Gói thầu: cung cấp vật tư linh kiện thuộc nhiệm vụ sản xuất bộ nguồn 24VDC-30A và 13,8-30A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X56 |
| Tên gói thầu | cung cấp vật tư linh kiện thuộc nhiệm vụ sản xuất bộ nguồn 24VDC-30A và 13,8-30A |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 16:51:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ chuyển mạch | 35 | Bộ | Nguồn cung cấp xoay chiều 220V/50Hz điện ắc quy 12VDC; Dòng điện cho phép 33A; Thời gian chuyển mạch ≤ 0,1s | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu | |
| 2 | Bộ chuyển mạch | 30 | Bộ | Nguồn cung cấp xoay chiều 220V/50Hz điện ắc quy 24VDC; Dòng điện cho phép 33A; Thời gian chuyển mạch ≤ 0,1s | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu | |
| 3 | Bulong M5x10 | M5x10 | 1.040 | Bộ | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 4 | Bulong M8x20 | M8x20 | 780 | Bộ | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 5 | Cáp cao su nguồn 2x4 | 2x4 | 130 | m | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 6 | Cầu chì 2A/220V | 2A/220V | 65 | Bộ | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 7 | Công tắc 5A | 5A | 65 | Chiếc | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 8 | Đầu cốt các loại f3,4,5 | f3,4,5 | 650 | Chiếc | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 9 | Dầu pha sơn Hàn quốc Thinner 024 | Hàn quốc Thinner 024 | 32,5 | Lít | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 10 | Dầu tẩm ULTIMEG 2000-378 | ULTIMEG 2000-378 | 26 | Lít | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 11 | Dây điện 1x1,6 | 1x1,6 | 130 | m | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 12 | Dây điện 1x6 | 1x6 | 130 | m | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 13 | Dây đồng F2,2 | F2,2 | 260 | Kg | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 14 | Dây đồng F4 | Hàn quốc Thinner 024 | 290 | Kg | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 15 | Đèn báo nguồn AD22-22C | Hàn quốc Thinner 024 | 130 | Chiếc | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 16 | Đi ốt 60A | 60A | 520 | Chiếc | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hía hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 17 | Giấy cách điện, chụi nhiệt PIN18650 | PIN18650 | 65 | m2 | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hía hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 18 | Modul bảo vệ quá áp 10 V ÷ 14,6 V: | 35 | Bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; điện áp làm việc 12VDC; dòng điện tĩnh ≤10mA; Rơ le bảo vệ 1A; Điện áp bảo vệ 14,6V; Thời gian đáp ứng khi điện áp max ≤ 0,1μs; kích thước 50x30x13mm | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu | |
| 19 | Modul bảo vệ quá áp 22V ÷ 26 V: | 30 | Bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; điện áp làm việc 12VDC; dòng điện tĩnh ≤10mA; Rơ le bảo vệ 1A; Điện áp bảo vệ 26V; Thời gian đáp ứng khi điện áp max ≤ 0,1μs; kích thước 50x30x13mm | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu | |
| 20 | Modul bảo vệ quá dòng quá 30A: | 65 | Bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; điện áp làm việc 12VDC; phạm vi đo dòng điện 0 ÷ 30A; Độ chính xác 1mA; Dòng điện áp ở chế độ tĩnh ≤10mA; Ngõ ra rơ le 30A; Thời gian đáp ứng khi dòng điện max ≤ 0,1μs; kích thước 70x50x17mm | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu | |
| 21 | Modul ổn áp 13.8VDC | 35 | Bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; Điện áp đầu ra 13.8VDC; Điện áp đầu vào 5 ÷ 40VDC; dòng điện tĩnh ≤10mA; Dòng tải 30A; kích thước 55x30x13mm | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu | |
| 22 | Modul ổn áp 24V | 30 | Bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872 Điện áp đầu ra 24VDC; Điện áp đầu vào 5 ÷ 32VDC; dòng điện tĩnh ≤10mA; Dòng tải 30A; kích thước 55x30x13mm | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu | |
| 23 | Ống gen thủy tinh các loại Ф 2, 3, 4 | Ф 2, 3, 4 | 130 | Sợi | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 24 | Phíp bakelite làm cốt biến áp dày 2 mm | 2 mm | 39 | m2 | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 25 | Quạt thông gió 12V-5W | 12V-5W | 65 | Chiếc | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 26 | Sơn biến áp EL 601 | EL 601 | 16 | Hộp | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hía hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 27 | Sơn chống gỉ Hải Phòng AK-D | AK-D | 32,5 | Kg | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 28 | Sơn màu ghi Hải Phòng AKD-30 | AKD-30 | 32,5 | Kg | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 29 | Thép Silic (lõi biến áp) | Silic (lõi biến áp) | 520 | Kg | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 30 | Tôn vỏ máy (5 dem 20) | (5 dem 20) | 32,5 | m2 | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 31 | Trụ đấu F12 | F12 | 260 | Chiếc | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
| 32 | Vôn kế 0-50 VDC | 0-50 VDC | 65 | Chiếc | Hàng hoá, chưa qua sử dụng đạt chuẩn theo nhà sản xuất, có thế thay thế bằng hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương đương | Đáp ứng yêu cầu bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi