Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284949-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Bắc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 07:44:00 đến ngày 2022-01-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,779,758,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.169E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33927E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.835.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành PCCC- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm:+ Có 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC;+ Có 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Bắc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và thiết bị Lắp đặt bổ sung hệ thống chữa cháy tự động tại khu vực nhà kho, nhà xưởng sản xuất của Công ty thuốc lá Bắc Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thuốc lá Bắc Sơn
Địa chỉ: Phường Đáp Cầu – TP Bắc Ninh – Tỉnh Bắc Ninh
Điện thoại: 0222-3821332
Fax: 0222-3821551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thuốc lá Bắc Sơn Địa chỉ: Phường Đáp Cầu – TP Bắc Ninh – Tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0222-3821332 Fax: 0222-3821551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thuốc lá Bắc Sơn Địa chỉ: Phường Đáp Cầu – TP Bắc Ninh – Tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0222-3821332 Fax: 0222-3821551 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Thuốc lá Bắc Sơn Địa chỉ: Phường Đáp Cầu – TP Bắc Ninh – Tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0222-3821332 Fax: 0222-3821551 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả chương V | 14 | lỗ |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả chương V | 48 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chương V | 0,4517 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả chương V | 9,6 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả chương V | 75,36 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả chương V | 0,38 | 100m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 200,332 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 4 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả chương V | 10 | cặp bích |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 4 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả chương V | 0,38 | 100m |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 21 | Gioăng cao su D100 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 22 | Gioăng cao su D150 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 23 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả chương V | 0,375 | m3 |
| 24 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ĐK 100mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 110x60x18cm, dầy 1mm | Mô tả chương V | 4 | hộp |
| 26 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65(20m) 16Bar | Mô tả chương V | 8 | Cuộn |
| 27 | Lăng phun nước chữa cháy D65/16 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo ( Gia công bằng thép V5) | Mô tả chương V | 70 | cái |
| B | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 50mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van báo động Alarvanm - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 50mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm điện cấp nước chữa cháy ly tâm trục ngang kiểu rời trục một tầng cánh, động cơ điện Q= 297,36 m3/h, H= 64 m.c.n - Máy có khối lượng ≤1T | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt máy bơm, Diezen cấp nước chữa cháy ly tâm trục ngang kiểu rời trục một tầng cánh, động cơ điện Q= 297,36 m3/h, H= 64 m.c- Máy có khối lượng ≤1T | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt máy bơm bù áp P=3KW - Máy có khối lượng ≤0,2T | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 14 | Rọ hút D150 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 15 | Rọ hút D50 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt gioăng cao su D150 | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt gioăng cao su D50 | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả chương V | 1 | tủ |
| 19 | Cáp đồng 4 ruột 3x6+1x4 | Mô tả chương V | 20 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm2 ( Khối lượng dây tính từ tủ điện đến bơm) | Mô tả chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 6 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả chương V | 6 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả chương V | 6 | cặp bích |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 34,54 | 1m2 |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả chương V | 1 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả chương V | 6 | m |
| 35 | Bu lông chân cột M16 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả chương V | 0,0501 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Mô tả chương V | 0,0416 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,2573 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,2573 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả chương V | 0,803 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả chương V | 6 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy bơm | Mô tả chương V | 0,054 | 100m2 |
| 43 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả chương V | 1,076 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 45 | Mua khóa nhà bơm (Việt tiệp) hoặc tương đương: | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 4,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả chương V | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 372,4197 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D150mm, D150x100mm | Mô tả chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D150x65mm | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm, D65x50mm | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả chương V | 48 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 4,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả chương V | 3,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả chương V | 11,3564 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lên | Mô tả chương V | 464 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32x25 mm (Vận dụng NC x 1,5) | Mô tả chương V | 176 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả chương V | 159 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả chương V | 96 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả chương V | 162 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25x20mm | Mô tả chương V | 496 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả chương V | 16,0464 | 100m |
| 22 | Lắp đặt đai treo ống D150 | Mô tả chương V | 160 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đai treo ống D65,D50,D32,D25 | Mô tả chương V | 555 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hộp cứu hỏa 110x60x18cm, dầy 1mm | Mô tả chương V | 12 | hộp |
| 25 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 26 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50(20m) 16Bar | Mô tả chương V | 24 | Cuộn |
| 27 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 28 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy (cấm lửa + cấm thuốc + nội quy + tiêu lệnh) | Mô tả chương V | 27 | bộ |
| 29 | Bình bọt ABC - MFZL8 | Mô tả chương V | 117 | bình |
| 30 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x350x200 mm, dầy 1mm | Mô tả chương V | 27 | hộp |
| D | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước chữa cháy ly tâm trục ngang kiểu rời trục một tầng cánh, động cơ điện Q= 297,36 m3/h, H= 64 m.c.n; Model : VE100-250; Động cơ: 90Kw. | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy ly tâm trục ngang kiểu rời trục một tầng cánh, Q= 297,36 m3/h, H= 64 m.c.n; Model : VE100-250; Động cơ động cơ Diesel: 100Kw. | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp VNPY P=3KW. Máy bơm trục đứng Inter; Model : IVM 4x16/4; Q= 1,2 - 7,2 m3/h; H= 105 - 37,5 m; Công suất : 3 kw/2900 prm | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình tích áp 500l Varmen | Mô tả chương V | 1 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.169E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33927E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.835.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành PCCC- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hiện trường | 3 | - Bao gồm:+ Có 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC;+ Có 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo áp lực | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi