Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm và hóa chất khác sử dụng từ tháng 9 2020 đến hết tháng 6 2021 của Trung tâm Y tế huyện Trực Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200908118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Trực Ninh |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm và hóa chất khác sử dụng từ tháng 9 2020 đến hết tháng 6 2021 của Trung tâm Y tế huyện Trực Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667571 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, BHYT, kinh phí sự nghiệp đã giao trong dự toán ngân sách hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 17:09:00 đến ngày 2020-09-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,691,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ A xít uric trong máu | 25 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ ALT/GPT trong máu | 50 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST/GOT trong máu | 50 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Cholesterol trong máu | 70 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Creatinine trong máu | 50 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Glucose trong máu | 100 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Triglycerides trong máu | 65 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Urea urong máu | 25 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1c trong máu | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm HbA1c | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Mẫu nội kiểm mức 1 cho máy xét nghiệm sinh hóa | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Mẫu nội kiểm mức 2 cho máy xét nghiệm sinh hóa | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Mẫu đa hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Hóa chất rửa máy sinh hóa tính kiềm | 12 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Hóa chất rửa máy sinh hóa tính a xít | 6 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất rửa máy huyết học thường quy cleanac | 45 | can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Hóa chất rửa máy huyết học đậm đặc cleanac3 | 5 | can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Dung dịch pha loãng mẫu máu Isotonac3 | 90 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dung dịch pha loãng mẫu máu Diluton LMG | 2 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Hóa chất rửa máy đậm đặc Dilucair A | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Dung dịch ly giải 3 thành phần WBC Hemonynac 3N | 60 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Mẫu nội kiểm huyết học 3 thành phần WBC | 3 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Hóa chất khử khuẩn CloraminB | 200 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Dầu soi kính | 3 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Hóa chất khử khuẩn bề mặt dụng cụ y tế mức độ cao | 10 | can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Hóa chất Giêm sa | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Hóa chất Lugol | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Dung dịch rửa tay microshel 2% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Hóa chất Natri Citrat 3,8% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Gel sử dụng trong siêu âm | 15 | can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Huyết thanh định nhóm máu ABO | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Huyết thanh định nhóm máu RH | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Nước cất sử dụng trong xét nghiệm | 2.000 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Hóa chất Xanh Methylen | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Hóa chất đỏ Fucsin | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Hóa chất tím Gentian | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Hóa chất KOH 20% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Cồn 90 độ | 1.000 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi