Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108177-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220106120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 14:26:00 đến ngày 2022-01-17 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,392,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17881E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường mẫu giáo Hoa Sen, xã Đắk Plao; hạng mục: Nhà hiệu bộ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk GLong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk GLong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk GLong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế Đã thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết Qúy 3 năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk GLong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk GLong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,131100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,1225m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0671tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3063tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4773tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6024100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,693m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,556m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2248tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5909tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6912100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,456m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,356tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1372tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6192tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9201tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,4077100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,386m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1898tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0195tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3741tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4894tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0411tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6398100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,1488m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0765100m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,5555m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,946m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán49,3654m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,6938m3
31Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh, kính cường lực 8mm, khóa đa điểmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,9m2
32Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh, kính cường lực 8mm, khóa đơn điểmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,875m2
33Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt 4 cánh, kính cường lực 8mm, con lăn đơn, chốt bán nguyệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,6m2
34Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt 2 cánh, kính cường lực 8mm, con lăn đơn, chốt bán nguyệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,45m2
35Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở hất 1 cánh, 2 cánh, kính cường lực 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,92m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,1m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8472tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8472tấn
39Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9798tấn
40Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7152tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,695tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán109,63141m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,4242100m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (trần tôn lạnh)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7718100m2
45Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán198,288m2
46Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán473,21m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán123,3m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán39,72m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán71m
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán64,08m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán198,29m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán473,21m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán187,38m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán385,67m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán473,21m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán110,8m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (200x50mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,815m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400)mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán161,78m2
59Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,375m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,0125m2
61Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (300x600mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán65,52m2
62Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,09100m
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,6238100m2
65Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán170,2m2
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1003m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,78m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,614m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,568m3
70Xây móng bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,8272m3
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,568m3
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0396tấn
73Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,52m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,04m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,35100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,35100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,12100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,32100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán34cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
87Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25cái
88Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
89Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
91Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
92Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bộ
94Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bộ
95Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
96Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
97Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
98Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
99Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
100Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
101Lắp đặt quạt trần đảoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
102Lắp đặt đèn sát trần không chụpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
103Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15bộ
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
106Lắp đặt ô cắm baTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30cái
107Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán90m
111Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán125m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán175m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 4,0mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 6,0mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,4m3
117Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
118Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35m
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D21Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5100m
121Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cọc
B CHỐNG MỐI
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,98m3
C ĐÀI +BỒN NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0414m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,096m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,848m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0472100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0101tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0328tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0261tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,272m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0272100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0059tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0266tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0242100m3
13Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3166tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3166tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,91241m2
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bể
17Lắp đặt van khóa 2 chiều D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,65100m
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
21Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
D SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông 4x6, M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17881E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->