Gói thầu: Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên và kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 14:52:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 568,733,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53100775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản các tài liệu sau:+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT.+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 398.113.695 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.194.341.085 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thu hồi thuốc do Cục quản lý dược – Bộ Y tế ra thông báo thu hồi;- Cam kết đổi trả sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất trong quá trình sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp dược+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường Mua thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sĩ và phạm nhân năm 2022 của trại giam Đăk PLao 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên và kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Trích xuất danh sách các thuốc dự thầu được cấp phép lưu hành trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử (http://www.dav.gov.vn). - Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. - Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời gian còn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập khẩu tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. - Đối với thuốc sản xuất trong nước được Bộ Y tế công bố đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp nhà thầu không được chào các thuốc nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc); - Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: + GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp; + GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc; + GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu; + GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. - Các tài liệu nên rõ nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu đối với thuốc cổ truyền (trừ vị thuốc cổ truyền), thuốc dược liệu (hóa đơn, chứng từ hợp lệ mua dược liệu từ các nhà cung cấp được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh thuốc từ dược liệu; Phiếu tiếp nhận bản công bố dược liệu sản xuất theo WHO-GACP của cơ sở sản xuất dược liệu, tài liệu chứng minh nhà thầu là đơn vị trực tiếp khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa đơn mua dược liệu từ các hộ khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa đơn chứng từ khác chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu để đánh giá theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Đăk P’lao
Xã Đăk Som, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Đăk P’lao Xã Đăk Som, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đăk Nông Địa chỉ: 98 23 Tháng 3, phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đăk Nông Điện thoại: 0261.3544.333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam Đăk P’lao Địa chỉ: Xã Đăk Som, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampicilin 500mg | 15.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Amoxciclin 500mg | 12.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Cepharlexin 500MG | 10.000 | viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Licomycin 500mg | 3.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Gentamicin 80mg/ 2ml | 200 | ống | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Erythromycin 500 mg | 8.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Acid Acetylsalicylic 81 mg | 5.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Paracetamol 500mg | 50.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Herba Orthosiphonis, Fructus Cnidii | 3.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ibuprofen 400mg | 5.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Piroxicam 20mg | 1.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Meloxicam 7,5 mg | 2.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Diclophenac 75mg | 3.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Mefenamic acid 500mg | 2.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Metronidazol 250mg | 5.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Omeprazol 20mg | 5.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Loperamid 2mg | 7.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cimetidin 300mg | 5.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Domperidon 10mg | 6.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Magnesium trisilicat khan 400mg ; Aluminium hydroxide (gel khô) 300mg | 5.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Alverin citrat 40 mg | 10.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Drotaverine hydrochloride 40mg | 3.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Theophylin 100mg | 6.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Prepnisolon 5mg | 20.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Alphachymochysin 4.2 IU | 10.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Alphachymotrypsin 21microkatals | 200 | ống | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cetirizin dihydroclorid 10 mg | 10.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Chlorpheniramin 4 mg | 10.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bromhexim 8mg | 5.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Dextromethorphan 15mg | 8.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Acetylcystein 200mg | 10.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Vitamin B6 | 15.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Magie B6 | 6.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Vitamin C 500mg | 10.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Vitamin B1-B6-B12 | 7.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Cao astiso; Cao rau đăng đất; Cao râu mèo | 200 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Kali clorid 500 mg | 2.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Cao khô lá bạch quả (chứa 24% flavonol glycosides) 40mg | 6.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Gentamicin sulfat 10.000 IU;Betamethason dipropionat 6,4mg;Clotrimazol 100mg | 500 | Tuýp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Ivabradin 5mg | 600 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Valsartan 80mg | 500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bisoprolol 5mg | 1.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Clopidogel 75mg | 600 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Isosorbid 20 mg | 2.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Rosuvastatin 10mg | 500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Amlodipin 5mg | 5.