Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220109648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã hưng lộc, huyện hậu lộc, tỉnh thanh hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 14:30:00 đến ngày 2022-01-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,063,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.594695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18939E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường bê tông xi măng; cống bản.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.144.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.432.573.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý chất lượng và An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Kỹ thuật quản lý chất lượng và An toàn lao động.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - trọng lượng: ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã hưng lộc, huyện hậu lộc, tỉnh thanh hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông vào cụm trang trại tập trung thôn Kiến Long xã Hưng Lộc, huyện Hậu Lộc. 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hưng Lộc; Địa chỉ: xã Hưng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hưng Lộc + Địa chỉ: Xã Hưng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0983.804.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Khu I, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn rác bằng máy | Theo HSTK BVTC kèm theo | 12,278 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ thủ công (5% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 6,105 | 1m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy (95% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,16 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp thủ công (5% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 7,416 | 1m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng máy (95% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,409 | 100m3 |
| 6 | Đào nền + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 36,646 | 1m3 |
| 7 | Đào nền + khuôn đường bằng máy, đất cấp II (95% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 6,963 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy | Theo HSTK BVTC kèm theo | 7,55 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 13,201 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (5% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 176,798 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (95% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 33,592 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 12 cm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,199 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2.665,99 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường bằng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 427,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,409 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK BVTC kèm theo | 53,042 | 10m |
| D | Kênh mương dọc tuyến B=150cm: | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 96,682 | m3 |
| 2 | Bê tông mương bằng bê tông thương phẩm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 563,806 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép rãnh nước (tái sử dụng, VL tính 50%; NC, M tính hệ số 0,8) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 39,08 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC kèm theo | 46,536 | m2 |
| E | Thanh chống | |||
| 1 | Sản xuất bê tông thanh giằng kênh, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 10,812 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh giằng | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,109 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thanh giằng D | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,814 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC kèm theo | 212 | 1 cấu kiện |
| F | Rãnh chịu lực B=150cm: | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 4,896 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép rãnh nước | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,229 | 100m2 |
| 4 | Bê tông phủ mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,378 | m3 |
| G | Tấm đan | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan kênh, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,972 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,155 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3 | 1cấu kiện |
| H | Cống bản ngang đường B50: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cống, ga thu | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,833 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 13,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,675 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,1 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK BVTC kèm theo | 25 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông phủ mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,05 | m3 |
| I | Cống bản ngang đường B150: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cống | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,841 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cống bản M150 đá 1x2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 30,49 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,044 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,96 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,31 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,102 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông phủ mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,13 | m3 |
| 12 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (5% TC) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 7,315 | 1m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp II (95% MTC) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,39 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,544 | 100m3 |
| J | Công tác đất | |||
| 1 | Mua đất núi mỏ, cấp III để đắp. Hệ số nở rời = 1,2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 4.794,748 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào không thích hợp ra bãi thải - Đất hữu cơ | Theo HSTK BVTC kèm theo | 16,66 | 100m3 |
| K | TUYẾN NHÁNH | |||
| L | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn rác bằng máy | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,151 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ thủ công (5% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 7,281 | 1m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy (95% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,098 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp thủ công (5% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,215 | 1m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng máy (95% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,231 | 100m3 |
| 6 | Đào nền + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 20,992 | 1m3 |
| 7 | Đào nền + khuôn đường bằng máy, đất cấp II (95% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,621 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (5% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 45,467 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (95% KL) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 8,638 | 100m3 |
| M | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 12 cm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,828 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo HSTK BVTC kèm theo | 690,32 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường bằng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 110,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,607 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK BVTC kèm theo | 12,783 | 10m |
| N | Cống bản khẩu độ 1,0m | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cống | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,446 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cống bản M150 đá 1x2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 18,17 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,044 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,2 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,217 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông phủ mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,42 | m3 |
| 12 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (5% TC) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,957 | 1m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp II (95% MTC) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,182 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,077 | 100m3 |
| O | Công tác đất | |||
| 1 | Mua đất núi mỏ, cấp III để đắp. Hệ số nở rời = 1,2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1.233,038 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào không thích hợp ra bãi thải - Đất hữu cơ | Theo HSTK BVTC kèm theo | 4,396 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.594695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18939E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường bê tông xi măng; cống bản.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.144.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.432.573.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý chất lượng và An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Kỹ thuật quản lý chất lượng và An toàn lao động.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn. | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - trọng lượng: ≥ 70 kg | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi