Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110501-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20220104013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 14:33:00 đến ngày 2022-01-17 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,778,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị the tich 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị the tich 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị cong suat 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trong tai ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng
Trụ sở UBND xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Nghị Quyết số 16/2021/NQ-HĐND
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng Trường Thành. Địa chỉ: Số 39, ngõ 583, đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hữu Lũng,tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương. Địa chỉ: Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E- HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương. Địa chỉ: Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. Địa chỉ số 19, đường Chi Lăng, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V1,3538100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V20,6298m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,7085100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V22,64m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,1733100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V13,2495m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,5347tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,9048tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V2,9811tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V23,7962m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V29,7873m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,4513100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,8287100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V24,4681m3
B Phần thân
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,236tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1155tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V2,5347tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V2,2084100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V12,96m3
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0654tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2744tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,724100m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,3855m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,6845tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,6673tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V5,3338tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V23,1876m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V2,1127100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V72,9736m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V7,8136100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V5,9225tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,8521m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1631tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,1478100m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,699m3
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0222tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,4013tấn
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,2793100m2
C Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V170,9402m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V7,7644m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V14,8781m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,9188m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,8992m3
D Phần mái
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V8,2817m3
2Gia công xà gồ thépTheo chương V1,8325tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,8325tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V0,1078tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,1078tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V210,5141m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V3,8005100m2
8Tôn úp nócTheo chương V73,02md
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V53,6376m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V53,6376m2
E Phần hoàn thiện
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V131,3622m2
2Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V35,88m
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V201,78m
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V763,8765m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V947,3124m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V123,5014m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V689,564m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V154,167m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V175,2666m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V28,689m2
11Tôn xỉ nền nhà vệ sinh tầng 2:Theo chương V2,3221m3
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V15,4804m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo chương V572,8506m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo chương V30,9608m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo chương V150,336m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo chương V50,0712m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo chương V27,1871m2
18Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo chương V27,348m2
19Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo chương V30,9608m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V939,1431m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2.046,633m2
22Sản xuất và lắp đặt hoa inox cầu thang + lan canTheo chương V107,2369kg
23Trụ cái inox cầu thangTheo chương V1trụ
24Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điệnTheo chương V94,59m2
25Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điệnTheo chương V129,2904m2
26Khóa cửa đi an toànTheo chương V39bộ
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V94,59m2
28Vách ngăn composite nhà vệ sinhTheo chương V6,72m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V1,2821tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V109,74m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V54,44041m2
32Gia công lan canTheo chương V0,0286tấn
33Lắp dựng lan can sắtTheo chương V0,144m2
34Quốc huy đúc đồng KT 600x600Theo chương V1bộ
35Biển trụ sởTheo chương V1bộ
F Tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V2,2265m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,2424m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V3,7229m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V2,507m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V0,9633m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V18,3012m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V18,3012m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo chương V34,1639m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V6,0798100m2
G Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1874100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,8924m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,088100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,4943m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0856tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,002100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,0343m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,003tấn
9Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V5,3713m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V28,44m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V4,9928m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V28,44m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V1cái
H Bể nước ngầm
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,2674100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,0696m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,113100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,2931m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,1193tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0096tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,002100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,0343m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,003tấn
10Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V5,808m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V24,464m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V6,7284m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V24,464m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V1cái
15Sản xuất và lắp dựng thang lên xuốngTheo chương V9kg
I Hộc đựng máy bơm
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,337m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,2059m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0035100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,0754m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0027tấn
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,744m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V1cái
J Bể tự ngấm
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1945100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,3696m3
3Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,28m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo chương V101 đoạn ống
5Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmTheo chương V8801 lỗ khoan
6Thi công tầng lọc gạch xếpTheo chương V0,0132100m3
7Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60Theo chương V0,0088100m3
8Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30Theo chương V0,0088100m3
9Thi công tầng lọc than xỉTheo chương V0,0088100m3
10Thi công tầng lọc than củiTheo chương V0,0088100m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0506100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0471tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,804m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo chương V6cái
K Phần nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V1bể
2Lắp đặt xí bệtTheo chương V4bộ
3Vòi xịt miniTheo chương V4cái
4Phụ kiện chậu xí bệtTheo chương V4bộ
5Lắp đặt van 2 chiều D50 (nhựa)Theo chương V2cái
6Lắp đặt van 2 chiều D25 (nhựa)Theo chương V6cái
7Lắp đặt van 1 chiều D25 (nhựa)Theo chương V1cái
8Lắp đặt vòi rửa đồng D20Theo chương V4bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V4bộ
10Phụ kiện chậu tiểu namTheo chương V4bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V4bộ
12Phụ kiện chậu tiểu nữTheo chương V4bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V4bộ
14Phụ kiện chậu rửa tayTheo chương V4bộ
15Máy bơm 0.7kwTheo chương V1cái
L Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,12100m
5Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50Theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa hàn D50-40Theo chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25Theo chương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa hàn D40-25Theo chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20Theo chương V8cái
10Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25-20Theo chương V24cái
11Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20-20Theo chương V16cái
12Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50Theo chương V6cái
13Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-40Theo chương V1cái
14Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D40-25Theo chương V2cái
15Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25Theo chương V20cái
16Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-20+ D20-20Theo chương V20cái
17Lắp đặt côn ren trong PPR D20-20 + D25-20Theo chương V20cái
18Lắp đặt măng sông ren trong D50Theo chương V2cái
19Lắp đặt côn thu PPR D40-25Theo chương V2cái
20Lắp đặt rắc co PPR D50-50Theo chương V2cái
21Lắp đặt rắc co PPR D32-32Theo chương V1cái
22Lắp đặt rắc co PPR D25-25Theo chương V1cái
23Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo chương V24cái
24Lắp đặt kép nối D20Theo chương V20cái
25Crephin D32Theo chương V1cái
M Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo chương V0,12100m
4Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D110Theo chương V13cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D90Theo chương V22cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D34Theo chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V12cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90Theo chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110Theo chương V20cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110-34Theo chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90Theo chương V20cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D34Theo chương V4cái
13Lắp đặt phếu thu inox D110Theo chương V6cái
14Rọ chắn rác mái D110Theo chương V8cái
N Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V34bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V12bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V5cái
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V4bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo chương V18cái
6Tủ điện phòngTheo chương V15bộ
7Tủ điện tổngTheo chương V2bộ
8Triết áp quạtTheo chương V18bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V13bộ
10Con sơn sứ đỡ cápTheo chương V1cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V6cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V21cái
13Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chương V3cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V72cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V15cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V15cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V9cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V5cái
21Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V1cái
22Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V500m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V700m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x 4mm2Theo chương V220m
26Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10+1x6mm2Theo chương V100m
27Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2Theo chương V20m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V500m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo chương V210m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmTheo chương V220m
O Chống sét
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,08100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V8m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V5cái
4ống sứ quả bầu D200Theo chương V5quả
5Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m:Theo chương V8cọc
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V80m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V25m
8Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50Theo chương V14cái
P PCCC
1Tiêu lệch + nối quy PCCCTheo chương V2bộ
2Bình cứu hỏa ABC bọtTheo chương V8bình
3Bình cứu hỏa ABC khíTheo chương V8bình
4Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200)Theo chương V4cái
Q San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo chương V35,6772100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V7,5776100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V27,4689100m3
R Sân bê tông+ đường dốc
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,08100m3
2Bạt chống thấmTheo chương V400m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V40m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V510m
S Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo chương V11 lần
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo chương V401m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo chương V81m khoan
4Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo chương V5m ống lọc
5Chèn sétTheo chương V0,3285m3
6Sỏi chènTheo chương V0,3942m3
7Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m)Theo chương V1cái
8Van cầuTheo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo chương V0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,5100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V1cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V5cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V30cái
15Clephin D321cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V1cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V1cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V9cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo chương V0,18100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V1cái
22Băng tanTheo chương V10cuộn
23Keo dán ốngTheo chương V20tuýp
T Bồn cây + tường chắn đất
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V2,1228m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V30,898m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V8,034m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V8,034m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.32
4 Công nhân 12 - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu 0,8m31
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
3 Máy đầm bàn công suất 1KW2
4 Máy đầm dùi công suất 1,5 kW2
5 Máy trộn bê tông the tich 250 lít2
6 Máy trộn vữa the tich 150 lít2
7 Máy hàn điện cong suat 23kW1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
9 Ô tô tự đổ trong tai ≥7T2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
11 Máy lu bánh thép 9 T1
12 Máy ủi 110CV1
13 Máy khoan bê tông 0,62KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->