí.- Đạt tiêu chuẩn chống nước IPX4.- Tiếng ồn thấp.- Sử dụng thiết bị bảo vệ chống quá tải, vỏ bằng kim loại cách điện- Điện trở sấy nóng: bằng thép không rỉ.- Điều chỉnh nhiệt độ từ 0-85 độ C- Khi tắt điện trở thì quạt vẫn chạy trễ thêm khoảng 1 phút để đưa không khí nóng ra ngoài (làm mát điện trở).- Có quạt gió.- Vỏ bọc ngoài bằng thép CT3 sơn chống rỉ.- Tự đứng và có loại di chuyển được.- Có các chứng chỉ CE/EMC/LVD/ROHS- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 87 | Đèn công tác | 14 | Cái | - Nhãn hiệu: Total (hoặc tương đương)- Mã hiệu: TOT-360-689- Sử dụng pin Li-polymer 3.7V/3600mAH.- 3 chế độ sáng, dây và cục sạc USB.- Chế độ sáng 50Lm (cao) - 170 Lm (thấp), không nhấp nháy.- Thời gian chiếu sáng: 3.5-4 giờ (ánh sáng cao), 7h (ánh sáng thấp). - Kích thước: 410mm x 72mm.- Trọng lượng: 315g.- Đèn có độ sáng đều, không nhấp nháy khi sử dụng trong 3h liên tục với ánh sáng cao hoặc 7 giờ với ánh sáng thấp. - Thời gian sạc nhanh, nếu bảo quản đúng cách đèn có tuổi thọ lên tới 10.000 giờ.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 88 | Mễ kê | 14 | Cái | - Nhãn hiệu: Jackstand (hoặc tương đương)- Chất liệu: Thép hợp kim- Có khả năng nâng đến 3 tấn, giúp nâng hạ hàng hoá, máy móc, nâng gầm xe ô tô. - Chân kê có chiều cao nâng tối đa 425mm, mức nâng tối thiểu 275mm và tải trọng nâng phù hợp để mang lại hiệu quả tối ưu nhất.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 89 | Xe chui gầm | 12 | Cái | - Nhãn hiệu: Yato (hoặc tương đương)- Mã hiệu: YT-0880- Chất liệu: Nhựa cứng (không gấp được).- Bánh xe di chuyển: 6 bánh.- Kích thước mặt sàn: Dài x Rộng (104cm x 50cm).- Trọng lượng sản phẩm: 5,5kg.- Chiều cao: 15cm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 90 | Xe đẩy dụng cụ | 10 | Cái | - Nhãn hiệu: TOLSEN (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 80221- Chất liệu: Hợp kim thép.- Kích thước tổng thể: 84 x 41 x 78 (cm).- Tải trọng: 100kg.- Xe gồm 3 tầng.- Kích thước bánh xe: 4″ x 1″.- Có bánh xe xoay được, di chuyển dễ dàng.- Sản phẩm bằng sắt sơn tĩnh điện siêu bền màu.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 91 | Xe nâng mặt bàn | 8 | Cái | - Nhãn hiệu: Noblelift (hoặc tương đương)- Mã hiệu: TFD35- Tải trọng tối đa: 350kg.- Mức nâng tối đa: 1.300mm.- Mức nâng thấp nhất: 355mm.- Kích thước mặt bàn: 91cm x 50cm x 5,3cm.- Xe được trang bị hệ thống nâng hàng thủy lực chắc chắn đảm bảo quá trình nâng, chuyển hàng được diễn ra an toàn. - Xe có thao tác sử dụng đơn giản, bạn chỉ cần kích chân, sau đó dùng tay để bóp xả khi hạ và di chuyển.- Xe sở hữu bánh xe lõi thép bọc nhựa PU có phanh định vị rất nhẹ và êm nên không bị trượt bánh trong quá trình di chuyển, không gây tiếng ồn khó chịu và làm trầy xước sàn nhà.- Thiết kế mặt bàn rộng, dày dặn giúp nâng hàng chắc chắn, hệ thống thanh nâng có dạng chữ Z đan chéo tạo độ vững chắc, ổn định trong quá trình nâng hạ.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 92 | Nam châm nâng tay gạt | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Kenbo (hoặc tương đương)- Mã hiệu: PML-1000- Trọng lượng: 40kg.- Tải trọng nâng: 1 tấn.- Kích thước: Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao (43cm x 28cm x 24cm).- Nam châm nâng tay gạt là dòng nam châm vĩnh cửu, cho khả năng hoạt động với công suất lớn trong thời gian dài mà vẫn giữ được từ tính liên tục, đảm bảo độ an toàn và chính xác cao.- Có tải trọng tối đa lên tới 1 tấn, với lực kéo tối đa gấp 3.5 lần lực nâng, đạt khoảng 3.5 tấn.- Cấu tạo của nam châm nâng tay:+ Tay gạt điều khiển làm từ hợp kim thép cứng cáp, bền chắc.+ Tay cầm cao su chống trơn trượt giúp điều khiển thiết bị chính xác.+ Vòng hợp kim thép dày dặn, được mạ kẽm chống ăn mòn, han gỉ cực tốt, cho tuổi thọ cao.+ Trục quay linh hoạt thuận tiện cho quá trình điều khiển.+ Đáy được thiết kế kiểu chữ V giúp nam châm có thể nâng được cả thép tấm lẫn thép tròn.+ Chốt an toàn được trang bị để khóa, giữ cố định tay gạt, đảm bảo an toàn tối đa.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 93 | Đồng hồ đo điện đa năng | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Bosch (hoặc tương đương)- Mã hiệu: MMD 540H- Máy đo sử dụng cho hệ thống điện của xe với tiêu chuẩn CAT III (1000v).- Khả năng kiểm tra điện áp đỉnh với thời gian 1 mili giây.- Khả năng kiểm tra điện áp lên đến 20 Amps.- Chức năng đo vòng tua máy.- Chức năng kiểm tra cầu chì của hệ thống điện oto.- Kiểm tra nhiệt độ của cảm biến nhiệt độ khí nạp.- Màn hình LCD dễ đọc.- Bộ thiết bị bao gồm:+ Túi đựng Nylong.+ Dây kiểm tra.+ Đầu kẹp kiểm tra RPM.+ Phụ kiện dùng để kiểm tra cầu chì.+ Cảm biến nhiệt độ loại K.+ Pin 9V.+ Đĩa CD, hướng dẫn sử dụng.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 94 | Tai nghe tiếng gõ máy | 18 | Cái | - Mã hiệu: GDC12 (hoặc tương đương)- Ống dẫn cao su mềm, khoang cao su mềm dẻo và bền.- Sử dụng các đặc tính của truyền rung động âm thanh để khuếch đại âm thanh đến 2 ống thông.- Nút tai thiết kế nhân bản, dễ sử dụng.- Đầu nối bằng đồng nguyên chất.- Kim sâu dài 210mm dài hơn, thiết kế đầu nối bằng đồng nguyên chất, sắc nét hơn.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 95 | Máy hút bụi khô và ướt | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Camry (hoặc tương đương)- Mã hiệu: BF-575- Loại máy hút: Máy hút bụi công nghiệp.- Lưu lượng khí: 53 L/S.- Có bánh xe di chuyển.- Dung tích thùng chứa: 30 lít.- Chiều dài dây nguồn điện: 7m.- Công suất: 1.200W.- Nguồn điện áp: 220V.- Kích thước: 43cm x 43cm x 78cm.- Trọng lượng sản phẩm: 11,6kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 96 | Bơm hút chân không 2 cấp | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: TrucVac (hoặc tương đương)- Mã hiệu: Tasco TB465D - Nguồn điện áp: 220V/50Hz.- Tốc độ hút: 185 lít/phút.- Cổng kết nối SEA 1/4″, 5/16″.- Dung tích dầu nhờn: 860ml.- Công suất: 550W.- Trọng lượng sản phẩm: 13,4kg.- Kích thước: 37.8cm x 14.3cm x 27cm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 97 | Thùng dụng cụ xách tay | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Genius (hoặc tương đương) - Mã hiêu: MS-110TS- Hộp đựng đồ nghề sửa chữa gồm 110 chi tiết như khẩu các loại, cờ lê, tay vặn, lục giác, kìm các loại, tuốc nơ vít đa năng:+ Khay chứa bộ khẩu tay vặn 44 chiếc 1/4” & 3/8” hệ mét.+ Khay chứa bộ khẩu tay vặn 22 chiếc 1/2" hệ mét.+ Khay chứa bộ cờ lê đầu mở đầu trong 18 chiếc hệ mét loại bóng.+ Bộ tuốc nơ vít 2 cạnh 4 cạnh loại bóng 10 chiếc.+ Bộ lục giác 9 chiếc loại dài 1 đầu bi từ 1.5-10mm.+ Mỏ lết 8" (200mm L).+ Búa đầu tròn 3/4Lbs/ 340g.+ Kìm mỏ nhọn 6” tay cầm nhựa.+ Kìm cắt 6” tay cầm cao nhựa.+ Kìm cắt cạnh 7” tay cầm nhựa.+ Kìm mỏ quạ 10”.+ Kìm chết mỏ kẹp cong 7”.+ Hộp đựng dụng cụ xách tay không đồ 5 khay.- Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 98 | Bàn nguội kết hợp tủ dụng cụ | 5 | Cái | - Nhãn hiệu: TC (hoặc tương đương)- Mã hiệu: WB-01- Bàn được kết hợp tới tủ dụng cụ 3 ngăn kéo đặt phía dưới mặt bàn, giúp chúng ta để các vật dụng sửa chữa cơ bản như: kìm, búa, cờ lê, mỏ lết, cần siết lực, tô vít,…- Tủ dụng cụ 03 ngăn có kích thước:+ 2 ngăn: 570 x 270 x 50 mm.+ 1 ngăn: 570 x 270 x 75 mm.- Toàn bộ được làm bằng thép tấm cao cấp rất chắc chắn.- Toàn bộ khung được sơn tĩnh điện chống mài mòn.- Mặt bàn nguội có thể được gắn ê tô kẹp loại 4 “, 6″, 8” và có một lớp cao cu đặc dạng tấm có chức năng giảm tiếng ồn, chịu va đập tốt.- Kích thước tổng thể của bàn nguội: 1515 x 700 x 800(mm).- Trọng lượng: 62.6kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 99 | Bình tích khí | 4 | Bộ | - Nhãn hiệu : Pegasus (hoặc tương đương)- Mã hiệu: Pegasus 1000L- Dung tích bình: 1000 lít.- Chiều cao: 2500 mm (2,5m).- Độ dày: 6 mm.- Đường kính: 800 mm (0,8m).- Áp suất làm việc: 10 bar.- Áp suất kiểm định: 15 bar.- Nhiệt độ làm việc tối đa: 100 độ C.- Đặc điểm cấu tạo bình chứa khí: Thân trụ, hai đáy dạng chỏm cầu.- Kiểu: đứng.- Vật liệu chế tạo bình: Thép tấm.- Có van an toàn làm nhiệm vụ kiểm soát lượng khí nén trong bình. Trong trường hợp khẩn cấp, nếu có sự cố xảy ra, van an toàn sẽ xả ra, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.- Có đồng hồ hiển thị áp suất khí giúp người sử dụng nắm được áp suất hiện tại đang sử dụng là bao nhiêu.- Có van xả đáy giúp xả lượng nước bị lẫn trong khí nén.- Có chứng nhận xuất xưởng, đạt tiêu chuẩn ISO 9001.- Bảo hành thân vỏ: 3 năm- Bảo hành phụ kiện: 1 năm | ||
| 100 | Máy sấy khí | 5 | Bộ | - Nhãn hiệu: Pegasus (hoặc tương đương)- Mã hiệu: TMMSK-25- Kích thước: 700mm x 510mm x 800mm.- Áp lực: ≤ 1.0 Mpa.- Nhiệt độ đầu vào: ≤ 80 độ C.- Nhiệt độ đầu ra: 2 độ C - 10 độ C.- Đầu nối ống khí: ZG1.0.- Lưu lượng khí: 2.5 m³/phút.- Công suất: 0.62kW.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 101 | Cưa hơi | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Shinano (hoặc tương đương)- Mã hiệu: SI-4710- Độ mở lưỡi cắt: 5 mm.- Độ dày lưỡi cắt: 3 mm.- Hành trình cắt: 10mm.- Tốc độ không tải: 10.000 vòng/phút.- Lượng khí tiêu thụ: 0.5 L/giây.- Kích thước (Dài x Rộng): 257x72mm.- Trọng lượng: 0.8Kg.- Áp lực làm việc: 6-10 bar.- Đầu khí vào: 1/4".- Tay cầm làm bằng cao su giúp giảm va đập và bảo vệ tay người vận hành.- Độ ồn làm việc của máy nhỏ nhờ có bộ giảm âm đặc biệt.- Cơ cấu thay lưỡi cưa đơn giản.- Cò bóp thiết kế lẫy an toàn 2 cấp, chỉ cần buông tay máy sẽ tự động tắt.- Phụ kiện đi kèm: Gồm lưỡi cưa và bộ lục giác để tháo lưỡi cưa.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 102 | Kéo cắt tôn hoạt động bằng khí nén | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: RYOBI (hoặc tương đương)- Mã hiệu: RA-MSS20-B- Cân nặng 1,11 kg.- Tốc độ không tải: 1800 vòng/phút.- Lượng khí tiêu thụ: 114 Lít/phút (4.0 CFM).- Công suất: 90 PSI (6,2 bar).- Khả năng cắt: Dày 1,2mm.- Kích thước sản phẩm: 23 x 3,5 x 15 (L : W : H cm).- Kích thước đóng gói: 25 x 5,5 x 17 (L : W : H cm).- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 103 | Súng phun sơn | 14 | Bộ | - Nhãn hiệu: TOTAL (hoặc tương đương)- Mã hiệu: TAT10401- Vòi phun tiêu chuẩn: 1.5mm.- Áp lực vận hành: 3-4bar (43.5-58psi).- Mức tiêu thụ: 119-201 (lít/phút).- Bề rộng lớp sơn: 180-250(mm).- Dung tích bình sơn: 0.4L.- Kim và béc được làm bằng Inox 304 có khả năng chống mài mòn cao.- Bản rộng phun lớn thích hợp cho phun các chi tiết lớn.- Thân súng được phủ bóng giúp ít bám sơn, vệ sinh dễ dàng.