Gói thầu: cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà bếp, nội thất nhà ăn và hệ thống âm thanh, máy chiếu hội trường cho Cục Thuế thành phố Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thành Phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà bếp, nội thất nhà ăn và hệ thống âm thanh, máy chiếu hội trường cho Cục Thuế thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889176 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 16:51:00 đến ngày 2020-09-18 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,062,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | - Loa 2 đường tiếng loại Pasive- Củ bass đường kính 15" (40cm), với coil 3"- Loa treble nén kích thước 1.75" với kèn 60°x90°- Công suất sử dụng: 600W/ chiếc- Công suất đỉnh: 2400W/ chiếc- Trở kháng: 8Ω, tần số đáp ứng 65Hz-19kHz (±3dB)- Kích thước : (CxRxS) 32" x 20.25" x 18.5"-Trọng lượng : 29.5kg/chiếc, cấu tạo gỗ 9 lớp Plywood (bao gồm vật tư cần thiết để lắp đặt hoàn thiện) | 4 | cái | Chương V | HỆ THỐNG ÂM THANH | |
| 2 | - Loa 2 đường tiếng loại Active Class D- Củ bass đường kính 12" (30cm),- Loa treble nén kích thước 1.75" với kèn 60°x90°- Công suất đỉnh: 1600W/ chiếc, áp suất đỉnh 133dB- Kích thước: (CxRxS) 27.5"x17.75" x 16.5"- Trọng lượng : 23 kg/chiếc, cấu tạo gỗ 9 lớp Plywood (bao gồm vật tư khác để lắp dựng hoàn thiện) | 6 | Cái | Chương V | hệ thống âm thanh | |
| 3 | - Loa kiểm âm sân khấu, 2 đường tiếng loại Active Class D - Củ bass đường kính 10" (25 cm),- Loa cấu tạo đồng trục, treble nén kích thước 1" - Công suất đỉnh: 800W/ chiếc- Có nút chuyển đổi chế độ FOH/ Monitor- Kích thước: (CxRxS) 17" x 17" x 16"- Trọng lượng: 13.6 kg/chiếc, cấu tạo vỏ gỗ (bao gồm các vật tư khác để lắp dựng hoàn thiện) | 2 | cái | Chương V | hệ thống âm thanh | |
| 4 | - Loa siêu trầm kích thước 18" (50cm) Active - Class D- Voice Coil: 3"; - Công suất đỉnh: 2000W- Cổng vào Stereo cân bằng XLR;- Điều chỉnh Phase, Volume- Kích thước: (CxRxS) 31"x29.25"x24.25" - Trọng lượng: TBD. (bao gồm các vật tư khác để lắp dựng hoàn thiện) | 2 | cái | Chương V | hệ thống âm thanh | |
| 5 | - Nguồn điện vào: điện dân dụng 1 pha 3 dây. Số cổng ra: 8 cổng phía sau và hai cổng phía trước (tổng có 10 cổng)- Kiểu ổ cắm: chuẩn EIA(tương thích mọi loại ổ cắm) - Cổng ra USB: 5V/50mA- Các cổng sẽ bật lần lượt cách nhau 1 giây, Cường độ dòng cực đại qua mỗi cổng: 30A/60s hoặc 10Arms- Nguồn điện vào: AC220V±10% 50~60Hz, - Kích thước: 483 x 260 x 44.5 (mm) | 1 | cái | Chương V | hệ thống âm thanh | |
| 6 | - Khuếch đại tín hiệu âm thanh: Công suất tích hợp DSP 2x700W ở chế độ 8 ohms2x1000W ở chế độ 4 ohms Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu: (20Hz-20k) 100dB, Biến dạng (SMPTE-IM) 0,02%, Mạch đầu ra 2-Tier Class H, Các chế độ: 2 Full Range, Mono 2-Way, Sub/Sat, 2 Subs., I/O: Stereo, Mono A+B Dual, Mono A+B Link, Parallel A Dual, Parallel, Presets: DJ, Vocal, Live Sound, Install, Rock, Dance và Jazz Kích thước (LxWxH)(482mm x 330mm x88mm) | 2 | cái | Chương V | hệ thống âm thanh | |
| 7 | 'Bàn điều khiển mixer: '- Kiểu: Kỹ thuật số. Đầu vào - Mic Preamps:16 x XLR. Phantom Power :32 x kênh. Đầu vào - Khác: 2 x RCA (Aux), 6 x TRS (Aux). Đầu vào - Kỹ thuật số: 32 x USB, 2 x AES50.Đầu ra - Kỹ thuật số: 32 x USB / Firewire, 2 x AES50 (32 qua con rắn kỹ thuật số tùy chọn).Đầu ra - Chính: 8 x XLR. Aux Sends :16 x Aux Sends. Bus / nhóm: 25 Tổng (16 x bus, LCR chính, 6 x Ma trận). Dữ liệu: Ethernet, USB, MIDI I / O. Kết nối máy tính: 1 x USB. Các khe cắm mở rộng I / O: 1 x Khe cắm (Bao gồm Giao diện USB 32x32). Faders: 17 x 100mm (có động cơ). EQ Bands: 4-band Parametric EQ (6-band trên Mix Bus). Hiệu ứng: Có. Chiều cao: 6.4 " Độ sâu: 19,9 " Chiều rộng : 19,3 " Cân nặng : 25,1 lbs.(11kg) (bao gồm các vật tư khác để lắp dựng hoàn thiện) | 1 | cái | Chương V | hệ thống âm thanh | |
| 8 | Hệ thống mic cầm tay: Hệ thống không dây biểu diễn cao cấp- Tích hợp bộ treo lắp vào tủ rack. Khoảng cách hoạt động 90m, hoạt động liên tục 8h.Thiết kế tối ưu giảm thiểu tối đa sự rớt sóng- Chọn sóng bằng hồng ngoại giữa tay mic và bộ thu- Chức năng tự động ngắt để giảm thiểu tiếng ồn khi rớt sóng. (bao gồm các vật tư khác để lắp dựng hoàn thiện) | 3 | cái | Chương V | hệ thống âm thanh | |
| 9 | Mic cổ ngỗng: Dải 30 - 13,000 Hz. Phân cực Áp lực dương trên cơ hoành tạo ra điện áp dương trên pin 2 liên quan đến pin 3 của đầu nối đầu ra micrô. Mẫu cực Cardioid (Một chiều ) Đáp tuyến tuần số 30 to 13,000 Hz. Trở kháng đầu ra (tại 1000 Hz) 300Ω. Độ cảm biến -55 dBV/Pa, (1.8 mV), 1 Pascal=94 dB SPL. Kết nối Kết nối âm thanh. Trọng lượng Net: 470 g (16.8 oz). Packaged: 1053 g (2 lbs 5 oz)(bao gồm các vật tư khác để lắp dựng hoàn thiện) | 1 | cái | Chương V | hệ thống âm thanh | |
| 10 | Tủ rack chuyên dụng 20U (bao gồm các vật tư khác để lắp dựng hoàn thiện) | 1 | cái | Chương V | hệ thống âm thanh | |
| 11 | Màn hình điện 250 inch, Dalite | 1 | cái | Chương V | Hệ thống máy chiếu hội trường | |
| 12 | Máy chiếu Panasonic công nghệ LCD. Cường độ chiếu sáng 7000 Ansi Lumens. Độ phân giải 1920x1200 (WUXGA) | 1 | cái | Chương V | Hệ thống máy chiếu hội trường | |
| 13 | Bộ bàn ghế ăn làm bằng gỗ Tần bì, mặt kính dầy 8mm. Kích thước bàn 1600x800x750mm | 33 | bộ | Chương V | Nội thất nhà ăn | |
| 14 | Hệ thống hút mùi phòng bếp: Chụp hút khói có phim lọc mỡ KT2500x1000x500mm làm bằng Inox 201 thân dầy 0,6mm, hồi dầy 0,8mm. (bao gồm vật tư thiết bị liên quan để lắp dựng hoàn thiện) | 1 | HT | Chương V | Hệ thống hút mùi | |
| 15 | Giá phẳng 04 tầng, Kích thước 900x500x1500mm. Được làm bằng Inox 304. nan ống bằng hộp 40x40 20x10 mm. Có 04 tầng giá phẳng. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. chân có điều chỉnh độ cao | 1 | cái | Chương V | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 16 | Giá nan 4 tầng. Kích thước 1200x500x1500mm. Được làm bằng Inox 304. nan ống bằng hộp 40x40 20x10 mm | 1 | cái | Chương V | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 17 | Bàn inox có giá dưới (2 cái mặt lót gỗ để chặt 2 cái không lót). Mặt làm bằng Inox 304 dầy 1,0mm. Có 01 giá dưới bàn. Kích thước: 1200x750x850mm | 4 | cái | Chương V | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 18 | Bàn inox có giá dưới (mặt lót gỗ để chặt). Kích thước 1000x750x850/950mm. Mặt làm Inox 304 dầy 1,0mmm. Có 1 giá dưới bàn | 1 | cái | Chương V | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 19 | Bếp Á xào 2 bếp dùng Gas. Kích thước 1500x800x800/1100mm. Mặt làm bằng Inox 304 dầy 1,0mm. Công suất: 2x24000kcal/h, áp suất gas 500mBar | 1 | cái | Chương V | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 20 | Bàn trung gian để gia vị. Kích thước 500x800x800/1100mm. Mặt làm bằng Inox 304 dầy 1,0mm. Có 01 giá dưới bàn | 1 | cái | Chương V | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 21 | Bếp hầm đơn inox. Kích thước 700x750x400/1100mm. Mặt làm bằng Inox 304 dầy 1,0mm. Công suất 1x18000kcal/h, áp suát gas 500mBar | 1 | cái | Chương V | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 22 | Tủ nấu cơm 50kg. (vừa dùng bằng điện vừa dùng Gas). Kích thước 700x700x1500mm. Làm bằng Inox 201 thùng đun bằng Inox 304 mặt dầy 1,0mm; Công suất 12Kw, điện áp 380V. Để được 10 khay. Và hệ thống cáp điện 3 pha, aptomat, tủ điện | 1 | cái | Chương V | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 23 | Giá để bát, đĩa 05 tầng (03 tầng úp bát + 02 tầng úp đĩa) kèm ống đũa. Làm bằng Inox 304. Kích thước 2500x500mm | 1 | cái | Chương V | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 24 | Thiết bị giữ nóng thức ăn 4 khay GN1/1. Kích thước: 1200x750x850mm. Làm bằng Inox 304 dầy 0,8mm. Công suất điện: 2Kw/220v | 1 | cái | Chương V | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 25 | Xe đẩy inox 3 tầng. Kích thước 900x600x900mm. Làm bằng Inox 304 dầy 0,8mm co 03 tầng giá phẳng, chân có bánh xe | 1 | cái | Chương V | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 26 | Thùng giác (thùng giác bằng nhựa cao cấp trong nhà bếp 01 thùng + 01thùng giác di động bằng Inox trong nhà ăn 01 thùng) | 1 | HT | Chương V | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 27 | Bát, đĩa, muôi, thìa các loại (bằng sứ). | 1 | HT | Chương V | Phần dụng cụ nhà ăn (tính cho 250 người) | |
| 28 | Xoong nồi, chậu, rổ các loại làm bằng Inox | 1 | HT | Chương V | Phần dụng cụ nhà ăn (tính cho 250 người) | |
| 29 | Chảo xào, chảo chống dính các loại | 1 | HT | Chương V | Phần dụng cụ nhà ăn (tính cho 250 người) | |
| 30 | Dao, thớt, hộp tăm, lọ mắm, hộp đựng giấy các loại | 1 | HT | Chương V | Phần dụng cụ nhà ăn (tính cho 250 người) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi