Gói thầu: Gói thầu số 10: Hóa chất nuôi cấy vi sinh, hóa chất khử khuẩn và hóa chất khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111259-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Hóa chất nuôi cấy vi sinh, hóa chất khử khuẩn và hóa chất khác
Số hiệu KHLCNT 20211298090
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 14:28:00 đến ngày 2022-01-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,734,423,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60163513E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp hóa chất sinh phẩm tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếuSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.096.394 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.428.192.788 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.096.394 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.428.192.788 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp.-Yêu cầu tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Hóa chất nuôi cấy vi sinh, hóa chất khử khuẩn và hóa chất khác
Lựa chọn nhà thầu cung cấp hóa chất năm 2022 cho bệnh viện đa khoa Hà Đông
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý Xây dựng và Phát triển Đô thị Việt Nam; địa chỉ: Số 7, liền kề 10, Khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và Thương mại Taco; địa chỉ: Số nhà 19 tổ 10, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hà Đông , địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn - Quang Trung - Hà Đông
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; … - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc tài liệu tương đương. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý trang thiết bị tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự phù hợp phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 12.2
Chào giá bằng tiền Việt Nam, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ tiền vận chuyển đến khoa Dược bệnh viện và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV + Giá của các mặt hàng được phân nhóm kỹ thuật theo TT14/2019/TT-BYT, nhà thầu chào không được vượt giá kế hoạch nêu tại Mục 3. Yêu cầu kỹ thuật chương V.
E-CDNT 14.3 Còn tối thiểu ½ tuổi thọ (hạn dùng) của hàng hóa. Với các hàng không có hạn dùng phải sản suất từ năm 2021 trở đi.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp bản cứng HSDT (bản cứng và file scan HSDT đã nộp phải thống nhất) - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. Bên mời thầu sẽ lập hội đồng chuyên môn đánh giá hàng mẫu hoặc nhờ bên thứ 3 kiểm định (chi phí kiểm định do nhà thầu chịu), nếu không đạt yêu cầu sử dụng/không đạt chất lượng sẽ đánh giá không đạt kỹ thuật. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần II.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông: Số 2, phố: Bế Văn Đàn, phường: Quang Trung, quận: Hà Đông, thành phố: Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02433.827.578 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hà Nội: Số 04, phố: Sơn Tây, quận: Ba Đình, thành phố: Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa dược - Bệnh viện đa khoa Hà Đông: Số 2, phố: Bế Văn Đàn, phường: Quang Trung, quận: Hà Đông, thành phố: Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02433.827.518
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế thành phố Hà Nội: Số 04, phố: Sơn Tây, quận: Ba Đình, thành phố: Hà Nội, Việt Nam
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1XylenG10.01200ChaiThành phần: Xylen (C8H10) độ tinh khiết (assay) ≥ 99,0%.Chai 500 ml trở lênKhông áp dụng phân nhóm theo TT14
2Ethanol (dùng cho sinh học phân tử)G10.0240ChaiĐộ tinh khiết (GC) ≥ 99.9 %Chai 2,5 lít trở lênKhông áp dụng phân nhóm theo TT14
3MethanolG10.035ChaiĐộ tinh khiết (GC) ≥ 99.8 %Chai 2,5 lít trở lênKhông áp dụng phân nhóm theo TT14
4Cồn tuyệt đốiG10.04300ChaiHàm lượng Ethanol đạt 99,8%. Dung dịch trong, không màu đóng trong chai nhựa kín, có mùi cồn đặc trưng.Chai 500ml trở lênKhông áp dụng phân nhóm theo TT14
5Nước cấtG10.0515Lít Nước cất 2 lần, Có độ tinh khiết cao, hoàn toàn không bị nhiễm tạp chấtKhông áp dụng phân nhóm theo TT14
6Cồn 70 độG10.0610.000LítNồng độ cồn: 70º đạt tiêu chuẩn dùng trong y tế.Không áp dụng phân nhóm theo TT14
7Cồn 90 độG10.072.000LítNồng độ cồn: 90º đạt tiêu chuẩn dùng trong y tếKhông áp dụng phân nhóm theo TT14
8Dung dịch khử nhiễm RNAaseG10.082ChaiSử dụng trên pipet, khu vực chuẩn bị RNA - Không chứa acid mạnh, không mài mòn - Thành phần chính: nước (>99%), sodium hydroxide (Không áp dụng phân nhóm theo TT14
9Dung dịch khử nhiễm DNAG10.092ChaiSử dụng trên pipet, khu vực chuẩn bị DNA - Không chứa acid mạnh, không mài mòn - Thành phần chính: nước (>99%), sodium hydroxide (Không áp dụng phân nhóm theo TT14
10Dầu ParafinG10.10100LítMàu trắng, được sản xuất từ dầu gốc tinh lọc cao bao gồm Parafin bão hòa và Hydrrocarbon cycloparaffinic.Không áp dụng phân nhóm theo TT14
11Anti human globulinG10.1170LọHuyết thanh chẩn đoán Anti-Human Globulin để phát hiện chẩn đón của lớp phủ kháng thể ở hồng cầu người. Lọ 10mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 6
12Dung dịch đệm LISS (Bovin serum albumin)G10.1270LọDung dịch Albumin 22% tăng tốc độ phản ứng huyết thanh. Lọ 10mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 6
13Huyết thanh mẫu Anti D IgM/IgGG10.13400LọKháng thể đơn dòng có dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-D BS225 1,0ml. ISO-13485. Lọ 10mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 6
14Anti AG10.14500LọLà các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. ISO-13485. Lọ 10mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 6
15Anti BG10.15500LọLà các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. ISO-13485. Lọ 10mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 6
16Anti ABG10.16500LọLà các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. ISO-13485. Lọ 10mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 6
17Dung dịch tẩy rửa và làm sạch dụng cụ 5 Enzyme (tương tự Cidexzym)G10.17400ChaiEnzyme Protease: 0,5% (w/w), Lipase: 0,2% (w/w), Amylase: 0,15% (w/w), Cellulase : 0,05% (w/w), Mannanase : 0,05% (w/w).Chất hoạt động bề mặt non-ionic: Fatty alcohol alkoxylate, C9-11 Ethoxylate... Chất chống ăn mòn: Benzotriazole.Chất chỉnh pH: Acid citric, Triethanolamine.Chất tạo màu, hương liệu.... Chai 1 lít trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 5
18Dung dịch khử khuẩn mức độ cao. Thành phần: Ortho-Phthalaldehyde (tương tự Cidex-OPA)G10.18300CanOrtho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), hệ đệm pH =7-9.Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 5 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2) Vi khuẩn : EN 14561Nấm, mốc : EN 14562Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563 Can 5 lít trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 5
19Dung dịch ngâm khử nhiễm dụng cụ (tương tự Hexanios)G10.19200LítHoạt chất: Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC) 10% (w/w) , Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 1,5% (w/w).Chất hoạt động bề mặt: Fatty Alcohol Ethoxylate.Chất khóa ion Mg2+, Ca2+: EDTA Tetrasodium.Chất chỉnh pH : Phosphoric acid, Citric Acid.Chất chống ăn mòn, chất tạo màu và hương liệu.Can 1 lít trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 5
20Bộ hóa chất nhuộm GramG10.2010BộBộ hóa chất nhuộm Gram gồm 4 chai 240 ml: tím tinh thể oxalate, Lugol-PVP, dung dịch tẩy màu, dung dịch SafraninĐạt tiêu chuẩn ISO. Bộ 4 chai x 240mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
21Bộ hóa chất nhuộm GramG10.215BộBộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm soi nhuộm. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 250ml, Lugol chai 250ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 250ml và Safranine chai 250ml. - Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm (15-25°C) - Đóng gói: Bộ 4 chai x 250ml có vòi bơm tiện dụng - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015, ISO 13485:2016.Bộ 4 chai 250mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 5
22Thanh tẩm kháng sinh Colistin CO 256 xác định giá trị MICG10.223HộpThanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Colistin nồng độ 0,016-256 µg/ml, 30 thanh/ hộpNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
23Thanh tẩm kháng sinh Levofloxacin LE 32 xác định giá trị MICG10.233HộpThanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Levofloxacin nồng độ 0.002 -32 µg/ml, đóng từng thanh riêng rẽQui cách đóng gói: 30 thanh/hộpNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
24Thanh tẩm kháng sinh Meropenem MP 32 xác định giá trị MICG10.244HộpThanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Meropenem nồng độ 0,002-32 µg/ml, 30 thanh/ hộpNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
25Thanh tẩm kháng sinh Vancomycin VA 256 xác định giá trị MICG10.254HộpThanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Vancomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml, đóng từng thanh riêng rẽQui cách đóng gói: 30 thanh/hộpNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
26Thẻ định danh vi khuẩn Gram âmG10.2640HộpThẻ định danh Gram âm sử dụng với máy VITEK 2 để định danh trực khuẩn Gram âm lên men và không lên menĐạt tiêu chuẩn ISOHộp gồm 20 thẻNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
27Thẻ định danh vi khuẩn Gram dươngG10.2713HộpThẻ định danh Gram dương sử dụng với máy VITEK 2 để định danh các vi sinh vật Gram dương Đạt tiêu chuẩn ISOHộp gồm 20 thẻNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
28Thẻ định danh cho NấmG10.282HộpThẻ định danh nấm men sử dụng với máy VITEK 2 để định danh nấm men và các vi sinh vật tương tự nấm menĐạt tiêu chuẩn ISOHộp gồm 20 thẻNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
29Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âmG10.2970HộpThẻ làm kháng sinh đồ Gram âm dùng với máy VITEK 2Mỗi thẻ chứa các kháng sinh chọn lọc ở các nồng độ khác nhau, được sấy khô với môi trường nuôi cấy vi sinhĐạt tiêu chuẩn ISOHộp gồm 20 thẻNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
30Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dươngG10.3024HộpThẻ làm kháng sinh đồ Gram dương dùng với máy VITEK 2Mỗi thẻ chứa các kháng sinh chọn lọc ở các nồng độ khác nhau, được sấy khô với môi trường nuôi cấy vi sinhĐạt tiêu chuẩn ISOHộp gồm 20 thẻNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
31Thẻ kháng sinh đồ NấmG10.312HộpThẻ làm kháng sinh đồ nấm dùng với máy VITEK 2Mỗi thẻ chứa các kháng nấm chọn lọc ở các nồng độ khác nhau, được sấy khô với môi trường nuôi cấy vi sinhĐạt tiêu chuẩn ISOHộp gồm 20 thẻNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
32Thẻ kháng sinh đồ liên cầuG10.322HộpThẻ làm kháng sinh đồ Streptococcus dùng với máy VITEK 2Mỗi thẻ chứa các kháng sinh chọn lọc ở các nồng độ khác nhau, được sấy khô với môi trường nuôi cấy vi sinhĐạt tiêu chuẩn ISOHộp gồm 20 thẻNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
33Nước muối 0.45%G10.3324ChaiNước muối 0.45% dùng với máy VITEK 2Chai 1000ml trở lênKhông áp dụng phân nhóm theo TT14
34Khoanh giấy kháng sinh các loạiG10.3489HộpKhoanh giấy đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO . Hộp 5x50 khoanhNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
35Bacitracin Discs (0.1i.u.) (Định danh Streptococci tan huyết nhóm A)G10.351HộpHộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm bacitracin 0.04 unit, để phân biệt Lancefield Nhóm A từ các beta- haemolytic streptococci khác. Hộp 5x50 khoanhNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
36Oxidase stripsG10.363HộpKhoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) ở vi khuẩn. Hộp gồm 5 cartridge, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm tẩm N,N,N',N'-tetramethyl-1,4-phenylenediamine. Đạt tiêu chuẩn ISO . Hộp 5x50 khoanhNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
37Optochin DiscsG10.372HộpHộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm Optochin (ethylhydrocuprein hydrochloride) để phân biệt Streptococcus pneumonia. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hộp 5x50 khoanhNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
38Môi trường chọn lọc phân biết coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose đồng thời ức chế vi khuẩn Gram dươngG10.382HộpMột môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương. Thành phần bao gồm: Peptone, Lactose, Bile salts No.3, Sodium chloride, Neutral red, Crystal violet, Agar, pH 7.1 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hộp 500g trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
39Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng coliforms và các vi khuẩn đường ruột khácG10.3920ĐĩaĐĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/HộpNhóm KT theo TT 14: Nhóm 5
40Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọcG10.403HộpMôi trường nuôi cấy đa năng không chọn lọc, có thể bổ sung thêm máu hoặc huyết thanh. Thành phần bao gồm: `Lab-Lemco’ powder, Peptone Neutralised, Sodium chloride, Agar, pH 7.3 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hộp 500g trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
41Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tínhG10.41100ĐĩaĐĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/HộpNhóm KT theo TT 14: Nhóm 5
42Môi trường giàu dinh dưỡng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus.G10.42100ĐĩaĐĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, defibrinated sheep blood, MultiVitox, Agar, pH: 7.3 ± 0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/HộpNhóm KT theo TT 14: Nhóm 5
43Môi trường tạo màu để định danh sơ bộ và phân biệt các vi sinh vật là nguyên nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệuG10.435HộpMôi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). Thành phần bao gồm: Peptone, Chromogenic mix, Agar, Final pH 6.8 ± 0.2 ở 25°C. Hộp 400g trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
44Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật gây nhiễm trùng đường tiết niệuG10.4420ĐĩaĐĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Peptone, Chromogenic mix, tryptophane, Agar, pH: 6.8 ±0.2 ở 25°C;Đóng gói: 10 đĩa/HộpNhóm KT theo TT 14: Nhóm 5
45Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinhG10.454HộpMôi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh được sử dụng trong các quy trình tiêu chuẩn được quốc tế công nhận. Thành phần bao gồm: Beef, dehydrated infusion from, Casein hydrolysate, Starch, pH 7.3 ± 0.1. Đạt tiêu chuẩn ISO . Hộp 500g trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
46Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọcG10.4620ĐĩaĐĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Acid Digest of Casein, Beef Extract, Starch, Sodium chloride, Agar; pH: 7.3±0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/HộpNhóm KT theo TT 14: Nhóm 5
47Môi trường nuôi cấy vi khuẩn thông thườngG10.471HộpMôi trường sinh trưởng/nuôi mục đích chung. Thành phần gồm: Peptone 6.0g/lit, beef extract 1.0g/lit, yeast extract 2.0g/lit, sodium chloride 5.0g/lit, agar 14.0g/lit, pH cuối: 7.3 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. Hộp 500 g trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
48Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợiG10.481HộpMôi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi từ bệnh phẩm có nhiều vi sinh vật. Thành phần bao gồm: Casein peptone (bovine), Gelatin peptone (bovine or porcine), Dextrose, Chloramphenico, Agar, pH 6.2. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hộp 500 g trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
49Môi trường có pH thấp nuôi cấy và phân biệt các nấm khác nhau, nấm mốc, nấm menG10.491HộpMôi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác. Thành phần bao gồm: Mycological peptone, Glucose (dextrose), Agar, pH 5.6 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn ISO . Hộp 500 g trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
50Môi trường có pH thấp nuôi cấy và phân biệt các nấm khác nhau, nấm mốc, nấm menG10.5020ĐĩaĐĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Mycological peptone, Glucose (dextrose), Agar, pH: 5.6 ± 0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/HộpNhóm KT theo TT 14: Nhóm 5
51Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn.G10.5120ĐĩaĐĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để nuôi cấy, phân lập thuộc loài Vibrio spp.đặc biệt là Vibrio cholerae, Vibrio parahaemolyticus từ các mẫu bệnh phẩm. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Yeast extract, Bacteriological peptone, Sodium thiosulphate, Sodium citrate, Ox bile, Sucrose, Sodium chloride, Ferric citrate, Bromothymol blue, Thymol Blue; Agar, pH: 8.6±0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/HộpNhóm KT theo TT 14: Nhóm 5
52Môi trường định danh Enterobacteriaceae, dựa trên quá trình lên men đường đôi và sản sinh hydrogen sulphide.G10.521HộpMôi trường định danh Enterobacteriaceae, dựa trên quá trình lên men đường đôi và sản sinh hydrogen sulphide. Thành phần báo gồm: `Lab-Lemco’ powder; Yeast extract; Peptone; Sodium chloride; Lactose; Glucose; Ferric citrate; Sodium thiosulphate; Phenol red; Agar; pH 7.4 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn ISO . Hộp 500g trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 6
53Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC® 29213™*G10.531HộpHộp 5 que cấy đóng gói riêng. Mỗi gói chứa 1 que cấy đầu vòng tròn gắn chủng vi sinh vật có khả năng sống và phát triển ổn định. Hộp 5 que trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 6
54Escherichia coli ATCC® 25922™*G10.541HộpHộp 5 que cấy đóng gói riêng. Mỗi gói chứa 1 que cấy đầu vòng tròn gắn chủng vi sinh vật có khả năng sống và phát triển ổn định. Hộp 5 que trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 6
55Pseudomonas aeruginosa ATCC® 27853™*G10.551HộpHộp 5 que cấy đóng gói riêng. Mỗi gói chứa 1 que cấy đầu vòng tròn gắn chủng vi sinh vật có khả năng sống và phát triển ổn định. Hộp 5 que trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60163513E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp hóa chất sinh phẩm tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếuSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.096.394 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.428.192.788 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.096.394 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.428.192.788 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 -Trình độ: Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp.-Yêu cầu tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->