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 104 | Bộ búa gò làm thân vỏ | 10 | Bộ | - Nhãn hiệu: Tân Phát (hoặc tương đương)- Mã hiệu: TP-7TD- Chất liêu: Được làm bằng thép đúc.- Bộ bao gồm:+ 3 búa chuyên 2 đầu dung.+ 4 đe tay chuyên dung.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 105 | Súng vặn bu lông ½’’ | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Tolsen (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 73382- Quy cách: 1/2" (12.7mm)- Tốc độ không tải: 7.000 vòng/phút.- Momen xoắn cực đại: 230 ft/lb/312Nm.- Lượng hơi tiêu thụ trung bình: 4.5 CFM/127 lít/phút.- Đường kính lỗ vào hơi: 1/4" (6.35mm).- Đường kính ống dẫn hơi tối thiểu: 3/8" (9.5mm).- Chiều dài máy: 17,8cm. - Thân máy được làm bằng hợp kim nhôm nhẹ, nguyên khối rất chắc chắn, đảm bảo không bị rò rỉ hơi ra bên ngoài. Máy còn được phủ lớp xi sáng bóng.- Sản phẩm được trang bị thêm bộ combo tiện dụng gồm 10 đầu típ (9 – 27mm) được chế tạo bằng thép Chrome – Vanadium, 1 đầu nối dài 125mm, 1 đuôi nối hơi, 1 đầu lọc hơi nước, 1 bình dầu, 1 khóa lục giác 5mm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 106 | Súng vặn bu lông 3/4’’ | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Obase (hoặc tương đương)- Mã hiệu: IW-3401L- Khả năng vặn/mở bu long: 25mm.- Lực siết tối đa: 900 N.m.- Đầu khí vào6.35mm (1/4").- Đầu nối: 3/4" (19mm).- Trọng lượng sản phẩm: 3,7kg.- Thân súng làm bằng thép và trục làm từ nhôm siêu bền.- Báng cầm bằng thép thuận tiện cầm nắm.- Máy hoạt động mạnh mẽ và ổn định.- Súng vặn bu lông khí nén sẽ đáp ứng cường độ cao khi làm việc liên tục.- Sản phẩm chịu quá tải, quá áp tốt.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 107 | Súng vặn ốc 1" | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Kocu (hoặc tương đương)- Mã hiệu: KC-100A- Tốc độ không tải: 3.300 vòng/phút.- Momen xoắn cực đại: 3.180N.m.- Khả năng vặn/mở bu lông: 52mm.- Độ rung: 4.5 m/s2.- Độ ồn: 99.3 dB(A).- Đầu khí vào: 1/2 inch.- Đầu dài trục: 8 inch.- Đường kính dây: Ø 13mm.- Kích thước đóng gói: 760mm x 260mm x 220mm.- Áp lực: 8 - 12kg/cm².- Trọng lượng sản phẩm: 23kg.- Súng có các tốc độ lựa chọn khác nhau, nhờ đó mà mất kỳ loại bu lông nào có áp lực siết mạnh, bạn cũng có thể tháo ra dễ dàng. - Súng có tay cầm chính và báng cầm phụ, giúp bạn dễ dàng thực hiện bằng cả 2 tay.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 108 | Súng vặn tay ngang 1/2" | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Yato (hoặc tương đương)- Mã hiệu: YT-0980- Tốc độ không tải: 160 vòng/phút.- Momen xoắn cực đại: 48Nm.- Chiều dài: 211mm.- Khả năng vặn/mở bu lông: 8mm - 19mm.- Độ rung: 6,3 m/s2.- Độ ồn: 86dB.- Mức tiêu thụ khí: 110 lít/phút.- Đầu khí vào: 1/4 inch.- Kích thước dây hơi: 10mm.- Kích thước đầu lục giác: 19mm.- Áp suất làm việc: 0,62MPa.- Trọng lượng sản phẩm: 1,2kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 109 | Súng vặn tay ngang 3/8" | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Yato (hoặc tương đương)- Mã hiệu: YT-0983- Tốc độ không tải: 300 vòng/phút.- Momen xoắn cực đại: 34Nm.- Chiều dài: 211mm.- Khả năng vặn/mở bu lông: 8mm - 24mm.- Độ rung: 6,3 m/s2.- Độ ồn: 86dB.- Mức tiêu thụ khí: 51 lít/phút.- Đầu khí vào: 1/4 inch.- Kích thước dây hơi: 10mm.- Áp suất làm việc: 0,62MPa- Trọng lượng sản phẩm: 0,48kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 110 | Súng xiết bu lông 3/8" | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Firebird (hoặc tương đương)- Mã hiệu: FB-68D- Kiểu búa: Hai búa.- Đầu lắp vít: 3/8 inch.- Khả năng vặn bu lông lớn nhấ: 10 mm.- Lực vặn bu lông lớn nhất: 149 N.m.- Tốc độ không tải của súng vặn bu lông bằng hơi: 9000 v/p.- Đường khí vào của súng vặn bu lông bằng khí nén: 1/4 inch.- Dây khí khuyên dùng: 10 mm.- Áp lực khí khuyên dùng: 6-8 bar.- Trọng lượng: 1.21 kg.- Kích thước (Dài x Cao): 161.4x177 (mm)- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 111 | Găng tay đa dụng, chống dầu, chống cắt | 30 | Đôi | - Nhãn hiệu: Towa (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 581- Chất liệu: Phủ nitrile.- Lót: 13-Gauge | Liền mạch | Nylon.- Màu sắc: Tím & Đen.- Tiêu chuẩn: EN388 : 2003 , EN388 : 2016.- Ứng dụng: Sửa chữa Ô tô, lắp ráp máy, vận hành máy, xử lý vật liệu dầu, xử lý kính, xử lý kim loại...- Size: 6 / XS - 11 / XXL.- Màu: Vàng & Đen. | ||
| 112 | Tay cân lực đầu vặn 3/8’’ | 8 | Cái | - Nhãn hiệu: Yato (hoặc tương đương)- Mã hiệu: YT-0308- Đầu trục vào: 3/8".- Số răng: 72.- Góc hoạt động tối thiểu: 5°.- Chất liệu: Thép Chrome – Vanadium6140.- Được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu, đạt chất lượng ISO 9001:2008. - Sản phẩm có màu đỏ đen, và có kích thước dài 185mm , được làm từ thép hợp kim Chrome – Vanadium, đồ bền cao, không hoen gỉ trong quá trình sử dụng. - Ngoài ra còn được tráng sơn tĩnh điện tăng độ bền cho sản phẩm.- Tự do thiết lập các giá trị mô-men xoắn (lực xiết) trong phạm vi công suất. Thay thế đầu tuýp, cờ lê.- Độ chính xác: ± 3% của giá trị được chỉ định trong toàn bộ phạm vi.- Cơ cấu đảo chiều đơn giản.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 113 | Tay cân lực đầu vặn 1/2’’ | 8 | Cái | - Nhãn hiệu: Yato (hoặc tương đương)- Mã hiệu: YT-0309- Đầu trục vào: 1/2".