Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị âm thanh, ánh sáng hội trường Công an thị xã Sa Pa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ GIÁM SÁT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị âm thanh, ánh sáng hội trường Công an thị xã Sa Pa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910274 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi khác ngân sách thị xã năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 16:41:00 đến ngày 2020-09-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa toàn dải liền công suất | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Loa siêu trầm liền công suất | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Loa kiểm tra liền công suất | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn điều khiển âm thanh 18 đường | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Micro không dây cầm tay | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Micro để bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tạo hiệu quả âm thanh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ti vi | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Giá treo ti vi | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ máy chuyên dụng đựng hệ thống âm thanh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp tín hiệu bọc giáp chống nhiễu | 200 | m | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giắc đực | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giắc cái | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giắc phone 1/4" | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giắc hoa sen | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây điện cho hệ thống âm thanh | 50 | m | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ổ cắm 6 | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đèn Par led | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Card điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy tính xách tay điều khiển hệ thống ánh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy khói | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây điện cho hệ thống ánh sáng | 100 | m | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Móc treo đèn | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giá treo đèn hai bên cánh gà sân khấu | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi