Gói thầu: Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111304-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam
Tên gói thầu Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường
Số hiệu KHLCNT 20220105864
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên và kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 14:52:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 568,733,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53100775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản các tài liệu sau:+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT.+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 398.113.695 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.194.341.085 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi thuốc do Cục quản lý dược – Bộ Y tế ra thông báo thu hồi;- Cam kết đổi trả sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất trong quá trình sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp dược+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường
Mua thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sĩ và phạm nhân năm 2022 của trại giam Đăk PLao
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên và kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Đăk P’lao Xã Đăk Som, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam. Địa chỉ: Số 10 đường 3/2, phường 12, quận 10, TP HCM


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam , địa chỉ: Số 10 đường 3/2, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trại giam Đăk P’lao Xã Đăk Som, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 10.1(g)
- Trích xuất danh sách các thuốc dự thầu được cấp phép lưu hành trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử (http://www.dav.gov.vn). - Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. - Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời gian còn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập khẩu tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. - Đối với thuốc sản xuất trong nước được Bộ Y tế công bố đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp nhà thầu không được chào các thuốc nhập khẩu
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc); - Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: + GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp; + GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc; + GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu; + GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. - Các tài liệu nên rõ nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu đối với thuốc cổ truyền (trừ vị thuốc cổ truyền), thuốc dược liệu (hóa đơn, chứng từ hợp lệ mua dược liệu từ các nhà cung cấp được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh thuốc từ dược liệu; Phiếu tiếp nhận bản công bố dược liệu sản xuất theo WHO-GACP của cơ sở sản xuất dược liệu, tài liệu chứng minh nhà thầu là đơn vị trực tiếp khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa đơn mua dược liệu từ các hộ khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa đơn chứng từ khác chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu để đánh giá theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Đăk P’lao Xã Đăk Som, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Đăk P’lao Xã Đăk Som, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đăk Nông Địa chỉ: 98 23 Tháng 3, phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đăk Nông Điện thoại: 0261.3544.333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Đăk P’lao Địa chỉ: Xã Đăk Som, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ampicilin 500mg15.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
2Amoxciclin 500mg12.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
3Cepharlexin 500MG10.000viênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
4Licomycin 500mg3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
5Gentamicin 80mg/ 2ml200ốngMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
6Erythromycin 500 mg8.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
7Acid Acetylsalicylic 81 mg5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
8Paracetamol 500mg50.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
9Herba Orthosiphonis, Fructus Cnidii3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
10Ibuprofen 400mg5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
11Piroxicam 20mg1.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
12Meloxicam 7,5 mg2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
13Diclophenac 75mg3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
14Mefenamic acid 500mg2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
15Metronidazol 250mg5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
16Omeprazol 20mg5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
17Loperamid 2mg7.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
18Cimetidin 300mg5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
19Domperidon 10mg6.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
20Magnesium trisilicat khan 400mg ; Aluminium hydroxide (gel khô) 300mg5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
21Alverin citrat 40 mg10.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
22Drotaverine hydrochloride 40mg3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
23Theophylin 100mg6.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
24Prepnisolon 5mg20.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
25Alphachymochysin 4.2 IU10.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
26Alphachymotrypsin 21microkatals200ốngMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
27Cetirizin dihydroclorid 10 mg10.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
28Chlorpheniramin 4 mg10.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
29Bromhexim 8mg5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
30Dextromethorphan 15mg8.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
31Acetylcystein 200mg10.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
32Vitamin B615.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
33Magie B66.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
34Vitamin C 500mg10.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
35Vitamin B1-B6-B127.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
36Cao astiso; Cao rau đăng đất; Cao râu mèo200LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
37Kali clorid 500 mg2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
38Cao khô lá bạch quả (chứa 24% flavonol glycosides) 40mg6.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
39Gentamicin sulfat 10.000 IU;Betamethason dipropionat 6,4mg;Clotrimazol 100mg500TuýpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
40Ivabradin 5mg600ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
41Valsartan 80mg500ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
42Bisoprolol 5mg1.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
43Clopidogel 75mg600ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
44Isosorbid 20 mg2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
45Rosuvastatin 10mg500ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
46Amlodipin 5mg5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
4710g khí dung chứa: Glyceryl trinitrate 0,08g25LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
48Bisoprolol fumarate 5mg500ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
49Atorvastatin 20mg500ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
50Furosemid 40 mg1.900ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
51Naphazolin nitrat 7,5mg600LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
52Neomycin 17,5mg; Dexamethason phosphat 5mg500LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
53Glucose khan; Natri citrat; Natri clorua; Kali clorua; Vitamin B6; Vitamin B1; Vitamin B22.000GóiMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
54Menthol, tinh dầu bạc hà, tinh dầu đinh hương, eucalyptol, methyl salicylat, long não, tinh dầu lavender, dầu parafin và Chlorophyll200LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
55Camphor 420mg; Menthol 280mg; Procain HCl 35mg; Tinh dầu đinh hương 439mg; Sao đen 700mg; Tạo giác 140mg; Thông bạch 140mg100LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
56Sanbutamol 2.5mg/2.5 ml50Bình xịtMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
57Calci (dưới dạng Calci lactat gluconat 2940 mg và Calci carbonat 300 mg) 500 mg200LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
58Mỗi gói 3g chứa: Gừng (tương đương 1,2g bột gừng) 1,6g120HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
59Natriclorid 0,9 % (lọ 10ml)500ChaiMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
60Dexamethasone 4mg/ml230HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
61Arginine70HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
62Spiramicyn 1500 UI+ metronidozol 125 mg3.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
63Lidocain 10% xịt55LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
64Heptaminol 187.8mg250ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
65Glucosamin 500mg30HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
66Gliclazide 30mg900ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
67Cồn 90 độ300LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
68Ketoconazol 5ng200TuýpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
69Bisacodyl450ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
70Sorbitol200HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
71Cao lỏng hỗn hợp (1:5) (tương ứng với Xuyên bối mẫu 0,4g; Tỳ bà lá 0,5g; Sa sâm 0,1g; Phục Linh 0,1g; Trần bì 0,1g; Cát cánh 0,4g; Bán hạ 0,4g; Ngũ vị tử 0,05g; Qua lâu nhân 0,2g; Viễn chí 0,1g; Khổ hạnh nhân 0,2g; Gừng 0,1g; Ô mai 0,5g; Cam thảo 0,1g) 590 mg; Tinh dầu bạc hà 0,1 mg50HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
72Vitamin B15.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
73Spirolacton 25mg200ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
74Tinh dầu bạc hà, ment hol, tinh dầu khuynh diệp, tinh dầu đinh hương, long não600LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
75Mỗi 118ml chứa: Methyl salicylate 1,46g; L-Menthol 0,438g30Bình xịtMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
76100g cao chứa: Methyl salicylat 6,29g; dl-Camphor 1,24g; L-Menthol 5,71g; Tocopherol acetat 2g60HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
77Than hoạt; Bột kha tử; Bột măng cụt300LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
78Nhôm phosphat gel (chứa 20% Nhôm phosphat) 12,38g200HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
79Papain; Fungal Diastase; Enzym Lipase50HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
80Cao khô Actisô EP 85 mg; Cao khô Rau đắng đất 8:1 64 mg; Cao khô Bìm bìm (hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4 mg50HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
81Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid khan 0,075g; Natri lactat khan 1,55g200ChaiMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
82Ketoconazol 20mg/g45ChaiMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
83Arginine - LG50HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
84Acyclovir 800mg3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
85Ciprofloxacin 500mg2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
86Paracetamol 500mg2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
87Paracetamol 500mg2.000viênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
88Paracetamol 650 mg5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
89Paracetamol 325 mg; Ibuprofen 200 mg3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
90Metformin 500mg500ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
91Nhôm phosphat gel 20 % (tương đương với 2,476 g nhôm phosphat) 12,38 g200HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
92Lactulose 10%40HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
93Bambutemol 10 mg5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
94Vitamin A-D3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
95Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 200 UI3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
96Cao đặc hỗn hợp 533 mg tương đương với 2730 mg dược liệu bao gồm: Hoàng bá 430mg; Hoàng cầm 430mg; Bạch thược 170mg; Hoàng liên 170mg; Thạch cao 170mg; Tế tân 170mg; Cam thảo 170mg; Tri mẫu 170mg; Huyền sâm 170mg; Sinh địa 170mg; Mẫu đơn bì 170mg; Qua lâu nhân 170mg; Liên kiều 170mg5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
97Rotundin 15mg; Cao tâm sen 30mg; Vitamin B1 0,5mg; Vitamin B6 0,5mg8.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
98Ofloxacin 15mg/5ml50LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
99Moxifloxacin 0,5 %60LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
100Tobramycin 15mg/5ml70LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
101Natri hyaluronate 0,1 %20LọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
102Vitamin B1 10mg/2ml; Vitamin B2 5,47mg/2ml; Vitamin B5 6mg/2ml; Vitamin B6 4mg/2ml; Vitamin PP 40mg/2ml100HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
103Mỗi 8 ml dung dịch chứa: Povidon iod 0,8g1.000lọMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
104Axit citric; Alyxia Stellate; Chiết xuất quả chanh; Vitamin C500HộpMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53100775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản các tài liệu sau:+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT.+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 398.113.695 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.194.341.085 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi thuốc do Cục quản lý dược – Bộ Y tế ra thông báo thu hồi;- Cam kết đổi trả sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất trong quá trình sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)43
2 Cán bộ thực hiện 2 Nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp dược+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->