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | 10g khí dung chứa: Glyceryl trinitrate 0,08g | 25 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bisoprolol fumarate 5mg | 500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Atorvastatin 20mg | 500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Furosemid 40 mg | 1.900 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Naphazolin nitrat 7,5mg | 600 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Neomycin 17,5mg; Dexamethason phosphat 5mg | 500 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Glucose khan; Natri citrat; Natri clorua; Kali clorua; Vitamin B6; Vitamin B1; Vitamin B2 | 2.000 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Menthol, tinh dầu bạc hà, tinh dầu đinh hương, eucalyptol, methyl salicylat, long não, tinh dầu lavender, dầu parafin và Chlorophyll | 200 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Camphor 420mg; Menthol 280mg; Procain HCl 35mg; Tinh dầu đinh hương 439mg; Sao đen 700mg; Tạo giác 140mg; Thông bạch 140mg | 100 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Sanbutamol 2.5mg/2.5 ml | 50 | Bình xịt | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Calci (dưới dạng Calci lactat gluconat 2940 mg và Calci carbonat 300 mg) 500 mg | 200 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Mỗi gói 3g chứa: Gừng (tương đương 1,2g bột gừng) 1,6g | 120 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Natriclorid 0,9 % (lọ 10ml) | 500 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Dexamethasone 4mg/ml | 230 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Arginine | 70 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Spiramicyn 1500 UI+ metronidozol 125 mg | 3.200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Lidocain 10% xịt | 55 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Heptaminol 187.8mg | 250 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Glucosamin 500mg | 30 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Gliclazide 30mg | 900 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Cồn 90 độ | 300 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Ketoconazol 5ng | 200 | Tuýp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bisacodyl | 450 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Sorbitol | 200 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Cao lỏng hỗn hợp (1:5) (tương ứng với Xuyên bối mẫu 0,4g; Tỳ bà lá 0,5g; Sa sâm 0,1g; Phục Linh 0,1g; Trần bì 0,1g; Cát cánh 0,4g; Bán hạ 0,4g; Ngũ vị tử 0,05g; Qua lâu nhân 0,2g; Viễn chí 0,1g; Khổ hạnh nhân 0,2g; Gừng 0,1g; Ô mai 0,5g; Cam thảo 0,1g) 590 mg; Tinh dầu bạc hà 0,1 mg | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Vitamin B1 | 5.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Spirolacton 25mg | 200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Tinh dầu bạc hà, ment hol, tinh dầu khuynh diệp, tinh dầu đinh hương, long não | 600 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Mỗi 118ml chứa: Methyl salicylate 1,46g; L-Menthol 0,438g | 30 | Bình xịt | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | 100g cao chứa: Methyl salicylat 6,29g; dl-Camphor 1,24g; L-Menthol 5,71g; Tocopherol acetat 2g | 60 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Than hoạt; Bột kha tử; Bột măng cụt | 300 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Nhôm phosphat gel (chứa 20% Nhôm phosphat) 12,38g | 200 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Papain; Fungal Diastase; Enzym Lipase | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Cao khô Actisô EP 85 mg; Cao khô Rau đắng đất 8:1 64 mg; Cao khô Bìm bìm (hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4 mg | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid khan 0,075g; Natri lactat khan 1,55g | 200 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Ketoconazol 20mg/g | 45 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Arginine - LG | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Acyclovir 800mg | 3.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Ciprofloxacin 500mg | 2.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Paracetamol 500mg | 2.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Paracetamol 500mg | 2.000 | viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Paracetamol 650 mg | 5.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Paracetamol 325 mg; Ibuprofen 200 mg | 3.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Metformin 500mg | 500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Nhôm phosphat gel 20 % (tương đương với 2,476 g nhôm phosphat) 12,38 g | 200 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Lactulose 10% | 40 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bambutemol 10 mg | 5.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Vitamin A-D | 3.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 200 UI | 3.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Cao đặc hỗn hợp 533 mg tương đương với 2730 mg dược liệu bao gồm: Hoàng bá 430mg; Hoàng cầm 430mg; Bạch thược 170mg; Hoàng liên 170mg; Thạch cao 170mg; Tế tân 170mg; Cam thảo 170mg; Tri mẫu 170mg; Huyền sâm 170mg; Sinh địa 170mg; Mẫu đơn bì 170mg; Qua lâu nhân 170mg; Liên kiều 170mg | 5.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Rotundin 15mg; Cao tâm sen 30mg; Vitamin B1 0,5mg; Vitamin B6 0,5mg | 8.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Ofloxacin 15mg/5ml | 50 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Moxifloxacin 0,5 % | 60 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Tobramycin 15mg/5ml | 70 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Natri hyaluronate 0,1 % | 20 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Vitamin B1 10mg/2ml; Vitamin B2 5,47mg/2ml; Vitamin B5 6mg/2ml; Vitamin B6 4mg/2ml; Vitamin PP 40mg/2ml | 100 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Mỗi 8 ml dung dịch chứa: Povidon iod 0,8g | 1.000 | lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Axit citric; Alyxia Stellate; Chiết xuất quả chanh; Vitamin C | 500 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53100775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản các tài liệu sau:+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT.+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 398.113.695 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.194.341.085 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thu hồi thuốc do Cục quản lý dược – Bộ Y tế ra thông báo thu hồi;- Cam kết đổi trả sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất trong quá trình sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện | 2 | Nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp dược+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi