Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111221-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220111187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 14:36:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,945,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (Yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng; Riêng bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng; Riêng bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng; Riêng bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥6T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Trường Trung học cơ sở Triệu An; hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng DELTA-VINA. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II. Mỗi bên mở rộng 0,15mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,3809100m3
2Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,06251m3
3Bê tông lót móng bằng sạn ngang, M100Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,1876m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7544100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1311tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1876tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8774tấn
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật35,7628m3
9Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6866100m2
10Bê tông cổ móng TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,2035m3
11Bê tông cổ móng TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4816m3
12Xây móng, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,5966m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,29100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3415tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,9625tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,336m3
17Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,9283100m3
18Tôn nền đất đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4644100m3
19Đào xúc đất, đất cấp III. Mỏ đất ở Triệu ái cách chân công trình 28kmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,0888100m3
20Tôn nền bằng cát dày 50mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,4541m3
21Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật25,2952m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,992100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3873tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,0851tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1629tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12,3563m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,8018100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8459tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,4602tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,3469tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật27,6781m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,3795100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,8016tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2683tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật62,0616m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8164100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4396tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1669tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,6463m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4327100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3083tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4372tấn
43Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,164m3
44Xây tường bằng gạch nung 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật51,6534m3
45Xây tường trong nhà bằng gạch ống KN 10x10x20cm câu gạch đặc KN 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật47,3584m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật15,698m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
48Xây cột, trụ bằng gạch đặc nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6,373m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,4417m3
50Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
51Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,2484tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,2484tấn
53Lợp tôn nhựa màu đỏ dày 3mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,3469100m2
54Ke chống bão. 6 cái/m2 máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.008,14cái
55Thanh thép dẹt 30x3 kẹp thanh kèoChương V- yêu cầu về kỹ thuật19,895kg
56Tôn hợp thuỷChương V- yêu cầu về kỹ thuật14,08md
57Quét sika latex vào sê nôChương V- yêu cầu về kỹ thuật134,5942m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật82,8692m2
59Lắp đặt ống nhựa D76mm thoát nước mái PN6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,996100m
60Quả cầu chắn rác D100Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
61Ống thông dầm và thoát nước sànChương V- yêu cầu về kỹ thuật32cái
62Lát nền, gạch 600x600mm, VXM M75, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật428,96m2
63Lát gạch Terazo 400x400x30, VXM M50, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16,92m2
64Láng granitô vào nền bục giảngChương V- yêu cầu về kỹ thuật27,68m2
65Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật25,6m
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12,6324m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật27,1802m2
68Ốp tường gạch 300x600mm vào các phòng, VXM M50, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật204,81m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật318,219m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật677,6757m2
71Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Quét hồ dầuChương V- yêu cầu về kỹ thuật41,085m2
72Miết mạch tường đá loại lõmChương V- yêu cầu về kỹ thuật41,085m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Quét hồ dầuChương V- yêu cầu về kỹ thuật260,271m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 quét hồ dầuChương V- yêu cầu về kỹ thuật238,8344m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30. Quét hồ dầuChương V- yêu cầu về kỹ thuật622,4516m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật304,42m
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật650,4446m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.504,4921m2
79Cửa đi mở quay 2 cánh + ô gió bằng nhôm xingfa nhập khẩu. Độ dày tiêu chuuản 2,0mm. Kính đơn an toàn dày 6,38mm phía dưới lamri nhôm. Phụ kiện lề 4D, khóa đa điểm, vấu chốt. Gioăng EPDF cao cấp chống lão hóaChương V- yêu cầu về kỹ thuật8bộ
80Cửa đi mở quay 1 cánh bằng nhôm xingfa nhập khẩu. Độ dày tiêu chuuản 2,0mm. Kính đơn an toàn dày 6,38mm phía dưới lamri nhôm. Phụ kiện lề 4D, khóa đơn điểm. Gioăng EPDF cao cấp chống lão hóaChương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
81Cửa sổ lùa 4 cánh + ô gió. Độ dày tiêu chuuản 1,4mm. Kính đơn an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện Kim Long 1. Gioăng EPDF cao cấp chống lão hóaChương V- yêu cầu về kỹ thuật12bộ
82Cửa sổ lùa 2 cánh + ô gió. Độ dày tiêu chuản 1,4mm. Kính đơn an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện Kim Long 1. Gioăng EPDF cao cấp chống lão hóaChương V- yêu cầu về kỹ thuật8bộ
83Vách kính và cửa mở hất nhôm xingfa nhập khẩu Độ dày tiêu chuuản 1,4mm. Kính đơn an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện Kim Long 1. Gioăng EPDF cao cấp chống lão hóaChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Cửa kéo công nghệ đài loanChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Hoa sắt cửa 14x14Chương V- yêu cầu về kỹ thuật48,96m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- yêu cầu về kỹ thuật48,96m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật48,961m2
88Gia công lan can Inox 304Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1987tấn
89Lắp dựng lan can InoxChương V- yêu cầu về kỹ thuật18,989m2
90Nắp tôn che lỗ thăm máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật1đồng
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,1116100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,0688100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led chiếu sáng phòng học FS/36x2 CM1*EChương V- yêu cầu về kỹ thuật28bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần D220/18W KT220x36 ánh sáng trắngChương V- yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16002 - 55W có điều khiển từ xaChương V- yêu cầu về kỹ thuật18cái
4Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (Ổ cắm đôi 3 chấu Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28cái
5Lắp đặt công tắc đảo (gồm mặt và hạt Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (gồm mặt và hạt Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt (gồm mặt và hạt Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt (gồm mặt và hạt Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt tủ nhựa chứa 2-4 modulChương V- yêu cầu về kỹ thuật4hộp
10Lắp đặt quạt hút gió KT200x200 mã SPB15BFChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn gồm mặt +viền màu trắngChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt đèn ốp tường led 5W TĐ LN12 70x160/5WChương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x16 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật60m
14Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x10 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật10m
15Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x6 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật100m
16Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật200m
17Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật350m
18Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật60m
19Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật10m
20Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật100m
21Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật350m
22Lắp đặt tủ điện KT600x400x200Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2hộp
23Lắp đặt hộp phân dây KT100x100x50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4hộp
24Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A -220V-4,5kA SinoChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 16A -220V-4,5kA SinoChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 25A -220V-4,5kA SinoChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 50A -220V-4,5kA SinoChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 75A -220V-10kA SinoChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Đế âmChương V- yêu cầu về kỹ thuật50cái
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 VanlockChương V- yêu cầu về kỹ thuật650m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40 VanlockChương V- yêu cầu về kỹ thuật10m
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 tương đương SinôChương V- yêu cầu về kỹ thuật60100 m
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật16m3
34Gạch thẻ 50x100x200Chương V- yêu cầu về kỹ thuật400viên
35Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,25m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,25m3
37Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, cọc chống sét Fi 16, L2,4mChương V- yêu cầu về kỹ thuật7cọc
38Dây liên kết các cọc tiếp địa dây đồng trần M50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật24m
39Dây liên kết đồng trần M50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20m
40Mối hàn hóa nhiệtChương V- yêu cầu về kỹ thuật8vị trí
41kẹp cos đồngChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
42Đầu cos đồng M50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Gia công kim thu sét, dài 0,5m, vuốt nhọn 0,2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Dây dẫn sét trên mái D12 mạ kẽm nhúng nóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật28m
46Dây dẫn sét xuống D12 mạ kẽm nhúng nóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật25m
47Dây tiếp đất D12 mạ kẽm nhúng nóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật28m
48Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật10m
49Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2m mạ kẽm nhúng nóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cọc
50Cát vàngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
51Xi măng PC30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20kg
52Que hàn điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật5kg
53Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Sơn chống gỉChương V- yêu cầu về kỹ thuật2kg
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật25m
56Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,61m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Lót bạt nilonChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,12100m2
2Bê tông nền, M150, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật61,2m3
D THIẾT BỊ
1Bảng chống lóa kích thước 1200x300mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Hộp bình cứu hỏaChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (Yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng; Riêng bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Bằng đại học xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng; Riêng bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Bằng đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng; Riêng bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,7m3 có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Ô tô tự đổ ≥6T có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
3 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
5 Máy cắt uốn thép ≥5kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
11 Máy thủy bình Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->