Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110668-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Diễn Ngọc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220109656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách Tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 14:18:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,317,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,200,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2068905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.496.548.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu = 0.83M3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150-250l
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị 8-12T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 3.0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Ngọc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn đoạn từ xóm Yên Quang xã Diễn Ngọc đi quốc lộ 1A
06 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách Tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Ngọc , địa chỉ: Xóm Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc - Huyện Diễn Châu - Nghệ An.
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Ngọc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Nam; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng UBND huyện Diễn Châu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Anh Tuấn; Xóm 12, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Ngọc , địa chỉ: Xóm Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc - Huyện Diễn Châu - Nghệ An.
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Ngọc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bản Scan HSĐX bản cứng ( scan màu). - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Ngọc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Nguyễn Văn Hoà, xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8941m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8799100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,24251m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0561100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,8273100m3
6Vận chuyển đất L=0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,8273100m3/1km
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,529m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8576100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9529100m3
10Vận chuyển đất L=0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9529100m3/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,714100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8558100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (L=1km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,806210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=1km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,806210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=8km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,806210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=7,7km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,806210m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=0,3km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,806210m³/1km
18Mua đất, thuế phí TNMT các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.533,3874m3
19Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Gờ giảm tốc bằng cao su KT: 1000x350x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,4108100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V328,216m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,2324m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7162100m2
27Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.812,7m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5416tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,0429tấn
30Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,56m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,76m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1056100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,7657100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,28m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4141cấu kiện
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V207cái
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,502tấn
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,6904tấn
40Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,02m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9186100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,3319100m2
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,76m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2061cấu kiện
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
48Đào móng băng, thủ công, đất C3 (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55251m3
49Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,055100m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0675m3
52Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5828100m3
53Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5289100m3
54Vận chuyển đất L=0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5289100m3/1km
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
56Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0969tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1597tấn
61Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
62Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452100m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
69Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7m3
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0787tấn
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3289tấn
75Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
76Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m2
78Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m2
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m2
81Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2068905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.496.548.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng cấp và chứng chỉ tương đương31
2 Kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp và chứng chỉ tương đương31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào bánh lốp có dung tích gàu = 0.83M3 trở lên1
2 Máy trộn bê tông dung tích 150-250l3
3 Máy Lu 8-12T1
4 Ô tô tự đổ 5-7T2
5 Máy cắt uốn sắt 3.0Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->