- Số răng: 72.- Chiều dài: 278mm.- Góc hoạt động tối thiểu: 5°.- Chất liệu: Thép Chrome – Vanadium6140.- Được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu, đạt chất lượng ISO 9001:2008. - Sản phẩm được làm từ thép hợp kim Chrome – Vanadium, đồ bền cao, không hoen gỉ trong quá trình sử dụng, tay cầm được bọc cao su. - Ngoài ra còn được tráng sơn tĩnh điện tăng độ bền cho sản phẩm.- Tự do thiết lập các giá trị mô-men xoắn (lực xiết) trong phạm vi công suất. Thay thế đầu tuýp, cờ lê.- Độ chính xác: ± 3% của giá trị được chỉ định trong toàn bộ phạm vi.- Cơ cấu đảo chiều đơn giản.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 114 | Bộ tuýp đen loại dài 1/2'' | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: KINGTONY (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 4410MP- Kích cỡ đầu tuýp dài: 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22, 23(mm).- Kích cỡ đầu nối: 1/2”.- Trọng lượng: 2.3 kg. - Chất liệu: Thép Chrome-Moly- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 115 | Thanh nối dài 1/2'' | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: KINGTONY (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 4251-08R- Chiều dài: 200mm- Trọng lượng: 270g- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 116 | Bộ khẩu tuýp tay vặn 1/2'' | 6 | Bộ | - Mã sản phẩm: 86-477- Nhà sản xuất: Stanley (hoặc tương đương)- Đầu tuýp 12 góc- Bộ bao gồm 27 chi tiết:+ 20 Đầu tuýp 10-11-12-13-14-15-16-17-18-19-20-21-22-23-24-25-26-27-30-32mm+ 7 chi tiết khác.- Trọng lượng: 4.5kg- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 117 | Bộ tuýp đen dài 3/4" | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: KINGTONY (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 6408MP10- Bộ khẩu 3/4" màu đen dài chuyên dùng cho súng bao gồm 8 chi tiết 6pt: 19, 22, 24, 27, 30, 32, 36, 38mm.- Chất liệu: Thép Chrome-Moly.- Trọng lượng: 3.5kg.- Kích thước đóng hộp: 241 x 124 x 68(mm)- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 118 | Bộ khẩu 1/2" đen đầu lục giác chìm | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Kouritsu (hoặc tương đương)- Chất liệu : Hợp kim Thép Chrome-Moly.- Quy cách: 1/2 inch.- Bộ 13 khẩu: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 24mm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 119 | Bộ taro ren trong ngoài | 6 | Bộ | - Mã sản phẩm: 32PC (hoặc tương đương)- Chất liệu: Thép HSS siêu cứng.- Bao gồm: 32 chi tiết các loại. - Dùng tạo ren trong và ren ngoài cho các ống kim loại.- Thường sử dụng trong cớ khí lắp ráp đường ống. - Tay quay ta rô, vít dẹp, dưỡng đo ren, tay quay chữ T.- Kích thước: 260 x 115 x 33 mm- Trọng lượng: 1375g- Chọn bộ sản phẩm bao gồm:+ 21 ổ ren răng: * Ổ ren trong: M3*0.5, M4*0.7, M5*0.8, M6*1.0, M8*1.25, M10*1.5, M12*1.75, NPT27*1/8* Ổ ren ngoài: M3*0.5, M4*0.7, M5*0.8, M6*1.0, M8*1.25, M10*1.5, M12*1.75, NPT27*1/8.+ 01 cờ lê Ø25 O/D.+ 01 cờ lê vòi cỡ M3-M12.+ 01 thước đo ren.+ 01 tuốc nơ vít.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 120 | Pan me đo ngoài | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Mitutoyo (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 103-137- Độ chia: 0.01mm.- Loại: Panme cơ.- Khoảng đo: 0 - 25mm.- Độ chính xác: ±2µm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 121 | Pan me đo ngoài | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Mitutoyo (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 103-138- Độ chia: 0.01mm.- Loại: Panme cơ. - Khoảng đo: 25mm - 50mm.- Độ chính xác: ±2µm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 122 | Thước kẹp | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Mitutoyo (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 505-730- Thông số kỹ thuật sản phẩm:+ Dải đo: 0 – 150mm.+ Độ phân giải: 0.02mm.+ Độ chính xác: ±0.03mm.+ Hệ đơn vị: mét.+ Trọng lượng: 175.- Thước cặp đồng hồ 505-730 được làm bằng kim loại, không gỉ cứng cáp, chịu được va chạm giúp sản bền lâu, có độ chống sốc cao, chống mài mòn sau thời gian sử dụng.- Hàm kẹp đo được làm bằng hợp kim cứng, dễ dàng sử dụng và dễ đọc đo thước.- Thước thiết kế mặt đồng hồ, có ốc vít cố định để thực hiện các bước đo liên tiếp.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 123 | Thước cặp đồng hồ | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Insize (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 1312-300A- Độ chia: 0,02mm.- Khoảng đo: 0mm - 300mm.- Độ chính xác: ± 0.04mm.- Thước được làm bằng kim loại, không gỉ cứng cáp, chịu được va chạm giúp sản bền lâu, có độ chống sốc cao, chống mài mòn sau thời gian sử dụng.- Hàm kẹp đo được làm bằng hợp kim cứng, dễ dàng sử dụng và dễ đọc đo thước.- Thước thiết kế mặt đồng hồ, có ốc vít cố định để thực hiện các bước đo liên tiếp.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 124 | Thước đo lỗ | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: MITUTOYO (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 511-712- Dải đo: 35-60mm.- Độ phân giải: 0.01mm.- Độ chính xác: ± 2µm.- Gồm 6 đầu đo có kích thước khác nhau, 4 vòng đệm.- Đồng hồ so: 2046SB (B : model có nắp lưng phẳng).- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 125 | Bộ dụng cụ sửa chữa cách điện tổng hợp | 5 | Bộ | - Nhãn hiệu: Yato (hoặc tương đương)- Mã hiệu: YT-21280- Bộ được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu, đạt chất lượng ISO 9001:2008. - Bộ sản phẩm có 16 chi tiết được cố định bên trong hộp bông thủy tinh.- Chất liệu: Thép hợp kim, bên ngoài bọc cao su cách điện.- Trọng lượng: 250g.- Khả năng cách điện áp cao nhất: 1000V.- Bộ gồm+ Các khẩu đầu 3/8’’: 8, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19 (mm)+ Trục nối dài đầu 3/8’’: 6’’, 10’’.+ Cờ lê vặn đầu 3/8” dài: 200mm.+ Cờ lên vòi đầu 3/8” dài: 200mm. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 126 | Bộ dũa 5 món | 6 | Bộ | - Sản xuất: Toptul (hoặc tương đương)- Mã hiệu: GPAQ0503- Dũa bán nguyệt SDBC0821.- Dũa vuông SDBA0808.- Dũa tròn SDBD0808.- Dũa dẹt SDBB0821.- Dũa hình tam giác SDBE0815.- Được sử dụng rất rộng rãi trong việc mài, đánh bóng các chi tiết giúp việc mài hay đánh bóng trở lên dễ dàng và tiết kiệm thời gian.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 127 | Bộ kìm 4 chi tiết | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Workpro (hoặc tương đương)- Mã hiệu: W001301- Chất liệuThép chrome – vanadium, bọc nhựa.- Bộ gồm 4 chi tiết (03 kìm và 01 mỏ lết): + 01 kìm mũi nhọn 6 inch.+ 01 kìm mũi bằng 6 inch.+ 01 kìm cắt 6 inch.+ 01 mỏ lết 6 inch.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 128 | Kìm thủy lực cắt sắt tròn | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Yato (hoặc tương đương)- Mã hiệu: YT-22872- Chất liệu: Thép hợp kim.- Đường kính vật liệu cắt: 5mm - 20mm.- Trọng lượng sản phẩm: 4kg.- Lực ép: 13 tấn.- Chiều dài: 515mm.- Đầu cắt được thiết kế hình chữ C theo cơ chế cắt kéo với 2 lưỡi cắt song song cực kì sắc bén, chống mài mòn cao. Cùng với đó là lực ép thủy lực lên tới 13 tấn, giúp cho công việc cắt sắt nhanh chóng và hiệu quả.- Lưỡi cắt bền bỉ, sắc cạnh chịu lực tốt, mang đến tính thẩm mỹ cho từng mối cắt, đảm bảo không có ba via hay các vết xước xung quanh.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 129 | Kìm tuốt dây | 8 | Cái | - Nhãn hiệu: Sata (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 91-106 (91106) 10 inch- Cán bọc của kìm được làm bằng nhựa chống trượt, bền bỉ, tăng ma sát giúp hiệu quả công việc được cao hơn.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 130 | Tay cân lực đầu ½ | 8 | Cái | - Nhãn hiệu: STANLEY (hoặc tương đương)- Mã hiệu: STMT73590-8- Kích thước đầu: 1/2 inch.- Khả năng xiết lực: 40-200 Nm.- Chiều dài: 510 mm.- Cung cấp bao gồm: 73-590.- Trọng lượng: 3,2kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 131 | Bộ khẩu đa năng | 8 | Bộ | - Nhãn hiệu: Kingtony (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 4026MR- Được làm từ thép Chrome – Vanadium chịu lực tốt.- Bộ sản phẩm gồm nhiều đầu tuýp bông (12 cạnh), cần siết và đầu nối 1/2".- Bộ dụng cụ cờ lê chuyên dùng để sửa xe gắn máy, máy móc thiết bị cỡ vừa.* Bộ sản phẩm bao gồm:- 18 đầu tuýp 1/2" bông (12 cạnh): 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30,32mm.- 1 đầu tuýp chuyên mở bugi 1/2" bông (12 cạnh) - 21mm.- 1 cần tự động 1/2" - dài 10" ~ 250mm.- 1 cần trượt 1/2" - dài 12" ~ 300mm.- 1 cần lắc léo 1/2" - dài 15" ~ 375mm.- 1 đầu nối 1/2" - dài 5" ~ 125mm.- 1 đầu nối 1/2" - dài 10" ~ 250mm.- 1 hộp thép màu đỏ chứa toàn bộ sản phẩm.- Bảo hành: 6 tháng | ||
| 132 | Kìm chết | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: KINGTONY (hoặc tương đương)- Trọng lượng: 542g.- Độ mở kìm: 48mm.- Chất liệu: Hợp kim thép mạ crom.- Bảo hành: 6 tháng | ||
| 133 | Bơm mỡ cầm tay | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Tajima (hoặc tương đương)- Mã hiệu: THY-400- Sản phẩm có dung tích 400cc, đây là dụng cụ cầm tay chuyên dùng để bơm mỡ vào các thiết bị máy móc một cách nhanh chóng và tiện lợi.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 134 | Ê tô kẹp bàn | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: TOLSEN (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 10107- Hàm kẹp: 50mm.- Chất liêu: Được đúc nguyên khối từ hợp kim thép vô cùng chắc chắn, có khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, không hoen gỉ, cong vênh.- Ê tô được tích hợp mâm xoay linh hoạt cùng chân đế chắc chắn, giúp tạo sự cân bằng và an toàn khi giữ, kẹp đồ vật ở nhiều góc độ.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 135 | Ê tô cầm tay 50'' | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: IRWIN (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 10505947- Chiều dài kẹp: 50” (1.250 mm).- Bề cao đầu kẹp: 95 mm.- Khả năng kẹp: 250 kg.- Ê tô có tấm lót ở bề mặt kẹp, cộng với hàm xoay có thể khóa lại để bảo đảm rằng cả 2 hàm kẹp luôn song song và phân bố đều áp lực khi kẹp.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 136 | Mỏ lết to dài | 6 | Cái | - Mã hiệu: 151226-10 (hoặc tương đương)- Chiều dài: 250mm (10”)- Chất liệu: Thép được tôi luyện qua nhiều quá trình đặc biệt là phần miệng quai hàm sẽ được sử dụng nhiều nhất nên được châm chút chế tạo với độ cứng của thép rất cao giúp cho ta có thể sử dụng trong một thời gian dài.- Quai hàm mở miệng được từ 0-30mm- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 137 | Búa sắt | 10 | Cái | - Búa đóng đinh được thiết kế 2 đầu: 1 đầu tròn để đóng đinh và một đầu sừng để dùng để nhổ, tán đinh. -Lưỡi búa được thiết kế cải tiến với độ cong và dài phù hợp giúp tăng hiệu quả khi nhổ đinh.- Cán chuôi và đầu búa gắn liền một khối tránh việc gãy chuôi khi sử dụng.- Đầu búa được làm từ thép carbon không gỉ cao cấp vô cùng cứng cáp, bền bỉ, không bị biến dạng khi chịu lực cao hay va đập mạnh, cho tuổi thọ sản phẩm rất dài để bạn yên tâm sử dụng.- Tay cầm bằng nhựa có độ bền cao và chống trơn hiệu quả. | ||
| 138 | Máy thổi hơi nóng | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Talon (hoặc tương đương)- Mã hiệu: TH-8623B- Chất liệu: Nhựa cao cấp chịu nhiệt.- Màu sắc: Xanh đen.- Kích thước sản phẩm: Dài x Rộng x Cao (24.5cm x 7cm x 20cm).- Kích thước bao bì: Dài x Rộng x Cao (26cm x 26cm x 7.5cm).- Công suất: 2.000W.- Lưu lượng gió: Cao (380 lít/phút), Thấp (250 lít/phút).- Nhiệt độ: Cao (50 - 600 độ C), Thấp (50 - 480 độ C).- Trọng lượng sản phẩm: 700g.- Máy có 2 mức tốc độ và vòng điều chỉnh nhiệt độ theo nhu cầu sử dụng.- Máy đi kèm 2 đầu kim loại: 1 đầu dẹt và 1 đầu tròn để tập trung nhiệt.- Thân máy được làm bằng nhựa cao cấp chống va đập tốt, chịu nhiệt hiệu quả, chống nóng tốt.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 139 | Nguồn tuyến tính DC | 4 | Bộ | - Nhãn hiệu: GW Instek (hoặc tương đương)- Mã hiệu: GPS-3000- Nguồn điện áp: 100V - 240V/50Hz - 60Hz.- Trọng lượng sản phẩm: 5kg.- Điện áp ngõ ra: 0V - 30V.- Dòng điện ngõ ra: 0A - 3A.- Độ chính xác: ± 0,5%.- Thông số điện áp cố định:+ Ổn định đầu vào - LineR: ≤ 0.01% + 3mV.+ Ổn định tải - LoadR: ≤ 0.01% + 3mV (dòng ≤ 33A); ≤ 0.01% + 5mV (dòng > 3A).- Độ gợn và nhiễu: ≤ 0.5 mVrms 5Hz - 1 MHz (dòng ≤ 3A); ≤ 1 mVrms 5Hz - 1 MHz (dòng > 3A).+ Thời gian phục hồi: ≤ 100μS.- Thông số dòng điện:+ Ổn định đầu vào - LineR: ≤ 0.2% + 3mA.+ Ổn định tải - LoadR: ≤ 0.2% + 3mA.+ Độ gợn của dòng: | ||
| 140 | Máy hàn thiếc | 5 | Cái | - Nhãn hiệu: Atten (hoặc tương đương)- Mã hiệu: GT-6150- Nguồn điện: AC 220V 50Hz- Công suất: 150W- Nhiệt độ: 150 ~ 480oC/ 302 ~ 896OF- Chức năng: Chế độ chờ (Stand-by mode)/ Chế độ nghỉ (Auto-sleep mode).- Phím tắt: 3 phím lưu nhiệt độ (có thể điều chỉnh).- Kích thước: 320 x 60 x 50 (mm)- Có thể kết nối máy tính qua cổng RS232- Nút bấm bằng silicone, lớn dễ điều chỉnh.- Màn hình hiển thị LCD lớn, hiển thị thông số rõ ràng, giúp người dùng thao tác nhanh chóng và kiểm soát được tiến độ làm việc.- Tự động nhận ra thiết bị đã kết nối tải lên thông số của thiết bị tương ứng.- Bao gồm:+ Máy chính.+ Hướng dẫn sử dụng.+ Dây nguồn AC.+ Hộp tiếp đất.+ Tay hàn GT-Y130.+ Gá đỡ GT-S01.- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 141 | Ampe kìm AC/DC | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Kyoritsu (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 2012R- Loại Pin: R03 (AAA) 1.5V × 2.- Kích cỡ đầu kẹp: 12mm.- Kích thước sản phẩm: 128mm x 92mm x 27mm.- Trọng lượng sản phẩm: 220g.- DC V: 600mV/6/60/600V/ ± 1.0% rdg ± 3 dgt.- AC V: 6/60/600V/ ± 1.5% rdg ± 5 dgt.- DC A: 60/120A/ ± 2.0% rdg.- AC A: 60/120A / ± 2.0% rdg (45Hz - 65Hz).- Ω: 600.0Ω/6.000/60.00/600.0kΩ/6.000/60.00MΩ.- Kiểm tra liên tục: còi, 35 ± 25Ω.- Kiểm tra diode: 2V ± 3.0% rdg.- Tụ điện: 400.0nF/4.000/40.00µ / ± 2.5% rdg.- Tần số: AC A: 100/1000Hz/10 kHz; DC A: 100/1000Hz/10/100/300.0 kHz.- Chuẩn an toàn: IEC 61010-1 CAT.III 300V, CAT.II 600V Pollution degree 2, IEC 61010-031, IEC 61010-2-032, IEC 61326.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 142 | Bộ dũa cơ khí | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: ELORA (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 209S5K- Bộ giũa kỹ thuật gồm 5 cây, loại second cut.- Đựng trong túi nhựa.- Chiều dài lưỡi: 200mm- Bao gồm: tam giác, tròn, dẹt, vuông, lòng mo.- Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN 7261 | ||
| 143 | Máy bắn đinh | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Makita (hoặc tương đương)- Mã hiệu: AN560- Trọng lượng bao bì: 3kg- Áp lực thao tác: 4.9 bar - 7.8 bar- Chiều dài đinh: 27mm - 50mm- Chiều rộng đinh: 2.1mm- Trọng lượng sản phẩm: 2,1kg- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 144 | Máy chà nhám rung | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Makita (hoặc tương đương)- Mã hiệu: M9201B- Loại máy: Máy chà nhám.- Lõi mô tơ: Dây đồng.- Kiểu máy: Máy chà nhám chữ nhật.- Công suất: 180W.- Tốc độ: Dao động (24.000 lần/phút).- Tốc độ không tải: 12.000 vòng/phút.- Kích thước giấy nhám: 93mm x 228mm.- Chất liệu vỏ máy: Nhựa cao cấp.- Kích thước đế: 93mm x 185mm.- Chiều dài dây nguồn điện: 2m.- Kích thước: 214mm x 92mm x 147mm.- Trọng lượng sản phẩm: 1,3kg.- Vỏ máy bằng nhựa cao cấp, tay cầm vừa vặn, chống trượt đảm bảo an toàn khi sử dụng. Một số chi tiết được làm từ chất liệu hợp kim rắn chắc, chống va chạm và không hoen gỉ.- Vòng bi và động cơ được bảo vệ khỏi bụi và mảnh vụn gỗ bằng tấm chắn bụi nhiều lớp cho độ bền sử dụng dài lâu.- Công tắc bố trí ở trên thân máy dễ sử dụng và giúp thao tác nhanh chóng.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 145 | Kìm bấm ép cos thủy lực | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: TLP (hoặc tương đương)- Mã hiệu: HHY-400A- Kìm bấm cos được chế tạo gồm đầu bấm cos, các khuôn bấm đi kèm và thân kìm đã được tích hợp sẵn bơm tay thủy lực. - Tất cả các bộ phận đều được chế tạo bằng hợp kim thép nên có độ bền, độ cứng rất cao, chống va đập rất tốt.- Sản phẩm được tích hợp sẵn bơm trên thân máy nên không cần thêm bộ nguồn thủy lực nào khác hỗ trợ.- Kìm có thể bấm được những đầu cos có kích thước 16-400mm2, lực bấm tối đa 16 tấn, hành trình hoạt động tối đa của xi lanh 24mm.- Đầu bấm cos có thể xoay một góc 180 độ giúp cho việc bấm đầu cos ở những vị trí khó khăn trở nên dễ dàng hơn.- Kìm sử dụng khuôn lục giác với các khuôn có kích thước đa dạng: 16, 25, 35, 50, 70, 95, 120, 150, 185, 240, 300, 400 mm2.- Trọng lượng kìm 13.5kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 146 | Máy may điện tử 1 kim | 4 | Cái | - Nhãn hiệu: Juki (hoặc tương đương)- Mã hiệu: DDL-8700B-7- Tính năng nổi bật:- Hoạt động êm ái với động cơ không gây ồn.- Hệ thống đèn giúp may vá tốt hơn.- Bản điện tử và tích hợp nhiều tính bên trong.- Tự động canh và cắt chỉ.- Tốc độ tối đa: 5000 ti/s.- Chiều dài tối đa mũi kim: 4 mm.- Công suất motor: 400w.- Nguồn: AC 250V.- Trọng lượng tổng: 34 kg.- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 147 | Mặt nạ hàn điện tử | 12 | Cái | - Nhãn hiệu: Kowon (hoặc tương đương)- Mã hiệu: WH4111- Mặt nạ hàn điện tử có trọng lượng 430g. - Mặt nạ dùng pin lithium và năng lượng mặt trời.- Điều chỉnh độ nhạy sáng bằng cách cảm ứng điều chỉnh tốc độ chuyển từ trạng thái bình thường sang trạng thái tối khi bắt đầu mồi hồ quang của mắt kính.- Mặt nạ hàn đi kèm 1 thiết bị bảo vệ đầu với lớp đệm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 148 | Bộ cưa | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Magic Saw (hoặc tương đương)- Mã hiêu: HA-1000- Kích thước đóng hộp: 270mm x 110mm x 13mm- Bộ sản phẩm gồm:+ 1 thân cưa Platinum.+ 6 lưỡi cưa Cacbon: cưa gỗ, sắt, thép, nhôm, nhựa.+ 1 lưỡi cưa kim cương: cưa gạch men, thủy tinh, sứ.+ 1 lưỡi cưa phẳng: chuyên cưa gỗ to, ống nước.+ 1 lưỡi Tungsten cắt kính: cắt gạch men, kính.+ 1 lưỡi mài kim cương: chuyên mài dao, kéo, búa, kềm.+ 1 hộp đựng gắn nam châm.- Cưa được lắp từ các chi tiết, vì vậy bạn có thể tháo lắp dễ dàng. Có thể lắp lưỡi cưa theo 3 chiều. - Có thể điều chỉnh độ căng của lưỡi cưa thông qua ốc điều chỉnh.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 149 | Bộ tua vít | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Workpro (hoặc tương đương)- Mã hiêu: W000832- Bộ tua vít đi kèm hộp nhựa để bảo quản tua vít, đầu vít, đầu tuýp được gọn gàng, tránh thất lạc dụng cụ. Hộp đựng nhựa thiết kế dạng khóa nút gạt mở ra dễ dàng.- Tua vít thiết kế tay cầm bằng cao su rất chắc chắn, chống trơn trượt khi sử dụng. Đầu vít sẽ được gắn vào tay vặn nhanh chóng. - Tay vặn thiết kế đầu lắp có từ tính. Ngoài ra bộ dụng cụ đa năng còn đi kèm đầu chuyển gắn vào tay vặn để lắp các đầu tuýp. Đầu chuyển có viên bi để cố định đầu tuýp.- Bên trong hộp tua vít gồm 45 chi tiết như sau:+ Đầu tua vít có từ tính, bao gồm 7 chi tiết: 1/8", 3/16" x 4", 1/4" x 5", 5/16" x 6", PH0X3", PH1X4", PH2X5".+ 1 tay vặn.+ 10 tua vít sửa điện tử.+ 10 đầu vít hình sao, pake, dẹt các loại: T5, T6, T7, T8, T9, T10, PH00, PH0,1/8", 3/32".+ 16 đầu vít: 1/8", 5/32", 3/16", 1/4", PH0, PH1, PH2, PH3, H3/16, H1/4, T10, T15, T20, T25, T27, T30, AD.+ 1PC BIT ADAPTOR.+ 9 đầu tuýp 1/4 inch: 3/16", 1/4", 9/32", 5/16", 1/32", 3/8", 7/16", 15/32", 1/2".- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 150 | Bộ cờ lê vòng miệng | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Truper (hoặc tương đương)- Mã hiêu: 15779- Chất liệu: Thép Chrome – Vanadium.- Trọng lượng sản phẩm: 1kg- Bộ sản phẩm gồm 11 chiếc cờ lê với nhiều kích thước khác nhau từ 8mm - 19mm.- Đầu vòng của cờ lê có hình 6 cạnh hoặc 12 cạnh ở mặt trong để phù hợp với các loại đai ốc lục giác thông thường.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 151 | Bộ lục giác | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Stanley (hoặc tương đương)- Mã hiêu: 69-256- Bộ vặn ốc lục giác 9 cây bao gồm đầy đủ các kích thước phổ biến theo thứ tự: 1.5/2/2.5/3/4/5/6/8/10mm.- Bộ vặn ốc lục giác được tôi luyện từ chất liệu Chrome cứng, tạo độ bền và sự cứng chắc. Loại chất này chống hao mòn và gỉ sét tuyệt đối, bền hơn để chịu lực tốt nhất.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 152 | Bộ vặn vít 26 món | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Bosch (hoặc tương đương)- Bộ sản phẩm gồm 26 chi tiết:+ 19 tua vít với mã màu L = 25 mm.+ PH 1/2/2/3.+ PZ 1/2/3S 4/5/6, T 10/15/20/25/30.+ HEX 3/4/5/6.+ 4 vít đường kính 6/8/10/13 mm.+ 1 tay cầm (theo chiều kim đồng hồ / ngược chiều kim đồng hồ).+ 1 giá đỡ.+ 1 đầu chuyển.- Bộ sản phẩm có trang bị hộp đựng chắc chắn giúp bảo vệ các chi tiết. Mỗi chi tiết đều được cố định tại một vị trí tránh làm rơi hoặc thất lạc khi di chuyển.- Chất liệu cao cấp sáng bóng, chắc khỏe và siêu bền, chống oxy hóa, chống mài mòn, nâng cao tuổi thọ sử dụng. Mỗi chi tiết đều được sản xuất theo tiêu chuẩn và độ chính xác cao, đảm bảo hiệu quả khi làm việc như vít, lắp ráp.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 153 | Bộ dụng cụ đa năng 108 món | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Bosch (hoặc tương đương)- Mã hiêu: 2607002788- Bộ dụng cụ gồm có 108 món phụ kiện được xếp trong hộp rất khoa học lấy ra tiện lợi và không bị xê dịch, lộn xộn trong quá trình di chuyển:+ Kìm điện Bosch: 1 cái.+ Kìm nhọn Bosch: 1 cái.+ Mỏ lết Bosch: 1 cái.+ Đèn pin chiếu sáng: 1 cái.+ Bút thử điện: 1 cái.+ Búa nhổ đinh Bosch: 1 cái.+ Cưa sắt cầm tay có lưỡi cưa Bosch: 1 cái.+ Băng keo điện màu đen: 1 cuộn.+ Thước kéo thép Bosch 3m: 1 cái.+ 8 cần lục giác chữ L: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6 mm. + Tuốc nơ vít cầm tay có từ: 1 cái.+ 10 đầu tuốc nơ vít: PH1, PH2, PH2, PH3, S6, S7, H5, H6, T15, T20.+ Đầu chuyển từ lục giác ngoài 1/4" ra lục giác trong 4mm: 1 cái.+ Bộ đầu tuốc nơ vít lục giác ngoài 4mm: Dẹp 1.5, 2. Sao 0.8, 0.8, 6 mm. Bake 00, 000: 8 cái.+ 7 đầu chuyển từ lục giác ngoài 1/4" ra đầu vuông 1/4": 5, 6, 7, 8, 9, 10.+ 3 mũi khoan bê tông đầu trụ: 5, 6, 8 mm.+ Tắc kê nhựa 5, 6, 8 mm: 30 cái.+ Vít sắt bắt tắc kê nhựa 3, 4, 5 mm: 30 cái.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 154 | Bộ kìm bấm chết 3 chi tiết | 4 | Bộ | - Nhãn hiệu: Workpro (hoặc tương đương)- Mã hiêu: W001310- Chất liệu: Thép Chrome – Vanadium.- Chiều dài: 10 inch (255mm), 6-1/2 inch (165mm), 7 inch (180mm).- Bộ gồm 3 chi tiết:+ 1 kìm bấm chết dài 10 inch - 255mm.+ 1 kìm bấm chết dài 7 inch - 180mm.+ 1 kìm bấm bấm chết ngàm nhọn 6-1/2 inch - 165mm.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 155 | Bộ kìm cắt thiết | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Workpro (hoặc tương đương)- Mã hiêu: W000401- Chất liệu: Thép Chrome – Vanadium.- Kích thước: 10"/250 mm.- Màu sắc: Đỏ/Vàng/Xanh lá.- Trọng lượng: 370 (x3) kg.- Bộ bao gồm 3 chi tiết: kìm nghiêng trái, kìm nghiêng phải, kìm thẳng.- Kìm có thể cắt được thép cán nguội có độ dày 1.25mm và thép không gỉ có độ dày 0.7mm.- Mỗi cây kìm đều được thiết kế cạnh cắt răng cưa sắc bén, cho khả năng cắt thiết và các vật liệu cứng khác một cách nhanh chóng và hiệu quả.- Sản phẩm được có cơ chế hoạt động theo quy tắc đòn bẩy, giúp bạn tiết kiệm sức lực đáng kể khi cắt.- Tay cầm của các chi tiết trong bộ dụng cụ đa năng Workpro đều được bọc một lớp nhựa cao cấp chống trơn trượt.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 156 | Bút thử điện đa năng | 8 | Cái | - Nhãn hiệu: Stanley (hoặc tương đương)- Mã hiệu: 66-133- Màu:đen, vàng.- Điện áp chỉ thị độ: 12V, 36V , 55V , 110V, 220V.- Kích thước: 5.12 x 0.79 x 0.59 " / 13 x 2 x 1.5cm.- Trọng lượng: 1,9 oz / 54 g- Dùng để đo cường độ dòng điện, hỗ trợ công việc tiếp xúc với điện tiện dụng, nhanh chóng và an toàn.- Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 157 | Máy mài mini | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Wesco (hoặc tương đương)- Mã hiêu: WS3113K- Công suất: 160W.- Tốc độ không tải: 10.000 - 32.000 vòng/phút.- Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz - 60Hz.- Trọng lượng sản phẩm: 1,5kg.- Bộ khoan, mài bao gồm nhiều chi tiết và có 1 dây dẫn động giúp dễ dàng sử dụng trên những chi tiết nhỏ.- Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 158 | Bộ mỏ lết răng điều chỉnh 3 chi tiết | 6 | Bộ | - Nhãn hiệu: Workpro (hoặc tương đương)- Mã hiêu: W003201- Chiều dài: 10 inch (250mm), 6 inch (150mm), 8 inch (200mm).- Chất liệu: Thép chrome – vanadium.- Sản phẩm gồm: 3 chi tiết có chiều dài khác nhau là 6 inch - 150mm, 8 inch - 200mm, 10 inch - 250mm.- Phần tay cầm được bọc nhựa đảm bảo cầm nắm chắc chắn kể cả khi bị ra mồ hôi tay, sẽ không làm ảnh hướng đến lực siết mở của bạn. - Cuối tay cầm có lỗ nên dễ dàng treo gọn gàng trên tủ đồ nghề.- Miệng ngàm của mỏ lết Workpro điều chỉnh kích thước dễ dàng. Trên đầu mở lết có thang đo chính xác đến từng milimet. - Mỏ lết có vị trí góc nghiêng vòng miệng là 15 độ giúp bạn dễ dàng kẹp, vặn các chi tiết hình khối, hình tròn.- Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 159 | Kìm cộng lực mỏ cong | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Fujiya (hoặc tương đương)- Mã hiêu: PC2-200- Khả năng cắt: Dây piano (2mm), Thép (4mm).- Trọng lượng sản phẩm: 175g.- Phần thân làm hợp kim nhôm, phần cắt sử dụng thép đặc biệt, độ sắc nét và độ bền cao.- Phần cầm nắm sử dụng nhựa mềm nhẹ nhàng, chống trơn trượt, không gây đau mỏi trong quá trình sử dụng. Ngoài ra với đặc tính chịu nhiệt cao, cách điện tốt.- Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 160 | Máy kiểm tra nhiệt độ hàn | 4 | Cái | - Nhãn hiệu: Yato (hoặc tương đương)- Mã hiêu: YT-82455- Công suất: 48W.- Nguồn điện áp: 220V/50Hz.- Trọng lượng sản phẩm: 1,8kg.- Dây nối với tay hàn: 1,2m.- Kích thước tay hàn: ø 7,1mm x 65mm.- Nhiệt độ làm việc: 150 độ C - 450 độ C.- Đầu hàn, tay cầm làm bằng nhựa chống cháy, chịu nhiệt khi hàn không bị nóng tay.- Mỏ hàn điện tử hiển thị số Yato YT-82455 được dùng để hàn các linh kiện điện tử trên các bảng mạch PC...- Bảo hành: 12 Tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi