Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111221-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 14:36:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,945,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (Yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng; Riêng bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng; Riêng bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng; Riêng bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Trường Trung học cơ sở Triệu An; hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II. Mỗi bên mở rộng 0,15m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,3809 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,0625 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bằng sạn ngang, M100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,1876 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7544 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1311 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1876 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8774 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35,7628 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6866 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,2035 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4816 | m3 |
| 12 | Xây móng, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,5966 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3415 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,9625 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,336 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,9283 | 100m3 |
| 18 | Tôn nền đất đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4644 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp III. Mỏ đất ở Triệu ái cách chân công trình 28km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,0888 | 100m3 |
| 20 | Tôn nền bằng cát dày 50mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,4541 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,2952 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,992 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3873 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,0851 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1629 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,3563 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,8018 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8459 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,4602 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,3469 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,6781 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,3795 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,8016 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2683 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 62,0616 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8164 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4396 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1669 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,6463 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4327 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3083 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4372 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,164 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch nung 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 51,6534 | m3 |
| 45 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống KN 10x10x20cm câu gạch đặc KN 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,3584 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,698 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,373 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,4417 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2484 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2484 | tấn |
| 53 | Lợp tôn nhựa màu đỏ dày 3mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,3469 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão. 6 cái/m2 mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.008,14 | cái |
| 55 | Thanh thép dẹt 30x3 kẹp thanh kèo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,895 | kg |
| 56 | Tôn hợp thuỷ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | md |
| 57 | Quét sika latex vào sê nô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 134,5942 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 82,8692 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa D76mm thoát nước mái PN6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | 100m |
| 60 | Quả cầu chắn rác D100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Ống thông dầm và thoát nước sàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 62 | Lát nền, gạch 600x600mm, VXM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 428,96 | m2 |
| 63 | Lát gạch Terazo 400x400x30, VXM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 64 | Láng granitô vào nền bục giảng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,68 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,6324 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,1802 | m2 |
| 68 | Ốp tường gạch 300x600mm vào các phòng, VXM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 204,81 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 318,219 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 677,6757 | m2 |
| 71 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Quét hồ dầu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41,085 | m2 |
| 72 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41,085 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Quét hồ dầu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 260,271 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 quét hồ dầu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 238,8344 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30. Quét hồ dầu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 622,4516 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 304,42 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 650,4446 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,4921 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở quay 2 cánh + ô gió bằng nhôm xingfa nhập khẩu. Độ dày tiêu chuuản 2,0mm. Kính đơn an toàn dày 6,38mm phía dưới lamri nhôm. Phụ kiện lề 4D, khóa đa điểm, vấu chốt. Gioăng EPDF cao cấp chống lão hóa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 80 | Cửa đi mở quay 1 cánh bằng nhôm xingfa nhập khẩu. Độ dày tiêu chuuản 2,0mm. Kính đơn an toàn dày 6,38mm phía dưới lamri nhôm. Phụ kiện lề 4D, khóa đơn điểm. Gioăng EPDF cao cấp chống lão hóa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Cửa sổ lùa 4 cánh + ô gió. Độ dày tiêu chuuản 1,4mm. Kính đơn an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện Kim Long 1. Gioăng EPDF cao cấp chống lão hóa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 82 | Cửa sổ lùa 2 cánh + ô gió. Độ dày tiêu chuản 1,4mm. Kính đơn an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện Kim Long 1. Gioăng EPDF cao cấp chống lão hóa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 83 | Vách kính và cửa mở hất nhôm xingfa nhập khẩu Độ dày tiêu chuuản 1,4mm. Kính đơn an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện Kim Long 1. Gioăng EPDF cao cấp chống lão hóa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Cửa kéo công nghệ đài loan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Hoa sắt cửa 14x14 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | 1m2 |
| 88 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1987 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,989 | m2 |
| 90 | Nắp tôn che lỗ thăm mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đồng |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,1116 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,0688 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng phòng học FS/36x2 CM1*E | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220/18W KT220x36 ánh sáng trắng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16002 - 55W có điều khiển từ xa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (Ổ cắm đôi 3 chấu Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo (gồm mặt và hạt Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (gồm mặt và hạt Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (gồm mặt và hạt Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (gồm mặt và hạt Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ nhựa chứa 2-4 modul | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt hút gió KT200x200 mã SPB15BF | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn gồm mặt +viền màu trắng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp tường led 5W TĐ LN12 70x160/5W | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x16 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x10 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x6 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x200 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp phân dây KT100x100x50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A -220V-4,5kA Sino | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 16A -220V-4,5kA Sino | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 25A -220V-4,5kA Sino | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 50A -220V-4,5kA Sino | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 75A -220V-10kA Sino | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Đế âm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 Vanlock | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40 Vanlock | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 tương đương Sinô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 100 m |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 34 | Gạch thẻ 50x100x200 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 400 | viên |
| 35 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | m3 |
| 37 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, cọc chống sét Fi 16, L2,4m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 38 | Dây liên kết các cọc tiếp địa dây đồng trần M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 39 | Dây liên kết đồng trần M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | vị trí |
| 41 | kẹp cos đồng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Đầu cos đồng M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m, vuốt nhọn 0,2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Dây dẫn sét trên mái D12 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 46 | Dây dẫn sét xuống D12 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 47 | Dây tiếp đất D12 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 48 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 50 | Cát vàng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 51 | Xi măng PC30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 52 | Que hàn điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 53 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Sơn chống gỉ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót bạt nilon | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa kích thước 1200x300mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Hộp bình cứu hỏa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (Yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng; Riêng bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Bằng đại học xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng; Riêng bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Bằng đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng; Riêng bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,7m3 | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥6T | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 3 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi